- 1 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
-----------------
NGUYỄN THÀNH LONG
CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN DỆT MAY THÀNH CÔNG SANG THỊ
TRƯỜNG MỸ GIAI ĐOẠN 2008-2015 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS. NGUYỄN VĂN DŨNG TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2008 THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- 3 -
MC LC
Li cm n
M u
1. Tớnh thit thc ca ti
2. Mc tiờu nghiờn cu
3. Phm vi nghiờn cu
4. i tng nghiờn cu
1.2.4 Chin lc kinh doanh...........................................................................................................27
1.2.4.1 Khỏi nim:........................................................................................................................
27
1.2.4.2 Phõn loi chin lc kinh doanh....................................................................................
27
1.2.5 Kinh doanh quc t ................................................................................................................30
1.2.5.1 Khỏi quỏt v kinh doanh quc t:...................................................................................30
1.2.5.2 Cỏc chin lc thõm nhp th trng th gii. .............................................................31
1.2.5.3 C hi v thỏch thc i vi cỏc DN Vit nam khi hi nhp kinh t th gii ..........32
1.2.5.3.1 Nhng c hi.........................................................................................................32
1.2.5.3.2 Nhng khú khn v thỏch thc ...........................................................................35
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 4 -
1.2.5.4 Một số yếu tố phát triển xuất khẩu : .............................................................................35
KẾT LUẬN CHƯƠNG I ..............................................................................................................................38
CHƯƠNG II : THỰC TRẠNG NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CƠNG TY CỔ PHẦN DỆT
MAY THÀNH CƠNG............................................................................................................... 39
2.1 GIỚI THIỆU TỔNG QT VỀ CƠNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY THÀNH CƠNG.....39
2.1.1 Q trình hình thành và phát triển.........................................................................................40
2.1.1.1 Giai đoạn một từ năm 1976 đến năm 1980 .................................................................40
2.1.1.2 Giai đoạn hai từ năm 1981 đến năm 1985...................................................................40
2.1.1.3 Giai đoạn ba từ năm 1986 đến năm 1996 .....................................................................40
2.1.1.4 Giai đoạn bốn từ năm 1997 đến tháng 06 năm 2006...................................................41
2.1.1.5 Giai đoạn năm từ tháng 07 năm 2006 đến nay.............................................................41
2.1.2 Cơ cấu tổ chức ........................................................................................................................
41
2.1.3 Cơ cấu các mặt hàng sản xuất kinh doanh chủ yếu ............................................................
43
2.2 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CƠNG TY...........................................44
60
2.3.2.1.2 Tình hình chính trị, pháp luật, chính phủ............................................................61
2.3.2.1.3 Tình hình văn hóa xã hội......................................................................................62
2.3.2.1.4 Tình hình dân số địa lý .........................................................................................
63
2.3.2.1.5 Một số cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển ngành dệt may của nhà nước.......
64
2.3.2.2 Mơi trường vi mơ. ...........................................................................................................65
2.3.2.2.1 Áp lực của nhà cung cấp ......................................................................................65
2.3.2.2.2 Áp lực của khách hàng .........................................................................................67
2.3.2.2.3 Áp lực của đối thủ cạnh tranh ..............................................................................68
2.3.2.2.4 Áp lực của sản phảm thay thế..............................................................................72
2.3.2.2.5 Áp lực cạnh tranh từ các đối thủ tiềm ẩn............................................................73
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- 5 -
2.3.2.3 Ma trn cỏc yu t bờn ngoi (EPE)..............................................................................73
2.4 PHN TCH MA TRN SWOT CA CễNG TY C PHN DT MAY THNH CễNG 74
2.4.1 im mnh..............................................................................................................................74
2.4.2 im yu .................................................................................................................................75
2.4.3 C hi .................................................................................................................................76
2.4.4 Nguy c .................................................................................................................................76
2.4.5 Ma trn SWOT ca cụng ty c phn Dt May Thnh Cụng.............................................77
KT LUN CHNG II.............................................................................................................................77
CHNG III :CHIN LC XUT KHU CA CễNG TY C PHN DT MAY THNH
CễNG SANG TH TRNG M N NM 2015. .................................................................... 78
3.1 MC TIấU PHT TRIN XUT KHU CA CễNG TY.......................................................78
3.1.1 Muc tiờu chung ca cụng ty...................................................................................................
