KHÁI QUÁT CHUNG VỀ NGHĨA VỤ DÂN SỰ
Khái niệm Điều 280 BLDÂN SỰ: NGHĨA VỤDÂN SỰ là việc mà theo đó một hoặc nhiều chủ thể (bên có nghĩa vụ) phải chuyển giao vật,
chuyển giao quyền, trả tiền hoặc giấy tờ có giá, thực hiện công việc khác hoặc không thực hiện công việc nhất định vì lợi ích của
một hoặc nhiều chủ thể khác (bên có quyền)
Đặc điểm - NGHĨA VỤ DÂN SỰ là quan hệ tài sản
- NGHĨA VỤ DÂN SỰ là 1 quan hệ pháp luật dân sự.
- NGHĨA VỤ DÂN SỰ là mối liên hệ về mặt pháp lý giữa các chủ thể.
- Trong quan hệ nghĩa vụ, hành vi thực hiện nghĩa vụ của chủ thể luôn mang lại lợi ích cho chủ thể khác.
- Quyền của chủ thể trong quan hệ NGHĨA VỤ DÂN SỰ là quyền đối nhân
Căn cứ
phát sinh
- Hợp đồng dân sự
- Hành vi pháp lý đơn phương.
- Thực hiện công việc không có ủy quyền
- Chiếm hữu, sử dụng tài sản hoặc được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật.
- Gây thiệt hại do hành vi trái pháp luật.
- Căn cứ khác do pháp luật quy định
Căn cứ
chấm dứt
- Nghĩa vụ được hoàn thành
- Nghĩa vụ chấm dứt theo thỏa thuận của các bên.
- Bên có quyền miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho bên có nghĩa vụ.
- Nghĩa vụ được thay thế bằng nghĩa vụ dân sự khác
- Bù trừ NGHĨA VỤ DÂN SỰ. Điều kiện:
+ Đối tượng của nghĩa vụ phải là tài sản cùng loại
+ Nghĩa vụ của các bên đều đến hạn phải thực hiện.
+ Không thuộc các TH pháp luật không chỉ phép bù trừ nghĩa vụ (điều 381)
- Khi bên có quyền + nghĩa vụ hòa nhập làm một
- Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ dân sự đã hết
- Bên có quyền (hoặc có nghĩa vụ) là cá nhân chết hoặc pháp nhân, chủ thể khác chấm dứt mà quyền (hoặc nghĩa vụ) phải do
chính cá nhân, pháp nhân, chủ thể đó được hưởng (hoặc thực hiện)
Đối tượng là tài sản Đối tượng là công việc
Đối tượng là công việc phải thực hiện Đối tượng là công việc không được thực
hiện
Bên có nghĩa vụ phải chuyển giao một tài sản
cho bên có quyền
Bên có nghĩa vụ phải thực hiện một công việc
được xác định cụ thể trước bên có quyền
Bên có nghĩa vụ không được thực hiện một
công việc được xác định cụ thể trước bên có
quyền
2
3. căn cứ phạm vi chủ thể trong quan hệ nghĩa vụ và mối liên quan giữa quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ nghĩa vụ
NGHĨA VỤDÂN SỰ
riêng rẽ
NGHĨA VỤDÂN SỰ liên đới
- Có nhiều chủ thể cùng đứng về
một bên của quan hệ nghĩa vụ.
- Quyền và nghĩa vụ của các chủ
thể hoàn toàn độc lập với nhau
- Nhiều chủ thể cùng đứng về một bên của quan hệ nghĩa vụ.
- Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể có mối liên hệ chặt chẽ
+ TH có nhiều người mang quyền liên đới: 1 trong số những người mang quyền có thể yêu cầu người mang
nghĩa vụ phải th.hiện toàn bộ nd của nghĩa vụ đối với mình -> quan hệ nghĩa vụ chấm dứt cả với những
người khác.
