Trang 1
Email: ; Trang 1
GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 NHỜ MÁY TÍNH:
CASIO Fx–570ES & Fx-570ES Plus; VINACAL Fx-570ES Plus
PHẦN I: ỨNG DỤNG CỦA SỐ PHỨC TRONG BÀI TOÁN VẬT LÝ
-
- .
- .
I. KHÁI NIỆM VỀ SỐ PHỨC:
1- Số phức
x
xiab
a là
Re xa
; b là
Im xb
, i
2
1i
2- Biểu diễn số phức
x a bi
OM= r:
22
r a b
.
4- Biểu diễn một hàm điều hoà dƣới dạng số phức:
cos( . )x A t
0
||
cos( . ) :
( , )
t
A OM A
x A t A
Ox OM
cos, b = Asin=> t, :
(cos sin ) .
II–VIÊT PHƢƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA:
1- Cơ sở lý thuyết:
(0)
(0)
0
(0)
(0)
cos
cos
cos( . )
sin( . ) sin
sin
t
x A a
xA
x A t
v
v A t v A
Ab
2- Phƣơng pháp giải:
(0)
(0)
(0)
(0)
cos( )
ax
A
v
x x i x t
v
b
A
r
SHIFT MODE 3 2
A
a + ib.
SHIFT MODE 3 1
a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D) )
SHIFT MODE 3
D )
:
SHIFT (-)
-Thao tác trên máy tính: Mode 2, R (radian), Bấm nhập :
(0)
(0)
v
x i
=
- Với máy fx 570ES, fx 570ESPlus: A
-Với máy fx 570MS : SHIFT + (
()rA
. Nh 4 - 4i =
23 co4 )
44
s2 (42xSHIF t cmT
Ví dụ 2 . V
Giải: = 2/T=2/1= 2 (rad/s)
(0)
(0)
3
0: 3;
0
ax
tx
v
b
. Nh 4i,=
23 cos
2
0)4 (14
2
xSHIF mT tc
SHIFT 2 m
3 = kết quả (r )
4 = kết quả ng a+bi )
(
Trang 3
Email: ; Trang 3
5. Chú ý các vị trí đặc biệt: (Hình vẽ bên phải)
Vị trí của vật
lúc đầu t=0
Phần
thực: a
Phần ảo:
= 0
a = -A
0
A
x=Acos(t+)
(IV): x
0
= 0 ;v
0
> 0
a = 0
bi= -Ai
A- /2
x=Acos(t-/2)
a= x
0
0
v
bi i
A
x=Acos(t+)
6. Tiện lợi: Nhanh, ω,
III.GIẢI NHANH TỔNG HỢP DAO ĐỘNG:
2
cos (
2
-
1
);
tan =
2211
2211
coscos
sinsin
AA
AA
[
1
2
; nếu
1
2
]
2. Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phƣơng cùng tần số:
x
1
= A
A
3
cos
3
+ và A
y
= A sin = A
1
sin
1
+
A
2
sin
2
+
A
3
sin
3
+Biên độ: : A =
2
cos (t +
2
).
Biên độ: A
2
2
=A
2
+ A
1
2
-2A
1
Acos( -
1
); Pha tan
2
=
11
11
sin sin
cos cos
AA
AA
;
1 1 2 2
A A A
II
Hình
III
I
IV
-A
M
O
x
X
0
A
Trang 4
Email: ; Trang 4
: MODE 2 CMPLX
B. GIẢI PHÁP: Dùng máy tính CASIO fx–570ES, 570ES Plus hoặc CASIO fx – 570MS.
1. Cơ sở lý thuyết:x = Acos(t + )
R)
: SHIFT MODE 4
Màn R
Hoặc D)
SHIFT MODE 3
D
N
SHIFT (-).
Màn
Ví dụ: x= 8cos(t+ /3) : 8 60
0
hay 8
π
3
ta làm
Máy CASIO fx – 570ES; 570ES Plus : MODE 2 CMPLX
D SHIFT MODE 3 D : 8 SHIFT (-) 60 : 860
+(R) SHIFT MODE 4 R
8 SHIFT (-) (:3 : 8
1
π
3
Kinh nghiệm: độ rad
(Vì ,
).
