TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
TỔ HOÁ HỌC DÙNG CHO THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1
MÔN THI: HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi gồm 4 trang
-----------------------
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp (nguyên tố nhóm B) trong Bảng
tuần hoàn?
A. 1s
2
2s
2
2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
A. 3, 2, 5 B. 5, 2, 3 C. 2, 2, 5 D. 5, 2, 4
Câu 4: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
4
0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)
2
aM
thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H
+
].[OH
-
] = 10
-14
. Giá trị m và a lần lượt là
A. 0,5582 và 0,03 B. 0,03 và 0,5582 C. 0,5825 và 0,06 D. 0,03 và 0,06
Câu 7: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí A. Nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
thu được khí
B. Cho Na
2
SO
3
tác dụng với dung dịch HCl thu được khí C. Các khí A, B, C lần lượt là
A. O
2
, SO
2
, H
2
S B. O
2
2
S B. CO
2
C. CH
3
NH
2
D. NH
3
Câu 9: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng kim loại nào sau đây
để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng?
A. Dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
dư B. Dung dịch FeSO
4
dư
C. Dung dịch CuSO
4
dư D. Dung dịch ZnSO
4
dư
Câu 10: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO
4
và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Để dung
dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là
A. x > 2y B. y > 2x C. y < 2x D. 2y = x
O.
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là
15,6 g. Giá trị lớn nhất của V là
A. 2 B. 1,2 C. 1,8 D. 2,4
Câu 15: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
(loãng dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng
vừa đủ với V ml dung dịch KMnO
4
0,5M. Giá trị của V đã cho là
A. 80 ml B. 20 ml C. 40 ml D. 60 ml
Câu 16: Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. FeCl
3
, MgCl
2
, CuO, HNO
3
, NH
3
, Br
2
B. H
2
SO
4
, ZnO, Zn(OH)
2
Câu 17: Có 6 dung dịch riêng biệt đựng trong 6 lọ mất nhãn: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaOH, FeCl
3
, AlCl
3
.
Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 6 dung dịch trên, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Na
2
CO
3
B. Dung dịch AgNO
3
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch KCl
Đề thi môn Hoá học, mã đề: 210 Trang: /4
, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
, H
2
O B. AlCl
3
, NaAlO
2
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
, H
2
O
Câu 21: Nhiệt phân một loại quặng có công thức MgCO
3
.CaCO
3
được khí A, cho khí A hấp thụ hoàn toàn vào
dung dịch KOH thu được dung dịch B, biết dung dịch B vừa tác dụng được với BaCl
2
vừa tác dụng được với
NaOH. Xác định các chất tan có mặt trong dung dịch B?
A. KHCO
3
B. K
2
CO
3
C. K
2
CO
3
và KOH D. K
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,25 D. 0,3
Câu 25: Cho chất sau đây m-HO-C
6
H
4
-CH
2
OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư.
Sản phẩm tạo ra là
A.
ONa
CH
2
ONa
B.
OH
CH
2
ONa
C.
ONa
CH
2
OH
D.
ONa
CH
2
OH
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO
trong phản ứng tráng bạc một phân tử anđehit X cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng
A. anđehit no, đơn chức B. anđehit không no, có một nối đôi C=C, đơn chức
C. anđehit không no, có 2 nối đôi C=C, đơn chức D. anđehit no, hai chức
Câu 28: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm C
17
H
35
COOH, C
15
H
31
COOH và C
17
H
31
COOH thì tạo
ra tối đa bao nhiêu sản phẩm Trieste chứa đồng thời 3 gốc axit béo trên?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 29: Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử là C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng
với Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO
3
thì số phản ứng hoá học xảy ra là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 30: Để rửa sạch chai lọ đựng anilin ta nên dùng cách nào sau đây?
5
(COOH)
2
Câu 32: Khi thủy phân Tripeptit H
2
N-CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH sẽ tạo ra các α - aminoaxit là
A. H
2
NCH
2
COOH; CH
3
CH(NH
2
)COOHB. H
2
NCH(CH
3
)COOH; H
2
NCH(NH
2
)COOH
C. H
2
ở nhiệt độ thường
D. Cho dung dịch các chất trên tác dụng với dung dịch Br
2
Câu 34: Trong số các polime sau đây: tơ tằm; sợi bông; len lông cừu; tơ visco; tơ nilon- 6; tơ axetat; tơ nitron,
thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông, tơ nitron B. sợi bông, tơ visco, tơ axetat
C. sợi bông, tơ visco, tơ nilon- 6 D. tơ visco, tơ nilon- 6, tơ axetat
Câu 35: Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol bezylic, p-crezol.
