BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TH – THCS – THPT
BÙI THỊ XUÂN
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I KHỐI 10
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài:45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 105
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong công thức định luật Húc thì k là:
A. Độ biến dạng lò xo. B. Độ cứng lò xo.
C. Giới hạn đàn hồi. D. Chiều dài tự nhiên của lò xo.
Câu 2: Hai lò xo có độ cứng K
1
> K
2
. Hỏi lò xo nào khó biến dạng hơn?
A. Lò xo K
1
B. Lò xo K
2
C. Như nhau D. Chưa kết luận được
Câu 3: Chọn phát biểu Sai với lực đàn hồi?
A. Tỷ lệ thuận độ biến dạng. B. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
C. Luôn là lực kéo. D. Ngược hướng biến dạng.
Câu 4: Một vật có khối lượng m= 0,7 Kg được treo vào một lò xo có độ cứng K = 100 N/m. Cho
g=10m/s
2
. Hỏi lò xo dãn ra một đoạn là bao nhiêu?
A. 0,05 m. B. 0,02 m. C. 0,07 m. D. 0,01 m.
/kg
2
. B. G=6,86.10
-11
m
2
/kg
2
.
C. G=6,67.10
-21
Nm
2
/kg
2
. D. G=6,86.10
-10
Nm
2
/kg
2
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng. Đây là phát biểu của định luật nào: “Gia tốc của một vật thu được tỉ
lệ thuận với lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật”
A. Định luật I Niutơn. B. Định luật II Niutơn.
C. Định luật III Niutơn. D. Định luật bảo toàn động lượng.
Câu 14: Một chiếc xe đang đứng yên, có khối lượng 200 Kg, chịu tác dụng một lực F = 500 N. Hỏi
gia tốc mà xe thu được ?
Trang 1/3 - Mã đề thi 105
A. 5 m/s
2
. So với trên Trái Đất, một phi hành gia trên
Sao Hỏa sẽ có khối lượng và trọng lượng như thế nào so với trên Trái Đất?
A. Khối lượng giảm, trọng lượng không đổi.
B. Khối lượng nhỏ hơn và trọng lượng nhỏ hơn.
C. Khối lượng nhỏ hơn và trọng lượng lớn hơn.
D. Khối lượng không đổi, trọng lượng giảm.
Câu 21: Trọng lượng của nhà du hành vũ trụ có khối lượng 70 Kg khi người đó ở trên Mặt Trăng có
gia tốc rơi g
MT
= 1,7 m/s
2
là?
A. 100 N B. 119 N C. 110 N D. 125 N.
Câu 22: Khi tăng khối lượng cả hai vật lên 2 lần, giữ nguyên khoảng cách giữa chúng thì lực hấp
dẫn:
A. Giảm 4 lần. B. Tăng 2 lần. C. Không đổi. D. Tăng 4 lần.
Câu 23: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi
thì :
A. Vật dừng lại ngay.
B. Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s.
C. Vật đổi hướng chuyển động.
D. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
Câu 24: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều:
A. S = v
0
t +
1
2
at
2
C. Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
D. Véctơ, đặc trưng cho sự biến đổi của quãng đường.
Câu 27: Tại sao các cây cầu lớn người ta phải làm vòng lên ?
A. Giảm diện tích. B. Giảm lực ma sát.
C. Giảm áp lực của xe lên cây cầu D. Giảm trọng lượng.
Trang 2/3 - Mã đề thi 105
Câu 28: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc v
0
= 36 km/h thì tăng tốc, sau 5 s vận tốc là v = 72
km/h. Gia tốc của ôtô là:
A. a = - 2 m/s
2
. B. a = 2 m/s
2
. C. a = 5 m/s
2
. D. a = 6,7 m/s
2
.
Câu 29: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào:
A. Tình trạng bề mặt tiếp xúc. B. Tính chất vật liệu bề mặt tiếp xúc.
C. Diện tích bề mặt tiếp xúc. D. Áp lực của vật tác dụng lên bề mặt tiếp xúc.
Câu 30: Đặc điểm nào đúng với lực ma sát trượt:
A. Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi hai vật trượt lên nhau và có hướng ngược chiều chuyển
động của vật.
B. Lực xuất hiện chỉ trên vật chuyển động trên mặt đường.
C. Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực mà nó vẫn đứng yên.
D. Lực xuất hiện khi trái banh chuyển động trên mặt sàn.
Câu 31: Hai vật có khối lượng m
1
1
, F
2
là hai lực tác dụng vào vật có trục quay cố định. Gọi d
1
, d
2
lần lượt là cánh tay đòn
của hai lực F
1
, F
2
. Để vật ở trạng thái cân bằng thì:
A. F
1
d
1
= F
2
d
2
B. F
1
/d
1
= F
2
/d
2
C. F
r
. D. F
hd
= G
1 2
m m
r
.
Câu 36: Công thức tính vận tốc khi vật chạm đất trong chuyển động rơi tự do
A. v =
2gh
. B. v =
gh
. C. v= gh. D. v =
2h
.
Câu 37: Một người gánh hàng, một đầu nặng, một đầu nhẹ hơn. Hỏi vai người này phải đặt gần đầu
nào hơn để đòn gánh cân bằng?
A. Đầu nặng. B. Đầu nhẹ.
C. Ở chính giữa. D. Đầu nào cũng được.
Câu 38: Một quả bóng, khối lượng 0,3 kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một
lực 240 N. Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,01 s. Quả bóng bay đi với tốc độ.
A. 0,01 m/s. B. 24 m/s. C. 8m/s. D. 0,3 m/s.
Câu 39: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là:
A. Thời gian vật di chuyển. B. Thời gian vật chuyển động.
C. Số vòng vật đi được trong 1 giây. D. Thời gian vật đi được một vòng.
Câu 40: Câu nào đúng ?
Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niu tơn
A. Tác dụng vào cùng một vật.
B. Tác dụng vào hai vật khác nhau.