Ví dụ: 90 (/2) hay
π
2
1
π
4
1
π
3
5
π
12
1
π
2
7
π
12
2
π
3
3
π
4
5
πSHIFT 2 m
3 = kết quả (r )
4 = kết quả a+bi )
(
Trang 5
Email: ; Trang 5
4. Tìm dao động tổng hợp xác định A và
bằng cách thực hiện phép CỘNG:
a.Với máy FX570ES; 570ES Plus : : MODE 2 : CMPLX.
SHIFT MODE 4 R
g SHIFT MODE 3 D )
Thực hiện phép cộng số phức:
1 1 2 2
A A A
-: A
1
SHIFT (-)
1
+ A
2
SHIFT (-)
x
1
= 5cos(
t +
/3) (cm); x
2
= 5cos
A. x = 5
3
cos(
t -
/4 ) (cm) B.x = 5
3
cos(
t +
/6) (cm)
C. x = 5cos(
t +
/4) (cm) D.x = 5cos(
tan =
5.sin( / 3) 5.sin0 5. 3 / 2 3
1
5cos( / 3) 5.cos0 3
5. 1
2
=>
= /6. x = 5
3
cos(
t +
/6) (cm)
-Với máy FX570ES: MODE 2
-Đơn vị góc là độ (D) BSHIFT MODE 3
5 SHIFT (-) (60) + 5 SHIFT (-) 0 =
5
3
30 =>:x = 5
3
cos(
C. x = 2.cos(2t + /3) (cm) D. x = 4.cos(2t + 4/3) (cm)
Giải: Với FX570ES;570ES Plus: MODE 2 , góc (R): SHIFT MODE 4
Trang 6
Email: ; Trang 6
-y: 1 SHIFT(-) +
3
SHIFT(-) (-/2 = : 2-
2
π
3
.
Ví dụ 3:
)()
2
2cos(
3
4
))(
6
2cos(
3
4
cmtcmtx
3
SHIFT (-). (/2 = 4
1
π
3Ví dụ 4: x
1
= 4 cos(t - /2) (cm) , x
2
=
6cos(t +/2) (cm) và x
3
=2cos(
A. 2
2
cm; /4 rad B. 2
3
cm; - /4 rad C.12cm; + /2 rad D.8cm; - /2 rad
Giải: Với FX570ES; 570ES Plus: MODE 2 . (R). SHIFT MODE 4
Tìm :
4 SHIFT(-) (- /2) + 6 SHIFT(-) (/2) + 2 SHIFT(-) 0 = 2
2
/4. A
Ví dụ 5: Dao
x
1
= a
Giải:
6
11
10cos(20 ) 10
6
i
x t x e
,
2
22
6 3cos(20 ) 6 3
2
i
x t x e
31
4 3cos(20 ) 4 3x t x
Ví dụ 7: Hai ch
1
,M
2
1
3(cos2 . )
2
x t cm
và
2
3 3cos2 . ( )x t cm
. Tìm
kho
1
và M
2
Giải:
1
3cos(2 )
2
xt
Trang 7
Email: ; Trang 7
e. Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1:
1
= acos(t + /2)(cm) và x
2
= a
3
cos(t) (cm)
A. x = 2acos(t + /6) (cm) B. x = 2acos(t -/6) (cm)
C. x = 2acos(t - /3) (cm) D. x = 2acos(t + /3) (cm)()
5. Tìm dao động thành phần ( xác định A
2
và
2
) bằng cách thực hiện phép TRỪ:
Ví dụ tìm dao động thành phần x
2
: x
2
=x - x
2
2
b.Với máy FX570MS MODE 2 : CMPLX
Thực hiện phép trừ số phức:
2 2 1 1
A A A
1 1 2 2
A A A
A SHIFT (-) - (, A
1
SHIFT (-)
1
=
B SHIFT + = : A
2.
SHIFT = : φ
2c.Các ví dụ :
3
.
Ví dụ 9:
1
= 2
3
cos(2t
+ /3) (cm), x
2
= 4cos(2t +/6) (cm) và x
2
= A
3
cos(t +
3
t
-
A. 8cm và - /2 . B. 6cm và /3. C. 8cm và /6 . D. 8cm và /2.
Giải: Với FX570ES;570ES Plus: MODE 2 : CMPLX
rad (R) SHIFT MODE 4 : x
3
= x - x
1
–x
2
máy: 6 SHIFT(-) (-/6) - 2
3
SHIFT(-) (/3) - 4 SHIFT(-) (/6 = 8 -
1
(cm). B.
