ÔN TẬP HÈ 2012
CHƯƠNG TRÌNH LỚP 5 LÊN LỚP 6
NGƯỜI THỰC HIỆN: NGUYỄN TIẾN SƠN
1
A_ ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,
SỐ THẬP PHÂN, SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG.
Ngày soạn: 10/07/2012
Ngày dạy:
I_ ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN.
Bài 1: Đọc các số tự nhiên sau : 30 567, 975 294, 5 263 908, 268 360 357 và nêu
giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
256;257;……… …… ; 158;……… …….;…….;2010
b) Ba số chẵn liên tiếp:
68;….;72 786;………;…… …… ;……;306
c) Ba số lẻ liên tiếp:
25;27;… ……;1999;…… 205;…….;…….
Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862.
b)Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754.
Bài 4: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm:
5789……56689 68400…….684
×
100
6500 :10… 650 53796…….53800.
Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được:
a) 45 chia hết cho 3.
b) 16 chia hết cho 9.
c) 82 chia hết cho 2 và 5.
d) 46 chia hết cho 3 và 2.
4
Bài 3:
a) Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4.
b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.
c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9
0;
7
1;
6
1 ===
Bài4: Rút gọn các phân số sau:
a)
8 20 303 1515
; ; ;
12 25 3003 2424
b)
7543
5432
×××
×××
Bài 2: Rút gọn các phân số sau:
a)
7 18 121 1313
; ; ;
10 64 1111 1717
b)
16
12
;
5
4
;
12
8
;
6
2
;
21
9
;
50
20
;
20
16
;
3
2
;
4
3
Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số:
a)
8
3
40
9
b)
42
9
;
21
2
;
14
5
;
7
4
c)
90
64
;
18
5
;
60
17
3
ÔN TẬP SỐ 2
Dạng 3: So sánh:
Bài 1: Trong các phân số sau:
2
và
25
7
c)
11
9
và
24
9
d)
13
12
và
1313
1212
e)
4
5
và
10
9
g)
15
17
và
29
31
Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
11
và
4
5
b)
13
14
và
13
15
c)
12
13
và
22
33
d)
123
124
và
124124
125125
2.Phân số thập phân.
2.a_Lý thuyết:
+) Thế nào là phân số thập phân ? Lấy VD?
+) Phân số nào cũng có thể viết thành phân số thập phân, đúng hay sai?
2.b_ Bài tập:
Bài 4:
a) Phân số nào là phân số thập phân trong các phân số sau:
2
7
;
5
6
Bài 5:
a) Khoanh vào phân số thập phân:
10
17
;
300
8
;
10000
7
;
63
100
;
100
41
;
11
10
;
50
3
b) Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu 1000:
500
24
100
;
7
29
;
5
14
b)
4
35
;
50
124
;
6
25
;
10
89
;
15
31
Baì 7: Chuyển từ phân số thành hỗn số:
a)
14
45
;
15
76
7
5
9;
4
1
3;
5
2
4;
3
1
2
b)
7
3
8;
100
15
121;
9
4
7;
23
6
3;
17
2
5
Bài 9: Chuyển các hỗn số sau thành phân số sau đó viết các phân số thành phân số thập
phân:
và
15
11
3
c)
9
1
5
và
5
2
2
d)
3
2
2
và
15
10
2
5
III_ ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN.
a_Lý thuyết.
+) Muốn chuyển từ phân số thập phân thành số thập phân ta làm thế nào?
+) Muốn chuyển từ hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân ta làm thế nào?
+) Muốn chuyển từ số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân ta làm thế nào?
+) Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm thế nào?
b_ Bài tập:
Dạng 1: Đọc, viết các số thập phân:
2
5
;
20
13
;
50
31
;
25
11
;
8
9
;
5
7
Dạng 3: Chuyển từ hỗn số thành số thập phân:
a)
10000
27
18;
10
7
24;
100
32
30;
1000
501
Bài 2: Viết theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 8, 392 ; 9,02 ; 8,932 ; 8,329 ; 9,1.
b) Từ lớn đến bé: 0,05 ; 0,217 ; 0,07 ; 0,271 ; 0,27.
Bài 3: Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số sau:
6,49 ;
5
32
;
1000
49
6
;
20
1
6
;
1000
6491
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
a) 28,7 28,9 b) 30,500 30,5
36,2 35,9 253,18 253,16
835,1 825,1 200,93 200,39
909,9 909,90 308,02 308,2
Bài 5: Tìm chữ số x, biết:
a. 8,x2=8,12 b. 4x8,01=428,010 c. 154,7=15x,70
d. 23,54=23,54x e.
x
0,3
10
=
GIAN.
a_ Lý thuyết:
+) Nhắc lại các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích, thể tích và mỗi đơn vị hơn kém
nhau bao nhiêu lần?
