Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Ngữ âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
I. Một số quy tắc phát âm của âm /i/
Phát âm /i/ những nhóm chữ sau đây.
1. Nhóm i-
Trong những từ một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm
Ex: big /big/ : to lớn
to dig /dig/ : đào lên
think /θik/ : dầy, đần độn
thin /θin/ : mỏng, gầy
2. e ñọc là /i/
Trong những tiếp đầu ngữ: be, de, re, ex, e, ej, em, en, pre
Ex: behave /be’heiv/ : cư xử
decide /di’said/ : quyết định
renew /re’nju:/ : đổi mới
exchange /iks'tȓeindȴ/ : trao đổi
eradicate /i'rædikeit/ :nhổ rễ, diệt
enslave /in’sleiv/ : nô lệ hóa
predict /pri’dikt/ : tiêm đoán
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-1. Nhóm ea(-)
Những từ có tận cùng bằng ea hoặc ea với một phụ âm
Ex: sea /si:/ : biển
seat /si:t/ : chỗ ngồi
to please /pli:z/ : làm hài long
to teach /ti: tȓ/ : dạy, dạy học
peace /pi:s/ : hòa bình
* Ngoại lệ:
Đa số các từ có nhóm ea(-) đọc /i:/, trừ một số từ thông dụng sau:
break /breik/ : vỡ, làm vỡ, gẫy
breakfast /breikfst/ : bữa điểm tâm
great /greit/ : vĩ đại
to measure /’meȴ/ : đo lường
pleasure /’pleȴ/ : khoái lạc
2. Nhóm ee(-)
Những từ có tận cùng bằng ee hay ee với một phụ âm hay hai phụ âm:
Ex: bee /bi:/ : con ong
beet /bi:t/ : củ cải đường
tree /tri:/ : cây
green /gri:n/ : xanh lục, chưa có kinh nghiệm
3. Nhóm –e
relieve /ri’li:v/ : làm nhẹ bớt đau buồn
6. Nhóm ei-
Nhóm ei với một hay hai phụ âm và chỉ ñi sau âm /s/ hay chữ c, s mới đọc là /i:/
Ex: deceive /di’si:v/ : đánh lừa, lừa đảo
receive /ri’si:v/ : nhận được
receipt /ri’si:t/ : giấy biên lai
7. Nhóm –ese
Tiếp vĩ ngữ này chỉ quốc tịch
Vietnamese /vietnm’mi:z/ : người Việt, tiếng Việt
Chinese /tȓai’ni:z/ : người Trung Quốc
III. Một số quy tắc phát âm của âm /æ
$
1. Nhóm a-
Trong những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm.
Ex: bad /b
æd/ :
xấu, dởm, kém
hang /hæng/ : treo, treo cổ lên
fan /fæn/ : cái quạt
map /mæp/ : bản đồ
* Ngoại lệ:
father /'fa:ð/ : cha
calm /’ka:m/ : bình tĩnh
2. Nhóm ar(-)
Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng r hay r + phụ âm hoặc trong một âm tiết của một từ khi
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-Ex: sun /s
Ȝn/ :
mặt trời
duck /d
Ȝ
k/ : con vịt
truck /tr
Ȝ
k/ : xe tải
cup /k
Ȝ
p/ : cái chén
hut /h
Ȝ
t/ : túp lều
2. Nhóm ou-
Đọc là /
Ȝ/
với những từ nhóm ou với một hay hai phụ âm:
Ex: young /j
Ȝ
ȃ/ : trẻ, nhỏ tuổi
rough /r
5. Những từ ñặc biệt
blood /blȜd/ : máu
flood /flȜd/ : nạn lụt, lũ lụt
nothing /'nȜθiȃ/ : không gì cả
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Ngữ âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5
-6. Những từ có chữ “u” trong các nhóm sau ñây ñều ñọc là /
Ȝ
ȜȜ
Ȝ
/
a. –ug
a rug /rȜg/ : cái thảm
drug /drȜg/ : thuốc
b. –uck
từ có nhiều âm tiết.