78
3.1.2 Mc tiờu phỏt trin xut khu sn phm dt may ca cụng ty sang th trng M giai
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 6 -
LI CM N
ti chin lc xut khu ca cụng ty c phn Dt May Thnh Cụng sang th
trng M giai on 2008-2015 l ti do tỏc gi thc hin t thỏng 01 nm 2008
n thỏng 10 nm 2008 vi s hng dn v giỳp tn tỡnh ca TS. Nguyn Vn
Dng, s quan tõm giỳp ca cỏc cp lónh o, ng nghip ti cụng ty c Phn Dt
May Thnh Cụng v gia ỡnh.
Do õy l ti rng, phc t
p thuc lnh vc chuyờn ngnh xut nhp khu dt
may v hn ch v thi gian thc hin v thu thp s liu phc v cho nghiờn cu nờn
cũn thiu nhiu ni dung v cú nhiu sai sút v hn ch. Kớnh mong Quý thy cụ, bn
c thụng cm v úng gúp ý kin tỏc gi hon thin hn. Ngi thc hin ti
Thị trường Mỹ với sức tiêu thụ hàng dệt may lớn nhất thế giới, hiện thị trường
này đã và đang ngày càng trở nên quan trọng đối với không chỉ ngành công nghiệp dệt
may Việt nam mà còn đối với tất cả các nước có ngành công nghiệp dệt may phát triển
khác. Do đ
ó sức cạnh tranh trên thị trường này hết sức khốc liệt, đặc biệt là hàng dệt
may Trung Quốc, Ấn Độ.
Công ty cổ phần Dệt May Thành Công cùng nhành dệt may Việt nam để tồn tại
và phát triển cùng với thế giới không cón cách nào khác là phải tham gia vào những thị
trường cạnh tranh khốc liệt này. Vì vậy việc nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị
trường, mỗi doanh nghiệp cần chọn cho mình những hướng đi riêng. T
ừ những lý do
trên cùng với thực lực hiện tại của mình, công ty đã tiến hành xây dựng “chiến lược
xuất khẩu sản phẩm sang thị trường Mỹ đến năm 2015”
2. Mục tiêu nghiên cứu
Dựa vào cơ sở lý luận về cạnh tranh và chiến lược, từ đó vận dụng lý thuyết này
vào nghiên cứu thực trạng hoạt động của công ty cổ phần Dệt May Thành Công để xây
dự
ng chiến lược xuất khẩu sang thị trường Mỹ của công ty đến năm 2015 và những giải
pháp để thực hiện chiến lược này. 3. Phạm vi nghiên cứu
Đề tài nghiên cứu thực trạng hoạt động của công ty cổ phần Dệt May Thành
Công thời gian qua để xây dựng chiến lươc cạnh tranh xuất khẩu sang thị trường Mỹ
cho công ty đền năm 2015.
4. Đối tượng nghiên cứu
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- 8 -
Đề tài tập trung nghiên cứu sự tác động của môi trường đối với các hoạt động
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- 9 - DANH MC CC BNG
Bng 2.1: Kim ngach xut khu sang th trng M ca cụng ty
Bng 2.2: Tỡnh hỡnh nhõn s ca cụng ty c phn Dt May Thnh Cụng
Bng 2.3: C cu ti sn v ngun vn ca cụng ty
Bng 2.4: C cu ti sn v ngun vn ca cụng ty.
Bng 2.5: Doanh thu ca cụng ty.
Bng 2.6: Sn lng sn xut ca.
Bng 2.7 : Kt qu hot ng kinh doanh ca cụng ty qua cỏc nm
Bng 2.8: Doanh thu th trng ni
a ca cụng tyBng 2.9: Kim ngch xut khu ca cụng ty c phn Dt May Thnh Cụng
Bng 2.10 : S lng v trỡnh lao ng ca cụng ty c phn May Phng ụng
Bng 2.11 : S lng v trỡnh lao ng ca cụng ty c phn Dt May Thng Li
Bng 3.1 : k hoch phỏt trin sn xut n nm 2015
Bng 3.2 : k hoch phỏt trin xut khu sang th trng M n n
m 2015
DANH MC BIU , S
Hỡnh 1.1 : S kt hp hi hũa gia ba yu t ( Ripeness, Reality, resources)
Hỡnh 1.2: Cỏc giai on ca qun tr chin lc.