Độ dài: Km, hm, dam, m. dm, cm, mm.
Khối lượng: Tấn - Tạ - Yến - Kg - hg - dag - g.
Diện tích: 1ha = 10.000 m
2
. 1km
2
= 100ha. 1 mẫu = 3.600m
2
. 1 sào Bắc Bộ = 360m
2.
1
Sào Trung Bộ = 497m
2.
mm
2
-cm
2
-dm
2
-m
2
-a(are)-ha-km
2
+) Nhắc lại về các đơn vị đo thời gian?
b_ Bài tập:
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 47 m
3
= …… dm
3
b) 2m
3
78dm
3
= ………………cm
3
c) 19dm
3
= …… cm
3
d) 29 m
3
= …………………… cm
3
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 ngày 2 giờ =……… giờ b) 29 tháng = ………năm… tháng
c) 145 phút = ………giờ…….phút d) 3 phút 46 giây = ………… giây
Dạng 2: Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 1: Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15m
2
= ………dam
2
b) 1925 m
2
= …… dm
2
Bài 3: Viết các số đo dưới dạng số thập phân:
a)
10
27
tấn = …….tấn b)
4
11
km = ………km
c)
4
1
m = ……….km d)
5
26
kg =…………kg
Dạng 4: So sánh:
Bài 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
3kg 55g 3550 g 4km 44dam 44hm 4dam
5m 5cm 50dm 5mm
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
3dm
2
7 cm
2
370 cm
2
5
1
2 4
3 9
×
d )
1 2
:
5 7
Bài 2: Tính:
a)
2 3
3 51
+
b)
4 11
7 42
−
c)
1 1
2 3
3 2
×
d)
1 1
4 : 2
3 3
HDẫn:
c)
1 1 7 7 49
2 3 .
3 2 3 2 6
5 7 9 5.7.4 70
× = =
b)
2 1 3 2.3.3 9
:
11 3 2 11.1.2 11
× = =
c)
5 1 1 5 1 13
2 3 4 6 4 12
× + = + =
d)
1 1 1 1 3
: 2
2 4 6 2 2
+ = + =
Bài 4: Tính:
a)
13 4 101
15 7 105
+ −
b)
2 3 4
5 5 9
+ ×
c)
3 5 7
4 2 6
× ×
d)
5 1 2
: 1
2 3 3
+ −
÷ ÷
b)
5 1 9 6
2 3 2 7
− × −
÷
10
ÔN TẬP SỐ 4
Bài 7: Tính:
a)
6 1 3 5
:
7 2 4 8
× −
÷
b)
3 1
34 2 :
5 2
254 399 253
× −
+ ×
b)
5932 6001 5931
5932 6001 69
+ ×
× −
HDẫn:
a)
254.399 145 (253 1).399 145 253.399 399 145
254 399.253 254 399.253 254 399.253
− + − + −
= =
+ + +
253.399 254
1
254 399.253
+
= =
+
b)
5932 6001 5931 5932 6001.5931 5932 5931.6001 5932 5931.6001
1
5932 6001 69 (5931 1).6001 69 5931.6001 6001 69 5931.6001 5932
+ × + + +
= = = =
× − + − + − +
Bài 10: Tìm x:
a)
c)
1 1 3
2 3 4
x + × =
HDẫn:
a)
3 3 3 9 9 3
6 3
4 8 4 4 4 4
x x x− = × ⇒ − = ⇒ = + =
b)
7 1 7 5 7 5 7
: 3 : :
8 2 8 2 8 2 20
x x x= − ⇒ = ⇒ = =
c)
1 1 3 1 3 3 1 7
2 3 4 6 4 4 6 12
x x x+ × = ⇒ + = ⇒ = − =
Bài 12: Tìm x:
11
a)
3 4 2
2 5 3
x× − =
b)
1 1 1
3 3 : 4
3 3 4
x × =
HDẫn:
A=
( )
3 1 6 1 10 2 5 7 6 21 10 57 42 57
6 : 1 : 4 5 6. . : . 10 1 :
5 6 7 5 11 11 3 6 7 5 11 11 11 11
− × × + = − + = − +
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
99
9 : 9 :9 1
11
= = =
Bài 14: Tính giá trị biểu thức:
B=
1 1 1 1 1 1
1 . 1 . 1 . 1 1 . 1
2 3 4 5 2003 2004
− − − − − −
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
HDẫn:
B =
1 1 1 1 1 1
1 . 1 . 1 . 1 1 . 1
2 3 4 5 2003 2004
− − − − − −
= − − = − = − =
÷
12
Ngày soạn:
Ngày dạy:
C_ ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I_LÝ THUYẾT
1_Ôn tập về chu vi, diện tích của một số hình
+) Hình chữ nhật: P = (a+b).2
S = a.b
Với a,b lần lượt là chiều dài, chiều rộng.
