Đề cương chi tiết học phần: Tâm lý học lao động - Pdf 30

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC LAO ĐỘNG
Dùng cho hệ: ĐH Tâm lý học (Quản trị nhân sự)
(Đào tạo theo học chế tín chỉ)
Mã học phần: 181095 Thanh hoá, năm 2011
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC.
Bộ môn: Tâm lý- giáo dục
Bộ môn: Tâm lý học

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC LAO ĐỘNG

MÃ HỌC PHẦN: 181095
1. Thông tin về giảng viên:
- Họ và tên:Nguyễn Thị Hoa
- Chức danh: Giảng viên chính, Thạc sỹ Tâm lý học.
- Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2- 6, tại VP Bộ môn TLH
- Địa chỉ liên hệ: SN 74 triệu Quốc Đạt, Tp. Thanh Hoá.
- Điện thoại: 0373.851538 DĐ: 0983677045
- Email:
- Thông tin về hướng nghiên cứu chính: Tâm lý học
- Thông tin về trợ giảng: Không
- Họ và tên: Lê Thi Tâm
- Chức danh: Giảng viên chính, Thạc sỹ Tâm lý học.

- Phân tích được tâm lý con người trong hoạt động lao động, với môi trường lao động và
giữa con người với con người trong lao động.
- Xác định được các điều kiện ảnh hưởng đến hoạt động lao động nhằm giúp nhà quản
lý, người lao động biết tổ chức hoạt động lao động của mình khoa học.
- Phân tích được vấn đề tuyển chọn, đào tạo nghề và công tác hướng nghiệp trong giai
đoạn hiện nay.
- Trình bày được lao động trong điều kĩ thuật mới về hệ thống người, máy và môi
trường, tiêu chuẩn đánh giá, độ tin cậy người điều khiển
- Trình bày được các vấn đề về an toàn lao động.
3.2. Về kỹ năng: Sinh viên hình thành được kỹ năng:
- Phân tích, khái quát, đánh giá tâm lý con người trong lao động.
- Kỹ năng vận dụng kiến thức tâm lý học lao động vào việc nghiên cứu tâm lý con người
ở các ngành nghề, lĩnh vực lao động khác nhau.
- Vận dụng kiến thức vào việc nghiên cứu tâm lý của các đối tượng khác nhau trong lao
động.
- Tổ chức hoạt động lao động của tập thể và của bản thân một cách khoa học.
- Tự nghiên cứu, tự bồi dưỡng về tâm lý học, tự bồi dưỡng, tự rèn luyện và hoàn thiện
tâm lý bản thân trong cuộc sống và nghề nghiệp sau này.
3.3. Về thái độ sinh viên:
- Thấy được ý nghĩa, tầm quan trọng, tác dụng của kiến thức tâm lý học lao động trong
hoạt động nghề nghiệp.
- Hình thành thái độ đúng đắn đối với việc học tập môn tâm lý học lao động.
- Hình thành hứng thú học tập và tăng thêm lòng yêu nghề.
4. Tóm tắt nội dung học phần:
Học phần này giới thiệu cho sinh viên về các khái niệm cơ bản, đối tượng,
nhiệm vụ, lịch sử phát triển và phương pháp nghiên cứu của tâm lý học lao động, mối
quan hệ của tâm lý học lao động với các khoa học khác. Một số vấn đề tâm lý học trong
tổ chức khoa học lao động: trạng thái; tâm thế; sự căng thẳng; sự đơn điệu; sự mệt mỏi.
Khả năng làm việc. Xây dựng chế độ lao động và nghỉ ngơi. Các yếu tố của môi trường
3

