ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT - Pdf 30

MU NHP LIU THễNG TIN MễN HC
H O TO I HC NGNH CNT, C IN T
(p dng cho h i hc chớnh quy, i hc ti chc)
I. CHNG TRèNH CHI TIT
Quy nh: Chng phi vit chun : I,II,III,IV
S
TT
Chng Ni dung chi tit
1 I Các phần tử bán dẫn công suất cơ bản.
2 II Chỉnh lu.
3 III Bộ biến đổi xung áp.
4 IV Nghịch lu độc lập và biến tần.
5 V Hệ thống điều khiển bộ biến đổi.
II. CU TRC THI THI GIAN LM BI 120 PHT
(Cú th bc theo cu trỳc 1 hoc 2, theo ni dung hng dn)
CU TRC 1 Ni dung
Cõu I (2 im):
Chng I, hoc II, loi cõu hi 1, mc cõu hi 2.
Cõu II (3 im): Chng II, loi cõu hi 2, mc 3
Cõu III (2 im): Chng III hoc chng IV, loi cõu hi 1, mc 2
Cõu IV (2 im): Chng IV, loi cõu hi 2,mc 3
Cõu V ( 1 im): Chng V, loi cõu hi 1, mc 2
CU TRC 2 Ni dung
Cõu I (2 im):
Chng I, hoc II, loi cõu hi 1, mc cõu hi 2.
Cõu II (2 im): Chng II, Loi cõu hi 2, mc 2
Cõu III (3 im): Chng III, loi cõu hi 2, mc 3
Cõu IV (2 im): Chng IV, loi cõu hi 2, mc 3
Cõu V ( 1 im): Chng V, loi cõu hi 1, mc 2
II. CU HI V P N
Mc cõu hi:

Câu hỏi:
Vẽ và phân tích đặc tuyến vôn-ampe của điôt lý tưởng và điôt
thực. Từ đó đưa ra điều kiện mở khóa van điôt.
Đáp án:
Vẽ đặc tuyến: 0,5đ
Phân tích: 1đ
Điều kiện mở khóa: 0,5đ
I 2 1
4
Phân tích đặc tuyến vôn-ampe của thyristor, từ đó đưa ra điều
kiện mở khóa van thyristor.
Đáp án:
Vẽ đặc tuyến: 0,5đ
Phân tích: 1đ
ĐK mở khóa: 0,5đ
I 2 1
5
Câu hỏi:
Nêu ảnh hưởng của việc tăng quá tốc độ tăng dòng cho phép
(di/dt) và tăng quá tốc độ tăng áp cho phép (du/dt) đến
Thyristor. Trong thiết kế mạch lực làm thế nào để không vượt
quá giới hạn của hai thông số này.
Đáp án:
Ảnh hưởng của mỗi thông số: 0,5đ
Hạn chế mỗi thông số: 0,5đ
I 2 1
6
Nêu cấu tạo, ký hiệu, đặc tính ngoài, điều kiện mở khóa van
transistor công suất loại npn.
Đáp án:

không vượt quá thông số này.
Đáp án:
Tham số chọn van: 0,75đ
Ý nghĩa: 0,5đ
Giải pháp hạn chế: 0,75đ
I 2 1
11
Câu hỏi:
Thế nào là van không điều khiển, bán điều khiển, điều khiển
hoàn toàn. Cho ví dụ. Tương ứng mỗi loại van trên được sử
dụng trong các bộ biến đổi điện tử công suất nào?
Đáp án:
Phân loại van: 0,75đ
Ví dụ:0,5đ
Ứng dụng: 0,75đ
I 2 1
12
Câu hỏi:
Hãy nêu ảnh hưởng của việc tốc độ tăng dòng quá mức cho
phép và tốc độ tăng áp quá mức cho phép đến quá trình làm
việc của Thyristor. Làm thế nào để khắc phục những ảnh
hưởng trên.
Đáp án:
Ảnh hưởng: 1đ
Khắc phục: 1đ
I 2 1
13 Câu hỏi:
Hãy nêu cấu tạo, ký hiệu và phân loại Transistor công suất.
Nêu điều kiện để mở khóa Transistor công suất loại npn.
Đáp án:

hình tia hai pha và ba pha. Giải thích.
Đáp án:
Khái niệm: 0,5đ
Phân biệt: 1
Giải thích: 0,5đ
II 2 1
17
Câu hỏi:
Phân biệt nghịch lưu phụ thuộc và nghịch lưu độc lập? Với
mỗi loại nghịch lưu hãy vẽ một sơ đồ mạch lực và viết các
điều kiện ràng buộc của mỗi mạch (nếu có).
Đáp án:
Phân biệt: 1đ
Vẽ mạch và điều kiện ràng buộc: 1đ
II 2 1
18
Câu hỏi:
Nêu cấu trúc chung và chức năng của bộ chỉnh lưu. Nêu ứng
dụng của các bộ chỉnh lưu trong thực tế.
Đáp án:
Chức năng: 0,5đ
Cấu trúc: 0,75đ
Ứng dụng: 0,75đ
II 2 1
19
Câu hỏi:
Chỉnh lưu là gì? Nêu cấu trúc chung của các bộ chỉnh lưu.
Biện luận về cấu trúc của các mạch chỉnh lưu trong thực tế.
Đáp án:
ĐN: 0,5đ

Câu hỏi:
Thế nào là góc điều khiển α của Thyristor. Tính thời điểm mở
tự nhiên và thời điểm phát xung mở cho các Thyristor trong
sơ đồ chỉnh lưu hình tia ba pha với góc α = 60
0
.
Đáp án:
ĐN góc đk: 0,5đ
Tính thời điểm mở tự nhiên: 0,75đ
Tính thời điểm phát xung: 0,75đ
II 2 1
24
Câu hỏi:
Thế nào là góc điều khiển α của Thyristor. Tính thời điểm mở
tự nhiên và thời điểm phát xung mở cho các Thyristor trong
sơ đồ chỉnh lưu hình cầu 1 pha với góc α = 75
0
.
Đáp án:
ĐN góc đk: 0,5đ
Tính thời điểm mở tự nhiên: 0,75đ
Tính thời điểm phát xung: 0,75đ
II 2 1
25
Câu hỏi:
Nêu luật dẫn van đối với nhóm van đấu chung anôt. Phân tích
đưa ra van có khả năng dẫn của nhóm van đấu anôt chung
trong một chu kỳ của điện áp nguồn, với mạch chỉnh lưu cầu
một pha dùng điôt, tải thuần trở.
Đáp án:

a
≠ 0)
Đáp án:
Vẽ mạch: 0,5đ
Vẽ đồ thị: 0,75đ
Phân tích: 0,75đ
II 2 1
29
Câu hỏi:
Nêu các chế độ dòng điện của chỉnh lưu? Chế độ dòng điện
chỉnh lưu phụ thuộc vào yếu tố nào? Cho ví dụ.
Đáp án:
Nêu chế độ dòng: 0,75đ
Phụ thuộc: 0,5đ
Ví dụ: 0,75đ
II 2 1
30
Câu hỏi:
Phân tích bản chất của quá trình chỉnh lưu và nêu điều kiện
xảy ra chế độ nghịch lưu phụ thuộc trong chế độ chỉnh lưu.
Đáp án:
Phân tích bản chất: 0,75đ
Điều kiện: phía tải: 0,75đ; phía bộ chỉnh lưu: 0,5đ
II 2 1
31
Câu hỏi:
Nêu ý nghĩa của bộ lọc một chiều. Bộ lọc một chiều được
đánh giá bằng thông số nào? Nêu cấu trúc và ứng dụng của
bộ lọc điện cảm.
Đáp án:

đánh giá bằng thông số nào? Nêu cấu trúc và ứng dụng của
bộ lọc CLC.
Đáp án:
Ý nghĩa: 0,5đ
Thông số đánh giá: 0,5đ
Cấu trúc: 0,5đ
Ứng dụng: 0,5đ
II 2 1
35
Câu hỏi:
So sánh ưu nhược điểm của chỉnh lưu điều khiển và chỉnh lưu
bán điều khiển. Phân tích đối với chỉnh lưu cầu một pha bán
điều khiển.
Đáp án:
So sánh: 0,75đ
Phân tích: 1,25đ
II 2 1
36
Câu hỏi:
Phân tích và đưa ra khoảng dẫn van của các van trong sơ đồ
chỉnh lưu hình tia ba pha dùng điôt, tải thuần trở.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ: 0,5đ
Vẽ đồ thị: 0,5đ
Phân tích: 1đ
II 2 1
37
Câu hỏi:
Hãy vẽ và phân tích sơ đồ cấu trúc tổng quát một mạch chỉnh
lưu. Hãy nêu rõ vai trò của máy biến áp trong sơ đồ này.

G
, i
T.
c) Tính U
d
, I
d
và góc trùng dẫn γ.
d) Tính các tham số chọn van.
Đáp án:
a) 0,5đ
b) Đồ thị: 1đ
c) U
d
= 137,9V; I
d
= 13,79A; γ = 11,26; 1đ
d) U
ng.max
= 622V; I
tbv
= 6,9A: 0,5đ
39
Câu hỏi:
Cho mạch chỉnh lưu có điều khiển một pha có điểm giữa tải
R
d
L
d
E

0
mạch chỉnh lưu sẽ làm việc
như thế nào? Tính các thông số U
d
, I
d
và góc trùng dẫn
γ.
Đáp án:
a) 0,5đ
b) Đồ thị: 0,5đ
c) U
d
= 90,3V; I
d
= 16,2A; γ = 6,12
0
: 1đ
d) Chế độ NLPT; U
d
= -57,7V; I
d
= 2,9A; γ = 0,17
0
: 1đ
II 3 2
40
Câu hỏi:
Cho mạch chỉnh lưu có điều khiển một pha có điểm giữa tải
R

0
; E
d
= -190V.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ mạch: 0,5đ
a) Vẽ đồ thị: 0,5đ; Tính U
d
= 91,8V; I
d
= 9,18A; 0,5đ
b) Vẽ đồ thị: 0,75đ; Tính U
d
= -119,7V; I
d
= 7,02A; γ =
5,17
0
: 0,75đ
II 3 2
41
Câu hỏi:
Cho sơ đồ chỉnh lưu có điều khiển một pha có điểm giữa tải
R
d
L
d
. Biết U
1
= 220V; k

d
= 18,8; γ = 2,3
0
; 1,25đ
S
ba
= 1,48.P
d
= 2,6Kva: 0,5đ
42
Câu hỏi:
Cho sơ đồ chỉnh lưu có điều khiển một pha có điểm giữa tải
R
d
L
d
E
d
. Biết U
2
= 127V; R
d
= 5,5Ω; L
d
= ∞; L
a
= 1 mH. Hãy
vẽ sơ đồ mạch, vẽ đồ thị điện áp u
d
và tính U

0,23
0
: 0,5đ
II 3 2
43
Câu hỏi:
Cho mạch chỉnh lưu cầu một pha bán điều khiển 2 thyristor
mắc thẳng hàng. Biết U
2
= 220V; R
d
= 2Ω; L
d
= ∞; E
d
= 40; α
=25
0
. Phân tích, vẽ đồ thị u
d
,i
T
, i
d
, i
2
. Xác định U
d
, I
d

= 220V; R
d
= 5Ω; L
d
= ∞; E
d
= 48V; α = 25
0
;L
a
=
1mH. Coi biến áp và van là lý tưởng.
a) Vẽ sơ đồ mạch.
b) Vẽ đồ thị u
d
, i
G
, i
T.
c) Tính U
d
, I
d
và góc trùng dẫn γ.
d) Nếu E
d
= -70V; α = 100
0
mạch chỉnh lưu sẽ làm việc
như thế nào? Tính các thông số U