Ex: dog /dǤg/ : con chó
pot /pǤt/ : cái nồi
doctor /’dǤkt/ : bác sĩ
modern /’mǤdn/ : tối tân, tân tiến
voluntary /’vǤlntri/ : tình nguyện, tự ý
hot /hǤt/ : nóng
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Ngữ âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6
-* Chú ý: Nhóm chứ o- đôi khi đọc /ou/, đôi khi đọc /Ȝ/, nhưng nhóm –ock bao giờ cũng đọc /Ǥk/.
a lock /lǤk/ : ổ khóa
o’clock /klǤk/ : đồng hồ
2. Nhóm –ong
Những từ có tận cùng bằng –ong:
Ex: long /lǤȃ/ : dài. lâu
strong /strǤȃ/ : mạnh, đậm đặc
wrong /rǤȃ/ : sai
* Ngoại lệ: among /mȜȃ/ : ở trong số, trong đám
3. Từ ñặc biệt:
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Ngữ âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7
-3. Nhóm aw(-)
Đọc là /Ǥ:/ đối với những từ có tận cùng bằng “aw” hay “aw” với một phụ âm
Ex: law /lǤ:/ : luật pháp
draw /drǤ:/ : vẽ
awful /’Ǥ:ful/ : hãi hung, khủng khiếp
lawn /lǤ:n/ : sân cỏ
4. Nhóm wa-
Đọc là /Ǥ:/ đối với những từ có nhóm “wa” với một hoặc hai phụ âm
Ex: wall /’wǤ:l/ : bức tường
water /’wǤ:t/ : nước
forewarn /fǤ:’wǤ:n/ : cảnh cáo
5. Nhóm os-
Đọc là /Ǥ:/ đối với những từ có nhóm “os” với phụ âm
Ex: cross /krǤ:s/ : dấu thập
cost /kǤ:st/ : tốn kém, có giá là
loss /lǤ:s/ : sự thua lỗ, mất mát
6. Nhóm –or(-)
Chỉ có ít từ quen thuộc
a door /dǤ:/ : cửa ra vào
a floor /flǤ:/ : sàn nhà, tầng nhà, đáy biển
VII. Một số quy tắc phát âm của âm /u/
Phát âm là /u/ trong những nhóm chữ sau:
1. Nhóm ould
Đọc là /u/ với những từ có nhóm “ould”.
Ex: could /kud/ : có thể
should /ȓud/ : nên, phải
would /wud/ : sẽ, muốn
2. Nhóm oo-
Đọc là /u/ đối với từ có nhóm “oo” với phụ âm
Ex: wood /wud/ : rừng, gỗ
good /gud/ : tốt, hay, khỏe
book /buk/ : quyển sách
a cook /kuk/ : đầu bếp
hook /huk/ : cái móc
3. Nhóm u-
Đọc là /u/ đối với một số từ có nhóm “u” với một hay hai phụ âm
Ex: bush /buȓ/ : bụi cây
full /ful/ : đầy, no
put /put/ : để, đặt
butcher /’but ȓ/ : người bán thịt
4. Nhóm o-
Đọc là /u/ đối với những từ có nhóm “o” với phụ âm, tuy nhiêm rất ít từ có nhóm “o” với phụ âm đọc là
clue /klu:/ : bí quyết, manh mổi
3. Nhóm o(-)
Một vài từ thông dụng tận cùng bằng o hay o với phụ âm
Ex: to do /du:/ : làm
two /tu:/ : hai
who /hu:/ : ai
whom /hu:m/ : ai
4. Nhó –ew
Đọc là /u:/ đối với những từ có tận cùng bằng “ew”.