1. Các trạng thái tâm lý nảy sinh trong lao động.
1.1. Trạng thái chú ý.
1.2. Tâm thế lao động.
1.3. Sự căng thẳng trong lao động.
1.4. Sự đơn điệu trong lao động.
1.5. Sự mệt mỏi trong lao động.
2. Khả năng lao động.
4
2.1. Khái niệm về khả năng lao động.
2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng lao động.
2.3. Diễn biến của khả năng lao động.
3. Xây dựng chế độ lao động và nghỉ ngơi.
3.1. Khái niệm chế độ lao động .
3.2. Chế độ lao động.
3.3. Chế độ nghỉ ngơi.
4. Môi trường lao động.
4.1. Môi trường tự nhiên.
4.2. Môi trường xã hội.
5. Vấn đề an toàn lao động.
5.1. Các yếu tố tâm lý cá nhân đối với các trường hợp xảy ra các sự cố an toàn lao động.
5.2. Những đặc điểm tâm lý mang tính tạm thời, tình huống.
5.3. Biện pháp phòng ngừa các sự cố an toàn lao động.
Chương 3: Tuyển chọn và đào tạo nghề
1. Vấn đề chọn nghề và công tác hướng nghiệp.
1.1. Khái niệm nghề nghiệp.
1.2. Ý nghĩa và nguyên tắc tuyển chọn.
1.3. Công tác hướng nghiệp.
1.3.1. Nội dung hướng nghiệp.
1.3.2. Công tác hướng nghiệp.
2. Vấn đề đào tạo nghề nghiệp.

4. Trần Trọng Thủy- Tâm lý học lao động. Viện KHGD.(Tài liệu dùng cho học viên cao
học Tâm lý học. 1998)
- http:// ebook. edu.net.vn
- http:// tamlyhoc.net
6
7. Hình thức tổ chức dạy học.
7.1. Lịch trình chung.
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học
L
T
BT/ TL
T
H
Khác
TH,
TN
C
KT- ĐG TV Tổng
Nội dung 1:
Khái niệm chung về lao động 2t 6t 8t
Nội dung 2: Đối tượng, nhiệm vụ
PP của tâm lý học lao động. 2t 9t BTCN 11t
Nội dung 3 Mối quan hệ của tâm
lý học lao động với các khoa học
khác.
2t 2t 6t

BTCN
10t
Nội dung 9 : Hình thành và phát
triển các năng lực nghề nghiệp. 2t 9t
BTCN
KTTX
viết lần
3
11t
Nội dung 10:Lao động trong điều
kiện kĩ thuật mới 2t 2t 6t
BTNT
(lần 2)
10t
Nội dung 11: Tiêu chuẩn đánh giá
người điều khiển.
2t

2t 6t BTCN

10t
Nội dung 12:

Các biện pháp đảm bảo độ tin
cậy.

2t 9
BTCN
(Chấm
vở tự

Trên lớp
Chương1: Những
vấn đề chung
của tâm lý học
lao động
1. Khái niệm
chung về lao
động
1.1. Định nghĩa
về lao động.
1.2. Bản chất
của lao động.
1.3. Cấu trúc
của hoạt động
lao động.
1.4. Phân loại
lao động.
* SV:
- Phân tích được định
nghĩa, bản chất, cấu trúc
của lao động.
- Biết cách phân loại lao
động dựa trên các khía
cạnh khác nhau của lao
động.
* Đọc tài liệu:
- Q1: 26-29
- Q 2: 25- 29
* SV tóm tắt được nội
dung cơ bản của

đề, khác nhau về mục đích
và tính khả thi trong thực
tiễn.

* NC tài liệu:
- Q1: Tr 26-29

* Viết tóm tắt: Nội
dung tự học 2 trang.
CH: Có những quan
niệm nào trong các
cách phân loại lao
động trong xã hội
hiện nay? Đánh giá?
Tư vấn - Trên
lớp
- VPBM
Tâm lý-
- Hướng dẫn sinh
viên tự học các nội
dung trên và giải
đáp thắc mắc.
SV xác định được các vấn
đề cần nghiên cứu.
Chuẩn bị các vấn đề hỏi
GV.
8
Giáo dục.
KT- ĐG - Trên lớp
- KT sự chuẩn bị

nhiệm vụ của
TLHLĐ
2.1. Định nghĩa
TLH LĐ
2.2. Đối tượng
của TLH LĐ
2.3. Nhiệm vụ
của TLH LĐ
5. Các phương
pháp của TLH