U
2
= 220V; f = 50Hz; R
d
= 10Ω; L
d
= ∞; α = 75
0
;L
a
= 10mH.
II 3 2
9
Coi biến áp và van là lý tưởng.
a) Vẽ sơ đồ mạch.
b) Vẽ đồ thị u
d
, i
G
, i
d.
c) Tính U
d
, I
d
.
d) Tính các thông số chọn van.
Đáp án:
a) 0.5đ
b) 1đ

vẽ sơ đồ mạch, vẽ đồ thị u
d
, i
T
và tính U
d
, I
d
, góc trùng dẫn γ
trong hai trường hợp sau:
a) α = 50
0
; E
d
= 50V
b) α = 100
0
; E
d
= -75V
Đáp án:
Vẽ sơ đồ mạch: 0,5đ
a) Vẽ đồ thị: 0,5đ; tính U
d
= 57,13V; I
d
= 3,57A; γ = 1,18
0
; 1đ
b) Vẽ đồ thị: 0,5đ; tính U

a) Vẽ sơ đồ mạch, vẽ đồ thị điện áp u
d
, i
T
và tính U
d
, I
d
, γ.
b) Nếu tải E
d
= -400V và tăng góc điều khiển α = 125
0
thì
chế độ làm việc của thiết bị chỉnh lưu là gì? Vẽ đồ thị
điện áp u
d
, i
T
và tính U
d
, I
d
, γ.
Đáp án:
a)
Vẽ sơ đồ mạch: 0,5đ
Vẽ đồ thị: 0,5đ
Tính U
d

d
= ∞; E
d
= 200V; L
a
= 10mH; góc
điều khiển α = 45
0
. Coi biến áp và van là lý tưởng:
II 3 2
10
a) Vẽ sơ đồ mạch.
b) Vẽ đồ thị u
d
, i
G
, i
T.
c) Tính U
d
, I
d
và góc trùng dẫn γ.
d) Nếu E
d
= -350V; α = 135
0
mạch chỉnh lưu sẽ làm việc
như thế nào? Tính các thông số U
d

= 150V; R
d
= 2Ω; L
d
= ∞; L
a
= 5mH; góc điều khiển α
= 50
0
. Coi biến áp và van là lý tưởng:
a) Vẽ sơ đồ mạch.
b) Vẽ đồ thị u
d
, i
G
, i
d.
c) Tính U
d
, I
d
.
d) Tính các thông số chọn van.
Đáp án:
a) 0,5đ
b) 1đ
c) 0,75đ: U
d
= 82,04V; I
d

tải là R
d
= 0,5Ω. Vẽ đồ thị u
d
, i
T
.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ mạch: 0,5đ
Viết biểu thức tính công suất: 1đ
Vẽ đồ thị: 1đ
Tính 0,5đ: α = 137
0
II 3 2
51
Câu hỏi:
Cho mạch chỉnh lưu hình tia ba pha làm việc ở chế độ nghịch
lưu. Góc khóa van tối thiểu cho phép δ
min
= 3
0
. Xác định góc
điều khiển α
max
khi dòng điện trả về lưới I
d
= 120A. Biết U
2
=
220V; f = 50Hz; X

d
= ∞; α = 40
0
; Coi
biếnáp và van là lý tưởng. Yêu cầu:
a) Vẽ sơ đồ mạch.
b) Vẽ đồ thị u
d
, i
G
, i
T.
c) Tính U
d
, I
d
, công suất máy biến áp.
d) Tính các tham số chọn van
Đáp án:
a) 0,25đ
b) 0,5đ
c) 0,75đ U
d
= 151,67V; I
d
= 15,2A;S
ba
= 3,41kva
d) 0,5đ U
ng.max