Trong các chất này số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 36: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetylete (T). Dãy gồm các chất
được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. Z, T, Y, X B. T, Z, Y, X C. T, X, Y, Z D. Y, T, X, Z
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO
2
lại thu được axit axetic
B. Phenol tác dụng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
C. Anilin tác dụng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Anilin
D. Dung dịch natri phenolat tác dụng với khí CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra tác dụng với dung dịch NaOH lại thu
được natri phenolat
Câu 38: Cho sơ đồ sau:
2
o o
Br
NaOH CuO
(1:1)
Chỉ dùng chất nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các lọ trên?
A. Dung dịch BaCl
2
B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch Ca(OH)
2
Câu 40: Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O thoả mãn các tính chất: có phản ứng với
NaOH và có phản ứng với Na giải phóng H
2
?
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
II. PHẦN RIÊNG ( 10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )
A. Theo chương trình Chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về phía thuận nếu tăng áp suất?
A.
3 2 2
2SO (k) 2SO (k) O (k)
→
+
¬
B.
2 2 2
2H (k) O (k) 2H O(k)
→
+
¬
2
O (Hg
2+
; 80
0
C) tạo ra sản phẩm là xeton?
A. Etilen B. Propilen C. Axetilen D. Propin
Câu 44: Dãy gồm các cặp OXH/K được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hoá và giảm dần
tính khử của dạng khử là
A. Cu
2+
/Cu; Cr
3+
/Cr; Mg
2+
/Mg; Ag
+
/Ag; Fe
2+
/Fe B. Mg
2+
/Mg; Cr
3+
/Cr; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm
tiếp dung dịch NH
3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa còn lại sau phản ứng là
A. 2 chất B. 1 chất C. 3 chất D. 4 chất
Câu 47: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng nhà kính và mưa axit?
A. Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là CO
2
và khí gây ra mưa axit là SO
2
; NO
2
B. Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là SO
2
và khí gây ra mưa axit là CO
2
; NO
2
Đề thi môn Hoá học, mã đề: 210 Trang: /4
3
C. Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là SO
2
; CO
2
và khí gây ra mưa axit là NO
2
6
H
5
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 50: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác
dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa. A có thể là chất nào trong các chất sau?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ
B. Theo chương trình Nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Trong công nghiệp sản xuất
2 4
H SO
, giai đoạn oxi hoá
2
SO
thành
3
SO
được biểu diễn bằng phương
trình phản ứng:
o
2 5
V O ,t
2 2 3
2SO (k) O (k) 2SO , H 0
→
+ ∆ <
3
, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
B. CH
2
=CH-COOH, CH
3
COCH
3
, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
CH
3
, C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
Câu 54: Xét các căp OXH/K sau: Mg
2+
/Mg; Cr
3+
/Cr; Fe
2+
/Fe; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu. Pin điện hoá có suất điện động
chuẩn lớn nhất là pin điện hoá tạo bởi 2 cặp OXH/K nào?
A. Mg
2+
/Mg và Cr
3
)
3
; NaHSO
4
D. Mg(NO
3
)
2
; KNO
3
Câu 56: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sản
phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch
CuSO
4
10% (d = 1,2 gam/ml). Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO
4
trên cần để hấp thụ hết khí sinh ra là
A. 700 ml B. 800 ml C. 600 ml D. 500 ml
Câu 57: Chất nào sau đây có khả năng loại được nhiều nhất các ion ra khỏi một loại nước thải công nghiệp có
chứa các ion: Fe
3+
; NO
3
-
A. H
2
NCH
2
COOH B. CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. B, C, đều đúng
Câu 60: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420,0 kg HNO
3
nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ
trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A. 0,75 tấn B. 0,5 tấn C. 0,6 tấn D. 0,85 tấn
---------------------
(Thí sinh được phép sử dụng Bảng tuần hoàn)
Đề thi môn Hoá học, mã đề: 210 Trang: /4
4
Đề thi môn Hoá học, mã đề: 210 Trang: /4
5