5.1. Các nguyên
tắc phương pháp
luận.
5.2. Các phương
pháp nghiên
cứu.
* SV:Trình bày được đối
tượng, nhiệm vụ của tâm lý
học lao động.
- Từ đó có định hướng đúng
đắn trong học tập môn học.
- SV xác định được các
nguyên tắc phương pháp
luận làm cơ sở khoa học của
việc nghiên cứu TLHLĐ.
- Sinh viên trình bày được khái
niệm, ưu nhược điểm, tác dụng
của từng phương pháp. (quan
sát; điều tra bằng bảng hỏi;

viện
* Thực hành
xây dựng bảng
hỏi và tập phân
tích sản phẩm
lao động
- SV tìm hiểu thực tiễn, tập xây
dựng bảng hỏi và tập phân
tích sản phẩm lao động.
- Từ đó hình thành kĩ năng
nghiên cứu khoa học.
* Đọc tài liệu:
- Q1: Tr 35-36
- Q3: Tr 27-31

t
CH : tập xây
dựng bảng hỏi
và tập phân tích
sản phẩm lao
động.
Tư vấn - Trên lớp
- Hướng dẫn SV
thực hiện các
mục tiêu và giải
SV xác định được các vấn đề
cần nghiên cứu.
- Chuẩn bị các vấn
đề hỏi GV.
9

T
Trên lớp 3. Mối quan hệ
của tâm lý học
lao động với các
khoa học khác.
5.2.4. Phương
pháp phân tích
5. 2.5. Phương
pháp thực
nghiệm.
SV mô tả được mối quan hệ của tâm
lý học lao động với các khoa học
khác: vớicác chuyên ngành tâm lý
học và với các khoa học khác về
lao động.
-Từ đó hiểu được mối quan hệ
chặt chẽ giữa tâm lý học lao động
với sinh lý học, tâm lý học đại
cương, tâm lý học phát triển, tâm
lý hoc kỹ thuật
* Đọc tài liệu:
- Q1: Tr 17-19
- Q 3: Tr 14-18
* SV tìm hiểu
thực tiễn, lấy ví
dụ cụ thể để
phân tích
phương pháp
nghiên cứu
TLHLĐ.

sử phát triển của
tâm lý học lao
động
* SV tóm tắt được các nội dung
cơ bản sự ra đời phát triển của
Tâm lý học lao động. Từ đó hiểu
được sự cần thiết ra đời ngành TLHLĐ-
* NC tài liệu:
- Q1: Tr 13 -17
- Q3: Tr 18-27
Viết tóm tắt:
Nội dung tự
học 2 trang.
10
Tư vấn
- Trên lớp
VPBM
- Hướng dẫn SV tự
học các nội dung
trên và giải đáp thắc
mắc.
SV xác định được các vấn đề cần nghiên
cứu.
- Chuẩn bị các
vấn đề hỏi GV
KT-
ĐG

- Trên lớp
- KT bài tập cá

Chương 2: : Một số
vấn đề tâm lý học
trong tổ chức khoa
học lao động
1. Các trạng thái
tâm lý nảy sinh
trong lao động.
1.1. T/ thái chú ý.
1.2. T/thế lao
động.
1.3. Sự căng thẳng
trong lao động.
Sinh viên phân tích được các trạng
thái tâm lý nảy sinh trong lao
động như: chú ý, tâm thế, sự căng
thẳng … ảnh hưởng đến quá trình
lao động của con người.
- từ đó SV hiểu được cần có các
biện pháp tác động vào tâm lý người
lao động nhằm phát huy hết khả
năng của họ trong lao động.
* NC tài liệu:
- Q1: Tr 51- 56
- Q2: Tr 135-154
*CH: tóm tắt
các nội dung cơ
bản về các trạng
thái tâm lý nảy
sinh trong lao
động.Từ đó nhà

nảy sinh trong
lao động và
nguyên nhân…
ảnh hưởng đến quá
trình lao động của
con người.
11
Tự
học, tự
nghiên
cứu
- Ở nhà
-Thư viện

1.5. Sự mệt mỏi
trong lao động
- Sinh viên hiểu được sự mệt
mỏi trong lao động ảnh
hưởng không tốt đến quá
trình lao động, nguyên nhân
và các biện pháp ngăn ngừa
mệt mỏi trong lao động.
* NC tài liệu:
- Q1: Tr 48-53
-Q2: Tr 161-166
Viết tóm tắt:
Tìm hiểu thực
tiễn nội dung tự
học 2 trang.
Tư vấn - Trên