, i
T.
c) Tính U
d
, I
d
và góc trùng dẫn γ.
Đáp án:
a) 0,25đ
b) 0,75đ
c) 1đ: U
d
= 80,71V; I
d
= 32,3A; γ = 18,6
0
II 2 2
54 Câu hỏi:
Cho mạch chỉnh lưu có điều khiển một pha cóđiểm giữa tải
R
d
L
d
. Biết U
2
= 150V; f = 50Hz; R
d
= 10Ω; L
d
= ∞; L

d
L
d
. Biết U
1
= 220V; k
ba
= 1,7; R
d
= 5Ω; L
d
= ∞; X
a
=
0,25Ω; α = 35
0
. Coi biến áp và van là lý tưởng. Hãy vẽ sơ đồ
mạch, đồ thị u
d
, i
T
, i
1
. Tính U
d
, I
d
, γ và công suất máy biến áp.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ mạch: 0,25đ

= ∞; E
d
= 50V; α =
30
0
; L
a
= 1 mH. Hãy vẽ sơ đồ mạch, vẽ đồ thị điện áp u
d

tính U
d
, I
d
, γ.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ mạch: 0,25đ
Vẽ đồ thị: 0,75đ
Tính 1, đ: U
d
= 98,1V; I
d
= 17,8A; γ = 3,39
0
;
57 Câu hỏi:
Cho mạch chỉnh lưu cầu một pha bán điều khiển 2 thyristor
mắc thẳng hàng. Biết U
2
= 220V; R

= 45,12A; I
D
=
59,7A;
Tính 0,25đ:φ = 12,5
0
.
II 2 2
58
Câu hỏi:
Cho sơđồ chỉnh lưu cầu một pha có điều khiển tải R
d
L
d
. Biết
U
2
= 220V; R
d
= 5Ω; L
d
= ∞; α = 25
0
;L
a
= 1mH. Coi biến áp
và van là lý tưởng.
a) Vẽ sơ đồ mạch.
b) Vẽ đồ thị u
d

= 10Ω; L
d
= ∞; α = 75
0
;L
a
= 10mH.
Coi biến áp và van là lý tưởng.
a) Vẽ sơ đồ mạch.
b) Vẽ đồ thị u
d
, i
G
, i
d.
c) Tính U
d
, I
d
, γ.
Đáp án:
a) 0,25đ
b) 0,75đ
c) 1đ: U
d
= 56,9V; I
d
= 5,7A; γ = 6,7
0
;

dẫn γ.
Đáp án:
a) 0,25đ
b) 0,75đ
c) 1đ: U
d
= 52,59V; I
d
= 26,3A; γ = 8,3
0
;
61
Câu hỏi:
Cho mạch chỉnh lưu điều khiển cầu một pha tải R
d
L
d
. Biết U
2
= 600V; f = 50Hz; R
d
= 4Ω; L
d
= ∞; L
a
= 4mH; góc điều
khiển α = 75
0
. Vẽ sơ đồ mạch, vẽ đồ thị điện áp u
d

75
0
. Coi van là lý tường.
a) Vẽ sơ đồ mạch lực.
b) Vẽ đồ thị u
d
, i
T
, i
D
, i
d
, i
2
.
c) Tính U
d
, I
d
, I
T
, I
D
. Tính góc lệch pha φ giữa điện áp
u
2
và dòng điện nguồn cấp i
2
.
Đáp án:

T
, i
D
, i
d
, i
2
.
c) Tính U
d
, I
d
, I
T
, I
D
. Tính góc lệch pha φ giữa điện áp
u
2
và dòng điện nguồn cấp i
2
.
Đáp án:
a) 0,25đ
b) 0,75đ
c) 1đ:U
d
= 169V; I
d
= 84,5A;I

, i
2
.
c) Tính U
d
, I
d
, I
T
, I
D
. Tính góc lệch pha φ giữa điện áp
u
2
và dòng điện nguồn cấp i
2
.
Đáp án:
a) 0,25đ
b) 0,75đ
c) 1đ:U
d
= 148,5V; I
d
= 49,5A;I
T
= I
D
= 24,75A
65

d
= 36,44A; S
ba
= 11,073kva
II 2 2
66
Câu hỏi:
Cho mạch chỉnh lưu hình tia 3 pha có điều khiển, tải R
d
. Biết
U
2
= 150V; R
d
= 2Ω; góc điều khiển α = 50
0
. Coi biến áp và
van là lý tưởng:
a) Vẽ sơ đồ mạch.
b) Vẽ đồ thị u
d
, i
G
, i
d.
c) Tính U
d
, I
d
.