Hỡnh 1.3: Vic hỡnh thnh mt chin lc.
1.1.1.2 Phõn loi th trng
hiu rừ hn v tng loi th trng, doanh nghip phi tin hnh phõn loi th
trng. Hin nay cú rt nhiu cỏch phõn loi th trng cú th da trờn cỏc tiờu thc sau:
Theo iu kin a lý: cú th chia th trng ra tng min trong nc nh min
Bc, min Trung, mi
n Nam. Trong ú ngi ta phõn tớch v thng kờ tt c cỏc c
im ni bt ca tng min, lm c s nh hng cỏc chin lc Marketing cho
hot ng ca cỏc doanh nghip.
Th trng cng cú th c phõn ra thnh tng vựng nh: vựng nỳi, trung du
(cao nguyờn), ng bng, vựng bin. Trong nn kinh t th trng hin i, ngi ta chỳ
trng nhiu n vựng bin vỡ ú cú nh
ng iu kin thun li phỏt trin kớnh t nh
cng bin, cỏc m du thm lc a v nhng trung tõm du lch.
Th trng cng cú th c phõn ra thnh th trng trong v ngoi nc da
vo c im núi trờn. Trong giai on quc t húa kinh t hin nay, th trng quc t
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 11 -
đóng vai trò hết sức quan trọng. Nhiều nhà sản xuất hướng ra thị trường quốc tế để phục
vụ cho thị trường nội địa thơng qua các hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.
Theo sản phẩm: Thị trường được chia ra thành thị trường tư liệu sản xuất, thị
trường hàng tiêu dùng và thị trường dịch vụ.
Theo sự cạnh tranh trên thị trường: Thị trường được chia ra thành thị
trường độc
quyền, thị trường cạnh tranh hồn hảo, thị trường độc quyền nhóm và thị trường cạnh
tranh độc quyền.
Theo vai trò quyết định của người mua và người bán trên thị trường: Thị trường
được chia ra thành thị trường của người mua và thị trường của người bán.
Theo khả năng tiêu thụ sản phẩm: Gồm có thị trường tiềm năng, thị trường hàng
thay thế, thị
trong vic to vic lm v thu nhp cao hn trong iu kin cnh tranh quc t[7].
Theo cỏc tỏc gi ca cun cỏc vn phỏp lý v th ch v chớnh sỏch cnh tranh
v ki
m soỏt c quyn kinh doanh thỡ: Cnh tranh cú th c hiu l s ganh ua
gia cỏc doanh nghip trong vic ginh mt s nhõn t sn xut hoc khỏch hng nhm
nõng cao v th ca mỡnh trờn th trng, t c mc tiờu kinh doanh c th [7].
1.1.1.4 Tớnh tt yu ca cnh tranh trong nn kinh t th trng
Trong kinh t th trng cú rt nhiu i th cnh tranh. Dự vy, cnh
tranh trong th
ng trng khụng phi l dit tr i th ca mỡnh, m phi mang li
cho khỏch hng nhng giỏ tr gia tng cao hn hoc mi l hn khỏch hng la chn
mỡnh, ch khụng la chn cỏc i th cnh tranh ca mỡnh. Cnh tranh cú th mang
li li ớch cho ngi ny nhng cng cú th gõy thit hi cho ngi khỏc. Nhng suy
cho cựng cnh tranh luụn cú tỏc ng tớch cc, l ngun gc to ra ng lc thỳc
y
s tng trng v phỏt trin kinh t.
Cnh tranh l mt c trng c bn ca nn kinh t th trng. Cnh tranh s lm
thỳc y quỏ trỡnh sn xut v phỏt trin. Thụng qua cnh tranh, sn phm c lm ra
s tt hn, giỏ c phi chng hn, dch v tt hn. T ú, th trng s loi b nhng
doanh nghip yu kộm. Cú th
núi, õu cú th trng thỡ ú cú cnh tranh. Ch cú
cnh tranh mi lm cho th trng tr nờn nng ng, nhy bộn v hiu qu hn.