Tuần 5: Khả năng lao động
HTTC
dạy
học
T.gian,
đ.điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Trên lớp
Chương 2 (tiếp)
2. Khả năng lao
động
2.1. Khái niệm về
khả năng lao động.
2.2. Các yếu tố ảnh
hưởng đến khả
năng lao động.
3. Xây dựng chế
độ lao động và
nghỉ ngơi.
3.1. Khái niệm
chế độ lao động .
3.2. Chế độ lao
động.
- Sinh viên trình bày được các khía

- Sinh viên phân tích được diễn biến
của khả năng lao động của con
người trong sản xuất và trong một
tuần làm việc.
- Tìm hiểu vấn đề này trong thực tế ở
các doanh nghiệp.
* NC tài liệu:
- Q1: Tr 53-56
- Q2: Tr 168-172;
177-179
http://tamlyho
c.net
Khác
12
Tự
học, tự
nghiên
cứu.
-Ở nhà
-Thư viện
* Tìm hiểu về khả
năng lao động, chế
độ lao động và
nghỉ ngơi của
người lao động
trong doanh
nghiệp.
- Sinh viên trình bày được về khả
năng lao động, chế độ lao động và
nghỉ ngơi của người lao động

tuần 5. Từ đó hình thành kỹ năng
tự học, tự nghiên cứu; Có thái độ
đúng đắn trong học tập.
- Cá nhân làm bài
tập tuần.
Tuần 6: Môi trường lao động.
HTTC
dạy học
Th.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Trên lớp
Chương 2 (tiếp)
4. Môi trường
lao động.
4.1. Môi trường
tự nhiên.
4.2. Môi trường
xã hội.
- Vấn đề chọn
nghề và công tác
hướng nghiệp.
* Phân tích lao
động (định

quả lao động.
BT/ TL Trên lớp - Môi trường tự
nhiên (tiếp) .
( hơi khí độc,
rác thải…)
- Môi trường xã
hội (tiếp)
- Vấn đề chọn
nghề và công tác
hướng nghiệp
- Sinh viên phân tích được phân tích các
yếu tố: hơi khí độc, rác thải…Các
mối quan hệ tập thể; lao động ca
kíp, hợp tác nhóm.
- Từ đó thấy được tầm quan trọng của môi
trường đến hiệu quả lao động.
- Sinh viên đánh giá thực trạng vấn đề
chọn nghề và công tác hướng
nghiệp hiện nay.
- Trên cơ sở đó hiểu được tầm quan trọng
* Đọc tài liệu:
- Q1: Tr 40-42.
- Q4: Tr 31-44
CH:Tìm hiểu thực
tiễn về tác hại của
các yếu tố của môi
trường tự nhiên và
xã hội đối với con
người trong lao
động.

- VPBM
- Hướng dẫn SV tự
học và giải đáp
SV xác định được các vấn đề cần nghiên
cứu
- Chuẩn bị các vấn
đề hỏi GV
KT- ĐG
- Trên lớp
- KT bài tập cá nhân
tuần 6.
- Giao nội dung tiểu
luận hoặc giao nội
dung để KT- ĐG
ĐG SV việc thực hiện bài tập cá
nhân tuần 6. Từ đó hình thành kỹ
năng tự học, tự nghiên cứu; Có thái
độ đúng đắn trong học tập.
- Ôn tập các ND
kiểm tra giữa
kỳ. (hoặc chọn
một vấn đề để
viết tiểu luận).
Tuần 7 : Vấn đề an toàn lao động.
Hình
thức tổ
chức DH
Thời
gian,
địa

CH: PTích các
yếu tố tâm lý cá
nhân, những đặc
điểm tâm lý mang
tính tạm thời, tình
huống đối với các
trường hợp xảy ra
các sự cố an toàn
lao động
BT/ TL Trên
lớp
5.3. Biện pháp
phòng ngừa các
sự cố an toàn lao
động.