-> phát sinh quan hệ nghĩa vụ hoàn lại giữa ng có quyền liên đới đã nhận toàn bộ nd nghĩa vụ với những ng
còn lại
+ TH có nhiều ng có nghĩa vụ liên đới: từng ng th.hiện phần nghĩa vụ của mình. Hoặc 1 ng có thể th.hiện
tòan bộ nghĩa vụ -> quan hệ nghĩa vụ chấm dứt cả với những ng khác.
1 ng th.hiện xong phần nghĩa vụ của mình, những ng khác chưa xong -> quan hệ nghĩa vụ chưa chấm dứt
4. căn cứ vào mối quan hệ phụ thuộc giữa các nghĩa vụ
Thực hiện nghĩa vụ
về phương thức
-
Thực hiện nghĩa vụ
riêng rẽ
- Là một quan hệ nghĩa vụ nhiều ng (nhiều ng mang quyền hoặc nhiều ng mang nghĩa vụ)
- Mỗi ng có một phần nghĩa vụ riêng rẽ với nhau.
- TH nghĩa vụ riêng rẽ có nhiều ng mang nghĩa vụ: 1 ng th.hiện phần nghĩa vụ của mình trước ng mang quyền
-> quan hệ nghĩa vụ chấm dứt (không phụ thuộc việc th.hiện của những ng khác)
- TH có nhiều ng mang quyền: 1 trong số những ng mang quyền đã được ng có nghĩa vụ thực hiện nước cho
phần quyền của mình ->qh nghĩa vụ chấm dứt (không phụ thuộc nhữg ng mang quyền khác)
Thực hiện nghĩa vụ
liên đới
- Quan hệ nghĩa vụ nhiều người
- Giữa họ có mối liện hệ chặt chẽ với nhau về quyền hoặc nghĩa vụ.
- TH có nhiều ng mang nghĩa vụ:
+ bên có quyền có thể yêu cầu bất kỳ ai trong số những người mang nghĩa vụ thực hiện toàn bộ nghĩa vụ
+ 1 ng thực hiện toàn bộ nghĩa vụ liên đới có quyền yêu cầu những ng khác thực hiện phần nghĩa vụ liên đới với
mình
+ TH 1 ng bị bên có quyền chỉ định thực hiện tòan bộ nghĩa vụ + được miễn -> tất cả được miễn
4
+ Th chỉ miễn cho một -> những ng còn lại phải liên đới thực hiện phần nghĩa vụ của họ
- TH có nhiều ng mang quyền:
+ một trong số những ng có quyền có thể yêu cầu bên có nghĩa vụ thực hiện toàn bộ nghĩa vụ.
+ bên có nghĩa vụ có thể th.hiện toàn bộ nghĩa vụ trước bất cứ ng mang quyền liên đới nào.
+ 1 trong những ng mang quuyền liên đới miễn cho bên có nghĩa vụ -> vẫn phải thực hiện phần nghĩa vụ với
những ng còn lại
Thực hiện nghĩa vụ
có điều kiện
- Các bên thỏa thuận về điều kiện hoặc 1 trong các bên đưa ra điều kiện. Khi xuất hiện điều kiện -> thực hiện
- quan hệ giữa bên có quyền với bên có nghĩa vụ chấm dứt
- quan hệ giữa bên thế quyền với bên có nghĩa vụ được xác lập
Hquả:
- quan hệ giữa bên có quyền với bên có nghĩa vụ chấm dứt
- quan hệ giữa bên thế nghĩa vụ với bên có quyền được xác lập
5
Trách nhiệm dân sự
Kn TNDÂN SỰ là một loại trách nhiệm pháp lý, là bp cưỡng chế của nhà nước được áp dụng đối với ng có nghĩa vụ khi họ vi
phạm nghĩa vụ trước ng có quyền
Căn cứ phát sinh - Hành vi vi phạm nghĩa vụ của ng có nghĩa vụ: không th.hiện đúng nội dung của ng theo thoat thuận với ng có quyền
hoặc quy định của pl (không kể hành vi có gây thiệt hại hoặc không. Gây thiệt hại ->bồi thường).
- Lỗi của ng vi phạm nghĩa vụ: ng vi phạm nghĩa vụ phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm nghĩa vụ của mình khi có
lỗi (cố ý hoặc vô ý).
