Đề thi thử Toán lần 1 Chuyên Quảng Bình năm 2014 có đáp án - Pdf 13

Khối A và khối A1
Facebook.com/groups/camnangdh2014 Page 1
Khối A và khối A1
T
R
Ư


N
G

T H P T

C
H
UY
Ê
N

Q
UẢN
G

B

Ì NH ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
LẦN THỨ
N
H


2)
=

−∞
x
→+∞
x
→−∞
0,25
Bảng biên thiên:
y ' = 3x
2
− 6x
y ' = 0 ⇔ x = 0, x = 2
Bảng biên thiên:
0,25
x
- 0 2 +
y
+ 0 - 0 +
y'
2 +
- - 2
Đồ thị:
y
f(
x)=x^3-
3x ^2
+2
9

0,25
b) 1.0đ
Facebook.com/groups/camnangdh2014 Page 2
Khối A và khối A1
Phương trình cho biết hoành độ điểm chung(nếu có):
x
3
− 3x
2
+ 2 = k
(
x − 1)
0,25
Facebook.com/groups/camnangdh2014 Page 3
Khối A và khối A1

(
x −
1)(
x
2
− 2x − 2) = k
(
x −1)


x


1

=
0 (*)
0,25
Đường thẳng y = k(x - 1) cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt khi chỉ khi
phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1.



'
=

3

+
k
>
0



⇔ k > −3


3


k

0
0,25

inx = - 1
(sinx +
1)(2

s
i
n

2
x +
3s
inx - 2) = 0 ⇔


2

s
i
n

2
x
+
3

s
inx - 2
=
0
0,25


2
sin
2
x
+

3

s
inx - 2
=
0



1



6
(2)

s
inx
=

x
=


Theo giả thiết x > 0, y > 0 suy ra x > 1, y > 1.
Từ hệ phương trình đã cho:
x

x
=
y

y
(1)
x
2
− 1 x
2
+ 1 y
2
−1 y
2
+ 1
0,25
Xét hàm số f ( x)
=
x

x
, x

(1;
+∞
)

2
+ 1) x
2
+
1
Suy ra f nghịch biến, liên tục trên (1; +∞)
(1) ⇔ f ( x) = f ( y) ⇔ x = y
0,25
Facebook.com/groups/camnangdh2014 Page 4
Suy ra
x
+
x

2014
=
0
x
2
− 1 x
2
+ 1
Xét hàm số g ( x)
=
x
+
x

2014
x

+ 1) x
2
+
1
Suy ra g nghịch biến, liên tục trên (−∞; −1) ∪ (1; +∞)
0,25
Mặt khác lim g ( x)
=

+∞
, lim g ( x)
=


2012
x
→1
+

x
→+∞
Suy ra đpcm.
0,25
Câu 4
(1.0đ)
1
x
3

dx

1
dx



x
dx
0,25
1
1 1
=

x

4
+

1
d
(

x

4
+

1)




3


0
6
0
0,25
=

1
2


1


1
=
2

1
3 6 6 3
0,25
Câu 5
(1.0đ)
Hình vẽ
A
'
C
'

=

dt(MNCA)
cos

ENC
a
2
3
Ta có
E

NC
=

,
dt( ABC )
=
4 4
0,25
a
2
3 a
2
3
dt
(
ABC )

dt

3

.
a
=

3 2a
4
2
8
Gọi V là thể tích khối chóp C.MNEF, ta có:
1 7 6a
2
3 2a 7 3a
3
V = . . =
3 32 8 128
0,25
Câu 6
(1.0đ)
Ta có: 3 + 2(x + y + z) + (xy + yz + zx) = 2 + (x + y + z) + (xy + yz +
zx) + x + y + z + 1 = xyz + xy + yz + zx + x + y + z + 1
0,25
⇔ ( x + 1)( y + 1)( z + 1) = ( x + 1)( y + 1) + ( y + 1)( z + 1) + ( z + 1)( x + 1)

1
+
1
+




1
+

1



1
=
2
x + 1 y + 1 z + 1 x + 1 y + 1 z +
1

x
+
y
+
z
=
2

1
+
1
+
1
=
2

 1 

1




1 1 1

Ta có


1
+


+

1
+


+

1
+





+

1
 
1

+

=
1






x


y


z




 
 
 

=
1




9


1
+

1
+

1


3

x
 
y
 
z

2 x y z 2
 
 
 



x y z

2
 
0,25
Câu
7a(1.0đ)


b
2
 

c
2

B


(
P)


B


;
b

b ≠ 2
2,
c ≠ 2 2 .



b
2





c
2

Suy ra
AB =

−1
; b − 2 2


, AC =

−1
; c − 2 2


8





8




c
2
−1



 
8



1


+
(b

2
2
)(b



b



c




1


=
0


8




8


2 2
 
2 2



+
64
=
0


2 2




2 2

   
⇔ 72 + 2 2 (b + c) + bc = 0 (*)
0,25



c
2

b
2



c
+
b

0,25
Từ (*) và (**) thấy ngay, đường thẳng BC đi qua
M
(9
; −2
2
)
cố định.
0,25
Câu
8a(1.0đ)
Gọi (P) là mặt phẳng vuông góc với hai mặt phẳng
5x

4 y
+
3z
+
20
=
0, 3x

4 y
+
z

8
=
0 . Hai mặt phẳng này lần lượt có véc



u,
v


=
(8
;
4
; −8)
Suy ra, phương trình của (P):
8( x − 2) + 4( y − 3) − 8( z + 1) = 0
2x + y − 2z − 9 = 0
Nếu 6 nam đã được xếp vào 6 ghế thì có 7 khoảng trống để có thể xếp
0,25
0,25
0,25
9a(1.0đ)
nhiều nhất một nữ vào đó.
0,25
Chọn 4 khoảng trống trong 7 khoảng trống để xếp mỗi khoảng trống
một nữ vào đó
0,25
Có 6! cách xếp 6 nam. Có
4
cách xếp nữ
0,25
Số tất cả các cách xếp: 6!. A
4
= 120.7!

y
+
D
=
0

A




C
+
D
;
=

C

D


2 2

 
A


(
AC )

C − 6
Facebook.com/groups/camnangdh2014 Page
Khối A và khối A1
Facebook.com/groups/camnangdh2014 Page
Khối A và khối A1
2 2
Diện tích hình chữ nhật bằng 6, suy ra:
(D
+
4)(C


6)
=
12


(
D
+
4)(3D
+
12)
=
12

(D
+
4)
2

0, 3x

4 y
+
z

8
=
0 . Hai mặt phẳng này lần lượt có
véc


tơ pháp tuyến là
u,
v thì

u,
v


là một véc tơ pháp tuyến của (P).
0,25
   
u
=

(5
;

4

0,25
Câu
9b(1.0đ)
Nếu 6 nam đã được xép vào 6 ghế thì có 6 khoảng trống để có thể xếp
nhiều nhất một nữ vào đó.
0,25
Chọn 4 khoảng trống trong 6 khoảng trống để xếp mỗi khoảng trống
một nữ vào đó.
0,25
Có 5! cách xếp 6 nam. Có A
4
cách xếp nữ
6
0,25
Số tất cả các cách xếp: 5!.
A
4
= 60.6!
6
0,25

Hế
t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status