- Sinh viên phân tích được các
biện pháp phòng ngừa các
sự cố an toàn lao động. Từ
đó thấy được trách nhiệm và
nghĩa vụ của mọi người đối
với công tác an toàn lao
động.
* NC tài liệu:
-Q2: Tr 200-202
-Q3: Tr 216-223
SV Tìm hiểu thực
tiễn các biện pháp
phòng ngừa sự cố
an toàn lao động

học các nội dung trên
và giải đáp thắc mắc.
SV xác định được các vấn đề cần
nghiên cứu
- Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
KT- ĐG 50 phút
- Trên lớp
- ĐG tiểu luận hoặc
KT giữa kỳ.
ĐG SV việc thực hiện bài
tập cá nhân tuần 7. Từ đó
hình thành kỹ năng tự học,
tự nghiên cứu; Có thái độ
đúng đắn trong HT
Kiểm tra giữa kỳ.
(hoặc viết tiểu
luận)
Tuần 8 : Tuyển chọn và đào tạo nghề
HTTC
dạy học
Th. gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Gh
i
chú


động hiện nay
- SV phân tích được vấn
đề đào tạo nghề nghiệp.
- Từ đó hiểu được vấn đề
chọn nghề và công tác
hướng nghiệp có ý nghĩa
quan trọng không chỉ đối
với cá nhân mà còn đối
với xã hội.
* NC tài liệu:
- Q1: Tr 60-67
- Q3: Tr 78-84; 90-93
- Q4: Tr 66-71
- Q5: Tr 1-8 ; 145-148

http:// tamlyhoc.net
CH: nghề nghiệp là
gì, PT ý nghĩa và
nguyên tắc tuyển
chọn nghề. Nêu nội
dung hướng nghiệp
về yêu cầu của nghề
nghiệp, công tác tư
vấn và tuyển chọn
nghề, thực tế về thị
trường lao động hiện
nay
BT/ TL
Trên lớp
1.3.2. Công tác

- Sinh viên tìm hiểu công tác
hướng nghiệp thực tiễn hiện
nay.
-CH: Hãy đánh giá mặt
tốt và hạn chế trong
công tác hướng
nghiệp hiện nay

Tư vấn - Trên
lớp
- VPBM
- Hướng dẫn sinh viên tự
học các nội dung trên và
giải đáp thắc mắc.
SV xác định được các vấn đề
cần nghiên cứu
Chuẩn bị các vấn đề hỏi
GV
KT- ĐG
- Trên lớp
- KT bài tập cá nhân/
tuần.
- SV Đ.ký BTL/kỳ về
nội dung các phần SV
đã nghiên cứu.
ĐG SV thực hiện bài tập
cá nhân tuần 8. Từ đó
hình thành kỹ năng tự
học, tự nghiên cứu; - Có
thái độ đúng đắn trong

- Sự hình thành kĩ năng, kĩ xảo
trong lao động, phân biệt được
các loại kĩ năng và kĩ xảo trong
các lĩnh vực nghề nghiệp.
- Từ đó hiểu được năng lực nghề
nghiệp là điều kiện cần thiết để
thực hiện thành công một số loại
hình hoạt động.
* NC tài liệu:
- Q1: Tr 70-72
- Q3: Tr 100-102
.v
n
http://
tamlyhoc.net
Khác
Tự học,
tự
nghiên
cứu
- Ở nhà
-Thư viện
* Tìm hiểu vấn
đề đào tạo nghề
hiện nay.

- Sinh viên tự tìm hiểu thực tiễn đào tạo
nghề hiện nay.
- Trên cơ sở đó đánh giá được mặt tốt và
hạn chế trong đào tạo nghề hiện nay.

nhà quản trị nhân
sự trong lĩnh vực
đó.
Tuần 10: Lao động trong điều kiện kĩ thuật mới

HTTC
dạy học
Th.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú

thuyết
Chương 4:Lao
động trong điều
kiện kĩ thuật mới.
1. Hệ thống
người, máy và
môi trường.
1.1. Khái niệm hệ
thống người, máy
và môi trường
1.2. Hoạt động
điều khiển của
con người trong
hệ thống người,
máy và môi

BT/ TL
Trên lớp
1.3. Biểu hiện
tâm lý của người
điều khiển.
1.4. Tính ưu việt
của con người.

Sinh viên phân tích được biểu
hiện tâm lý của người điều
khiển; Tính ưu việt của con
người. Từ đó cần thấy được
cần phải có sự thích ứng giữa
con người với hệ thống máy và
môi trường.
* NC tài liệu:
- Q1: Tr 127-129
- Q3: Tr 56-76
-

Khác
Tự học,
tự
nghiên
cứu.
- Ở nhà
- Thư viện
1.5. Phân loại
hoạt động của
người điều khiển.

nhóm để thực hiện bài tập
nhóm/tháng.
Viết báo cáo kết qủa
nghiên cứu
BTN/tháng
(lần 2)
Tuần 11: Tiêu chuẩn đánh giá người điều khiển
HTTC
dạy
học
Th/
gian, Đ
Đ
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Trên lớp
2. Tiêu chuẩn đánh
giá người điều khiển.
2.1. Tiêu chuẩn
2.2. Chế độ.

