SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
Trường THPT Đô Lương 3
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 1
NĂM HỌC: 2013 - 2014
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề thi 289
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn với vật m có khối
lượng 750g. Hệ được đặt trên một mặt bàn nhẵn nằm ngang. Ban đầu hệ ở vị trí cân bằng. Một vật m có
khối lượng 250g chuyển động với vận tốc 3 m/s theo phương của trục lò xo đến va chạm mềm với vật
m. Sau đó hệ dao động điều hòa. Tìm biên độ của dao động điều hòa?
A. 6,5 cm B. 12,5 cm C. 7,5 cm D. 15 cm
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,3kg và lò xo có độ cứng k = 300N/m. Hệ số
ma sát giữa vật nhỏ và mặt phẳng ngang là
μ = 0,5
, lấy g = 10 m/s
2
. Từ vị trí lò xo không biến dạng,
người ta kéo vật đến vị trí sao cho lò xo giãn 5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Khi đi được quãng
đường 12cm kể từ lúc bắt đầu thả, vận tốc của vật có độ lớn bằng
A. 2,335m/s. B. 1,095m/s. C. 2,395m/s. D. 1,595m/s.
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000
2
cos(100πt) (V). Nếu
roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. 10. B. 5. C. 4. D. 8.
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ
Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường biến thỉên theo thời
gian?
A. Chỉ cần có điện trường biến thiên sẽ sinh ra sóng điện từ.
B. Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có tần số càng lớn.
Trang 1/7 - Mã đề thi 289
C. Đường sức của điện trường do từ trường biến thiên gây ra là những đường cong kín.
D. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.
B. Sóng siêu âm là những sóng mà tai người không nghe thấy được
C. Sóng âm là sóng dọc trong chất khí và chất lỏng.
D. Về bản chất vật lý thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.
Câu 11: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh đang có cộng hưởng điện . Nếu làm cho tần số
dòng điện qua mạch giảm đi thì điện áp hai đầu mạch sẽ
A. cùng pha với cường độ dòng điện B. trễ pha hơn cường độ dòng điện
C. sớm pha hơn cường độ dòng điện D. sớm pha hơn cường độ dòng điện góc π/2
Câu 12: M và N là hai điểm trên một mặt nước phẳng lặng cách nhau một khoảng 12 cm. Tại một
điểm O trên đường thẳng MN và nằm ngoài đoạn MN, người ta đặt một nguồn dao động với phương
trình u = 2,5
2
cos20πt (cm), tạo ra một sóng trên mặt nước với tốc độ truyền sóng v = 1,6 m/s.
Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử môi trường tại M và N khi có sóng truyền qua là
A. 13 cm. B. 15,5 cm. C. 19 cm. D. 17cm.
Câu 13: Ba điểm A, B, C thuộc nửa đường thẳng từ A. Tại A đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có
công suất thay đổi. Khi
1
P P
=
thì mức cường độ âm tại B là 60 dB, tại C là 20 dB. Khi
2
L
là 40
2
Ω
C. Điện áp u
AB
sớm pha hơn i D. Công suất tiêu thụ của mạch là 30
2
W
Câu 17: Trong dao động điện từ vào dao động cơ học, cặp đại lượng cơ - điện nào sau đây có vai trò
không tương đương nhau?
A. khối lượng m và độ tự cảm L. B. tọa độ x và điện tích q.
C. độ cứng k và nghịch đảo của điện dung . D. vận tốc v và điện áp u.
Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng.
Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì
A. Công suất trung bình trên m ạch giảm. B. Điện áp hiệu dụng trên L tăng .
C. Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. D. Hệ số công suất của mạch giảm.
Câu 19: Một con lắc đơn có vật nhỏ làm bằng kim loại mang điện tích q. Khi không có điện trường,
chu kì dao động nhỏ của con lắc là
0
T
. Đặt con lắc trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện
trường hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là
1
T
. Nếu đổi chiều điện
trường thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là
2
T
. Hệ thức đúng là
= −
, t đo bằng s. Tại thời
điểm t
1
, li độ tại điểm O là u =
3
mm và đang giảm. Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn 40 cm sẽ có li
độ là:
A. -
3
mm và đang tăng
B.