+) Hình vuông: P = 4.a
S = a .a
Với a là độ dài cạnh hình vuông.
+) Hình bình hành: S = a.h
Với a là độ dài cạnh hbh, h là chiều cao tương ứng với cạnh đó.
+) Hình thoi: S =
.
2
m n
Với m,n lần lượt là độ dài 2 đường chéo của hình thoi.
+) Hình tam giác: S =
.
2
a h
P = a + b + c
Với a,b,c là độ dài 3 cạnh tam giác, h là độ dài đường cao tương ứng với cạnh đó.
+) Hình thang:
( ).
2
S
tp
=6a
2
V=a
3
Với a là độ dài cạnh hình lập phương.
II_BÀI TẬP
A_BÀI TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
13
ÔN TẬP SỐ 5
K
14,2m
14,2m
8m
6m
5m
6m
6,2m
DE
G 1,5cm 2,5cm 2cm C
1,5cm
B
A
2,4
cm
2cm
4
32
+ +
= = =
Hình 3 là hình bình hành cos cạnh bên là FH và chiều cao hình bình hành là EK nên có:
2
3
. 5.14,2 71S EK FH m= = =
Diện tích mảnh đất: S
mảnh đất
= S
1
+ S
2
+ S
3
=
2
24 61,2 71 156,2m+ + =
Bài 2: Hình ABCDEG là hình vẽ của một mảnh đất trên bản đồ với tỉ lệ là 1:1000. Để
tính diện tích mảnh đất, người ta chia hình ABCDEG thành tứ giác ABCG và hình thanh
vuông GCDE và đo được các đoạn thẳng: GH= 1,5cm; HI = 2,5cm; IC = 2cm;
AH = 2cm ; BI= 2,4cm; CD= 1,5cm; DE= 3cm. Tính S mảnh đất?
Hướng dẫn:
Kích thước thật của mảnh đất:
GH=1,5.1000=1500cm=15m
HI=2,5.1000=2500cm=25m
IC=2.1000=2000cm=20m
AH=2.1000=2000cm=20m H I
BI=2,4.1000=2400cm=24m
CD=1,5.1000=1500cm=15m
DE=3.1000=3000cm=30m 3cm
3
1 1
. . .24.20 240
2 2
S BI IC m= = =
Hình 4 là hình thang vuông GCDE có 2 đáy là GC và DE, chiều cao của hình thang là
CD nên có:
( ) ( )
2
4
. 30 60 .15
675
2 2
DE GC CD
S m
+ +
= = =
S
mảnh đất
= S
1
+ S
2
+ S
3
+ S
4
=
2
675 550 150 240 1615m+ + + =
2. 120( ) 60CD CR m CD CR+ = ⇒ + =
60 40 20( )CR m⇒ = − =
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
2
20.40 800( )m=
Biết cứ 100m
2
thu được 350kg dưa hấu nên số kg dưa hấu thu hoạch được trên mảnh
vườn hình chữ nhật là:
800 :100.350 2800( )kg=
= 2,8 ( tấn) .
Bài 4: Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m ; đáy bé kém đáy lớn 0,4m; chiều cao
bằng nửa tổng 2 đáy.
Tính a) Diện tích hình thang?
b) Diện tích tam giác ABC?
c) Diện tích tam giác ACD?
Hướng dẫn:
Độ dài đáy bé là :
2,2 0,4 1,8m− =
15
A B
C
H
D
Chiều cao của hình thang:
( )
1 1
. 1,8 2,2 .4 2
2 2
m+ = =
Hướng dẫn:
Hình bình hành ABCD có cạnh bên CD, chiều cao của hình bình hành là AH nên có
diện tích:
2
1
. 4,5.3,2 14,4( )S AH CD dm= = =
Tam giác ADH có 2 cạnh góc vuông là AH và DH nên có diện tích là:
2
2
1 1
. . .3,2.1,5 2,4( )
2 2
S AH DH dm= = =
Diện tích hình thang ABCH bằng diện tích hình bình hành ABCD trừ đi diện tích tam
giác AHD nên có diện tích là:
2
1 2
14,4 2,4 12( )S S S dm= − = − =
Bài 6: Hình thang ABCD có đáy lớn CD = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm,
diện tích hình tam giác BMC bằng 37,8cm
2
. Tính diện tích ABCD?