1.1.1.5 S cn thit phi nõng cao nng lc cnh tranh trong nn kinh t th trng
Trong nn kinh t th trng cnh tranh l mt quy lut khỏch quan ca nn sn
xut hng húa, l mt ni dung trong c ch vn ng c
a th trng. Sn xut hng hoỏ
cng phỏt trin, hng húa bỏn ra cng nhiu, s lng ngi cung cp cng ụng thỡ
cnh tranh cng gay gt. Kt qu cnh tranh s l mt s doanh nghip b thua cuc v
b gt ra khi th trng, trong mt s doanh nghip khỏc vn tn ti v phỏt trin hn
na. Cng chớnh nh s cnh tranh khụng ngng m nn kinh t th trng vn ng
đối thủ cạnh tranh trong hoạt động trên cùng một lĩnh vực, cùng một thị trường, sẽ là vô
nghĩa nếu những điểm mạnh và điểm yếu bên trong doanh nghiệp được đánh giá không
thông qua việc so sánh một cách tương ứng với các đối thủ c
ạnh tranh. Trên cơ sở các
so sánh đó, muốn tạo nên năng lực cạnh tranh đồi hỏi doanh nghiệp phải tạo lập được
lợi thế so sánh với đối tác của mình. Nhờ lợi thế này, doanh nghiệp có thể thỏa mãn tốt
hơn các đồi hỏi của khách hàng mục tiêu cũng như lôi kéo được khách hàng của đối tác
cạnh tranh.[9]
Theo PGS, TS Nguyễn Thế Nghĩa : Năng lực cạnh tranh là sức mạnh của doanh nghi
ệp
được thể hiện trên thị trường. Sự tồn tại và sức sống của một doanh nghiệp thể hiện trước hết
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- 14 -
nng lc cnh tranh. tng bc vn lờn ginh th ch ng trong quỏ trỡnh hi nhp.
Nõng cao nng lc cnh tranh chớnh l tiờu chớ phn u ca cỏc doanh nghip Vit Nam [8]
1.1.2.2 Cỏc yu t tỏc ng n nng lc cnh tranh ca doanh nghip
Nng lc cnh tranh ca doanh nghip l nng lc tn ti, duy trỡ hay gia tng li
nhun, th phn trờn th trng cnh tranh ca cỏc s
n phm v dch v ca doanh
nghip. ú chớnh l tớnh nng ng sỏng to, vn mnh ra th trng, ng u vi
mi thỏch thc v c gng liờn tc ca cỏc doanh nghip cụng nghip trong nc trong
bi cnh hi nhp kinh t quc t.
Nng lc cnh tranh ca doanh nghip b tỏc ng bi nhiu yu t c phõn bit
thnh hai loi: cỏc yu t
ngoi doanh nghiờp v cỏc yu t do doanh nghip chi phi.[10]
* Cỏc yu t do doanh nghip chi phi
- Chin lc kinh doanh ca doanh nghip da trờn phõn tớch th trng, li th
so sỏnh ca doanh nghip, nh hng vo mt hay mt s mng th trng nht nh,
tp trung vo nhng sn phm, dch v cú kh nng, li th cnh tranh, nộ trỏnh nhng
Việc đóng gói và bao bì các sản phẩm cơng nghiệp Việt nam còn thấp so với trình độ
khu vực và thế giới, làm hạn chế đáng kể năng lực cạnh tranh của hàng hố Việt nam.
Đối với sản phẩm cơng nghiệp chế tạo, đồ dùng lâu bền, sản phẩm cơng nghệ cao, hệ
thống dịch vụ bảo hành, bả
o trì sau bán hàng cũng là yếu tố quan trọng góp phần vào
năng lực cạnh tranh của sản phẩm.
- Năng suất lao động: Bao gồm các yếu tố liên quan đến người lao động, các nhân
tố tổng thể về năng suất lao động, vai trò đào tạo, bồi dưỡng nhân viên, người lao
động. Người lao động Việt nam được đánh giá cao là thơng minh, học hỏi tiếp thu
nhanh, khéo tay và nếu được trả lương và tổ chức lao động t
ốt sẽ lao động có năng
suất và hiệu quả cao. Song nhiều trường hợp, lợi thế này chưa được phát huy đầy đủ.
