Đề số 4
1. Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1 giây được
gọi là…
A. Tần số dao động. B. Tần số góc của dao động.
C. Chu kì dao động. D. pha của dao động.
2. . Hai con lắc lò xo có cùng khối lượng m, độ cứng k
1
và k
2
, có chu kỳ tương ứng là
0,3s và 0,4s. Ghép nối tiếp 2 lò xo của 2 con lắc trên rồi gắn vật m. Khi đó chu kỳ của
con lắc mới là:
A. 0,7 s B. 0,35 s C. 0,5 s D. 0,1 s
3. Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì dao
động bé của nó thay đổi đi
1
1000
so với khi không có nam châm. Tính lực hút của nam châm
tác dụng vào con lắc. Lấy
2
10 /g m s=
.
A.
3
2.10f N
−
=
B.
4
2.10f N
6. Một hệ dao động có tần số riêng là f
0
đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của
một ngoại lực tần hoàn có tần số f. Xét
0
f f f
∆ = −
. Nhận xét nào sau đây về biên độ
dao động A của hệ là đúng?
A. A không phụ thuộc vào
∆
f. B.
∆
f càng lớn thì A càng lớn.
C. A chỉ phụ thuộc vào
∆
f. D.
∆
f càng nhỏ thì A càng
lớn.
7. Cho 2 dao động điều hoà sau:
))(
6
10(cos2
1
cmtx
π
ω
+=
;
ω
−=
C.
))(
2
(cos4 cmtx
π
ω
+=
8. Sóng ngang là sóng có phương dao động.
A. trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
9. Chọn phát biểu đúng. Âm thanh:
A.Chỉ truyền trong chất khí.
B.Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
C.Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D.Không truyền được trong chất rắn.
10. Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng
biên độ. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB
= 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là :
A. v= 36cm/s. B. v =24cm/s. C. v = 20,6cm/s. D.
v = 28,8cm/s.
11. Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định. Khi dây rung với tần số f thì trên
dây có 4 bó sóng. Khi tần số tăng thêm 10Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc
truyền sóng trên dây là 10m/s. Chiều dài và tần số rung của dây là :
A. l = 50cm, f = 40Hz. B. l = 40cm, f= 50Hz.
C. l = 5cm, f = 50Hz. D. l = 50cm, f = 50Hz.
12. Chỉ ra công thức sai khi áp dụng cho một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C
A. Giá trị tức thời
1,27 , 419 .I A P W= =
B.
0,733 , 139,6 .I A P W= =
C.
1,8 , 838 .I A P W= =
D. I = 1,27 A; P = 140 W
14. Với cùng một công suất truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi
lên 30 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A. Giảm 20 lần. B. Giảm 30 lần. C. Tăng 900 lần. D.
Giảm 900 lần.
15. Ở hình vẽ mô tả sự biến thiên của dòng điện
xoay chiều i và hiệu điện thế u ở một đoạn mạch
có 3 phần tử mắc nối tiếp là điện trở R, tụ điện C
và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp nhau. (hình
vẽ). Tính tổng trở Z của đoạn mạch và công suất
tiêu thụ của đoạn mạch ấy.
A. Z = 20Ω và P = 80W
B. Z =
Ω
220
và P=40
2
W
C. Z =
Ω
220
và P=20
6
W D. Z = 40 Ω và P = 160W
2,4
u
i
17. Cho mạch R,L,C, u = 240
2
cos(100πt) V, R = 40Ω, Z
C
= 60Ω , Z
L
= 20 Ω. Viết
biểu thức của dòng điện trong mạch
A. i = 3
2
cos(100πt) A B. i = 6cos(100πt)A
C. i = 3
2
cos(100πt + π/4) A D. i = 6cos(100πt + π/4)A
18. Cho mạch R,L,C, khi chỉ mắc R,C vào mạch điện thì thấy i sớm pha π/4 so với u,
khi chỉ mắc R,L vào mạch điện thì thấy i chậm pha π/4 so với u. Khi mắc cả mạch vào
hiệu điện thế u = 100
2
cos(100πt + π/2)V. Xác lập biểu thức i trong mạch? Cho R =
100
2
Ω
A. i = cos (100πt) A B. i = cos (100πt + π/2)A
C. i = cos (100πt – π/2)A D. i = cos (100πt + π )A
19. Cho mạch RLC, C thay đổi được để U
C
đạt giá trị cực đại. Mối liên hệ nào sau đây
đạt giá trị cực đại. Liên hệ về pha nào sau đây
là đúng.
