HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN
VÙNG DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
TRƯỜNG PT VÙNG CAO VIỆT BẮC NĂM 2015
ĐỀ THI ĐÈ XUẤT Thời gian làm bài 180 phút(Đề này có 4 trang, gồm 10 câu)Câu 1: ( 2 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt các loại là 60, số hạt mang điện trong hạt
nhân bằng số hạt không mang điện. Nguyên tử của nguyên tố Y có 11 electron p. Nguyên
tử nguyên tố Z có 4 lớp electron và 6 electron độc thân.
Cho biết vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn. So sánh (có giải
thích) bán kính của các nguyên tử và ion X, X
2+
và Y
-
.
Câu 2: ( 2 điểm)
1. Tính pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M. Phải thêm vào 1 lít dung dịch trên
bao nhiêu gam NaOH để được dung dịch có pH =3.
2. Trộn dung dịch X chứa BaCl
2
0,01M và SrCl
2
0,1M với dung dịch K
BaCrO
4
T
1
-1
= 10
9,93
Sr
2+
+ CrO
4
2-
SrCrO
4
T
2
-1
= 10
4,65
Tính khoảng pH để có thể kết tủa hoàn toàn Ba
2+
dưới dạng BaCrO
4
mà không kết tủa
SrCrO
4
?
Câu 3: ( 2 điểm)
90
Th
232
= 232,03805u
1 uc
2
= 931 MeV; 1 eV = 1,6.10
-19
J; N
A
= 6,023.10
23
.
Câu 4: ( 2 điểm)
Ở nhiệt độ cao, có cân bằng : I
2
(k) ⇌ 2 I (k) .
Bảng sau đây tóm tắt áp suất ban đầu của I
2
(g) và áp suất tổng cân bằng đạt được ở
những nhiệt độ nhất định.
T (K) 1073
1173
P(
I
2
) (bar) 0.0631 0.0684
P
∆H
0
(kJ/mol) 0 -242 -111 -75
∆S
0
(kJ/mol.K) 0,131 0,189 0,198 0,186
C
p
(kJ/mol.K) 0,029 0,034 0,029 0,036
Giả sử ∆H
0
và ∆S
0
không đổi trong khoảng nhiệt độ từ 298K đến 373K 2. Trong bình phản ứng có chứa 6,40kg CH
4
, 7,2kg H
2
O, 11,2kg CO, 2,4kg H
2
ở 100
0
C. Dung tích bình V=3,00m
3
. Cho biết chiều dịch chuyển cân bằng của phản
ứng tại thời điểm trên.
3. Tính K
S
= 11); Fe(OH)
3
(pK
S
= 37).
Fe
3+
+ H
2
O
Fe(OH)
2+
+ H
+
K
1
= 10
-2,17
Mg
2+
+ H
2
O
Mg(OH)
2+
+ H
3
2-
/ H
2
PO
2
-
và H
2
PO
2
-
/PH
3
.
Câu 8: ( 2 điểm)
1. Tại sao tồn tại phân tử H
5
IO
6
nhưng không tồn tại phân tử H
5
ClO
6
. Một trong
các phương pháp điều chế axit H
5
IO
6
là cho I
2
H
4
dd KOH
Câu 9: ( 2 điểm)
Hòa tan 48,8 gam hỗn hợp gồm Cu và một oxit sắt trong dung dịch H
2
SO
4
đặc
nóng dư thu được dung dịch A và 10,08 lít khí SO
2
(đktc). Cô cạn dung dịch A thu
được 124 gam chất rắn khan.
1. Xác định công thức của oxit sắt. Tính số mol H
2
SO
4
đã phản ứng ?
2. Cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 2M cho
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và chất rắn D. Cho dung
dịch B phản ứng với dung dịch AgNO
3
dư, được kết tủa E. Tính khối lượng kết tủa E?
Câu 10: ( 2 điểm)
Ở 310
0
C sự phân hủy AsH
3