+ TH không thực hiện nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng -> không phải chịu trách nhiệm dân sự (trừ th thỏa thuận hoặc
pl)
+ Nếu chứng minh được nghĩa vụ không th.hiện được hoàn toàn do lỗi của bên có quyền -> không phải chịu TNDÂN SỰ.
Nội dung - TNDÂN SỰ do không th.hiện nghĩa vụ giao vật hoặc không th.hiện nghĩa vụ phải th.hiện hoặc không được th.hiện 1
công việc
+ Nghĩa vụ giao vật: Vật đặc định -> quyền yêu cầu giao đúng vật, nếu không còn hoặc bị hỏng -> thanh toán gt vật
Vật cùng loại -> thanh toán gt của vật
Nếu việc không th.hiện nghĩa vụ gây thiệt hại -> thanh toán gt vật + bồi thường
+ Không thực hiện công việc: yêu cầu th.hiện, tự mình th.hiện hoặc giao cho ng khác -> bên có nghĩa vụ phải thanh toán
chi phí hợp lý + bổi thường thiệt hại
+ Không đc th.hiện 1 công việc mà lại th.hiện -> chấm dứt công việc, khôi phục tình trạng ban đầu, bồi thường thiệt hại
- TNDÂN SỰ do chậm th.hiện nghĩa vụ dân sự hoặc chậm tiếp nhận việc th.hiện nghĩa vụ dân sự:
+ Chậm th.hiện: bên có quyền có thể gia hạn, quá hạn chưa hoàn thành -> bên có nghĩa vụ vẫn phải tiếp tục th.hiện + bồi
thường thiệt hại. Nếu việc th.hiện nghĩa vụ không còn cần thiết -> từ chối tiếp nhận + yêu cầu bt.
+ Chậm tiếp nhận th.hiện nghĩa vụ dân sự: bên có quyền chậm tiếp nhận việc th.hiện nghĩa vụ dân sự gây thiệt hại chỉ bên
có nghĩa vụ ->bồi thường + chịu mọi rủi ro từ thời điểm chậm tiếp nhận
- Trách nhiệm bồi thường thiệt hại:
+ Tài sản phải được xác định cụ thể
+ 1 Tài sản có thể được dùng làm bp bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ (gt Tài sản > tổng gt các nghĩa vụ). Nếu 1
nghĩa vụ đến hạn mà có sự vi phạm -> các nghĩa vụ khác cũng bị coi là đến hạn -> Tài sản đưa ra xử lý. Nếu muốn
tiếp tục th.hiện những nghĩa vụ chưa đến hạn -> dựng tài sản khác bảo đảm.
Hình thức - = văn bản
- Công chứng, chứng thực nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật quy định.
7
- Trong 1 số TH phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới phát sinh hiệu lực
Đăng ký các bp bảo
đảm
- Đăng ký giao dịch là điều kiện phát sinh hiệu lực của giao dịch bảo đảm
- Đăng lý gd bảo đảm có gt pháp lý đối kháng với ng thứ 3 kể từ thời điểm điều kiện.
- Là căn cứ xđ thứ tự ưu tiên thanh toán trong TH dựng 1 tài sản bảo đảm nhiều nghĩa vụ
Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Cầm cố Thế chấp Đặt cọc Ký cược Ký quỹ Bảo lãnh Tín chấp
Bên cầm cố giao
tài sản thuộc
quyền shữu của
mình cho bên
nhận cầm cố để
bảo đảm th.hiện
NGHĨA VỤDÂN
SỰ
Bên thế chấp dựng
tài sản thuộc sh
của mình để bảo
đảm th.hiện
NGHĨA VỤDÂN
SỰ với bên nhận
thế chấp và không
Bên BL cam kết
với bên nhận BL
sẽ th.hiện nghĩa vụ
thay cho bên được
BL nếu khi đến
hạn mà bên dc BL
không th.hiện
hoặc th.hiện
không đúng nghĩa
vụ
Tổ chức ct-xh tại
cơ sở, bằng uy tín
của mình bảo đảm
cho cá nhân, hộ
gia đình nghèo
vay một khoản
tiền tại tc tín dụng
để sản xuất kd,
làm dv
- Phải có sự
chuyển giao tài
sản từ bên cầm cố
sang bên nhận
cầm cố
- Đối tượng thg là
những tài sản hữu
hình. Tài sản
hthành trog tượng
lai, quyền tài sản
-> chuyển giao
sản có gt khác
(cầm cố, thế chấp:
bất kỳ tài sản nào)
- Gt tài sản đặt cọc
thường =< 50 % gt
hợp đồng
- Phải lập thành
văn bản (TH 1 bên
- Bảo đảm việc trả
lại Tài sản trong
HĐ thuê tài sản
(Tài sản là động
sản).
- Tài sản ký cược
mang tính thanh
toán cao.
-Gt tài sản ký
cược >= gt tài sản
thuê
- xuất hiện chủ thể
t3 là ngân hàng
- Tài sản ký quỹ
mag tính thanh
toán cao
- Tài khoản ký
quỹ tà tài khoản
phong tỏa trong
thời gian ký quỹ
- Xuất hiện chủ
thể t3 là bên BL
8
bên nhạn cầm cố
- Là HĐ thực tế
(có hlực từ thời
điểm chuyển giao
tài sản)
trong HĐ giao cho
bên kia 1 khoản
tiền không xđ là
tiền đặt cọc hoặc
trả tiền trước ->
trả tiền trước)
vụ (khác với bảo lãnh
phải th.hiện nghĩa
vụ thay khi bên có
nghĩa vụ vi phạm)
- xử lý tài sản theo
thỏa thuận.
- không thỏa thuận
-> đấu giá
- xử lý giống cầm
cố
- khác:
+ Khi phải xử lý
tài sản mới có sự
chuyển giao tài
sản thế chấp sang
cho bên nhận thế
chấp (cầm cố:
chuyển giao đồng
bồi thường thiệt
hại
9
HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
Khái quát chung
Khái niệm HDDÂN SỰ là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
Phân loại + Hình thức:
- HDDÂN SỰ có hình thức bằng lời nói
- HDDÂN SỰ có hình thức bằng vb
- HDDÂN SỰ có hình thức bằng hành vi cụ thể
+ Sự phụ thuộc về hlực plý:
- Hợp đồng chính: hlực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
- Hợp đồng phụ: chỉ phát sinh hlực khi hợp đồng chính phát sinh hiệu lực
+ Sự tác động qua lại về quyền và nghĩa vụ:
- Hợp đồng song vụ: mỗi bên đều có nghĩa vụ với nhau
- Hợp đồng đơn vụ: chỉ một bên có nghĩa vụ
+ Sự có đi có lại về lợi ích vật chất:
- Hợp đồng có đền bù: một bên nhận được lợi ích vật chất từ bên kia và phảu thanh toán lại một lợi ích vật chất tương ứng.
- Hợp đồng không có đền bù: chỉ một bên nhận được lợi ích vật chất, không phải thanh toán lại
+ Thời điểm có hlực của hợp đồng:
- Hợp đồng có hlực từ thời điểm giao kết
- Hợp đông có hlực từ thời điểm khác
Nội dung - Điều khoản cơ bản: bắt buộc phải có trông hợp đồng, nếu thiếu -> HĐ không hình thành (điều kiệnhoản về đối tượng)
- Điều khoản thông thường: điều khoản được quy định trong các vb pháp luật.
- Điều khoản tùy nghi: điều khoản do các bên thỏa thuận khác với quy định của pháp luật nhưng không vi phạm điều cấm của
pháp luật và trái đạo đức xã hội.
Điều kiện có
hlực
= điều kiện có hlực của giao dịch dấn sự.
10
Hợp đồng mua bán tài sản
Hợp đồng mua bán
Tài sản
Một số dạng cụ thể của hợp đồng mua bán tài sản
Hợp đồng mua bán
nhà
Bán đấu giá tài sản Mua sau khi sử dụng
thử
Chuộc lại tài sản đã
bán
Mua trả chậm, trả
dần
Là sự thỏa thuận giữa
các bên: bên bán giao
tài sản cho bên
mua+nhận tiền, bên
mua nhận tài sản+trả
tiền
Bên bán giao nhà+
giấy tờ liên quan đền
quyền hs nhà, bên
mua nhận nhà + trả
tiền
Là hthức bán tài sản
một cách côg khai,
nhiều ng trả giá, ng
nào trả giá cao nhất
>= giá khởi điểm-
>mua đc tài sản
Các bên thỏa thuận về
cọc (5% giá KĐ)
- Cho ng điều kiện
xem xét tài sản
- Tiến hành phiên đấu
giá
- Đối tượng: vật
không tiêu hao
- Thời hạn dựng thử
do các bên thỏa thuận
- Trog thời hạn, bên
mua có thể trả lời mua
hoặc không.
- Hết hạn không trả
lời ->chấp nhận mua
(dựng thử là điều kiện
phát sinh hlực hđ)
- Trong thời hạn dựng
thử vật thuộc sh của
bên bán -> chịu mọi
rủi ro
- Không mua -> trả lại
vật, dc hg hoa lợi, bồi
thường nếu tài sản hư
hỏng
- Đối tượng: vật
không tiêu hao+vật
đặc định
- Thời hạn: thỏa thuận
=< 1 năm (đs), 5n
(bđs)
tài sản hoặc ng dc bán
tài sản theo qđịnh của
pl
- Bên mua: bất kỳ
Chú ý chủ thể là cá
nhân Việt Nam định
cư ở nước ngoai, ng
nước ngoài đtư ở Việt
Nam -> đáp ứng điều
kiện Luật nhà ở
- ng bán đấu giá: TT
dv bán đấu giá, DN
kd bán ĐG…
- ng có tài sản bán ĐG
- ng mua tài sản bán
ĐG (trừ ng làm trog
tc đg, định giá vợ
chồng, con )
Hình thức: lời nói, vb,
hành vi
Bắt buộc = vb có
c.chứng, chthực
Miệng, bỏ phiều kín,
qua internet
12
HĐ trao đổi tài sản HĐ tặng cho tài sản HĐ vay tài sản HĐ mượn tài sản
Là sự thỏa thuận giữa các bên,
theo đó các bên giao tài sản và
chuyển quyền sh tài sản cho nhau
Bên tặng cho giao tài sản của
thuận) hoặc đơn vụ (hđ th.tế)
- Là hđ có đền bù hoặc không
- Là HĐ không có đền bù
- Là HĐ thực tế
- Là HĐ song vụ
Đối tượng: vật, tiền, giấy tờ có
giá, quyền tài sản
ĐT: vật, tiền, giấy tờ có giá
(quyền tài sản không phải ĐT)
- Thời hạn: thỏa thuận
- Không thỏa thuận trả lại sau
khi đã đạt được mục đích
mượn.
- TH cần sử dụng tài sản bên
cho mượn có thể đòi lại khi
bên mượn chưa đạt được mục
đích
(HĐ thuê không được đòi lại tài
sản trước thời hạn)
Hình thức: lời nói, văn bản, hành
vi
- Tài sản không đăng ký quyền
sh: lời nói, văn bản, hành vi.
- Tài sản có điều kiện quyền sh:
văn bản có công chứg, chứng
thực hoặc đăng ký
+ Không kỳ hạn:
- Có lãi: cho vay đòi lại tài sản bất
cứ lúc nào+lãi đến thời điểm trả
lại; vay trả lại tài sản bất cứ lúc
dụng nhà cho bên thuê trong 1 thời hạn, bên
thuê phải trả tiền
- Mục đích: chuyển giao quyền sử dụng
trong một thời gian nhất định
- Là HĐ ưng thuận
- Là HĐ có đền bù
- Là HĐ song vụ
- Trong thời hạn thuê nếu rủi ro xảy ra với
tài sản -> chủ sh chịu trừ TH thỏa thuận
khác. Nếu bên thuê chậm trả Tài sản khi
đến hạn -> chịu rủi ro
- Mục đích sử dụng nhà thuê là một điều kiện
bắt buộc trong HĐ
- ĐT: vật không tiêu hao, vật đặc định
- 1 số quyền tài sản cũng là đt của HĐ thuê
ĐT: đất đai, rừng, mặt nước chưa khai thác,
súc vật, cs sản xuất kd, tư liệu sản xuất, trang
thiết bị cần thiết khác
ĐT: nhà (có giầy tờ sh, không có tranh chấp,
không nằm trong kv cấm cho thuê)
Hình thức: miệng. văn bản hoặc hành vi Lời nói hoặc văn bản Văn bản, thời hạn > 6 tháng -> công chứng,
chứng thực và đăng ký
Thời hạn: thỏa thuận
Không thỏa thuận -> xđ theo mục đích sử
dụng td
Thời hạn : thỏa thuận
Không thỏa thuận: xác đinh theo mùa vụ, chu
kỳ sx kd phù hợp với tc tài sản thuê
Thời hạn thỏa thuận
Không thỏa thuận bên cho thuê đòi lại bất cứ
ĐT: công việc vận chuyển hành khách ĐT: công việc vận chuyển tài sản
Giá: thỏa thuận
Không thỏa thuận -> giá dv cùng loại
Hình thức HĐ: vb hoặc lời nói
Vé: bằng chứng của việc giao kết HĐ
Cước phí: thỏa thuận hoặc theo quy định pl
HĐ gia công HĐ gửi giữ tài sản HĐ bảo hiểm HĐ ủy quyền Hứa thưởng, thi có giải
Bên nhận gia công thực
hiện công việc để tạo ra sp
theo yêu cầu của bên đặt
gia công, bên đặt gc nhận
sp+trả tiền
Bên giữ nhận tài sản của
bên gửi để bquản và trả lại
chính tài sản đó khi hết
hạn HĐ, bên gửi trả tiền
công (trừ TH gửi giũ
không phải trả tiền)
Bên mua BH đúng phí BH,
bên BH phải trả một khoản
tiền cho bên được BH khi
xảy ra sự kiện BH
Bên được ủy quyền có
nước th.hiện công việc
nhân danh bên ủy quyền,
bên ủy quyền trả thù lao
Hứa thưởng:
- Sự tuyên bố ý chí đơn
phương.
- Th.hiện khi 1 ng được xđ
ĐT: con ng, tài sản, trách
nhiệm dân sự, đối tượng
khác
- Thời hạn ủy quyền: thỏa
thuận hoặc pháp luật quy
định.
15
không được nhận tiền
công+bồi thường th.hại
- Không thỏa thuận: 1n
- Bên được ủy quyền có
thể ủy quyền lại nếu bên
ủy quyền đồng ý
Tiền công: thỏa thuận Phí: thỏa thuận Thi có giải:
- Chủ sh nguyên vật liệu ->
chịu rủi ro
Hình thức: văn bản
Sự kiện bảo hiểm:
- Là sự kiện khách quan
(là sk bất ngờ, không lg
trước, không do ý chí
con ng)
- Do các bên thỏa thuận
hoặc pháp luật quy
định
- Xảy ra trong time có
hiệu lực của HĐ
- Không nằm trong các
giới hạn mà các bên
thỏa thuận hoặc pháp
Năng lực chịu trách
nhiệm bồi thường
- Ng có NLHÀNH VIDÂN SỰ đầy đủ: tự mình bồi thường
- < 18t:
+ <15t, còn cha mẹ: cha mẹ BT toàn bộ, nếu tài sản của cha mẹ không đủ -> lấy tài sản riêng của con BT.
+ <= 15t đến <18t: BT = tài sản của mình, không đủ -> cha mẹ BT phần còn thiếu.
+ <15t, mất NLHÀNH VIDÂN SỰ gây thiệt hại trong thời gian ở trường học, bv, tc khác trực triếp quản lý -> tc phải
BT; nếu không có lỗi -> cha mẹ BT.
- Ng chưa thành niên, ng mất NLHÀNH VIDÂN SỰ, có ng giám hộ -> ng giám hộ dựng tài sản của ng được giám
hộ BT, không đủ dùng tài sản của mình. Nếu ng giám hộ không có lỗi -> không phải lấy tài sản để bồi thường
Thời hiệu khởi kiện 2 năm từ ngày quyền, lợi ích hợp pháp bị xâm hại
Bồi thường thiệt hại do hành vi của con người gây ra
BTTH trong TH vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng BTTH trong TH vượt quá giới hạn tình thế cấp thiết
- Gây thiệt hại trong TH PVCĐ không bị coi là hành vi trái pháp luật ->
ng PVCĐ không bị coi là có lỗi -> không phải BTTH.
- Điều kiện PVCĐ:
+ Hành vi của ng khác là cs để chống trả lại là hành vi trái pháp luật.
+ Hành vi trái pháp luật đang gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại
cho đối tượng bị xâm hại
+ Hành vi phòng vệ gây thiệt hại cho chính ng có hành vi xâm hại
+ Hành vi gây thiệt hại phải cần thiết và tượng xứng với hành vi xâm hại
- Gây thiệt hại trong TTCT không phải BTTH
- ĐIỀU KIỆN:
+ có một nguy cơ đag thực tế đe dọa cho lợi ích của nhà nước, lợi ích
công cộng, quyền+lợi ích của ng khác.
+ Nguy cơ phải có thực(đang bắt đầu, diễn ra, chưa kết thúc)
+Nguy cơ đang đe dọa những lợi ích hợp pháp dc pl bv.
+ Việc gây thiệt hại là bp tốt nhất để ngăn chặn thiệt hại.
+ Thiệt hại xảy ra < thiệt hại cần ngăn ngừa
- Vượt quá giới hạn PVCĐ: ng phòng vệ đã vượt quá giới hạn cần thiết ->
tiếp đến côg vụ đã giao
cho cb, cc t.thành
+ Có quyền yêu cầu hoàn
trả
- Do ng có thẩm quyền tiến
hành tt.
- Gây ra khi đang làm
nhiệm vụ tố tụng.
- Nếu có lỗi -> phài hoàn
trả
- Trách nhiệm BT theo
Luật BT nhà nước 2009
- Nếu chứng minh được
không có lỗi -> không phải
BT
- Phải có quan hệ: chủ
thuê-ng làm công, ng dạy
nghê-ng học nghề.
- TH là hquả của việc làm
công hoặc hok nghề
- Nếu có lỗi -> hoàn trả
BTTH do nhiều ng cùng
gây ra
- Trách nhiệm BTTH là trách nhiệm liên đới
- Điều kiện:
+ Có hành vi gây thiệt hại của nhiều ng:
+ Hành vi gây thiệt hại có sự thống nhất ý chí trong việc gây thiệt hại
+ quan hệ nhân quả giứa hành vi và hậu quả
+ có lỗi của những ng cùng gây thiệt hại.
- Mức bồi thường:
Chủ thể BT:
- Chủ sh.
- Ng được chủ sh giao qlý, sử
dụng
Chủ thể BT:
- Chủ sh NNHCĐ,
- Ng được chủ sh giao chiếm
hữu, sử dụng
- Ng chiếm hữu, sử dụng
NNHCĐ trái pháp luật.
- Chủ sh có lỗi trong việc để
NNHCĐ bị chiếm hữu, sử
dụng trái pháp luật -> liên đới
BT
Không phải BT:
- Thiệt hại do lỗi cố ý của ng bị
thiệt hại.
- TH bất khả kháng hoặc TTCT
Không phải BT:
- Ng bị thiệt hại hoàn toàn có lỗi
Không phải BT:
- Thiệt hại do lỗi của ng bị thiệt
hại.
- TH bất khả kháng
Không phải BT:
- Thiệt hại do lỗi của ng bị thiệt
hại.
- TH bất khả kháng
19