Thi thử THPT năm 2014 lần 2 - Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình môn vật lý (1) - Pdf 29

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: VẬT LÝ (A, A
1
)
Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi 134
Câu 1: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và
M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch AB một điện áp xoay chiều 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25V, trên đoạn MN là 25V và
trên đoạn NB là 175V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là
A. 1/25. B. 1/7. C. 17/25. D. 7/25.
Câu 2: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T = 1s khi thang máy đứng yên. Nếu
thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 (g là gia tốc trọng trường) thì chu kì dao động của con lắc là
A.
11
10
s. B.
9
10
s. C.
10
11
s. D.
10
9
s.
Câu 3: Chọn câu sai:
A. Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

động năng bằng thế năng là:
A.
2
3
π
m/s B. 2m/s C.
π
m/s D. 1m/s
Câu 8: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.
B. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.
C. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản.
D. Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản môi trường càng nhỏ.
Câu 9: Đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C được mắc vào giữa hai cực của một máy phát
điện xoay chiều một pha. Khi rôto quay với tốc độ n (vòng/giây) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1mA;
khi rôto quay với tốc độ 2n (vòng/giây) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
2 3
mA. Tìm (gần đúng)
cường độ hiệu dụng trong mạch khi rôto quay với tốc độ 3n (vòng/giây).
A. 6,5mA. B. 5,6mA. C. 3,6mA. D. 7,2mA.
Câu 10: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
0
cosωt thì
cường độ dòng điện trong mạch là i = I
0
cos(ωt - π/3). Chọn kết luận sai.
A. Mạch có tính cảm kháng (Z
L
> Z
C

và tần số f
1
= 7Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A
1
. Nếu giữ nguyên biên độ F
0
và tăng tần số ngoại
lực đến giá trị f
2
= 8Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A
2
. So sánh A
1
và A
2
ta có:
A. A
1
= A
2
. B. Chưa đủ cơ sở để so sánh. C. A
1
< A
2
. D. A
1
> A
2
.
Câu 14: Hai mạch dao động LC lí tưởng độc lập với nhau đang có dao động điện từ. Gọi q

C.
13
48
s
D.
17
48
s
Câu 16: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng cơ tại A, B cách nhau 10cm dao động theo phương trình:
2cos 2
A B
u u t
π
= =
(cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 3cm/s. Gọi Bx là đường thẳng thuộc mặt chất
lỏng vuông góc với AB tại B. Điểm M trên Bx gần B nhất dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BM xấp xỉ bằng:
A. 1,06cm B. 9,00cm C. 0,53cm D. 1,50cm
Câu 17: Tại O có một nguồn phát sóng âm đẳng hướng (coi như chất điểm). A và B là hai điểm nằm trên cùng một
đường thẳng đi qua O nhưng ở về hai phía của O. Mức cường độ âm đo được tại A, B lần lượt là 70dB và 50dB. Gọi M
là trung điểm của AB. Mức cường độ âm tại M (gần đúng) là:
A. 55dB B. 69dB C. 57dB D. 71dB
Câu 18: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng cơ tại hai điểm A, B dao động điều hòa theo phương trình:
cos
A
u a t
ω
=

cos( )
3

1
( )
3
d d k
λ
− = +
D.
2 1
d d k
λ
− =
Câu 19: Nếu tăng chiều dài của một con lắc đơn thêm 21% thì chu kì dao động của nó sẽ:
A. Giảm 4,6% B. Giảm 10% C. Tăng 10% D. Tăng 4,6%
Câu 20: Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn
cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A. 0. B.
0
2
U
L
ω
. C.
0
U
L
ω
. D.
0

2 2
2
1 2
0
2 2
1 2
2n n
n
n n
=
+
D.
1 2
0
2
n n
n
+
=
Câu 23: Đặt điện áp
( )
0
os tu U c
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện
áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là
sai?
A. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha 0,25π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha 0,25π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

. C.
5
12
π
rad. D.
2
3
π
.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động cơ điện xoay chiều?
A. Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
B. Trong thực tế, từ trường quay được tạo ra bằng cách quay nam châm quanh một trục cố định.
C. Động cơ không đồng bộ ba pha có phần ứng là ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau góc 2π/3 trên một vòng tròn.
D. Tốc độ quay của rôto trong động cơ không đồng bộ có thể nhỏ hơn hay lớn hơn tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc vào tải
của động cơ.
Câu 26: Khi đồng thời giảm một nửa chiều dài của lò xo và một nửa khối lượng của vật nặng thì chu kì dao động điều hòa của con
lắc lò xo sẽ:
A. tăng 2 lần B. không đổi C. giảm một nửa D. giảm 4 lần
Câu 27: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với chu kì sóng là T, bước sóng là λ thì
A. Hai điểm lân cận 1 nút và đối xứng nhau qua nút đó dao động cùng pha.
B. Hai điểm lân cận 1 bụng và đối xứng nhau qua bụng đó dao động cùng pha.
C. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25T.
D. Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút kề nhau là 0,5λ.
Câu 28: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, L cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu
dụng không đổi nhưng tần số góc thay đổi được. Khi ω = ω
1
thì Z
L
= 100Ω và Z
C

