Trường PTTH Hòa Bình
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài:90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I.Phần chung :
Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC có dòng điện cực đại chạy trong mạch là I
0
. Hỏi khi năng lượng điện trường
bằng năng lượng từ trường thì dòng đệin chạy trong mạch bằng:
A.
2
I
i
0
=
B.
2
I
i
0
=
C.
3
I
i
0
=
. B. v=
±
8
π
cm/s; a= -80cm/s
2
.
C. v=
±
8cm/s; a= -1,2m/s
2
. D. v=
±
4
π
cm/s; a=1,2m/s
2
.
Câu 5: Trên một bóng đèn có ghi 220V-110W, nối đèn ấy vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U=220V.
Tính điện năng đèn tiêu thụ trong 2giờ theo đơn vị W.h:
A.110W.h B. 220W.h C. 55W.h D. 440W.h
Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, hai nguồn A,B phát sóng có bước sóng
λ
. Khoảng cách gần nhất giữa
điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu cùng nằm trên đoạn AB bằng:
A.
λ
B.
λ
/2 C.
6
t100
π
−π
)V
C. u=160cos(
6
t100
π
+π
)V D. u=160cos(
3
t100
π
+π
)V
Câu 8: Tìm kết luận sai. Quang phổ liên tục:
A.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng
B. các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục
C. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn của quang phổ liên
tục
D. được dùng để xác định thành phần cấu tạo hóa học của vật phát sáng
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng nguồn sáng phát ánh sáng đa sắc gồm ba màu chàm, vàng, lục.
Trong quang phổ bậc một, tính từ vân sáng trung tâm đi ra ta thấy có các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự:
A.chàm, vàng, lục B. chàm, lục, vàng C. vàng, lục, chàm D. lục, chàm, vàng
Câu 10: Đoạn mạch RLC nới tiếp đang có Z
C
<Z
L
. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng các
Trang 1/4 - Mã đề thi 134
Câu 12: Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ x
1
=6cm thì vận tốc của vật là v
1
=80cm/s, khi vật có li độ x
2
=5
3
cm thì vận tốc của nó là v
2
=50cm/s. Tần số góc và biên độ dao động của vật bằng:
A.10rad/s; 10cm B. 10rad/s; 3,18cm C. 10rad/s; 5cm D. 8
2
rad/s; 3,14cm
Câu 13: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo hình sao vào một mạng điện ba pha có điện áp hiệu dụng
U
d
=220V. Động cơ có công suất 3kW và hệ số công suất cos
ϕ
=0,7873. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mỗi
pha của động cơ:
A.8,5A B. 10A C. 11A D. 9,5A
Câu 14: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(
6
t
π
−π
)cm. Vận tốc trug bình trong một chu kì dao
động của vật bằng:
D. 0,35
mµ
Câu 18: Đoạn mạch nối tiếp R, tụ điện C
1
có dung kháng Z
C1
và tụ C
2
có dung kháng Z
C2
. Tổng trở của mạch được
tính bằng công thức nào:
A.
2
2C
2
1C
2
ZZRZ ++=
B.
2
2C1C
2C1C
2
Z.Z
ZZ
RZ
Câu 19: Một vật dao động điều hòa mất o,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 kế tiếp. Tần
số dao động của vật là:
A.1Hz B. 2Hz C. 0,5Hz D. 0,25Hz
Câu 20: Một vật năng treo vào một lò xo làm cho lò xo giản ra 9mm. Kích thích cho vật dao động điều hòa. Chu kì
dao động của vật bằng. Lấy g=10m/s
2
.
A.
25
π
(s) B.
50
3π
(s) C.
25,1
π
(s) D.
10
π
(s)
Câu 21: Chon câu trả lời sai: Trong máy phát điện xoay chiều một pha:
A.phần tạo ra dòng điện gọi là phần ứng B. phần cảm là bộ phận đứng yên
C. hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp
D. bộ phận chuyển động của máy phát điện được gọi là roto
Câu 22: Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào:
A.tần số của sóng ánh sáng B. bước sóng của ánh sáng C. môi trường truyền ánh sáng D. cường độ ánh sáng
Câu 23: Dùng phương pháp ion hóa có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào? Tìm câu trả lời sai:
A.tia gamma B. tia hồng ngoại C. tia X mềm D. tia X cứng
Câu 24: Dao động điều hòa đổi chiều chuyển động khi:
A.vận tốc cực đại B. lực kéo về bằng 0 C. lực kéo về có độ lớn cực đại D. lực kéo về đổi chiều
Câu 26: Đồ thị hàm W
t
(i) biểu dễn sự ohụ thuộc của năng lượng từ trong một mạch dao động điện từ LC vào dòng
điện i có dạng là:
A.đường sin B. đường thẳng C. đường parabol D. đường hypebol
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ A=5cm và tần số f=1Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên
x=+5cm. Viết phương trình dao động của vật:
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
A.x=5cos(
t2
π
)cm B. x=5cos(
2
t2
π
+π
)cm C. x=5cos(
2
t2
π
−π
)cm D. x=5cos(
π+π
t2
)cm
Câu 28: Chất phóng xạ phốt pho có chu kì bán rã T. Ban đầu có 320g chất ấy. Khối lượng phốt pho còn lại sau thời
gian bằng 5T là:
A.60g B. 18,8g C. 10g D. 25g
Câu 29: Mạch dao động LC có chu kì dao động riêng T=12.10
-6
B.
