Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Danh từ và Sở hữ
u cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
DANH TỪI. Viết sang số nhiều các danh từ
1.Study the next three (chapter)
2.Can you recommend some good (book) ?
3.I had two (tooth) pulled out the other day.
4.You can always hear (echo) in these mountains
5.They are proud of (son-in-law)
6.Did you raise these (tomato) in your garden?
7.I think we need two (radio)
8.My (foot) really hurt
9.The (roof) of these house are tiled.
10.How many (day) are there in this month?
11.Get me two (loaf) of bread.
12.The (mouse) were running all over the empty house
II. Chữa những lỗi sai (nếu có) trong các câu sau
- Trang | 2
-
IV. Thêm “a” hay “an”
1. _____ car
2. _____ arm
3. _____ house
4. _____ cat
5. _____ student
6. _____ ink-pot
7. _____ small orange
8. _____ old book
9. ____university
10. ____honest man
SỞ HỮU CÁCH1. Dùng cách sở hữu viết lại những câu sau ñây (theo quy tắc cơ bản)
1. This is the book of Nam.
2. The tool of the mason is heavy.
3. She prepared the outfit of her children.
4. The coat of the boy was torn.
5. Mr.Van is the friend of Mr.Dong.
6. The windows of the house are green.
7. The caps of the boys are on the shelves.
III. Áp dụng quy tắc của phần Chú ý 4 viết lại câu dưới ñây
1. This is not my book, it is the book of Van.
2. The voice of my sister is the sweetest voice I have ever heard.
3. Whose book is it? It is the book of Nam.
4. He has no bicycle of his own and must use the bicycle of his brother.
5. She put her arm through the arm of her mother.
6. His task is always better than the task of his friend.
7. The house of Doctor Ban is the sort of house I should like.
8. This is the room of my father, the room of my uncle is on the second floor.
Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Nguồn :
Hocmai.vn
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Danh từ và Sở hữ
u cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
DANH TỪ
I. Viết sang số nhiều các danh từ
1.Study the next three (chapter) chapters
9.Many golds were found here.
Much/a lot of gold was found here.
10.Cows eat grasses.
Cows eat grass.
11.The rain has left many waters.
DANH TỪ VÀ SỞ HỮU CÁCH
(ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Danh từ và Sở hữ
u cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-The rain has left much water.
III. ðổi sang số nhiều
1. a pen pens
2. an egg eggs
3. a cup cups
4. a teacher teachers
5. an apple apples
IV. Thêm “a” hay “an”
1. Tell me if the work of yesterday was well done.
Tell me if yesterday’s work was well done
2. This is the lesson of today.
This is today’s lesson
3. The exercises of yesterday was very difficult for him.
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Danh từ và Sở hữ
u cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
- Yesterday’s exercises was very difficult for him
4. We have a splendid weather after the heavy rain of last night.
We have a splendid weather after last night’s heavy rain
5. Will you attend the meeting of tonight ?
Will you attend tonight’s meeting
6. She has done the work of a whole day.
She has done a whole day’s work
7. I have my hair cut at the shop of the barber.
I have my hair cut at the barber ‘s
8. We had dinner at the house of Comrade Nam.
We had dinner at Comrade Nam’s
9. Van is going to the office of his father.
Van is going to his father’s
10. I stayed at the house of my aunt.
I stayed at my aunt’s
u cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
KIẾN THỨC CHUNG VỀ TỪ LOẠI VÀ CẤU TRÚC CÂU
I. TỪ LOẠI
Tên từ loại Công dụng Thí dụ
1. Danh từ (Noun) Chỉ người, vật, sự việc hay
khái niệm
Boy, table, cat, freedom,
happiness …
2. ðại từ (Pronoun) Dùng thay cho danh từ me, him, them, who,
which, mine, this …
3. Tính từ (Adjective) Bổ nghĩa (nói rõ thêm) cho
danh từ. Gồm nhiều lọai,
kể cả mạo từ (article) và số
từ (numeral)
a good worker, the heroic
Vietnamese people, my
first lesson, some new
books, those two houses
are large.