Ex: the crew /kru:/ : phi hành đoàn, nhóm
screw /skru:/ : đinh ốc
flew /flu:/ : (to fly) bay
* Chú ý:
Đôi khi nhóm –ew đọc là /ju:/
5. Nhóm ui-
Đọc là /u:/, rất ít từ có nhòm “ui” với phụ âm, đọc là /u:/
Ex: bruise /bru:z/ : vết thương, vết bầm tím trên da
bruit / bru:t/ : tin đồn, tiếng đồn
fruit /fru:t/ : trái cây
juice /ȴu:s/ : nước cốt, nước trái cây
IX. Một số quy tắc phát âm của âm /
3
:/
Phát âm là /
3
3
:/ với những từ đi trước phụ âm hoặc giữa các phụ âm
Ex: to err /
3
:/ : sai lầm
to serve /s
3
:v/ : phục vụ
a verse /v
3
:s/ : một câu
3. Nhóm –or-
Đọc là /
3
:/ với những từ có nhóm or đi sau w và trước phụ âm
Ex: the world /w
3
:ld/ : thế giới
a worm /w
3
:m/ : con giun, con sâu
4. Nhóm –ur(-)
Đọc là /
3
:/ với những từ tận cùng bằng ur hay ur với phụ âm
Ex: nurse /n
3
:s/ : y tá
Phát âm là // trong những nhóm chữ sau:
1. ðọc là /ə/ bốn nhóm tận cùng không có nhấn ar, er, or và ure.
a. Nhóm –ar
Ex: particular /’ptikjul/ : đặc biệt
awkward / Ǥ:kwd/ : khó xử
b. Nhóm –er
Ex: worker /’w
3
:k/ : công nhân
teacher /’ti:tȓ/ : giáo viên
dancer /’de:ns/ : vũ công
c. Nhóm –or
Ex: doctor /’dǤkt/ : bác sĩ
sailer /’seil/ : thủy thủ
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Ngữ âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11
-
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
Choose the word in each group that has the underlined pronounced differently from the rest.
1. a. smile b. icing c. tiny d. little
2. a. clap b. flat c. map d. may
3. a. order b. over c. open d. only
4. a. villages b. losts c. stops d. clicks
5. a. pressed b. listened c. worked d. pushed
6. a. says b. plays c. hearts d. items
7. a. endangered b. destroyed c. damaged d. provided
8. a. garages b. words c. nouns d. stops
9. a. accidents b. news c. stops d. works
10. a. products b. gardens c. develops d. baths
12. a. exchanges b. encourages c. drives d. resources
13. a. fee b. meet c. deer d. see
14. a. campus b. came c. fat d. flat
15. a. speak b. read c. pleased d. learn
16. a. cold b. work c. nose d. know
16. a. throughout b. although c. right d. enough
17. a. history b. significant c. philosophy d. pioneer
18. a. power b. wife c. allow d. known
Choose the word in each group that has the underlined pronounced differently from the rest.
1. a. smile b. icing c. tiny d. little
2. a. clap b. flat c. map d. may
3. a. order b. over c. open d. only
4. a. villages b. losts c. stops d. clicks
5. a. pressed b. listened c. worked d. pushed
6. a. says b. plays c. hearts d. items
7. a. endangered b. destroyed c. damaged d. provided
8. a. garages b. words c. nouns d. stops
9. a. accidents b. news c. stops d. works
10. a. products b. gardens c. develops d. baths
12. a. exchanges b. encourages c. drives d. resources
13. a. fee b. meet c. deer d. see
14. a. campus b. came c. fat d. flat
15. a. speak b. read c. pleased d. learn
16. a. cold b. work c. nose d. know
16. a. throughout b. although c. right d. enough
17. a. history b. significant c. philosophy d. pioneer
18. a. power b. wife c. allow d. known
19. a. women b. men c. led d. intellectual
20. a. believed b. considered c. advocated d. controlled
21. a. growth b. although c. within d. southern
22. a. sprint b. line c. divide d. ride
23. a. foul b. house c. amount d. adventurous
24. a. attitude b. survive c. introduce d. human
25. a. stable b. average c. population d. rate
26. a. combined b. planned c. recorded d. aimed
Trọng âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
I. NGỮ ÂM
1. Cách đọc phiên âm trong từ điển 2. Ngữ điệu
- Sự nhấn mạnh trong câu: những từ tạo nên ý nghĩa chính của câu sẽ được nhấn mạnh như danh từ,
động từ chính. Những từ chức năng như: giới từ, liên từ thường chỉ được lướt qua.
