Ngô Ngọc Anh Vietnam Metrology Institute
Chơng IV
độ không đảm bảo đo v phơng pháp xử lý kết quả đo
Nguyên nhân sai số và các loại sai số
Theo hình thức biểu thị:
Sai số tuyệt đối: = X
đo
- X
thực quy ớc
Sai số tơng đối :
.100%
tq
X
=Theo quy luật xuất hiện:
Sai số hệ thống
Sai số ngẫu nhiên
Nguyên nhân gây ra sai số:
Sai số của phơng tiện đo.
Sai số của phơng pháp đo.
Tính chất vật lý và đo lờng đối tợng đo.
ảnh hởng của môi trờng đo.
ảnh hởng của ngời đo.
ảnh hởng do việc quy tròn số đo.
điều kiện đờng sống trợt panme không có sai lệch về độ thẳng.
Khi góc nhỏ thì tg nên = R. . Do F là hàm bậc nhất của nên sai số
Abbe này còn đợc gọi là sai số nghiêng bậc nhất. Đây là một sai số hệ thông
thành phần có giá trị lớn.
Sai số do vật đọ gây ra: nguyên nhân của loại sai số này thờng do độ nhám bề
mặt , hình dáng và độ dẻo của vật đo và mẫu kích thớc không giống nhau,
hoặc do hiện tợng biến dạng của vật đo khi nó đợc đặt trên bề mặt không
phẳng. Cụ thể nếu mặt đo không phẳng chiều dài của đối tợng đo sẽ thay đổi,
hoặc khi đối tợng đo nằm trên các ụ đỡ thì nó sẽ bị uốn cong và chiều dài sẽ
Page 2 of 9
Ngô Ngọc Anh Vietnam Metrology Institute
bị ngắn đi. Theo thuyết biến dạng đàn hồi của vật liệu, độ co của khoảng cách
giữa hai mặt đầu hay giữa hai vạch chia ngoài cùng của vật đo sẽ có giá trị nhỏ
nhất nếu vật đo đợc đặt trên hai điểm tựa thích hợp (AIRY Points). A = 0,5577l
H Trờng hợp các vạch chia nằm trên mặt phẳng trung hòa của tiết diện đo nh ở
thớc vạch cấp chính xác cao, thì các điểm đặt này gọi là điểm tựạ Besseel.
Khi vật đo đặt thẳng đứng, chiều dài của nó sẽ co lại do trọng lực riêng của nó,
song độ co này không đáng kể. Còn vật đo nằm trên một mặt phẳng, độ co không thể
xác định đợc vì điển tựa là một mặt phẳng.
Trong thực tế, ảnh hởng của vị trí điểm tựa tác động nhiều đến phép đo có sử
dụng thớc vạch dài hay căn mẫu song phẳng cỡ lớn.
C
Trong phép đo so sánh. Độ chênh lệch nhiệt độ so với 20
o
C sẽ tác động vào chiều dài
của cả vật đo và mẫu kích thớc theo công thức:
L
p
= L
p0
[1 +
p
(t
p
-t
0
)]
L
M
= L
M0
[1+
M
(t
M
-t
0
)]
L = L
p
- L
o
C chênh lệch chiều dài L
0
giữa vật đo và mẫu kích thớc là
L
0
= L
po
- L
MOSai số do ảnh hởng của nhiệt độ xuất hiện khi:
+ Vật đo và mẫu kích thớc (dụng cụ đo) cùng hệ số dãn nở nhiệt nhng không
cùng nhiệt độ khi đo.
Page 4 of 9
Ngô Ngọc Anh Vietnam Metrology Institute
+ Vật đo và mẫu kích thớc (dụng cụ đo) không cùng hệ số dãn nở nhiệt, dù có
cùng nhiệt độ khi đo.
+ Vật đo và mẫu kích thớc (dụng cụ đo) không cùng hệ số dãn nở nhiệt và
không cùng nhiệt độ khi đo.
Để tránh sai số đo do ảnh hởng của nhiệt độ cần tiến hành những phép đo trong phòng
đo ở nhiệt độ 20
o
C
Trong phép đo dùng bớc sóng chuẩn làm chuẩn chiều dài thì ngoài ảnh hởng
của nhiệt độ còn phải lu ý tới ảnh hởng do áp suất khí quyển , độ ẩm không khí,
nồng độ khí CO
2
của môi trờng
Bi giữa hai mặt phẳng
a= 0,829.
3
2
D
F
Bi với bi
a= 0,415
3
21
2
)
11
(
DD
F +
Trụ giữa hai mặt phẳng
a= 0,092 .
3
D
l
l
FTrong đó:
+ F : lực đo hay trọng lực của vật [N]
+ D;D1;D2: Đờng kính bi hay trụ trơn [mm]
=
Độ lệch chuẩn s (hay độ lệch bình phơng trung bình:
22 2
2
12
1
( ) ( ) ( )
1
.( )
11
n
n
i
i
xx xx xx
sx
nn
=
+++
==
x
Giá trị
x
đợc lấy làm ớc lợng độ lớn của đại lợng đo. Số lần đo càng lớn thì
x
bảo đo bằng cách tăng n và mục đích phép đo để chọn xác suất P. Kết quả thờng viết
dới dạng:
Page 7 of 9
Ngô Ngọc Anh Vietnam Metrology Institute
X =
x
.
t
s
n
với mức tin cậy P = %
Ví dụ:
Đo 6 lần 1 chi tiết có các kết quả 72.261, 72.357, 72.352, 72.344, 72.346, 72.340. Biểu
diễn kết quả đo với xác suất tin cậy P = 99%?
x
= 72.350 mm
()
6
2
1
1
. 72.350 0.00806
61
i
i
sx
=
==
Số bậc tự do
n -1
68,27(
a)
90 95 95,45 99 99,73
(a)
1 1,84 6,31 12,71 13,97 63,66 235,80
2 1,32 2,92 4,30 4,53 9,92 19,21
3 1,20 2,35 3,18 3,31 5,84 9,22
4 1,14 2,13 2,78 2,87 4,60 6,62
5 1,11 2,02 2,57 2,65 4,03 5,51
6 1,09 1,94 2,45 2,52 3,17 4,90
7 1,08 1,89 2,36 2,43 3,50 4,54
8 1,07 1,86 2,31 2,37 3,36 4,28
9 1,06 1,83 2,26 2,32 3,25 4,09
10 1,05 1,81 2,23 2,28 3,17 3,36
11 1,05 1,80 2,20 2,25 3,11 3,85
12 1,04 1,78 2,18 2,23 3,05 3,76
13 1,04 1,77 2,16 2,21 3,01 3,69
14 1,04 1,76 2,14 2,20 2,98 3,64
15 1,03 1,75 2,13 2,18 2,95 3,59
16 1,03 2,11 2,12 2,17 2,92 3,54
17 1,03 1,74 2,11 2,16 2,90 3,51
18 1,03 1,73 2,10 2,15 2,88 3,48
19 1,03 1,73 2,09 2,14 2,86 3,45
20 1,03 1,72 2,09 2,13 2,85 3,42