3
mm và đang giảm
C.
3
mm và đang tăng D. 4mm và đang giảm
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5 cm dao
động ngược pha với tần số 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt ước là 20 cm/s. Số vân dao động cực
đại trên mặt nước là:
A. 12 B. 11 C. 14 D. 13
Câu 23: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu cố định, một đầu tự do là :
A. chiều dài dây bằng một số bán nguyên lần nửa bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
C. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. chiều dài dây bằng một số nguyên chẵn lần nửa bước sóng
Câu 24: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện
áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở
nhà máy điện là:
A. 18kV B. 2kV C. 54kV D. 12,4 kV
3MHz, khi dùng L và C
2
thì bắt được sóng điện từ có tần số f
2
= 4MHz. Khi dùng L và C
1
song song C
2
thì bắt được sóng điện từ có tần số f bằng:
A. 5 MHz B. 1 MHz C. 7 MHz D. 2,4 MHz
Câu 30: Con lắc đơn có chiều dài l thì tần số là 1Hz, khi con lắc có chiều dài l thì tần số là 3Hz. Hỏi
tần số của con lắc có chiều dài l = ( l + l) cũng đặt tại nơi đó ?
A. 3,16 Hz B. 2,23 Hz C. 1,34 Hz D. 2,0 Hz
Câu 31: Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X,Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện
thuộc loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp u = 100
2
cos2πft (V) với f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
hộp X và Y lần lượt là U
X
= 200V và U
Y
= 100
3
V. Sau đó bắt đầu tăng f thì công suất của mạch
tăng . Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc tần số có giá trị f
0
là
A.
của vật đạt độ lớn cực đại là 0,05 s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s = 2cm đến li
độ s = 4cm là:
A. 1/45 (s) B. 1/120 (s). C. 1/60(s) D. 1/30 (s)
Câu 36: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C giống nhau mắc nối
tiếp. Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm nặng lượng điện trường trong tụ gấp đôi năng lượng
từ trường trong cuộn cảm, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm đó sẽ
bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?
A.
1
3
B. 2/3 C. 1/3 D.
2
3
Câu 37: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có độ lớn nhỏ
nhất khi hai dao động:
A. cùng pha với nhau. B. lệch pha nhau π/4. C. ngược pha với nhau. D. vuông pha với nhau.
Câu 38: Thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định và chiều dài 36cm , người ta thấy
có 6 điểm trên dây dao động với biên độ cực đại. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi
thẳng là 0,25s. Khoảng cách từ bụng sóng đến điểm gần nó nhất có biên độ bằng nửa biên độ của
bụng sóng là
A. 4cm B. 3cm C. 2cm D. 1cm
Câu 39: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = Z
L
mắc
nối tiếp. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên cuộn dây là lớn nhất. Hệ số công suất của mạch khi đó
là:
A.
3
/2 B. 0,75 C. 0,5 D. 1/
2
= 8sin(2πt - π /2)( cm). Giá trị vận tốc
cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp l à:
A. 16π (cm /s) và π/6 rad B. 12 π (cm /s) và π/3 rad
C. 12π (cm /s) và - π/6 rad D. 16π (cm /s) và -π/6 rad
Trang 4/7 - Mã đề thi 289
Câu 43: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T/2 thì tốc độ của vật lại có độ lớn ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
Câu 44: Tạo sóng ngang trên một sợi dây AB = 0,3m căng nằm ngang, với chu kì 0,02s, biên độ 2mm.
Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,5m/s. Sóng lan truyền từ đầu A cố định đến đầu B cố định rồi phản xạ
về A, chọn sóng tới B có dạng u
B
= Acos
ω
t. Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách B 0,5
cm là
A. u = 2
3
cos(100
π
t-
2/
π
)(mm) B. u = 2cos100
π
t(mm)
C. u = 2
3
=
.