- Người ta thường cao giọng ở câu hỏi, hạ giọng ở câu khẳng định, câu mệnh lệnh. Đôi khi một
người phát âm đúng nguyên âm và phụ âm nhưng sai ngữ điệu cũng làm người nghe không hiểu
được.
II. TRỌNG ÂM
1. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
- Hầu hết danh từ và tính từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Ex: Danh từ: CHIna, TAble, KNOWledge, SERvice
Tính từ: PAtient, CLEver, HAPpy
- Đối với động từ nếu âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm ngắn như er, el thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-- Các từ 3 âm tiết có âm tiết cuối chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi hoặc kết thúc nhiều hơn một
phụ âm thì âm tiết đầu nhận trọng âm.
Ex: PAradise, EXercise
2. Trọng âm vào âm tiết thứ hai
- Hầu hết động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Ex: to deCIDE, to begIN
Ex: proVIDE, proTEST, aGREE
- Đối với động từ 3 âm tiết quy tắc sẽ như sau: Nếu âm tiết cuối chứa nguyên âm ngắn hoặc kết thúc
không nhiều hơn một nguyên âm thì âm tiết thứ 2 sẽ nhận trọng âm.
Ex: deTERmine, reMEMber, enCOUNter
3. Trọng âm rơi vào âm thứ 2 tính từ dưới lên
- Trong các từ có các hậu tố dưới đây thì trọng âm được đặt ở âm tiết ngay trước hậu tố: –ic (GRAphic,
geoGRAphic, Logic), -ical (CRItical), -sion (sucCESSion), -tion (sugGEStion, reveLAtion), -aphy
(phoTOgraphy), -ogy (geOlogy), -ity (dependaBIlity), -acy (deMOcracy) ,-ian (muSIcian), - id (STUpid),
-ible (POSsible), -ish (FOOlish), -ive (NAtive), -ous (advantAgeous), -ial (equaTOrial, SPECial)…
* Ngoại lệ: TElevision có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
4. Từ ghép (từ có 2 phần)
- Đối với các danh từ ghép trọng âm rơi vào phần đầu: BLACKbird, GREENhouse
- Đối với các tính từ ghép trọng âm rơi vào phần thứ 2: bad-TEMpered, old-FASHioned
- Đối với các động từ ghép trọng âm rơi vào phần thứ 2: to underSTAND, to overFLOW
5. Từ có 3 âm tiết trở lên
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Trọng âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-Đánh dấu trọng âm vào các từ sau đây:
ability accept accident action advise affect airport amazing annoy appearance approach arrange
association athlete attend beauty biology campus cancel candidate certificate chemical collect comfort
comfortable compare comparison confide conversation creative dangerous decorate deny employ
employer employee enormous entertainment environment environmental explain explanation
communicate friendship
Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Nguồn :
Hocmai.vn
Khóa h
ọ
Câu 1:
A.
apply
B.
persuade
C.
reduce
D.
offer
Câu 2:
A.
pr
e
s
e
r
v
a
tiveB.
c
ongratulate
o
nomyB.
unemp
l
oyment
C.
com
m
un
i
cateD.
part
i
cul
a
rCâu 5:
A.
recommend
B.
m
osquitoCâu
7:
A
.
abnormal
B.
initial
C.
innocent
D.
traditional
Câu
9:
A.
cata
s
tr
o
phe
B.
agriculture
C.
dictionary
D.
engagementCâu
12
:
A.
popularity
B.
laboratory C.
politician D.
documentary
Câu
13
:
A.
D.
contagious
Câu
15
:
A.
advertise
B.
advantage C.
adventure D.
adverbial
Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Nguồn :
Hocmai.vn
TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa h
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với
ba từ còn lại trong mỗi câu.