III 2 1
15
Nguyên lý chung: 1,25đ
PP điều khiển: 0,75đ
69
Câu hỏi:
Hãy nêu nguyên lý chung tạo điện áp một chiều ra tải của các bộ
biến đổi xung áp một chiều. Nêu cấu trúc chung của bộ biến đổi
xung áp một chiều.
Đáp án:
Nguyên lý chung: 1,25đ
Cấu trúc: 0,75đ
III 2 1
70
Câu hỏi:
Vẽ sơ đồ mạch, phân tích nguyên lý làm việc, vẽ đồ thị i
t
, i
D
, i
T
của
bộ biến đổi xung áp một chiều nối tiếp tải trở cảm.
Đáp án:
Sơ đồ mạch: 0,5đ
Nguyên lý làm việc: 0,75đ
Đồ thị: 0,75đ
III 2 1
71
Câu hỏi:

Đáp án:
Định nghĩa: 0,5đ
Ứng dụng: 0,5đ
Loại van: 0,5đ
Giải thích: 0,5đ
III 2 1
74
Câu hỏi:
Nêu định nghĩa và ứng dụng của các bộ biến đổi xung áp một
chiều trong thực tế. Sử dụng van dẫn Thyristor trong các bộ biến
đổi xung áp một chiều được không? Hãy giải thích rõ.
Đáp án:
Định nghĩa: 0,5đ
Ứng dụng: 0,75đ
Giải thích: 0,75đ
III 2 1
16
75
Câu hỏi:
Vẽ sơ đồ bộ biến đổi xung áp một chiều có đảo chiều sử dụng các
van IGBT, tải là động cơ điện một chiều kích từ độc lập. Giải
thích vai trò của các phần tử trong sơ đồ. Nêu các phương pháp
điều khiển bộ biến đổi này?
Đáp án:
Vẽ sơ đồ: 0,75đ
Giải thích: 0,5đ
PP điều khiển: 0,75đ
III 2 1
76
Câu hỏi:

G4
) khi điều khiển động cơ quay
ngược theo phương pháp điều khiển không đối xứng.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ: 0,5đ
Vai trò: 0,5đ
Vẽ đồ thị: 1đ
III 2 1
78
Câu hỏi:
Nêu khái niệm và ứng dụng của bộ biến đổi xung áp xoay chiều.
So sánh ưu, nhược điểm của bộ biến đổi xung áp xoay chiều so
với máy biến áp.
Đáp án:
KN: 0,5đ
Ứng dụng: 0,75đ; So sánh: 0,75đ
III 2 1
79
Câu hỏi:
Nêu khái niệm về điều áp xoay chiều. Các van bán dẫn nào có thể
được sử dụng cho các bộ điều áp xoay chiều. Với mỗi loại van hãy
vẽ một mạch điều áp xoay chiều.
Đáp án:
KN: 0,5đ
Van: 0,5đ
Vẽ mạch: 1đ
III 2 1
80
Câu hỏi:
Nghịch lưu độc lập là gì? Nêu ứng dụng của các bộ nghịch

Đn: 0,5đ
Ứng dụng: 0,75đ
Ưu, nhược: 0,75đ
IV 2 1
84
Câu hỏi:
Nêu cấu trúc của 2 loại biến tần trực tiếp và gián tiếp, so sánh
ưu nhược điểm của 2 loại biến tần này.
Đáp án:
Cấu trúc mỗi loại: 0,5đ
So sánh: 1đ
IV 2 1
85
Câu hỏi:
Nguyên lý biến tần trực tiếp. Ưu nhược điểm của biến tần
trực tiếp.
Đáp án:
Nguyên lý: 1đ
Ưu nhược: 1đ
IV 2 1
86
Câu hỏi:
Nêu cấu trúc của biến tần trực tiếp. Hãy vẽ một sơ đồ biến
tần trực tiếp.
Đáp án:
Nguyên lý: 1đ
Vẽ sđ: 1đ
IV 2 1
87
Câu hỏi:

t
; i
t
; i
T
. Tính U
t
, I
t
khi biết góc dẫn van λ =
126,28
0
.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ mạch: 0,5đ
Phân tích: 0,5d
Vẽ đồ thị:1đ
Tính:1đ: Đáp số: U
t
= 90,16V; I
t
= 20,98A
III 3 2
1
90
Câu hỏi:
Cho mạch điều áp xoay chiều một pha dùng 2 thyristor đấu
song song ngược, tải RL. Biết U = 110V; f = 50Hz; R
t
= 4Ω;

91
Câu hỏi:
Cho mạch điều áp xoay chiều một pha dùng 2 thyristor đấu
song song ngược, tải RL. Biết U = 110V; f = 50Hz; R
t
= X
t
=
2,2Ω; góc điều khiển α = 90
0
. Hãy vẽ sơ đồ mạch, phân tích
vẽ đồ thị u
t
; i
t
; i
T
. Tính U
t
, I
t
khi biết góc dẫn van λ = 131
0
.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ mạch: 0,5đ
Phân tích: 0,5d
Vẽ đồ thị:1đ
Tính:1đ:Đáp số: U
t

t
= 227,24V; I
t
= 75,74A;
Tính 0,75đ: U
ng.max
= 311V; I
T
= 32,01A;
1
93
Câu hỏi:
Cho mạch điều áp xoay chiều một pha dùng hai Thyristor
đấu song song ngược đấu vào nguồn xoay chiều 220V để cấp
cho tải thuần trở R = 4,2Ω. Biết góc điều khiển α = 60
0
. Hãy
vẽ sơ đồ mạch, vẽ đồ thị điện áp tải, dòng điện tải. Tính giá
trị hiệu dụng của điện áp tải U
t
. Tính thông số chọn van.
Đáp án:
Sơ đồ: 0,75đ
Đồ thị: 0,75đ
Ut: 0,75đ Đáp số: U
t
= 197,32V;
Thông số chọn van: 0,75đ: U
max
= 311V; I

song song ngược, tải thuần trở đấu sao; Biết U
2
= 110V, góc
điều khiển α = 45
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha a của tải và tính
giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ
Phân tích: 0,5đ
Vẽ đồ thị điện áp pha a: 1đ
Tính: 0,5đ; U
t
= 71,98V
III 3 2
1
96
Câu hỏi:
Cho mạch điều áp xoay chiều ba pha dùng 6 thyristor đấu
song song ngược, tải thuần trở đấu sao; Biết U
2
= 110V, góc
điều khiển α = 45
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha b của tải và
tính giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ

2
= 220V, góc
điều khiển α = 120
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha a của tải và
tính giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ
Phân tích: 0,5đ
Vẽ đồ thị điện áp pha a: 1đ
Tính: 0,5đ; U
t
= 173,44V
III 3 2
1
99
Câu hỏi:
Cho mạch điều áp xoay chiều ba pha dùng 6 thyristor đấu
song song ngược, tải thuần trở đấu sao; Biết U
2
= 220V, góc
điều khiển α = 120
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha b của tải và
tính giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ
Phân tích: 0,5đ

2
= 110V, góc
điều khiển α = 75
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha a của tải và tính
III 3 2
21
giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ
Phân tích: 0,5đ
Vẽ đồ thị điện áp pha a: 1đ
Tính: 0,5đ; U
t
= 102,23V
1
102
Câu hỏi:
Cho mạch điều áp xoay chiều ba pha dùng 6 thyristor đấu
song song ngược, tải thuần trở đấu sao; Biết U
2
= 110V, góc
điều khiển α = 75
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha b của tải và
tính giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ

song song ngược, tải thuần trở đấu sao; Biết U
2
= 110V, góc
điều khiển α = 105
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha a của tải và
tính giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ
Phân tích: 0,5đ
Vẽ đồ thị điện áp pha a: 1đ
Tính: 0,5đ;
III 3 2
1
105
Câu hỏi:
Cho mạch điều áp xoay chiều ba pha dùng 6 thyristor đấu
song song ngược, tải thuần trở đấu sao; Biết U
2
= 110V, góc
điều khiển α = 105
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha b của tải và
tính giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
III 3 2
22
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ

. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha a của tải và tính
giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ
Phân tích: 0,5đ
Vẽ đồ thị điện áp pha a: 1đ
Tính: 0,5đ;
III 3 2
1
108
Câu hỏi:
Cho mạch điều áp xoay chiều ba pha dùng 6 thyristor đấu
song song ngược, tải thuần trở đấu sao; Biết U
2
= 110V, góc
điều khiển α = 60
0
. Hãy vẽ đồ thị điện áp pha b của tải và
tính giá trị hiệu dụng của điện áp pha của tải.
Đáp án:
Phân tích đưa ra góc dẫn van: 0,5đ
Vẽ đồ thị dòng qua van: (hoặc dòng đk):0,5đ
Phân tích: 0,5đ
Vẽ đồ thị điện áp pha b: 1đ
Tính: 0,5đ;
III 3 2
1
109
Câu hỏi:

, giá trị I
max,
I
min
, độ đập mạch dòng
điện . Vẽ đồ thị i
t
, i
D
, i
T
.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ: 0,5đ;
Vẽ đồ thị: 1đ;
Tính: 1,5đ
τ = L/R = 2.10
-3
/0,5= 4ms; γ = 0,5;
I
t
= 200A;
=224,66A; = 175,2A; ∆I = 49,46A
III 3 2
1
111
Câu hỏi:
Cho bộ biến đổi xung áp một chiều nối tiếp, tải trở cảm. Biết
van điều khiển là GTO; E = 300V; R
t

1
112
Câu hỏi:
Nghịch lưu độc lập điện áp một pha với số liệu: E = 150V;
R
t
= 4Ω; L
t
= 10mH; T = 20ms. Hãy phân tích và vẽ đồ thị u
t
;
i
t
; i
D
; i
T
. Sử dụng phương pháp sóng điều hòa cơ bản tính các
trị số hiệu dụng U
t
, I
t
và trị số dòng trung bình qua các van
I
D
, I
T
.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ: 0,5đ

; i
D
; i
T
. Sử dụng phương pháp sóng điều hòa cơ bản
tính các trị số hiệu dụng U
t
, I
t
và trị số dòng trung bình qua
IV 3 2
24
các van I
D
, I
T
.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ: 0,5đ
Phân tích, vẽ đồ thị: 0,5đ
Tính: 1đ.
U
t
= 225,07V; I
t
= 107,36A; = 17,44; I
D
= 1,56A; I
T
=

1
115
Câu hỏi:
Hãy xây dựng điện áp các pha tải cho nghịch lưu độc lập
điện áp ba pha với phụ tải đấu sao, góc dẫn van λ = 180
0
.
Cho E = 300V; R
t
= X
L
= 3Ω; f
ra
= 50Hz. Hãy phân tích vẽ
đồ thị điện áp trên các pha của tải; và tính các trị số hiệu
dụng U
t
, I
t
của thành phần sóng bậc 1.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ: 0,5đ
Phân tích, vẽ đồ thị: 1đ
Tính: 0,5đ: U
t
= 141,42V; I
t
= 33,33A.
IV 3 2
1

Câu hỏi:
Hãy xây dựng điện áp các pha tải cho nghịch lưu độc lập
điện áp ba pha với phụ tải đấu sao, góc dẫn van λ = 180
0
.
Cho E = 600V; R
t
= 4Ω; L
t
= 5mH; f
ra
= 200Hz. Hãy phân
tích vẽ đồ thị điện áp trên các pha của tải; và tính các trị số
hiệu dụng U
t
, I
t
của thành phần sóng bậc 1.
Đáp án:
Vẽ sơ đồ: 0,5đ
Phân tích, vẽ đồ thị: 1đ
Tính: 0,5đ: U
t
= 282,84V; I
t
= 37,97A.
IV 3 2
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status