- Sinh viên xác định được các
loại tiêu chuẩn đánh giá
người điều khiển về tốc độ
đáp ứng,độ tin cậy, mức

môi trường. Hiểu được các
yếu tố chủ quan và khách
quan ảnh hưởng đến độ tin
cậy.
* Đọc tài liệu:
- Q1: Tr 131-133
-Q3:Tr46-51

t
Khác
Tự
học, tự
nghiên
cứu
- Ở nhà
- Thư viện
Tìm hiểu thực tiễn
các yếu tố ảnh
hưởng đến độ tin
cậy.
- Sinh viên tìm hiểu thực tiễn
các yếu tố chủ quan và
khách quan ảnh hưởng đến
độ tin cậy.

- CH: tìm hiểu
thực tiễn các yếu
tố chủ quan và
khách quan ảnh
hưởng đến độ tin

Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết Trên lớp
BT/ TL
3.4. Các biện
pháp đảm bảo
độ tin cậy.
Sinh viên phân tích được các
biện pháp đảm bảo độ tin
cậy về chương trình,kế
hoạch, thiết kế, sức khỏe và
trạng thái tâm lý, chế độ làm
việc, nghỉ ngơi.
* NC tài liệu:
- Q1: Tr 133
-
CH: phân tích các
biện pháp đảm bảo
độ tin cậy
Khác
19
Tự học, tự
nghiên cứu
- Ở nhà
- Thư viện
* Liên hệ thực
tế việc đảm bảo

- KT bài tập cá
nhân/ tuần.
- Giao nội dung BT
nhóm/ tháng.
ĐG SV thực hiện bài tập cá
nhân tuần 12. Từ đó hình
thành kỹ năng tự học, tự
nghiên cứu; Có thái độ đúng
đắn trong học tập.
Làm BTN/tháng

Tuần 13: Yêu cầu tâm sinh lý về thiết kế, bố trí hệ thống máy tự động.
HT tổ
chức DH
Th.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết

BT/ TL
Trên lớp
4. Yêu cầu tâm sinh lý
về thiết kế, bố trí hệ
thống máy tự động.
4. 1. Yêu cầu đầuvào.
4.1. Yêu cầu đầu ra.

trí hệ thống máy người,
máy và môi trường.
- Sinh viên tập hình thành kỹ năng
vận dụng lý thuyết vào việc
tìm hiểu thực tế việc đảm
bảo về thiết kế, bố trí hệ
thống người, máy và môi
trường.
http://tamlyhoc.n
et
Tư vấn - Trên
lớp
- VPBM
- Hướng dẫn sinh viên tự
học các nội dung trên và giải
đáp thắc mắc.
SV xác định được các vấn đề cần
nghiên cứu
- Chuẩn bị các vấn
đề hỏi GV. *
Đánh giá yếu tố
con người trên
hệ thống người-
máy- môi
trường hiện nay
KT- ĐG - Trên lớp
- Chuẩn bị nội dung kiểm
tra cuối kỳ.
- Nắm vững được các nội dung cơ
bản của học phần. Trên cơ sở đó