Câu 1:
A.
apply
/
ə´plai/
B.
persuade
/
pə'sweid/
C.
reduce
/ri'dju:s/
D.
offer
/
´ɔfə/
Câu 2:
A.
pr
e
s
e
r
v
a
tive
inventor
/
in´ventə/
D.
property
/
'prɔpəti/
Câu 4:
A.
ec
o
nomy
/ɪ’kɒnəmi/
B.
unemp
l
oyment
C.
com
m
un
i
cate
/kə'mju:nikeit/
D.
part
i
B.
dinosaur
/'dainəsɔ:/
C.
buffalo
/´bʌfəlou/
D.
m
osquito
/məs'ki:tou/
Câu
7:
A.
abnormal/
æb'n
ɔ
:m
əl
//
im'pei
ʃ
ən
/
Câu
8:
A.
significant
/
s
ɪ
g’n
ɪ
f
ɪ
k
ənt
/
B.
convenient
ʃ
ənəl
/
Câu
9:
A.
cata
s
tr
o
phe
/
k
ə´t
æstr
əfi
/
B.
agriculture/
ˈ
´su:p
ə¸vaizə
/
Câu 10: A. settle B. protect C. compose D. relate
/
’sɛtl/ /prə'tekt/ /kəm'pouz/ /ri'leit/
Câu11
:
A.
organism
/'ɔ:gənizm/
B.
attr
a
ction
/ə'trækʃn/
C.
preventi
o
n
/pri'ven
∫n
/
A.
imagine
/i'mædʒin/
B.
inhabit
/in´hæbit/
C.
continue
/kən´tinju:/
D.
disappear
/disə'piə/
Câu 14
:
A.
periodic
/,piəri'ɔdik/
B.
electric
/
ɪ’lɛktrɪk/ C.
suspicious
/
9. A 10. A 11.A 12. B 13. D 14. A 15. A
Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Nguồn :
Hocmai.vn
TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa h
ọ
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Ngoài ra, các câu hỏi cũng hay tập trung vào những cụm động tân cố định hoặc những cụm động ngữ
(phrasal verbs)
Cấp độ cấu trúc
Người ra đề có thể bỏ bớt một từ trong các cấu trúc học sinh đã được học trong sách giáo khoa và đưa ra 4
phương án lựa chọn. Khi làm các câu hỏi này, các em cần lưu ý phân biệt rõ các từ và đặt nó vào bối cảnh
cụ thể trong câu vì các lựa chọn đưa ra hầu hết đều có cùng ý nghĩa với nhau nhưng chỉ có một từ có thể
điền vào chỗ trống để tạo thành cấu trúc đúng.
Ví dụ: It really takes you years to get to know someone well _____ to consider your best friend.
A. enough B. such C. too D. so
Trong câu trên, chỉ có enough có thể được điền vào chỗ trống để tạo thành cấu trúc có nghĩa là V + Adv +
enough + to do sth. Trong khi đó, such và so thường đi kèm với mệnh đề phía sau. Too cũng có cấu trúc
gần giống enough nhưng khác về vị trí và ý nghĩa. LUYỆN TẬP VÀ CHỮA ĐỀ
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa h
ọ
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
Cấp độ mệnh đề và câu
Phổ biến nhất về cấp độ này là các câu hỏi về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (subject – verb
concord). Để làm tốt câu hỏi dạng này, các em cần phân biệt danh từ đếm được và danh từ không đếm
được; danh từ số ít và danh từ số nhiều để chia động từ/ trợ động từ cho đúng. Các em cần lưu ý có rất
nhiều từ kết thúc là –s nhưng vẫn là danh từ số ít (ví dụ như series) hay có những danh từ không kết thúc
bằng –s mà vẫn là danh từ số nhiều như men (đàn ông), women (phụ nữ), feet (bàn chân), geese (con
ngỗng), teeth (răng), lice (con rận), mice (con chuột). Ngoài ra còn có một số danh từ có thể dùng ở cả
dạng số ít và số nhiều như: fish (cá), carp (cá chép), cod (cá thu), squid (cá mực), trout (cá trầu), turbot
(cá bơn), salmon (cá hồi), mackerel (cá thu), pike (cá chó), plaice (cá bơn sao), deer (con nai), sheep (con
cừu).