L
ε
<
T
ε
C.
L
ε
=
T
ε
D.
L
ε
≤
T
ε
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 5cm thì thời gian thực hiện một dao động là 4s. Hỏi nếu con
lắc dao động với biên độ 10cm thì thời gian thực hiện một dao động là bao nhiêu?
A.8s B. 4s C. 6s D. 7,5s
Câu 32: Đơn vị nào không phải là đơn vị của khối lượng:
A.kg B. MeV/c
2
. C. u D. MeV.c.
Cãu 33: Điện tích trên tụ trong mạch LC và điện áp trên tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và
A.ngược pha B. cùng pha C. lệch pha một góc
2
π
D. lệch pha một góc
C. phân chia một hạt nhân rất nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt
D. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao
II. Phần riêng
A.Theo chương trình cơ bản
Câu 41: Chiều một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A=8
0
theo
phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, sao cho một phần chùm sáng đi qua lăng kính và
một phần không đi qua lăng kính. Tính góc lệch của tia sáng đi qua lăng kính. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh
sáng đơn sắc trên là n=1,5:
A.5,6
0
. B. 5,2
0
. C. 3,9
0
. D. 4
0
.
Câu 42: Một người xách một xô nước đi trên đường, nếu mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh
nhất. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Vận tốc của ngưới đó là:
A.3,6m/s B. 4,8km/h C. 5,4km/h D. 4,2km/h
Câu 43: Biểu thức nào là biểu thức của định luật phóng xạ:
A.
T
t
693,0
0
eNN =
B.
π
). Thời gian t tính bằng giây. Tính độ lớn lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật nặng. Lấy
g=10m/s
2
.
A.18N B. 14N C. 10N D. 6N
Câu 46: Giới hạn quag điện của mỗi kim loại là:
A.Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó.
B. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện
C. Cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện
D. Công thoát của các electrôn ở bề mặt kim loại đó
Câu 47: Một sợi dây cao su căng thẳng, đầu A của dây dao động với phương trình u=4cos
t4π
cm. Biết tốc độ truyền
sóng trên dây v=4m/s. Bước sóng của sóng truyền trên dây.
A.10m B. 20cm C. 30cm D. 40m
Câu 48: Dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz. Trong mỗi phút dòng điện có giá trị tức thời bằng 0 bao nhiêu lần?
A.50 B. 6000 C. 2500 D. 100
Câu 49: Diện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch khi:
A.Đoạn mạch chỉ có tụ đệin C B. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
C. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp D. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
Câu 50: Vận tốc v của con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 50Hz. Thế năng của con lắc lò xo dao động với chu
kì bằng bao nhiêu?
A.0,1s B. 0,01s C. 0,2s D. 0,02s
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 51: Đại lượng vật lí có đơn vị kg.m
2
là:
A.momen lực B. momen quán tính C. động lượng D. động năng
Câu 52: Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động tại nơi có gia tốc g=
=150rad/s đối với trục đối xứng của nó. Vật 2 hình
trụ đồng trục với vật 1 có momen quán tính I
2
=I/2 đối với trục đó và đứng yên không quay ở phía trên vật 1. Vật 2 rơi
xuống theo trục và dính vào vật 1. Hệ hai vật sẽ quay với tốc độ góc là:
A.50rad/s B. 100rad/s C. 200rad/s D. 250rad/s
Câu 57: Catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
m659,0
0
µ=λ
. Chiếu vào catôt bức xạ có bước
sóng
m555,0 µ=λ
, phải đặt giữa anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có độ lớn bằng bao nhiêu để dòng quang điện
bằng không?
A.1,35V B. 0,35V C. 1,05V D. 2,1V
Câu 58: Một đĩa ròn đồng chất khối lượng m=0,3kg, bán kính R=40cm, đang quay với tốc độ góc 1500vòng/phút. Tác
dụng lên đĩa một momen hãm thì đĩa quay chậm dần đều và sau thời gian 20giây thì dừng lại. Tìm Momen hãm đó:
A 6,66N.m B. -2 N.m C. -2,5 N.m D. -0,2 N.m
Câu 59: Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thủy tinh thì:
A.không bị lệch và không đổi màu B. chỉ bị lệch mà không đổi màu
C. chỉ bị đổi màu mà không bị lệch D. vừa bị lệch, vừa đổi màu
Câu 60: Tìm độ biến thiên năng lượng của hạt, nếu khối lượng của hạt biến thiên một lượng bằng khối
lượng nghỉ của electrôn m
e
=9,1.10
-31
kg, cho c=3.10
8
m/s.