Chu kỳ dao động điện từ của mạch là:
A.
( )
6
2,09. 10 s
. B.
( )
5
1,885.10 s
−
. C.
( )
4
5,4.10 s
. D.
( )
9,425 s
.
Câu 49: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ
thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I
0
là :
A.
( )
222
u
C
L
iI
=−
.
Câu 50: Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được. Khi cho R = R
1
= 10Ω hoặc R = R
2
=
30Ω thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau. Độ lệch pha giữa u và i khi R = R
1
là :
A. π/3 B. π/4 C. π/6 D. π/5
Phần B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho mạch RLC mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L = 1,5/π, điện trở R và tụ
C. E là điểm giữa cuộn dây và điện trở. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u
AB
= 100
2
cos(100πt)
(V;s). Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng đoạn EB đạt cực đại bằng 200V. Tìm dung kháng của tụ
khi đó.
A. 200 Ω B. 300 Ω C. 50 Ω D. 100 Ω
Câu 52: Hai vật rắn đang quay quanh trục cố định của chúng. Biết động năng của chúng bằng nhau. Tỉ
số mô men động lượng
2
1
L
-4
s C. 2.10
-5
s D. 2π.10
-5
s
Câu 54: Một bánh xe đang quay đều xung quanh trục cố định. Tác dụng lên vành một lực
F
luôn theo
phương tiếp tuyến với vành và cùng chiều chuyển động thì
A. tốc độ góc của bánh xe tăng lên. B. độ lớn gia tốc góc của bánh xe giảm xuống.
C. độ lớn gia tốc góc của bánh xe tăng lên. D. tốc độ góc của bánh xe giảm xuống.
Câu 55: Chọn câu đúng: Tốc độ của sóng điện từ:
A. phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và tần số của nó.
B. không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và tần số của nó.
C. không phụ thuộc vào môi trường nhưng phụ thuộc vào tần số của nó.
D. phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, nhưng không phụ thuộc vào tần số của nó.
Câu 56: Momen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ
A. không đổi khi tác dụng lên vật một ngẫu lực. B. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.
C. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng. D. luôn luôn không đổi.
Câu 57: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg.
Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi
vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m
0
= 500g một cách nhẹ nhàng. Lấy g =
10m/s
2
. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?
A. Tăng 0,125J B. Giảm 0,125J C. Tăng 0,375J D. Giảm 0,375J
41A 42C 43B 44A 45D 46C 47A 48B 49D 50A
51A 52C 53B 54A 55D 56C 57D 58A 59B 60A
MÃ ĐỀ 357
1D 2D 3A 4D 5A 6D 7A 8C 9C 10B
11A 12A 13B 14D 15C 16D 17A 18B 19B 20D
21A 22B 23B 24C 25A 26D 27C 28A 29B 30B
31C 32D 33D 34C 35A 36B 37C 38B 39C 40C
41C 42D 43B 44B 45A 46A 47B 48B 49C 50D
51C 52C 53B 54B 55A 56D 57A 58B 59B 60D
MÃ ĐỀ 466
1C 2C 3A 4D 5D 6D 7A 8A 9B 10C
11A 12B 13A 14C 15D 16A 17A 18B 19D 20C
21B 22B 23B 24C 25D 26B 27C 28C 29A 30D
31A 32D 33B 34D 35B 36D 37A 38C 39B 40C
41C 42B 43D 44B 45D 46A 47C 48C 49C 50A
51C 52A 53B 54D 55D 56A 57C 58B 59A 60A
MÃ ĐỀ 670
1C 2A 3B 4D 5D 6C 7B 8A 9C 1A0
11D 12A 13B 14A 15B 16B 17A 18A 19D 20D
21D 22D 23D 24B 25B 26B 27C 28D 29A 30C
31B 32B 33A 34C 35D 36A 37C 38C 39C 40C
41B 42A 43D 44D 45C 46C 47B 48A 49A 50B
51A 52A 53A 54D 55B 56C 57C 58B 59A 60D
Trang 7/7 - Mã đề thi 289