Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 1
Một số công thức giải
nhanh hóa học
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 2
1
2
(log K
b
+ logC
b
)
(3)
TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG TỔNG HỢP NH3 :
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 3
H% = 2 – 2
X
Y
M
M
(4) (X: hh ban đầu; Y: hh sau)
3
X
NH trong Y
Y
M
%V = ( -1).100
M
(5)
- ĐK: tỉ lệ mol N
2
và H
2
2
hoặc Ba(OH)
2
Điều kiện:
2-
2
3
CO
CO
nn
Công thức:
2- -
2
3
CO
CO OH
n = n -n
(7)
(Cần so sánh
2-
3
CO
n
với n
Ca
và n
Ba
n = 3n
(10) hoặc
3
-
OH
Al
n = 4n -n
(11)
2. Tính lượng NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al
3+
và H
+
để thu được lượng kết
tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả)
-+
min
OH H
n = 3n + n
(12)
3
-+
max
OH HAl
n = 4n + n-n
(13)
-
H OH
n = n n
(16) hoặc
2
+
H
AlO OH
n = 4n -3n n
(17)
5. Tính lượng NaOH cần cho vào dung dịch Zn
2+
để thu được lượng kết tủa theo yêu
cầu (Dạng này có 2 kết quả):
-
OH
n = 2n
(18) hoặc
-
2+
OH
, không tạo muối Fe
3+
b. Tính khối lượng muối nitrat thu được khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO
3
dư (Sản phẩm không có NH
4
NO
3
)
Công thức: m
Muối
= m
Kim loại
+ 62n
sp khử
. i
sp khử
= m
Kim loại
+ 62
2 2 2
NO NO N O N
3n +n +8n +10n
(21)
-
-
80
(22)
d. Tính số mol HNO
3
tham gia:
3 2 2 2 4 3
HNO NO NO N N O NH NO
= n .(i +sè N ) =
spk sp khö trong sp khö
n 4n +2n +12n +10n +10n
(23)
2. Tính khối lượng kim loại ban đầu trong bài toán oxh 2 lần
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 5
R + O
2
hỗn hợp A (R dư và oxit của R)
3
HNO
R(NO
3
)
n
+ SP Khử + H
2
O
a. Tính khối lượng muối sunfat m
Muối
=
96
m + n .i
KL spk spk
2
=
m + 96(3.n +n +4n )
KL S SO H S
22
(25)
a. Tính lượng kim loại tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng dư:
KL KL spk spk
n i n i
(26)
b. Tính số mol axit tham gia phản
ứng:
2
2 4 2 2
hỗn hợp A (R dư và oxit của R)
24
dac
H SO
R(SO
4
)
n
+ SP Khử + H
2
O
m
R
=
.
hh spk spk
M
m + 8. n i
80
R
=
6 10 )
22
hh SO S H S
Kim loại R (Hóa trị x) tác dụng với axit thường: n
R
.x=2n
H2
(32)
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 6
1. Kim loại + HCl Muối clorua + H
2
2
clorua KLpöù H
muoái
m = m + 71.n
(33)
2. Kim loại + H
2
SO
4
loãng Muối sunfat + H
2
2
sunfat KLpöù H
muoái
m = m +96.n
2
O
2
SO
muoái clorua muoái sunfit
m = m -(80-71)n
(37)
4. Muối sunfit + ddH
2
SO
4
loãng Muối sunfat + SO
2
+ H
2
O
2
SO
muoái sunfat muoái sunfit
m = m + (96-80)n
(38)
OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT TẠO MUỐI + H2O:
có thể xem phản ứng là: [O]+ 2[H] H
2
O
2
1. Oxit tác dụng với chất khử
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 7
TH 1. Oxit + CO : R
x
O
y
+ yCO
xR + yCO
2
(1) R là những kim
loại sau Al.
Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]
oxit
+ CO
CO
2
TH 2. Oxit + H
2
: R
x
O
y
+ yH
2
Al
2
O
3
Cả 3 trường hợp có CT chung:
n = n = n = n =n
[O]/oxit CO H CO H O
2 2 2
m = m - m
R oxit [O]/oxit
(42)
2. Thể tích khí thu được khi cho hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng nhiệt nhôm (Al +
Fe
x
O
y
) tác dụng với HNO
3
:
xy
spk
khí Al Fe O
i
n = [3n + 3x-2y n ]
3
(43)
3. Tính lượng Ag sinh ra khi cho a(mol) Fe vào b(mol) AgNO
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 9
1. Tính số liên kết của C
x
H
y
O
z
N
t
Cl
m
:
ii
2 + n .(x - 2)
2 + 2x + t - y -m
k = =
22
(n: số nguyên tử;
x: hóa trị) (45)
k=0: chỉ có lk đơn k=1: 1 lk đôi = 1 vòng k=2: 1 lk ba=2 lk đôi =
2 vòng
y
O
z
mạch hở, khi cháy cho:
22
CO H O A
n -n = k.n
thì
A có số = (k+1)
3. Tính số đồng phân của:
- Ancol no, đơn chức (C
n
H
2n+1
OH): 2
n-2
(1<n<6) (47)
- Anđehit đơn chức, no (C
n
H
2n
O) : 2
n-3
(2<n<7) (48)
- Axit no đơn chức, mạch hở C
n
H
2n
O
O): (n-2)(n-3)
(3<n<7) (53)
4. Số Trieste tạo bởi glixerol và n axit béo ½ n
2
(n+1) (54)
5. Tính số n peptit tối đa tạo bởi x amino axit khác nhau x
n
(55)
6. Tính số ete tạo bởi n ancol đơn chức: ½ n(n+1) (56)
7. Số nhóm este =
NaOH
este
n
n
(57)
8. Amino axit A có CTPT (NH
2
)
x
-R-(COOH)
y
HCl
A
n
x=
n
NaOH
A
:
(Đk:n
CO3
-
<n
CO2
)
3. Tính V
CO2
cần hấp thụ hết vào dd Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
thu được lượng
kết tủa theo yêu cầu:
+) n
CO2
= n
ktủa
+) n
CO2
= n
OH
-
–
n
ktủa
4. Tính V
dd NaOH
–
n
CO2
n
CO3
-
= n
OH
-
– n
CO2
So sánh với n
Ba
2+
hoặc n
Ca
2+
để xem chất nào
phản ứng hết
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 11
+) n
H
+
= n
ktủa
7. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại
bằng H
2
SO
4
loãng giải phóng H
2
:
m
sunfat
= m
h
2
+
96n
H2
8. Tính khối lượng muối clorua thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại
bằng dd HCl giải phóng H
2
:
m
clorua
= m
h
2
+71n
H2
bằng dd HCl vừa đủ:
m
clorua
= m
h
2
+35,5n
HCl
12. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp các kim
loại bằng H
2
SO
4
đặc,nóng giải phóng khí SO
2
:
m
Muối
= m
kl
+96n
SO2
13. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp các kim
loại bằng H
2
SO
4
+10n
NH4NO3
Lưu ý: +) Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng 0.
+) Giá trị n
HNO3
không phụ thuộc vào số kim loại trong hỗn hợp.
+)Chú ý khi tác dụng với Fe
3+
vì Fe khử Fe
3+
về Fe
2+
nên số mol
HNO
3
đã dùng để hoà tan hỗn hợp kim loại nhỏ hơn so với tính theo công
thức trên. Vì thế phải nói rõ HNO
3 dư
bao nhiêu %.
15. Tính số mol H
2
SO
4
đặc,nóng cần dùng để hoà tan 1 hỗn hợp kim loại dựa
theo SO
2
duy nhất:
n
N2
)
Lưu ý: +) Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng 0.
+) Nếu có sự tạo thành NH
4
NO
3
thì cộng thêm vào m
NH4NO3
có
trong dd sau phản ứng. Khi đó nên giải theo cách cho nhận electron.
+) Chú ý khi tác dụng với Fe
3+
,HNO
3
phải dư.
17.
Tính khối lượng muối thu được khi cho hỗn hợp sắt và các oxit sắt tác
dụng với HNO
3
dư giải phóng khí NO:
m
Muối
=
242
80
(m
h
2
NO2
)
Lưu ý: Dạng toán này, HNO
3
phải dư để muối thu được là Fe(III).Không
được nói HNO
3
đủ vì Fe dư sẽ khử Fe
3+
về Fe
2+
:
Nếu giải phóng hỗn hợp NO và NO
2
thì công thức là:
m
Muối
=
242
80
(m
h
2
+ 8n
NO2
+24n
NO
)
19.