học, thảo luận và tự học có hướng dẫn, trả lời câu hỏi do giáo viên yêu cầu; kiểm tra
kiến thức lý thuyết của chương, các vấn đề tìm hiểu thực tiễn, kỹ năng thực hành, kết
quả làm bài tập vận dụng kiến thức, hoạt động nhóm, ý thức xây dựng bài học, tham gia
các buổi học trên lớp….
- Hình thức kiểm tra: Kiểm tra viết, vấn đáp, kỹ năng thực hành hoặc các hoạt động
theo nhóm trên lớp.
- Số lần kiểm tra: Học phần TLH LĐ ít nhất phải có 5 lần đánh giá thường
xuyên/1sinh viên. Trung bình 2->3 tuần mỗi sinh viên phải có ít nhất 1 con điểm kiểm
tra thường xuyên. Điểm đánh giá thường xuyên phải rải đều trong quá trình dạy học.
Trong đó:
+ Tham gia học tập trên lớp: Chuyên cần, tinh thần, thái độ, ý thức xây dựng bài
học. Hoàn thành nội dung tự học, tự nghiên cứu, thảo luận, thực hành, BT vận dụng
(1con điểm).
+ Kiểm tra cá nhân: Kiểm tra viết tự luận, 2 con điểm. Thời gian kiểm tra 30
phút/bài.
+ Kiểm tra kết quả thảo luận, thực hành BTN/tháng: 2 con điểm. Thời gian kiểm tra 50 phút.
9.2. Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ: Trọng số là 20%.
- Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra giữa kỳ nhằm đánh giá tổng hợp các mục tiêu nhận
thức và kỹ năng phân tích, đánh giá, vận dụng kiến thức … ở giai đoạn giữa môn học,
làm cơ sở cho việc cải tiến, điều chỉnh phương pháp giảng dạy và phương pháp học ở
nửa kỳ sau.
22
- Nội dung kiểm tra: Các vấn đề lý thuyết và kỹ năng vận dụng kiến thức giải các bài
tập, giải quyết các vấn đề trong hoạt động nghề nghiệp.
- Số lần kiểm tra: Sau khi học được nửa thời gian, sinh viên làm 1 bài kiểm tra giữa
kỳ.
- Hình thức kiểm tra: Tự luận trên lớp. Thời gian kiểm tra 50 phút.
9.3. Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: Trọng số là 50%
- Mục tiêu kiểm tra: Đây là hình thức kiểm tra quan trọng nhất của học phần nhằm
đánh giá toàn bộ các mục tiêu nhận thức và các mục tiêu khác đặt ra.

Tên vấn đề nghiên cứu:
1. Danh sách nhóm và các nhiệm vụ được phân công.
STT Họ và tên Nhiệm vụ được phân công Ghi chú
1 Nhóm trưởng
2 Thư kí
3 Nhóm viên
2. Quá trình làm việc của nhóm (miêu tả buổi làm việc, lịch trình thực hiện nhiệm vụ
học tập).
3. Tổng hợp kết quả làm việc của nhóm: Các nội dung tiến hành, kết quả thu nhận
được
4. Kiến nghị, đề xuất (nếu có).
Ngày… tháng… năm.
Nhóm trưởng
(kí tên)

* Tiêu chí đánh giá bài tập lớn/ học kỳ:
Mỗi bài tập lớn được trình bày từ 10 đến 15 trang đánh máy. Tùy điều kiện thời
gian, khả năng của sinh viên mà giáo viên ra bài tập lớn cho sinh viên thực hiện. Khi
được giao phải hoàn thành đúng tiến độ, có kết quả tốt, tinh thần làm việc nghiêm túc,
khoa học và đảm bảo các tiêu chí sau:
1. Đặt vấn đề, xác định đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu hợp lý và lôgíc.
2. Có bằng chứng về năng lực tư duy, kĩ năng phân tích tổng hợp, đánh giá trong việc
giải quyết nhiệm vụ nghiên cứu.
3. Có bằng chứng về việc sử dụng các tư liệu, phương pháp, giải pháp do giáo viên hướng
dẫn.
4. Bố cục hợp lý, ngôn ngữ trong sáng, trích dẫn phù hợp, trình bày đẹp, đúng quy
cách của một văn bản khoa học.
Biểu điểm trên cơ sở đạt 4 tiêu chí trên:
Điểm Tiêu chí Ghi chú
9 - 10 - Đạt cả 4 tiêu chí

* Yêu cầu sinh viên :
- Nghiên cứu trước các nội dung giáo viên sẽ trình bày trên lớp.
- Chuẩn bị nội dung thảo luận, xêmina, làm bài tập, tìm hiểu thực tiễn…. đầy đủ
theo yêu cầu của cán bộ giảng dạy.
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập: tích cực tham gia ý kiến xây dựng bài học
và trong các hoạt động nhóm.
- Chuẩn bị đầy đủ, có chất lượng nội dung tự học, tự nghiên cứu theo yêu cầu của
đề cương chi tiết môn học.
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status