I have two hands
He hands me the paper
A round table
A round of beer
DANH TỪ VÀ SỞ HỮU CÁCH
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Danh từ và Sở hữ
u cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-Subject
The earth moves round the sun
The police rounds them up
This is his hat
This hat is his
II. CẤU TRÚC CÂU
Predicate
Verb Object or Complement
1. The door
1. Danh từ ñếm ñược
1.1 Hình thức số ít: a/an + N
- “a” ñứng trước danh từ số ít bắt ñầu bằng một phụ âm.
Ex: a book, a pen, …
- “an” ñứng trước danh từ số ít bắt ñầu bằng một nguyên âm.
Ex: an apple, an orange, an egg, an umbrella, an island, …
1.2 Hình thức số nhiều:
1.2.1 Hợp qui tắc: N+ s/es
Ex : books, pens, boxes….
Quy tắc chung
1. Muốn chuyển danh từ từ số ít sang số nhiều thì thêm “s” vào ñằng sau
Book → books
Dog → dogs
2. Chỉ những danh từ ñếm ñược mới có dạng số nhiều “thêm s”. Những danh từ không ñếm ñược
không có dạng số nhiều
Ghi nhớ:
a) - Những danh từ tận cùng bằng s, x, ch, sh thêm es ( và ñọc là [iz])
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Danh từ và Sở hữ
u cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
- glass – glasses ; box – boxes; branch- branches; brush – brushes
lookers - on
d) Cách ñọc âm ở cuối danh từ số nhiều
(Chú ý cách phát âm theo phiên âm quốc tế, không theo chính tả)
Danh từ tận cùng bằng các
âm
ðọc là Thí dụ
Phụ âm vô thanh, [f], [k],
[p], [t]
[s]
Roofs, books, lakes, shops,
hopes, hats
Nguyên âm và phụ âm hữu
thanh
[z]
Days, birds, dogs, pens,
walls, years, rows
Phụ âm [s], [z], [ƒ], [tf],
[dz]
[iz]
Horses, boxes, roses,
brushes, watches, villages,
kisses,…
1.2.2. Danh từ luôn có hình thức và mang nghĩa số nhiều :
clothes, scissors, spectacles, shorts, pants, jeans, trousers, pyjamas, binoculars, belongings, …
1.2.3 Danh từ số ít và số nhiều mang hình thức giống nhau :
sheep, deer, aircraft, craft, fish, …
1.2.4. Danh từ luôn mang nghĩa số nhiều: police, cattle, people, …
two papers (hai tờ báo) paper (giấy)
three coffees (ba tách cà phê) coffee (cà phê)
two sugars (hai muỗng ñường) sugar (ñường)
IV. SỞ HỮU CÁCH
1. Chú ý 1: Câu “Cái vườn của cha tôi” có thể diễn ñạt bằng 2 cách :
Dùng giới từ of Dùng cách sở hữu
The garden of my father My father’s garden
Theo quy tắc cơ bản, cách sở hữu chỉ dùng cho những danh từ chỉ ñộng vật, chứ không áp dụng cho những
danh từ chỉ vật dụng
Thí dụ : Người ta không viết :
The room’s window
Mà viết : The window of the room.
2. Chú ý 2: Cách sở hữu có thể áp dụng cho những danh từ về không gian và thời gian
Thí dụ : an hour’s walk
a year’s absence
today’s lesson
3.Chú ý 3 : Có nhiều danh từ (house, home, office, shop, church, cathedral) có thể hiểu ngầm sau “ ’s ”
ñược nếu trong câu có ngụ ý ở những nơi ñó hoặc ñến những nơi ñó.
Thí dụ :
I live at the house of my uncle.
→ I live at my uncle’s.
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Danh từ và Sở hữ
u cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt