Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
Thiết kế sơ bộ phơng án Cầu chính dầm liên tục 3 nhịp, cầu dẫn dầm giản đơn PCI 11
I. Giới thiệu phơng án thiết kế: 11
II. Chọn tiết diện 12
III. Cấu tạo mố trụ cầu 15
IV. Vật liệu 18
V. Tính toán khối lợng công tác: 19
V.1 Khối lợng công tác phần kết cấu nhịp: 19
V.1.1 Phần cầu chính 19
V.1.2 Phần cầu dẫn 20
V.2 Tính toán khối lợng công tác của trụ mố 20
VI. Xác định sức chịu tải của cọc: 21
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu: 21
Sức chịu tải tính toán theo đất nền: 22
Sức kháng nhổ của cọc 23
VII. Tính toán sơ bộ móng của mố trụ: 24
a. Số liệu địa chất: 24
b. Xác định số cọc tại mố A1 , A6 24
a. Số cọc của mố A1: 24
b. Số cọc mố A11 27
c. Xác định số cọc tại trụ P2 - P5 27
a. Số cọc của trụ P2: 27
b. Số cọc ở các trụ P1, P2 , P8,P9,P10 30
c. Xác định số cọc tại trụ P2, P5 30
d. Trụ P5 cũng sử dụng loại cọc và cách bố trí tơng tự nh trụ P2 33
e. Xác định số cọc của trụ P3 33
f. Số cọc tại trụ P4 36
VIII. Tổ chức thi công và xây dựng 36
a. Thi công mố A1 , A6 36
b. Thi công trụ trên cạn 37
c. Thi công trụ dới nớc 37
+ Gối cầu bằng cao su.
+ Lan can cầu bằng bê tông và thép ống
+ Lớp phủ mặt cầu:
Bêtông nhựa hạt mịn 75mm
Lớp phòng nớc 4mm.
II. Chọn tiết diện
- Dầm hộp phần cầu chính: Đối với cầu bê tông dự ứng lực khẩu độ lớn, mặt cắt ngang
có tiết diện hình hộp đợc coi là thích hợp về khả năng chịu lực ( đặc biệt là khả năng
chống xoắn) cũng nh phân bố vật liệu. Dầm liên tục có mặt cắt ngang là 1 hộp thành xiên
có chiều cao thay đổi dần từ mố trụ ra giữa nhịp.
- Trên gối : H = (1/15 1/20)L
nhịp
- Giữa nhịp : h = (1/30 1/ 45)L
nhịp
; không nhỏ hơn 2m.
Với L
nhịp
= 120m, ta chọn H = 6.0 m, h = 3.0 m.
Khi đó :
- H/l = 6.0/120 = 1/20 , h/l = 3.0/120 = 1/40.
- Chiều cao phần dầm biên không thay đổi h = 3.0 m.
- Khoảng cách tim 2 thành hộp D = (
ữ
1 1
1.9 2
)B, trong đó B là bề rộng mặt cầu, B =
11.7m, với D = 6.00m ta có D/B = 1/1.95
SVTH: Hoàng Năng Tú 12 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
- Chiều cao bản mặt cầu ở cuối cánh vút : 25cm
H
sd
=
56
3060
X + 30 ,cm
- Trên tiết diện ngang tại gối có bố trí một lối thông có kích thớc : Trên gối nhịp chính
bxh = 1x1.7m, đợc tạo vút 30x00cm.
.
MCN 1/2 mặt cắt trên trụ và giữa nhịp
1504330
300
600
250
3000
250
1500 1199
15191404
11000
500
500
12000
6
0
0
6700
1800
500
550
5900
6.7
60.0
5.54x4=16.01.0 8x4.5=36.0
3.0
K0
X
K1K2
K3
K4
K5
K6K7K8
K9K10K11K12
Y
12
3
4
5 6 7 8 9 10
11 12
13
14
1516
HL
1.5
3.0
- Tính chiều cao mỗi đốt dầm hộp tại đáy biên ngoài theo đờng cong bậc 2 có phơng
trình là:
Y
1
= a
1
6 S6 0.00095663 3 18.00 3.310
7
S7 0.00095663 3 22.50 3.484
8 S8 0.00095663 3 27.00 3.697
9
S9 0.00095663 3 31.50 3.949
10 S10 0.00095663 3 36.00 4.240
11
S11 0.00095663 3 40.00 4.531
12 S12 0.00095663 3 44.00 4.852
13
S13 0.00095663 3 48.00 5.204
14 S14 0.00095663 3 52.00 5.587
15
S15 0.00095663 3 57.50 6.000
SVTH: Hoàng Năng Tú 14 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
16 S16 0.00095663 3 59.00 6.000
- Phần cầu dẫn: dầm SUPER T
+ Chiều dài: 40000 mm
+ Chiều cao: 1750 mm
+ Bản mặt cầu là bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, dày 200mm.
Mặt cắt ngang phần cầu dẫn
1250 2350 2350 2350 2350 1250
10001000
1000
1000
4700
10001000
2%
100010008005001700
8800
5005500
10@500
Cốt thép chờ
400
500
32652600
6000
250750
3800
Bản quá độ
1
0
0
1
MĐTN
3000
2%
BB
A
Mặt cắt B - b
Mặt cắt a - a
A
5000
1000500 2000 1000
500
7800
SVTH: Hoàng Năng Tú 16 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
3000
5000
R
1
5
0
0
R
1
5
0
0
SVTH: Hoàng Năng Tú 17 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
IV. Vật liệu
- Bê tông:
+
'
c
f
=30 MPa cho các kết cấu không ƯST
+
'
ci
f
=40 MPa,
'
c
f
=55 MPa cho các kết cấu ƯST
- Lớp phủ: sử dụng bê tông nhựa hạt mịn,
=2.25 T/m3
SVTH: Hoàng Năng Tú 18 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
V. Tính toán khối lợng công tác:
V.1 Khối lợng công tác phần kết cấu nhịp:
V.1.1 Phần cầu chính
Bảng tính toán xác định thể tích các khối đúc hẫng
1 K0 S16
59.00 31.9528
2 K0 S15 1.5 57.50 31.9528 47.9292
3 K0 S14 5.5 52.00 14.7242 84.4267
4 K1 S13 4 48.00 13.8962 57.2408
5 K2 S12 4 44.00 13.1366 54.0656
6 K3 S11 4 40.00 12.4445 51.1622
7 K4 S10 4 36.00 11.8189 48.5268
8 K5 S9 4.5 31.50 11.1933 51.7774
9 K6 S8 4.5 27.00 10.6491 49.1454
10 K7 S7 4.5 22.50 10.1850 46.8768
11 K8 S6 4.5 18.00 9.7995 44.9651
12 K9 S5 4.5 13.50 9.4912 43.4041
13 K10 S4 4.5 9.00 9.2587 42.1872
14 K11 S3 4.5 4.50 9.1005 41.3082
15 K12 S2 4.5 0.00 9.0153 40.7606
16 1/2HL S1 1 -1.00 9.0153 9.0153
Tổng thể tích
712.7914
- Thể tích bê tông phần nhịp liên tục là:
V
liên tục
= V
h thay đổi
+ V
h không đổi
+ V
vách
= 3462.5746 m
3
SVTH: Hoàng Năng Tú 19 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
V.1.2 Phần cầu dẫn
- Thể tích dầm Super T của cầu dẫn: V
dc
=n.V
1dầm
=2x5x28.7=287 m
3
- Thể tích của dầm ngang: V
dn
=0.25x1.42x2.35x4x6x2=40.04m
3
- Thể tích bản: V
b
= 2x40x2.40= 192 m
3
- Thể tích của tấm đúc sẵn: V
T
A1 97.500 25.510 20.735 111.240 254.985
A6 97.500 25.510 20.735 111.240 254.985
Vậy :
+ Tổng khối lợng công tác bê tông mố: V
mố
= 509.97 m
3
+ Khối lợng bản quá độ cho cầu: V=11.2 m3
Khối lợng trụ cầu
Trụ Chiều cao (m) Xà mũ (m3) Thân trụ Bệ trụ Tổng
P2 10.300 40.320 114.742 552.000 707.062
P3 17.500 0.000 409.472 768.000 1177.472
P4 18.100 0.000 423.511 768.000 1191.511
P5 8.200 40.320 91.348 552.000 683.668
Tổng 80.640 1039.073 2640.000 3759.713
- Tổng khối lợng bê tông trụ: V= 3759.713 m
3
- Tính toán khối lợng công tác lan can và lớp phủ mặt cầu
+ Lan can:
V
Lan can
= 2 x A
Lan can
x L
lan can
= 2 x 0.3 x 374.2 = 224.52 m
3
+ Diện tích lớp phòng nớc dày 0.4 cm:
A
Phòng nớc
'
c
f
x A
c
+ f
y
x A
s
)
(đối với cấu kiện có cốt thép đai thờng, điều 5.7.4.4).
Với:
: hệ số sức kháng, = 0.75 (5.5.4.2.1 22 TCN 272-05)
Ac : Diện tích nguyên của bê tông(m2)
f
c
: Cờng độ chịu nén của bê tông ở 28 ngày, f
c
=3000 (T/m2)
As : Diện tích cốt thép chịu lực (m
2
).
Chọn sơ bộ: 18
25 cho cọc D=1m, và 24
35 cho cọc D=1.5m, 50
36 cho cọc
D=2m
> 0.8
+ D=1.5 m:
A
s
=
3 2
24x x(35x10 )
4
=0.023 m
2
A
c
=
2
x1.5
4
=1.767 m
2
1.5
=
s
c
A
1.31%
A
y
: giới hạn chảy của thép chịu lực, f
y
=40000( T/m
2
)
+ Với cọc D = 1m:
c
VL
P
=0.75x0.8x[0.85x3000x(0.785-0.0088)+40000x0.0088] = 1487.71 ( T )
+ Với cọc D = 1.5m:
c
VL
P
=0.75x0.8x[0.85x3000x(1.767- 0.023)+40000x0.023] = 3423.993 ( T )
+ Với cọc D = 2m:
c
VL
P
=0.75x0.8x[0.85x3000x(3.142-0.05)+40000x0.05] = 6322.109( T )
o Sức chịu tải tính toán theo đất nền:
( )
= +
R qp p qs s c
Q x ( xq xq ) Q
53: q
S
=0,0028N (MPa)
Với
53 100N
<
: q
s
=0,0021(N-53) + 0.15 (MPa)
+ Sức kháng mũi cọc:
q
P
=0,064.N (MPa) đối với N
60
q
P
=3.8 (MPa) đối với N > 60
+ Sức kháng tính toán phải xác định bằng cách sử dụng các kinh nghiệm sẵn có
trong điều kiện tơng tự. (10.8.3.4.1)
SVTH: Hoàng Năng Tú 22 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
+ Sơ bộ chọn hệ số sức kháng cho cả sức kháng thành bên và sức kháng mũi là:
=0.65 ( Điều 10.8.3.4.1 Sức kháng tính toán phải đợc xác định bằng cách sử dụng các
kinh nghiệm trong điều kiện tơng tự )
+ Theo quy định của 10.8.3.9 22 TCN 272-05 ta cần chiết giảm sức kháng của cọc
đơn do ảnh hởng của nhóm cọc. Với khoảng cách các cọc chọn L=3D ta có hệ số chiết
giảm
R
1 0.0 4.0 4.0 4.712 1.767 0
2 5.4 12.5 16.500 4.712 1.767 0.0152
3 17.5 3.5 20.000 4.712 1.767 0.049
4 22.0 11.0 31.000 4.712 1.767 0.061
5 36.1 19.0 50.000 4.712 1.767 0.1011 2.3104 608.413
Vậy Q
R
=608.413 T
Tính sức chịu tải của cọc D= 2.0m khi chiều dài cọc tính từ mặt đất tự nhiên là 57m
Lớp N l
i
Chiều sâu U (m) A(m
2
) q
s
q
p
P
1 0.0 4.0 4.0 6.283 3.14159 0
2 5.4 12.5 16.500 6.283 3.14159 0.01524
3 17.5 3.5 20.000 6.283 3.14159 0.049
4 22.0 11.0 31.000 6.283 3.14159 0.0616
5 36.1 26.0 57.000 6.283 3.14159 0.10108 2.3104 949.035
Vậy: Q
R
= 949.035 T
o Sức kháng nhổ của cọc
Theo quy định của điều 10.8.3.7.2: Sức kháng nhổ của cọc khoan đơn có thể ớc tính
theo cách tơng tự nh để xác định xác định sức kháng thành bên với cọc khoan đơn chịu
VII. Tính toán sơ bộ móng của mố trụ:
a. Số liệu địa chất:
Lớp Chiều dày(m) Mô tả N
TB
1 4 Đất đắp ( cát pha lẫn đá ) 0.0
2 12.5 Sét béo, xanh, xám đen, mềm đến trung bình cứng 5.4
3 3.5 Sét béo, nhiều màu (nâu, xám, vàng) rất cứng 17.5
4 11 Cát pha, vàng xám, xanh xám, chặt vừa 22.0
5 Rất dày Cát pha, vàng xám, xanh xám, chặt 36.1
b. Xác định số cọc tại mố A
1
, A
6
a. Số cọc của mố A
1
:
Xác định tải trọng tác dụng lên mố A
0
:
- Tải trọng thờng xuyên (DC, DW): gồm trọng lợng bản thân mố và trọng lợng kết cấu
nhịp
+ Trọng lợng bản thân mố:
P
Mố
= 2.5xV
Mố
= 2.5 x 254.985 = 637.463 T
+ Trọng lợng kết cấu nhịp ( Hệ dầm, kết cấu bản mặt cầu, lớp phủ, lan can):
Trọng lợng hệ dầm mặt cầu ( dầm chủ + dầm ngang):
g
DC = P
Mố
+ (g
dầm
+ g
bản
+ g
lan can
) x
= 637.463 + ( 10.22 + 6.00 + 1.44 ) x 20 = 990.663 T
DW = g
lớp phủ
x = 1.856 x 20 = 37.120 T
- Hoạt tải: do tải trọng HL93
+ Xe tải thiết kế và tải trọng làn thiết kế:
LL = nxmx[(1+
100
IM
).(P
i
.y
i
)+ W
làn
.]
Trong đó:
+ n : Số làn xe , ( n = 1, 2, 3 ).
+ m : Hệ số làn xe, ( m = 1.2, 1, 0.85 ) (3.6.1.1.2 22 TCVN272-05)
+ IM :
Lực xung kích (lực động) của xe
1
w=0.93T/m
40 m
1
4.3m4.3m
P=14.5T
P=14.5T
P=3.5T
0.89
0.79
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
= 124.3635 (T)
+ Xe 2 trục thiết kế và tải trọng làn thiết kế
LL
1l(Xe 2 trục)
= 1 x 1.2 x[1x11x( 1+0.97 ) + 0.93 x 20]= 48.324(T)
LL
2l(Xe 2 trục)
= 2 x 1 x[1x11x( 1+0.97 ) + 0.93 x 20]=80.54 (T)
LL
3l(Xe 2 trục)
= 3 x 0.85 x[1x11x( 1+0.97 ) + 0.93 x 20]= 102.688 (T)
Vậy: LL= max(LL
(Xe tải)
, LL
(Xe 2 trục)
) = 124.364 (T)
Tổng tải trọng tính toán dới đáy bệ mố ở trạng thái giới hạn cờng độ Ilà:
P
Đáy bê
= Min (Q
R
, P
Vl
) = Min (348.632, 1487.71) = 348.632 (T)
Vậy số lợng cọc sơ bộ là :
n
c
=
5.6
632.348
645.1511
5.1 =ì=ì
coc
P
P
(cọc).
Dùng 8 cọc khoan nhồi 1000 mm bố trí cự ly các cọc và chiều dài cọc đợc thể hiện
trên hình vẽ.
SVTH: Hoàng Năng Tú 26 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
P=11T
1
40 m
1.2m
0.97
P=11T
w=0.93T/m
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
3000
g
dầm
=
5 x 24.7 x 2.4
33
+
0.25x1.32x2.35x4x5
32.95
= 9.099 T/m
Trọng lợng kết cấu bản mặt cầu:
g
bản
= 2.468 x 2.4 = 5.923 T/m
Trọng lợng lớp phủ:
g
lp
= 75x10
-3
x11x2.25 = 1.856 T/m
Trọng lợng lan can:
g
lan can
= 2 x 0.3 x 2.4 = 1.44 T/m
Vẽ đờng ảnh hởng áp lực gối:
33m
1
33m
Dah R
3
Diện tích đờng ảnh hởng áp lực trụ: = 33
14.5T3.5T
4.3
14.5T
4.3
w(LL) = 0.93T
0.8697
14.5T3.5T
4.3
14.5T
4.3
LL = 90%.[n.m.(1+
100
IM
).(P
i
.y
i
)+ n.m.W
làn
.]
Trong đó:
n : Số làn xe , n = 3.
m: Hệ số làn xe, m = 0.85 (3.6.1.1.2 22 TCVN272-05)
IM : Lực xung kích (lực động) của xe, khi tính thành phần móng nằm hoàn
toàn dới mặt đất thì không cần xét lực xung kích (3.6.2.1) nên (1+
100
IM
) = 1.
Pi , yi : Tải trọng trục xe, tung độ đờng ảnh hởng.
: Diện tích đờng ảnh hởng.
33m
1.2
11T
w(LL) = 0.93T
0.96
LL
(Xe 2 trục)
= 0.9x3 x 0.85 x {1 x[11x(1+0.96] + 0.93x 33}
= 133.268 (T)
Vậy: LL = max ( LL
TH!
, LL
TH2
, LL
TH3
) = 165.372 (T)
Tổng tải trọng tính toán dới đáy đài ở TTGHCĐ1 là :
P
Đáy đài
=1.25 x DC + 1.5 x DW + 1.75 x LL
=1.25x 1480.302 + 1.5x 61.256 + 1.75x 165.372 = 2231.662 T
+ Phản lực tại gối do tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn cờng độ I là:
P
Đáy đài
= 2231.662 (T)
+ Với phản lực đó ta chọn cọc đờng kính là 1.5m với cao độ mũi cọc là - 49.5m
+ Các cọc đợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3D
(D : Đờng kính cọc khoan nhồi).
Ta có: P = Min (P
đn
P
2
, P
8
,P
9
,P
10
Các trụ P
1
,
P
2
, P
8
,P
9
,P
10
phần cầu dẫn có cấu tạo giống nhau, chỉ khác nhau là do
chiều cao của thân trụ khác nhau để nâng dần cao độ cầu (Độ dốc 4%).Do đó tải trọng tác
dụng tại đáy đài có thể sơ bộ lấy giống nhau và giống trụ P
3
là trụ có chiều cao lớn
nhất.Vì vậy các trụ P
1
,
P
40
4.27.285
=
ìììì
+
ìì
T/m
Trọng lợng kết cấu bản mặt cầu:
g
bản
= 2.4 x 2.4 = 5.76 T/m
Trọng lợng kết cấu nhịp chính:
g
nhịp
=
712.791x2.4 9.015x20x2.4
80
+
=26.793 T/m
Trọng lợng lớp phủ:
g
lp
= 75x10
-3
x11x2.25 = 1.856 T/m
SVTH: Hoàng Năng Tú 30 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
Trọng lợng lan can:
g
lan can
+ TH1: 90% (2 xe tải thiết kế và tải trọng làn thiết kế )
LL = 90% x n x m x [(1+
100
IM
).(P
i
.y
i
)+ W
làn
.]
Trong đó:
n : Số làn xe , n = 3.
m : Hệ số làn xe, m = 0.85
IM :
Lực xung kích (lực động) của xe
, khi tính thành phần móng nằm hoàn
toàn dới mặt đất thì không cần xét lực xung kích (3.6.2.1) nên (1+
100
IM
) = 1.
P
i
, y
i
:Tải trọng trục xe, tung độ đờng ảnh hởng.
: Diện tích đờng ảnh hởng.
W
làn
: Tải trọng làn , W
100
IM
).(P
i
.y
i
)+ W
làn
.]
Trong đó:
n : Số làn xe , n = 3.
m : Hệ số làn xe, m = 0.85
IM :
Lực xung kích (lực động) của xe
, khi tính thành phần móng nằm hoàn
toàn dới mặt đất thì không cần xét lực xung kích (3.6.2.1) nên (1+
100
IM
) = 1.
P
i
, y
i
:Tải trọng trục xe, tung độ đờng ảnh hởng.
: Diện tích đờng ảnh hởng.
W
làn
: Tải trọng làn , W
làn
= 0.93T/m .
11T
11T
w(LL) = 0.93T
0.9636
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
P
Đáy đài
=1.25 x DC + 1.5 x DW + 1.75 x LL
=1.25 x 3174.6688 + 1.5 x 111.36 + 1.75x 252.601 = 4577.388 T
Phản lực tại gối do tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn cờng độ I là:
P
Đáy đài
= 4577.388 (T)
Với phản lực đó ta chọn cọc đờng kính là 1.5m với cao độ mũi cọc là - 54.9m
Các cọc đợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3D (D :
Đờng kính cọc khoan nhồi). Ta có :
P = Min (P
đn
, P
Vl
) = Min (608.413, 3423.993 ) =608.413 ( T )
Vậy số lợng cọc sơ bộ là :
n
c
=
3.11
413.608
388.4577
5.1 =ì=ì
c
= 2.4 x 1177.472 = 2825.932 ( T )
+ Trọng lợng kết cấu nhịp (Hệ dầm mặt cầu, lớp phủ, lan can):
Trọng lợng lớp phủ:
g
lp
= 75x10
-3
x11x2.25 = 1.856 T/m
Trọng lợng lan can:
SVTH: Hoàng Năng Tú 33 GVHD: TH.S Nguyễn Nh Mai
Đồ án chuyên ngành cầu hầm Nghiên cứu khả thi
g
lan can
= 2 x 0.3 x 2.4 = 1.44 T/m
Trọng lợng hệ dầm mặt cầu:
g
nhịp biên
= 26.793 T/m
g
nhịp giữa
=
2x712.791x2.4
120
=28.512T/m
Vẽ đờng ảnh hởng áp lực gối trụ P6 ( gần đúng)
80m 120m
1
Diện tích đờng ảnh hởng áp lực trụ:
1 2
3.5T
14.5T14.5T
3.5T
0.7675
0.8033
0.8392
0.9641
0.9463
LL = 90%.n.m.[ (1+
100
IM
).(P
i
.y
i
)+ W
làn
.]
Trong đó:
n : Số làn xe , n = 3.
m : Hệ số làn xe, m = 0.85
IM :
Lực xung kích (lực động) của xe
, khi tính thành phần móng nằm hoàn
toàn dới mặt đất thì không cần xét lực xung kích (3.6.2.1) nên (1+
100
IM
) = 1.
P
i
i
.y
i
)+ W
làn
.]
Trong đó:
n : Số làn xe , n = 3.
m : Hệ số làn xe, m = 0.85
IM :
Lực xung kích (lực động) của xe
, khi tính thành phần móng nằm hoàn
toàn dới mặt đất thì không cần xét lực xung kích (3.6.2.1) nên (1+
100
IM
) = 1.
P
i
, y
i
: Tải trọng trục xe, tung độ đờng ảnh hởng.
: Diện tích đờng ảnh hởng.
W
làn
: Tải trọng làn, W
làn
= 0.93T/m .
LL
(Xe tải)
= 3x0.85x [1x14.5x(1+ 0.9641 )+ 1x3.5 x 0.9463 + 0.93 x 100]