SO2
)
20. Tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bằng oxi
được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết rắn X trong HNO
3
loãng dư được NO:
m
Fe
=
56
80
(m
h
2
+
24n
NO
)
21. Tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bằng oxi
được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết rắn X trong HNO
3
loãng dư được NO
2
:
m
Fe
=
56
80
(m
2y)n
FexOy
23. Tính pH của dd axit yếu HA:
(Với là độ điện li của axit trong
dung dịch.)
Lưu ý: công thức này đúng khi C
a
không quá nhỏ (C
a
> 0,01M)
pH = –
1
2
(log K
a
+ logC
a
) hoặc pH = –
log( C
a
)
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 15
24. Tính pH của dd hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA:
( Dd trên được gọi là dd
đệm)
trong Y được tính:
%V
NH3
=
M
y
M
x
–1
Nếu cho hỗn hợp X gồm a mol N
2
và b mol H
2
với b = ka ( k 3 ) thì:
M
x
M
y
= 1 – H%(
2
k +1
)
pH = –(log K
a
+ log
C
a
C
2
n-4
(hay [M(OH)4]
n-4
) với dd axit:
Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb,
Be) thì số mol H
+
dùng để kết tủa M(OH)
n
xuất hiện tối đa sau đó tan vừa hết
cũng được tính là :
n
H
+
= 4n
MO2
n-4
=
4n
[M(OH)4]
n-4
29.Tính m gam Fe
3
O
4
khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà
tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng HNO
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 17
30. Tính m gam Fe
3
O
4
khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà
tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng H
2
SO
4
đặc, nóng, dư được khí SO
2
là
duy nhất:
m =
232
240
( m
x
+
16n
SO2
)
Lưu ý: Khối lượng Fe
2
O
3
khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi
(tỉ lệ 1:1) được hỗn hợp Y thì hiệu suất hiđro hoá là:
H% = 2 – 2
M
x
M
y
32. Tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa anđehit đơn chức no:
Tiến hành phản ứng hiđro hóa anđehit đơn chức no C
n
H
2n
O từ hỗn hợp hơi
X gồm anđehit C
n
H
2n
O và H
2
(tỉ lệ 1:1) được hỗn hợp hơi Y thì hiệu suất
hiđro hoá là:
H% = 2 – 2
M
x
M
y
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 18
=
V
’
V
M
X
35.Tính số đồng phân ancol đơn chức no:
(1<n < 6)
36.Tính số đồng phân anđehit đơn chức no:
(2< n < 7)
37.Tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no:
(2 <n < 7)
38.Tính số đồng phân este đơn chức no:
Số đồng phân ancol
C
n
H
2n+2
O = 2
n-2
Số đồng phân anđehit
C
n
H
42. Tính số C của ancol no hoặc ankan dựa vào phản ứng cháy:
số C của ancol no hoặc ankan =
n
CO2
n
H2O
– n
CO243.Tìm công thức phân tử ancol no, mạch hở dựa vào tỉ lệ mol giữa ancol và
O
2
trong phản ứng cháy:
Giả sử đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở A, công thức C
n
H
2n +2
O
x
cần k mol thì ta có:
( x
n )44. Tính khối lượng ancol đơn chức
C
+3
N =2
n -1
n =
2k – 1 + x
3
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 20
no( hoặc hỗn hợp ancol đơn chức no )theo khối lượng CO
2
và khối lượng
H
2
O:
Lưu ý: Khối lượng ancol đơn chức( hoặc hỗn hợp ancol đơn chức no ) còn
được tính:
m
ancol
= 18n
H2O
–
4n
CO2
45. Tính số đi, tri, tetra …, n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit
khác nhau:
Số ete =
n(n +1 )
2
m
A
=
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 21
(NH
2
)
n
R(COOH)
m
Lưu ý: ( A): Amino axit (NH
2
)
n
R(COOH)
m
.
+) HCl (1:n) muối có M = M
A
+ 36,5x.
+) NaOH (1:m) muối có M = M
A
+ 22x.
50. Tính số liên kết π của hợp chất hữu cơ mạch hở A, công thức C
x
H
y
hoặc
C
x
H
y
O
z
dựa vào mối liên quan giữa số mol CO
2
; H
2
O thu được khi đốt cháy
A:
A là C
x
H
y
hoặc C
x
H
y
O
z
mạch hở,cháy cho n
CO2
– n
2
ban đầu.
M
A
(b – a)
m
m
A
=
M
A
( b – a)
n
n =
(M
2
– 2)M
1
14(M
2
– M
1
)
Một số công thức giải nhanh hóa học
Page 22
+ M