Có một số từ/ cụm từ luôn luôn đi với danh từ đếm được (như few, a few, many…) trong khi một số từ chỉ
bổ nghĩa cho danh từ không đếm được như (little, a little, much…).
Ví dụ: We have cut down _____ trees that there are now vast areas of wasteland all over the world.
A. so much B. so many C. so few D. so little
Vì danh từ đi sau (trees) là danh từ đếm được số nhiều nên chỉ có thể điền phương án B hoặc C. Dựa vào ý
nghĩa của câu (vế sau) thì ta phải chọn B. (Chúng ta đã chặt nhiều cây xanh đến nỗi ngày nay có nhiều khu
đất hoang rộng lớn trên toàn thế giới).
Mặt khác, việc xác định sự tương ứng về số giữa chủ ngữ và động từ cũng giúp ta chọn được đáp án chính
xác từ những phương án có nội dung tương tự nhau.
Hãy xem ví dụ sau đây:
75% of the world’s _____ is in English.
A. mail B. parcels C. envelopes D. letters
Ngoài kiến thức thực tế, học sinh cũng có thể phân tích ngữ pháp của câu để chọn từ điền vào chỗ trống.
Ta thấy rằng động từ to be được chia ở dạng số ít là “is” nên chủ ngữ chắc chắn là số ít hoặc không đếm
được. Các phương án B, C, D đều ở dạng số nhiều nên danh từ không đếm được, mail chính là đáp án.
Cuối cùng tôi xin lưu ý các em là khi làm bài dạng chọn từ điền vào chỗ trống trong đoạn văn, các em nên
đọc kỹ toàn bài và hiểu được mối quan hệ giữa các thông tin trước và sau chỗ trống. Đôi khi, đáp án lại có
A. I am, either B. So I am, I’m glad
C. What do you do?
D. Me, too
2. - How lovely your pets are?
- ______________________
A. Thank you, It’s nice of you to say so B. Really, they are
C. Can you say that again? D. I love them, too
3. A: I’m lost! Is this a way to Brighton?
B: ______
A. No, I’m afraid it isn’t. B. You’re wrong
C. You’re made a serious mistake D. Why not?
4. A: Come on Susan! Hurry up! Drink your milk.
B : ________
A. I can’t finish it B. Excuse me C. Forgive me D. yes, please.
5. A: I like your fur coat, Helen.
B: ______
A. Really, I’m not B. I think so C. I’m sorry D. Do you?
6. A: You often come to class late.
B: __________
A. No, I’m not B.I know I did
C. Certainly, sir
D. Yes, I’m sorry about that
7. A: Have you got any identification, sir?
B: Well, I haven’t got my passport. But I’ve got my driving license, _____
A. Do you agree with me? B. Sure?
C. Of course
D. Will that be all right?
8. A: Let’s have a break.
B : _______
A. Sooner B. Late C. Please
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-13. A: I’d like to change some money
B:______________
A. Five tens, please!
B. Which currency?
C. You haven’t signed it. D. What’s your account number?
14. Customer: Can I have a look at that pullover, please?
Salesgirl: __________________
A. It’s much cheaper.
B. Which one ? this one?
B. Sorry, it is of stock. D. Can I help you?
15. A: Can I help you, madam?
B: ________________.
A. Yes, it’s in our summer sale B. It’s very cheap
C. No, thanks. I’m just looking D. Right. It looks a bit small
PASSAGE 1:
I (1)________ an old friend by accident the other day. I was going to (2)________ my son from school
when suddenly my car broke (3)________. I called (4)________ my husband on my cell phone. While I
was waiting for him to (5)________, a truck crashed into my car. The driver (6)________ the truck to
check (7)________ the damage. It was my friend Patrick. I hadn’t seen him since I (8)________ college.
