CÂU 1: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Z là số proton trong hạt nhân
B. Số khối A = Z + N
C. Hidro
H
1
1
và Đơteri
H
2
1
là 2 nguyên tố đồng vị
D. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có
trong nguyên tử
E. Khối lượng nguyên tử của các nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung
bình của hỗn hợp các đồng vị có kể đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
CÂU 2: Nhận định 2 kí hiệu
X
25
12
và
Y
25
11
. Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau:
A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học
B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị
C. X và Y cùng có 25 electron
D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)
E. Cả B và C
CÂU 3. Trong kí hiệu
2
2p
6
3s
1
. Biết rằng X có số khối là 24
thì trong hạt nhân của X có
A. 24 proton
B. 11 proton, 13 nơtron
C. 12 proton, 12 nơtron
D. 11 proton, số nơtron không định được
E. 13 proton, 11 nơtron
CÂU 7. K có điện tích hạt nhân Z = 19 thì K có 1 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân
lớp:
A. 4s B. 3d C. 3p D.4p E. Khác
CÂU 8. Hãy viết cấu hình đầy đủ cho các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là:
A. ………………………… 2s
1
B. ………………………… 2s
2
2p
3
C. ………………………… 2s
2
2p
6
D. ………………………… 3s
2
3p
1
2
2s
2
2p
6
E. Ca (Z=20) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
CÂU 10. Tìm phát biểu sai
A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối luowngj nguyên tử tăng
dần
C. Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau
D. Cả 2 điều A, C
CÂU 11. Chọn định nghĩa đúng nhất của liên kết cộng hóa trị
A. Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử
B. Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa những nguyên tử giống nhau
C. Liên kết cộng hóa trị là liên kết trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về một
nguyên tử
D. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2
nguyên tử khác nhau
O D. NCl
3
F.NO
CÂU 17. Cho biết công thức electron của các phân tử F
2
, CO
2
, N
2
, SO
2
và ion NH
4
+
dưới
đây. Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử đó và cho biết kiểu liên kết tương ứng.
CTCT Kiểu liên kết
A.
::
F
:
F
……………. ….………….
B.
OOO
•
OSO
……………… ………………
E. [
H
HNH
H
::
]
+
……………… ……………….
CÂU 18. Chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion
A. Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion
B. Liên kết ion tạo thành do sự hút nhau giữa các ion mang điện tích
C. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion
D. Liên kết ion được hình thành do sự hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích
ngược dấu
E. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron
1. Nếu hiệu số độ âm điện giữa 2 nguyên tử
A. >1,77 ta có liên kết gì?
B. <1,77 ta có liên kết gì?
C. =0 ta có liên kết gì?
2. Trong 2 phân tử Cl
2
, HCl liên kết cộng hóa trị của phân tử nào?
A. Không bị phân cực …………………………………………………………
B. Bị phân cực…………………………………………………………………
CÂU 19. H có độ âm điện bằng 2.1
F có độ âm điện bằng 4.0
Cl có độ âm điện bằng 3.0
A. Bằng nhau
B. Khác nhau
C. Cùng thể tích 22.4l
D. Cùng thể tích 11.2l
E. Tất cả đều sai
Câu 22: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổ số hạt là 36 và chia đều cho mỗi
loại. Nguyên tố đó:
A. Ở chu kì 3
B. Phân nhóm A nhóm II.
C. Là một kim loại
D. Có 2 electron độc thân.
Hãy chọn kết luận sai
Câu 23: Hai ion X
+
và Y
2-
đều có cấu hình là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Chọn phát biễu sai.
A. X và Y thuộc cùng một chu kì.
B. X và Y có tính chất hóa học cơ bản trái ngược nhau.
C. Y nhiều hơn X một electron độc thân.
O, CS
2
, N
2
, CH
4
a. Những hợp chất có liên kết ion là : …………………………………………………………………
b. Những hợp chất có liên kết cộng hóa trò có cực là : ………………………………….
c. Những hợp chất có liên kết cộng hóa trò không cực là : ………………………….
Hãy điền vào chỗ trống.
Câu 28 : Cho các chất sau :
NaCl, PH
3
, H
2
S, 0
2
, AlCl
3
, Cl
2
, HF. Chọn đáp án đúng.
a. Những chất có liên kết ion là : NaCl, PH
3,
AlCl
3.
b. Những chất có liên kết cộng hóa trò là : PH
3
, H
2
4
cần thiết để pha được 1 lít dung dịch H
2
C
2
O
4
0,1N?
b/ Tính khối lượng H
2
C
2
O
4
cần thiết để pha được 1 lít dung dịch H
2
C
2
O
4
0,02N?
iii/ Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
K
2
Cr
2
O
7
+ HI + H
2
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ S + H
2
O
KMnO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
3
)
3
+ NO + H
2
O
Fe + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Fe + Cl
2
→ FeCl
3
Mg + Cl
2
→ MgCl
2
iv/ Xác định PH của các dung dịch sau:
2
0,08 M và KOH 0,04M.
vi/ Xét phản ứng:
2KMnO
4
+ 5KNO
2
+ 3H
2
SO
4
→ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 5KNO
3
+ 3H
2
O
1/ Số oxi hóa của các nguyên tố Mn và N trước và sau phản ứng?
2/ - Đương lượng của KMnO
4
trong phản ứng?
- Đương lượng của KNO
2
trong phản ứng?
vii/
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
3a. Chọn đáp án đúng:
A. Đây là phản ứng trao đổi – không có chất khử và chất oxi hóa.
B. Là phản ứng oxi hóa khử:
Chất oxi hóa là Fe
Chất khử là H
2
SO
4
C. Đây là phản ứng trao đổi:
Chất oxi hóa là Fe
Chất khử là H
2
SO
4
D. Là phản ứng oxi hóa khử:
Chất oxi hóa là H
2
SO
4
Chất khử là Fe
3b. Chọn đáp án đúng:
A. Phương trình ion điện tử là:
2S e S
+ +
−
+ →
2x
3x
Phương trình dạng ion điện tử là:
6 3 4
2 3 2 3
O
Fe S Fe S
+ + +
+ → +
C. Phương trình ion điện tử là:
3
3
O
Fe e Fe
+
−
− →
5 3
2S e S
+ +
−
+ →
2x
3x
Phương trình dạng ion điện tử là:
A. 4Fe + 6H
2
SO
4đ,n
= 2Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
B. 2Fe + 5H
2
SO
4đ,n
= Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2SO
2
+ 5H
2
O