Đáng chú ý là tổ chức lao động ở nhiều doanh nghiệp chưa hợp lý và khoa học, biên
chế q lớn (đặc biệt là đội ngũ gián tiếp), chức năng và nhiệm vụ khơng rõ ràng, kỷ
luật lao động chưa nghiêm, tỷ lệ đào tạo chính quy thấp, mức độ thuần th
ục kém …
làm cho năng suất lao động chưa cao.
- Chi phí sản xuất và quản lý: Bao gồm những chi phí quản lý của sản xuất kinh
doanh và những chi phí quản lý, giao tiếp... Theo điều tra của các tổ chức quốc tế và
phản ánh của doanh nghiệp, nhiều chi phí đầu vào tại Việt nam được đánh giá cao hơn
nhiều so với các nước trong khu vực như cước điện thoại, phí giao thơng vận tải, giá
các sản phẩm độ
c quyền như điện, xi măng.
- Đầu tư cho nghiên cứu phát triển thương hiệu, kiểu dáng cơng nghiệp. Trừ một
số doanh nghiệp có quy mơ lớn, nhiều doanh nghiệp Việt nam chi phí q ít (khơng
đến 1% doanh thu) cho các hoạt động nghiên cứu và phát triển. Nhiều doanh nghiệp an
tâm với cách làm gia cơng cho nước ngồi, làm cho doanh nghiệp chỉ là người làm
th lớn, khơng có thương hiệu, khơng có sản phẩm riêng. Cơng tác tiếp thị, xúc tiến
thị trường cũng còn rất nhiều hạ
n chế, ít được đầu tư và nhìn nhận đúng vai trò của nó.
1.2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC
1.2.1 Khái niệm về quản trị chiến lược
Như chúng ta đã biết, chiến lược kinh doanh của một doanh nghiệp là một
chương trình hành động tổng qt hướng tới việc thực hiện những mục tiêu của doanh
nghiệp. Chiến lược khơng nhằm vạch ra một cách cụ thể làm thế nào để có thể đạ
t được
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- 17 -
những mục tiêu, vì đó là nhiệm vụ của vơ số các chương trình hỗ trợ, các chiến lược
chức năng khác. Chiến lược chỉ tạo ra các khung để hướng dẫn tư duy để hành động.
Chiến lược là một tập hợp những mục tiêu và các chính sách cũng như các kế hoạch
chủ yếu để đạt được các mục tiêu đó, nó cho thấy rõ cơng ty đang hoặc sẽ thực hiện các
ho
ặt động kinh doanh gì, và cơng ty sẽ hoặc sẽ thuộc vào lĩnh vực kinh doanh gì.[3]
Cho đến hiện nay, có rất nhiều những khái niệm khác nhau về quản trị chiến luợc,
tuy nhiên có thể tập hợp các khái niệm ấy theo ba cách tiếp cận phổ biến sau:
- Cách tiếp cận về mơi trường: “Quản trị chiến lược là q trình quyết định nhằm
liên kết khả năng bên trong của tổ chức với các cơ hộ
i và đe dọa của mơi trường bên
ngồi”. Đặc điểm của cách tiếp cận này là làm cho cơng ty định hướng theo mơi trường,
khai thác các cơ hội và né tránh rủi ro.
- Cách tiếp cận về mục tiêu và biện pháp :“Quản trị chiến lược là một bộ những
quyết định và những hành động quản trị ấn định thành tích dài hạn của một cơng ty”
cách tiếp cận này cho phép các nhà quản trị xác định chính xác hơn các mục tiêu củ
a tổ
chức, do đó nền tảng của quản trị đồng thời cũng cho phép quản trị sử dụng hiệu quả
hơn các nguồn lực của tổ chức.
- Cách tiếp cận các hành động : “Quản trị chiến lược là tiến hành sự xem xét mơi
trường hiện tại và tương lai tạo ra những mục tiêu của tổ chức, ra quyết định, thực thi
+ Mt chin lc khi c hoch nh cú hai nhim v quan trng v hai nhi
m v
ú quan h mt thit vi nhau l vic hỡnh thnh chin lc v thc hin chin lc.