A. u vuông pha với u
LC
B. u vuông pha với u
RL
C. u vuông pha u
RC
D. u
LC
vuông pha u
RC
21. Chọn câu đúng.
Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,2H và tụ điện có điện dung
C=10µF
thực hiện dao động điện từ tự do. Biết cường độ cực đại trong khung là I
o
=
0,012A. Khi cường độ dòng điện tức thời i = 0,01A thì hiệu điện thế cực đại và hiệu
điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là:
A.Uo = 5,4V ; u = 0,94V B.Uo = 1,7V ;
u = 20V C.Uo=5,4V;u=20V
D.Uo=1,7V;u=0,94V
22.
Một mạch dao động điện từ LC, Ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại
là
10
-8
C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2µs. Cường độ hiệu dụng của dòng
điện trong mạch là
B Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính
C vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
D Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhưạ chắn chùm tia sáng tới.
27. Chọn câu sai:
A. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh, thạch anh, nước hấp thụ.
B. Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn 0,4µm.
C. Tia tử ngoại làm ion hoá không khí.
D. Tia tử ngoại gây ra phản ứng quang hoá.
28. Hai gương phẳng Fresnel họp với nhau một góc α = 10
0
. Ánh sáng có
bước sóng λ = 0,6μm được chiếu lên gương từ một khe cách giao tuyến
của hai gương một khoảng r = 10cm. Các tia phản xạ từ gương cho hình
ảnh giao thoa trên một màn cách giao tuyến hai gương một đoạn l =
270cm. Tìm khoảng vân.
A. 2mm B. 2,2mm C. 2,9mm D. 0,48mm
29. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10
-9
m đến 4.10
-7
m thuộc loại nào trong các
loại sóng dưới đây?
A. Tia X B. Ánh sáng nhìn thấy
C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại
30. Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đây?
A. Sao nơtron B. Sao trung bình giữa sao chắt sáng và sao khổng lồ
C. Sao khổng lồ ( sao kềnh đỏ) D. Sao chắt trắng
31. Tìm câu SAI: Tương tác mạnh
A. tạo nên lực hạt nhân liên kết các nucleon với nhau.
B.
( )
6
v=1,96.10 m/s
C.
( )
6
v=1,95.10 m/s
D.
( )
6
v=1,94.10 m/s
33. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, bước sóng của vạch thứ nhất
trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của electron từ quĩ đạo L về quĩ đạo K là
0,1217µm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển electron từ M về L là
0,6563µm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển từ M về K bằng
A. 0,5346 µm B. 0,7780 µm C. 0,1027 µm D. 0,3890 µm
34. Chiếu vào catốt của tế bào quang điện lần lượt các chùm đơn sắc có bước sóng
1
0, 4 m
λ µ
=
,
2
0,5 m
λ µ
=
thì thấy hiệu điện thế hãm trong hai trường hợp khác nhau
0,62V. Giá trị của hằng số Plăng là
năm. D. gần
6.10
9
năm.
36. Khối lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ natri
25
11
Na là 0,248mg. Chu kì bán rã
của chất này là T= 62s. Tính độ phóng xạ ban đầu và độ phóng xạ sau đó 10 phút.
A. H
0
= 6,65.10
18
Ci ; H = 6,65.10
16
Ci B. H
0
= 1,8.106 Ci; H =
2,2.103Ci.
C. H
0
= 4,1.10
16
Bq; H = 4,1. 10
14
Bq. D. H
0
= 1,8.10
7
Ci; H = 1,8.
7
năm. C. 6,2.10
8
năm.
D. 6,2.10
9
năm.
38. Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia
α
và biến đổi thành
206
82
Pb
. Biết khối lượng các hạt
là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
= 209,9828u, m
α
= 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po
phân rã hết là:
A. 2,2.10
10
J. B. 2,5.10
10
= 1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng
:
n
1
0
+
Li
6
3
→ X +
He
4
2
. Cho m
Li
= 6,0081u; m
n
= 1,0087u ; m
X
= 3,0016u ; m
He
=
4,0016u ; 1u = 931MeV/c
2
. Hãy cho biết phản ứng đó toả hay thu bao nhiêu năng
lượng.
A. toả 8,23MeV. B. toả 11,56MeV. C. thu 2,8MeV. D.
toả 12,66 MeV.
41. Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia α tạo thành đồng
vị thori Th230. Cho các năng lượng liên kết riêng : Của hạt α là 7,10MeV ; của U234 là