16
H
M
C
BA
D
37,8
cm
67,2( )
2 2
AB DM BH
S cm
+ +
= = =
Diện tích hình thang ABCD bằng tổng diện tích hình 1 và hình 2 nên có diện tích là:
2
1 2
67,2 37,8 105( )S S S cm= + = + =
Bài 7: Tính chu vi và diện tích hình tròn có:
a) Bán kính r = 3cm.
b) Đường kính d = 10cm.
Hướng dẫn:
a) Hình tròn có bán kính r = 2cm nên có chu vi là:
2. .3,14 2.3.3,14 18,84( )C r cm= = =
Diện tích hình tròn là:
2 2 2
.3,14 3 .3,14 28,26( )S r cm= = =
b) Hình tròn có đường kính d = 10cm nên có bàn kính
10 : 2 5( )r cm= =
Chu vi hình tròn là:
2. .3,14 2.5.3,14 31, 4( )C r cm= = =
Diện tích hình tròn là:
2 2 2
.3,14 5 .3,14 78,5( )S r cm= = =
17
1
2
r
Bài 10: Vườn hoa của một trường tiểu học là hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều
rộng 9,5m. Phần diện tích trồng hoa hồng là 2 hình tròn bán kính 1,5m; phần diện tích
còn lại trồng các loại hoa khác. Tính diện tích phần vườn trồng các loại hoa khác?
Hướng dẫn:
Diện tích mảnh vườn là:
2
1
18.9,5 171( )S m= =
Diện tích trồng hoa hồng bằng diện tích 2 hình tròn
có bán kính 1,5m.
Diện tích trồng hoa hồng là:
2 2 2
2
2. .3,14 1.1,5 .3,14 14,13( )S r m= = =
Diện tích trồng hoa khác bằng diện tích mảnh vườn trừ đi diện tích trồng hoa hồng.
Diện tích trồng hoa khác là:
( )
2
1 2
171 14,13 156,87S S S m= − = − =
Ngày soạn:
18
ÔN TẬP SỐ 6
(Tiếp theo)
A
C31m
D
21,5m
38m E
K
Có
CD DG CG
= −
75 34 41( )E CG m= − = − =
AD AE DE= −
52 16,5 35,5( )AE GF m= − = − =
Hình 1 là hình chữ nhật
DGFE
nên có diện tích là:
2
1
. 16,5.75 1237,5( )S GF EF m= = =
Hình 2 là hình thang vuông ABCD có 2 đáy là AB và CD; chiều cao hình thang là AD
nên có diện tích là:
( ) ( )
2
2
. 25 41 .35,5
1171,5( )
2 2
AB CD AD
S m
+ +
= = =
Diện tích mảnh đất bằng tổng diện tích hình 1 và hình 2 nên có diện tích là:
2
1 2
1171,5 1237,5 2409( )S S S m= + = + =
Bài 13: Tính chu vi, diện tích hình tròn biết:
a) Đường kính d=
÷
b) Chu vi hình tròn là:
2. .3,14 2.0,8.3,14 5,024( )C r m= = =
Diện tích hình tròn là:
2 2
0,8 .3,14 2,0096( )S m= =
Bài 14: Tính chu vi, diện tích hình tròn có trong hình bên, biết hình vuông có cạnh bằng
10cm.
HDẫn:
Hình tròn nằm trong hình vuông nên có
đường kính bằng độ dài cạnh hình vuông.
Đường kính hình tròn là 10cm nên bán kính
hình tròn là:
10 10 : 2 5( )d cm r cm= ⇒ = =
Chu vi hình tròn là:
.3,14 10.3,14 31,4( )C d cm= = =
Diện tích hình tròn là:
2 2
.3,14 5.3,14 78,5( )S r m= = =
B_BÀI TẬP VỀ DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN, THỂ
TÍCH MỘT SỐ HÌNH.
Bài 15: Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình sau:
a) Hình hộp chữ nhật có chiều daì 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2m.
b) Hình lập phương có cạnh là 2m.
HDẫn:
a) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
( )
2
.2. (4 3).2.2 28( )
tp
=
2 2 2
6. 6.2 24( )a m= =
Thể tích hình lập phương là :
3 3 3
2 8( )V a m= = =
Bài 16: Một phòng học hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m,
chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường phía
trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 25% diện tích
trần nhà.