Hai nhim v ny c c th húa qua ba giai on to thnh mt chu trỡnh khộp
kớn, ú l:
+ Giai on xõy dng v phõn tớch chin lc: L quỏ trỡnh phõn tớch hin trng,
d bỏo tng lai, chn la v xõy dng nhng chin lc phự hp.
R1:
Rip
e
ness
R3:
Resources
R2:
REALITY
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 19 -
+ Giai đoạn triển khai chiến lược: Là q trình triển khai những mục tiêu chiến
lược vào hoạt động của doanh nghiệp. Đây là giai đoạn phức tạp và khó khăn, đòi
hỏi một nghệ thuật quản trị cao.
+ Giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược: Là q trình đánh giá và kiểm sốt
kết quả, tìm các giải pháp để thích nghi chiến lược với hồn cảnh mơi trường
.
Hỡnh 1.3: Vic hỡnh thnh mt chin lc.
(Ngun : chin lc & sỏch lc kinh doanh [3]
1.2.2 Cỏc yờu cu khi xõy dng v thc hin chin lc
Mt l, chin lc kinh doanh phi t c mc ớch tng th lc ca doanh
nghip v ginh li th cnh tranh. Vỡ chin lc kinh doanh ch tht s cn thit khi cú
cnh tranh trờn th trng. Khụng cú i th cnh tranh, thỡ khụng cn thit chin lc
kinh doanh. Mun t c yờu cu ny, khi xõy dng chin lc phi tri
t khai thỏc
li th so sỏnh ca doanh nghip mỡnh, tp trung cỏc bin phỏp tn dng th mnh ch
khụng dựng quỏ nhiu cụng sc cho vic khc phc cỏc im yu ti mc khụng u t
gỡ thờm cho cỏc mt mnh.
Hai l, chin lc kinh doanh phi bo m s an ton kinh doanh cho doanh
nghip. Hot ng kinh doanh cha ng trong lũng nú yu t mo him m cỏc doanh
nghip thng phi ng u. Do vy, s
an ton trong kinh doanh, nhiu khi li l
mi quan tõm hng u ca doanh nghip. t c yờu cu ny, chin lc kinh
doanh phi cú vựng an ton, trong ú kh nng ri ro cú th xy ra nhng ch l thp
nht. Phi luụn phũng t tng xõy dng chin lc theo kiu c n c, ngó v
khụng, do cha hiu k lun thuyt kinh doanh mo him.
Cỏc im
mnh v yu
ca cụng ty
Cỏc giỏ tr cỏ
nhõn ca nh
qun tr
Bốn là, phải dự đốn được mơi trường kinh doanh trong tương lai. Việc dự đốn này
càng chính xác bao nhiêu thì chiến lược kinh doanh càng phù hợp bấy nhiêu. Dự đốn
trước h
ết là một hoạt động của trí não, vì vậy muốn có được các dự đốn tốt, cần có một
khối lượng thơng tin và tri thức nhất định, đồng thời phải có phương pháp tư duy đúng
đắn để có được cái nhìn thực tế và sáng suốt về tất cả những gì mà doanh nghiệp có thể
phải đương đầu ở tương lai.
Năm là, phải có chiến lược dự phòng, sở dĩ phải nh
ư vậy vì, chiến lược kinh doanh
là để thực thi trong tương lai, mà tương lai ln lại là điều chưa biết. Vì thế, khi xây
dựng chiến lược kinh doanh, phải tính đến khả năng xấu nhất mà doanh nghiệp có thể
gặp phải, và trong tình hình đó thì chiến lược nào sẽ thay thế.
Sáu là, phải kết hợp độ chín muồi với thời cơ, chiến lược kinh doanh khơng chín muồi
thi chắc chắn doanh nghiệp sẽ thấ
t bại. Nhưng có điều tưởng như nghịch lý là, một số chiến
lược kinh doanh lại thất bại vì q chính muồi. Lý do thật dễ hiểu vì tư tưởng cầu tồn
trong việc xây dựng chiến lược, nên mất q nhiều thời gian gia cơng các chi tiết, kỳ vọng
có được một chiến lược hồn hảo. Điều đó dẫn đến khi xây dựng xong chiến lược và triển
khai thì đã mất thời c
ơ. Cho nên, khi hoạch định chiến lược kinh doanh phải phân biệt được
đâu là chiến lược lý tưởng và đâu là chiến lược cầu tồn.[3]