Fortunately, nobody was hurt. We (9)________ and it was nice to (10)________ the information about
other friends while we were waiting for my husband and the tow truck.
1. A. ran into B. came across C. ran across
D. A, B, C are correct
2. A. pick on
B. pick up C. drop in on D. take out
3.
A. down B. off C. up D. away
4.
A. up B. in C. away D. on
5. A. turn up B. show up C. come into
D. Both A and B are correct
6. A. got away with
B. got out of C. went out D. Both A and B are correct
7. A. up B. in
C. out D. out of
8.
A. gave up B. dropped off C. dropped by D. gave off
9.
A. chatted away B. talked into C. spoke up D. fell for
10. A. take back B. deal with
C. catch up on D. carry out
ọ
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-PASSAGE 3:
When the war (1)______ I must have been (2)______ 18 years of age, and like most boys of my age, I
received the news with a kind of naïve enthusiasm, born out of youthful ignorance and inexperience.
When I was (3)______, I still had a romantic vision of marching quickly to victory and being home in
time for tea. I have an old picture of myself standing proudly in my new uniform – a young man about to
A. picking up B. making out C. paying back D. giving over
3. A. putting in for B. hanging on to C. hitting it off
D. making up for
4.
A. grows on B. hold with C. puts up with D. pushes on
5. A. played B. put
C. held D. made
6.
A. lives up to B. holds out C. makes for D. puts across
PASSAGE 5:
Phil West test drives the Mondo XJS
You’d be hard-pushed to find a more comfortable drive – the superb suspension system makes (1)______
an easy drive over bumpy roads, although the performance is somewhat let (2)______ by the handling
round corners. Maybe I just drove this monster too fast! The construction manual (3)______ that the XJS
can hit a top speed of 240 kph: 200 would be nearer the mark – still not a figure to be sniffed at. The
dashboard controls are an absolute picture and easy to operate, although some of the electronics were a bit
temperamental on my trial run – at one point, alarmingly, the windscreen wipers decided to (4)______.
Also I did not (5)______ with the gearbox, and only found third gear with difficulty. But hey, I’m the
world’s most demanding critic – this thing is a beast! Don’t be (6)______ by the price, a cool £85,000. Khóa h
ọ
c
LTĐH
môn
Ti
PASSAGE 6:
Telesales have become the bane of my life. Recently I have been so inundated with them that I now
refuse to answer the phone between 6 and 9 in the evenings. Friends and relatives understand, and don’t
bother calling at these times. Last week I was almost (1)______ accepting a year’s subscription to a video
company, before the red mist descended just in time, and I slammed the phone down. If it’s not advisors
promising to (2)______ out your finances for you, or persuading you to (3)______ life insurance, it will
usually be home improvement companies.
My advice is, don’t be taken (4)______ by the friendly chat at the beginning of the conversation. You can
(5)______ all their charming chit chat with ease – all they really want is your custom and your money. So
(6)______ them, and, preferably politely, just say ‘no’.
1. A. set in B. stuck up for C. worn off
D. talked into
2. A. try B. set C. sort D. run
3. A. run into
B. take out C. set about D. stand by
4.
A. in B. over C. up D. off
5. A. turn out B. take to C. tell off
D. see through
6. A. stick up for B. tie in with
C. stand up to D. run up against
PASSAGE 7:
Meetings with (1)______ too much of managers’ time are being blamed for inefficiency and lost revenue,
according to a report from the Institute of Managerial Affairs. The report concludes that a lot of meetings
which take place in the business world are a waste of time: the decisions made in them could be arrived at
by other means, or the manager’s presence delegated, with a capable deputy standing (2)______ the
manager. But it seems this message has not (3)______ in yet, for the number of hours devoted to
meetings continues to increase annually, in most countries of the world. In-house meetings are bad