Hướng dẫn:
Diện tích trần nhà là:
S
trần nhà
=
2
1
. 6,4.8,5 54,4( )S a b m= = =
Diện tích cửa là:
S
cửa
= S
2
= 25%.S
trần nhà
=
2
25.54,4 :100 13,6( )m=
Diện tích các bức tường phía trong bằng diện tích xung quanh của phòng học nên có
2
2
. 25.15 375( )S a b m= = =
b) Diện tích tôn dùng làm hộp bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy của hình
hộp chữ nhật nên có diện tích là:
21
2
1 2
1440 375 1815( )S S S m= + = + =
Bài 18: Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là : chiều
dài 2m; chiều rộng 1,2m; chiều cao 1,4m. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước?
Hướng dẫn:
Số lít nước bể chứa được bằng chính thể tích của bể nên bể chứa được số lít nước là:
3 3
2.1,2.1,4 3,36( ) 3360( ) 3360( )m dm l= = =
Bài 19: Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 18cm, cân nặng bao nhiêu kg. Biết
mỗi xentimet khối kim loại đó cân nặng 30g?
Hướng dẫn:
Thể tích khôí kim loại là:
3 3 3
18 5832( )V a cm= = =
Cân nặng của khối kim loại là:
5832.30 174960( ) 174,96( )g kg= =
Bài 20: Một bể nước hình chữ nhật, đáy vuông, cạnh đáy dài 1,2m; chiều cao 1,5m; hiện
không có nước. Một máy bơm bơm nước vào bể đó được 75 lít mỗi phút. Hỏi sau bao
lâu thì máy bơm bơm đầy bể nước ấy?
Hướng dẫn:
Đáy bể nước là hình vuông nên 2 cạnh đáy đều bằng 1,2m nên thể tích của bề nước là:
3 3
. . 1,2.1,2.1,5 2,16( ) 2160( )V a a c m dm= = = =
2.12000 3.21000 :5 17640+ =
(l)
Bài 3: Tuổi trung bình của 1 đội bóng đá (11 người) là 22t. Nếu không kể tuổi của đội
trưởng thì tuổi trung bình của 10 cầu thủ còn lại chỉ là 21t. Hỏi tuổi của đội trưởng?
Hướng dẫn
Tổng số tuổi của 11 cầu thủ
22.11 242=
(t)
Tổng số tuổi của 10 cầu thủ là
21.10=210(t)
Tuổi của đội trưởng là
242 210 32− =
(t)
2_Tìm 2 số biết tổng và hiệu của chúng:
Bài 1: Tổng của 2 số chẵn liên tiếp là 74. Tìm 2 số đó?
Hướng dẫn
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Số lớn là:
( )
74 2 : 2 38+ =
23
Số bé là:
( )
74 2 :2 36− =
Bài 2: Mẹ sinh ra Tâm lúc 26 tuổi. Biết rằng đến năm 2004 thì tổng số tuổi của 2 mẹ con
là 42 tuổi. Hỏi Tâm sinh năm nào?
Hướng dẫn
Mẹ sinh ra Tâm năm 26t nên mẹ hơn Tâm 26t.
Số tuổi của Tâm vào năm 2004 là:
( )
nhiêu quyển sách Tiếng Việt?
Hướng dẫn
Tổng số phần bằng nhau:
4+5=9 phần
Số sách Toán là: 108:9.4=48 ( cuốn)
Số sách TIếng Việt là: 108:9.5= 60 (cuốn)
Bài 2: Một vườn hoa hcn có chu vi là 120m, chiều rộng bằng
5
7
chiều dài.
a) Tính chiều dài, chiều rộng?
b) Người ta sử dụng
1
25
diện tích vườn hoa làm lối đi. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu
m
2
?
Hướng dẫn
24
a) Tổng chiều dài và chiều rộng là:
120 : 2 60=
(m)
Tổng số phần bằng nhau là:
5 7 12+ =
(phần)
Chiều dài là:
60 :12.7 35=
(m)
Chiều rộng là:
Hiệu số phần bằng nhau là:
10 9 1− =
phần
Số cây lớp 5A trồng được là:
12 :1.10 120=
cây
Số cây lớp 5B trồng được là:
12 :1.9 108=
cây
Bài 5: Lớp 4A có 40 hs. Lớp 4B có 36 hs, lớp 4C có 43 hs. Cả 3 lớp được nhà trường
phân cho 357 cuốn vở. Hỏi mỗi lớp được bao nhiêu quyển vở?
Hướng dẫn
Tỉ số hs giữa lớp 4B và 4A là:
36
36 : 40
40
=
Tỉ số hs giữa lớp 4C và 4A là:
43
43: 40
40
=
Nếu lớp 4A chiếm 40 phần thì lớp 4B chiếm 36 phần và lớp 4C chiếm 43 phần.
Tổng số phần là:
36 40 43 119+ + =
phần
Số vở lớp 4A nhận được là:
25