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- 22 -
1.2.3 Mụ hỡnh qun tr chin lc
1.2.3.1 Nhng mc qun tr chin lc.
Qun tr chin lc cú th xy ra nhiu tm mc khỏc nhau trong t chc, thụng
thng cú ba mc chin lc c bn l:
* Chin lc cp cụng ty:
- 23 - Hỡnh 1.4: Cỏc cp chin lc
(Ngun : chin lc & sỏch lc kinh doanh )[3]
1.2.3.2 Cỏc giai on ca qun tr chin lc.
hoch chin lc.
.
Hỡnh 1.5: Cỏc giai on v cỏc hot ng trong quỏ trỡnh qun tr chin lc
(Ngun : chin lc & sỏch lc kinh doanh)[3]
Nh minh ha trong hỡnh 1.5, ba hot ng c bn trong hỡnh thnh chin lc l
tin hnh nghiờn cu, hũa hp trc giỏc v phõn tớch, a ra quyt nh. Tin hnh
nghiờn cu liờn quan n vic thu thp v x lý cỏc thụng tin v cỏc th trng v
ngnh kinh doanh ca cụng ty. V bn cht, tin hnh nghiờn cu l xỏc nh cỏc
im mnh ch yu v cỏc im yu ch yu trong cỏc lnh vc kinh doanh chc nng.
Vỡ khụng mt t ch
c no cú nhng ngun lc vụ tn nờn cỏc nh qun tr buc
phi a ra quyt nh liờn quan n vic chn chin lc thay th no s lm li cho
cụng ty nhiu nht. Cỏc quyt nh trong giai on hỡnh thnh chin lc s gn t chc
vi cỏc sn phm, cỏc th trng, ngun ti nguyờn, v cụng ngh c th trong mt thi
gian kộo di. Cỏc chin lc nh rừ cỏc li th c
nh tranh trong di hn. Cỏc quyt
- 25 -
v cú nhng hu qu a chc nng chớnh yu. Cỏc nh chin lc cn cú tm nhỡn xa
tt hiu ht nhng phõn nhỏnh ca vic hỡnh thnh cỏc quyt nh. H cú quyn gn
nhng ngun ti nguyờn cn thit cho vic thc thi. * Giai on thc hin chin lc
Thc hin chin lc thng c gi l giai on hnh ng ca qun tr
chin
lc. Thc hin cú ngha l huy ng cỏc nh qun tr v nhõn viờn thc hin cỏc
chin lc ó c lp ra. Cỏc hot ng c bn ca thc thi chin lc l thit lp cỏc
mc tiờu ngn hn, a ra cỏc chớnh sỏch v phõn phi cỏc ngun ti nguyờn, thng
c xem l khú khn nht trong quỏ trỡnh qun tr chin lc. Vic thc thi chin lc
thnh cụng xoay quanh kh nng ng viờn nhõn viờn. Vi
c thc thi chin lc gm
vic phỏt trin cỏc ngun vn cho chin lc, cỏc chng trỡnh, mụi trng, vn húa v
ng thi kt hp vi vic ng viờn nhõn viờn bng cỏc h thng khen thng v cỏc
mc tiờu di hn, cỏc mc tiờu hng nm.[3] Cỏc hot ng thc thi chin lc nh
hng n tt c cỏc nhõn viờn v qun tr viờn trong t chc. Mi b phn v phũng
ban phi tr l
i c cỏc cõu hi: Chỳng ta phi lm gỡ thc thin phn vic ca
mỡnh trong chin lc ca t chc? v Chỳng ta lm th no thc hin cụng vic
tt nht?. thỏch thc ca vic thc thi chin lc l ng viờn cỏc nh qun tr v nhõn
viờn trong t chc lm vic nhit tỡnh hng n vic t c mc tiờu ó ra. Vic
thc thi chin lc cũn liờn quan n nhng ho
t ng marketing, nghiờn cu v phỏt
trin cỏc h thng thụng tin.
* ỏnh giỏ kim tra chin lc
Giai on cui ca qun tr chin lc l ỏnh giỏ kim tra chin lc. Tt c cỏc