phía. Một trong hai chất điểm phía ngoài dao động theo phương trình
1
5cos(2 )
3
x t
π
π
= +
(cm), chất điểm ở giữa dao động theo
phương trình
2
5cos(2 )x t
π
=
(cm). Biết rằng tại mọi thời điểm, ba chất điểm luôn thẳng hàng nhau. Tìm phương trình dao động
của chất điểm còn lại.
A.
3
5 3 os(2 )
6
x c t
π
π
= −
cm B.
3
5 3 os(2 )
6
x c t
π

20 2
cm/s C.
40(2 2)

cm/s D.
40 2
cm/s
Câu 31: Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây một hiệu điện thế không đổi có độ lớn bằng U hoặc một điện áp xoay chiều có giá trị cực
đại bằng 2U thì công suất tiêu thụ trên cuộn dây bằng nhau. Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây bằng
A. 1. B. 1/
3
. C.
3
. D.
2
.
Câu 32: Một ống sáo phát ra âm cơ bản với chu kì 2ms. Trong các âm có tần số dưới đây, âm nào không phải là họa âm của ống sáo
đó?
A. 1KHz B. 2000Hz C. 1500Hz D. 1200Hz
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 200V vào đoạn mạch AB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở thuần R
nối tiếp đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết sau
khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng
3
lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi L
lệch pha nhau một góc 90
0
. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM khi chưa thay đổi L là
A.
50 3
V. B. 120 V. C.

max
mv
2A
thì động năng gấp 3 lần thế năng.
Trang 3/4 - Mã đề thi 134
C. độ lớn lực hồi phục nhỏ nhất thì độ lớn lực đàn hồi bằng 0,5mg.
D. chiều dài lò xo ngắn nhất thì độ lớn lực đàn hồi nhỏ nhất.
Câu 36: Một máy tăng thế có số vòng cuộn thứ cấp gấp 3 lần số vòng của cuộn sơ cấp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp
không đổi U
1
= 12V thì điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 0V B. 36V C. 4V D. 15V
Câu 37: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung 10 µF thực hiện dao động điện từ tự do. Biết
cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là 12mA. Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 10mA thì điện áp tức
thời giữa hai bản tụ có độ lớn là
A. 5,45 V. B. 1,72 V. C. 0,94 V. D. 1,20 V.
Câu 38: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Muốn
hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% (công suất phát không đổi) thì ta phải tăng điện áp nơi truyền đi đến giá trị:
A. 4kV. B. 5kV. C. 2,4kV. D. 2,8kV.
Câu 39: Mạch dao động LC lí tưởng gồm: cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ xoay có điện dung C là hàm bậc nhất của góc xoay
α. Khi góc xoay bằng 10
0
thì chu kì dao động của mạch là 1ms; khi góc xoay bằng 40
0
thì chu kì dao động của mạch là 2ms. Tìm góc
xoay khi mạch dao động với chu kì 3ms.
A. 70
0
B. 160
0

2
cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. Giá
trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. L = 2CR
2
+
2
1
ω
C
. B. L = CR
2
+
2
1
ω
C
. C. L = CR
2
+
2
2
1
ω
C
. D. L = R
2
+
2

C
i U u
L
= −
.
Câu 45: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tại một thời điểm nào đó
năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường và đang giảm, thì sau đó ít nhất bao lâu để năng lượng từ trường cực đại
A.
2
3
LC
π
. B.
6
LC
π
. C.
3
LC
π
. D.
LC
π
.
Câu 46: Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn dây mắc với tụ điện phẳng có điện môi bằng mica. Nếu rút tấm mica ra khỏi hai
bản tụ thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ thay đổi thế nào?
A. tăng. B. giảm. C. không đổi. D. chưa đủ cơ sở để kết luận.
Câu 47: Sóng vô tuyến nào có khả năng xuyên qua tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
Câu 48: Chọn kết luận sai về sự liên quan giữa đặc trưng vật lý và đặc trưng sinh lí của âm.

1 2
.
U
P
R R
=
B.
2
1 2
.
2
U
P
R R
=
C.
2
1 2
.
U
P
R R
=
+
D.
2
1 2
2
.
U


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status