2
2cos( )
6
xt
(cm).C.
2
5
2cos( )
6
xt
(cm). D.
2
5
8cos( )
6
xt
(cm).
Câu 2:
1
= 8cos(2t + /2)
Câu 4:
1
= a.cos(2t + /2)
, x
2
= 2a.cos(2t -/2) và x
3
= A
3
cos(2t +
3
a
2
cos(2t - /4) (cm).
A. a và 0 . B. 2a và /3. C. a
2
và /6 . D. 2a
2
và /2.
IV. BÀI TOÁN CỘNG (TRỪ) ĐIỆN ÁP TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Cộng điện áp:Xét
1
+u
2
u
1
= U
01
U
0
2
= U
2
01
+ U
02
2
+ 2.U
02
.U
01
. Cos(
12)
;
01 1 02 2
01 1 02 2
sin .sin
tan
cos cos
UU
UU
(V) ->U
0MB
= 100
2
(V) ,
2
6
Bài giải: Dùng công thức tổng hợp dao động: u
AB
=u
AM
+u
MB
+ U
0AB
=
22
(100 2) (100 2) 2.100. 2.100 2.cos( ) 200( )
36
V
ct
(V)
b.Cách 2: Dùng máy tính CASIO fx – 570ES ; 570ES Plus, VINA CAL Fx-570ES Plus: RẤT NHANH!
Chọn chế độ của máy tính:
Chọn chế độ
Nút lệnh
Ý nghĩa- Kết quả
:
SHIFT 9 3 = =
toán
SHIFT MODE 1
Math.
MODE 2
CMPLX
r
SHIFT MODE 3 2
: A
a + ib.
SHIFT MODE 3 1
: a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D)
SHIFT MODE 3
-60
-R) SHIFT MODE 4 R
Hình
u
AM
B
A
R
L,r
u
MB
M
C
Trang 9
Email: ; Trang 9
: 100
2
SHIFT (-) (-:3 : 100
2
-
1
π
3
-r (ta hiểu là A
- a + bi A SHIFT 2 3 =
+Với máy FX570MS : MODE 2 CMPLX.
U
01
SHIFT (-) φ
1
+ U
02
SHIFT (-) φ
2
=
SHIFT + = A SHIFT = : φ
+Lƣu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:
= vô tỉ, thập phân SHIFT =
SD ) Hiển thị.
4.Ví dụ 1 ở trên : Tìm u
AB
AM
= 100
2 os(100 )
3
ct
(V)
0
1100 2( ),
3
AMUV
SHIFT (-) (-60) + 100
2
SHIFT (-) 30 = : 200-15 .
u
AB
= 200
0
os( 15 )ct
(V) Hay: u
AB
= 200
os(100 )
12
ct
(V)
Giải 2: R (Radian): SHIFT MODE 4
Tìm u
AB
? 100
2
SHIFT (-). (-/3) + 100
2
SHIFT (-) (/6 = : 200-/12 .
u
AB
= 200
2
u
2
= u - u
1 .
2
= U
02
cos(t +
2
). Xác định U
02
và
2
*Với máy FX570ES;570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : MODE 2
máy: U
0
SHIFT (-) φ - (trừ) U
01
SHIFT (-) φ
1
= kết quả.
SHIFT 2 3 = kết quả trên màn hình là: U
02
2
= 100 cos(
t +
2
)(V). B. u
L
= 100
2
cos(
t +
4
)(V).
Hình
u
1
B
A
X
Y
u
2
M
Trang 10
(V)
Giải 2: R (Radian): SHIFT MODE 4
Tìm u
L
? 100
2
SHIFT (-). (/4) - 100 SHIFT (-). 0 =
100/2 . u
L
= 100
2
os( )ct
(V)
Ví dụ 3:
2
cos(
t -
4
)(V
R
=100cos(
cos(
t +
2
)(V).
Giải 1: Với máy FX570ES ;570ES Plus,VINACAL 570EsPlus: MODE 2 CMPLX
D) : SHIFT MODE 3
Tìm u
c
? 100
2
SHIFT (-). (-45) - 100 SHIFT (-). 0 =
100-90 . u
C
= 100
2
os( )ct
(V)
Giải 2: Radian ( R): SHIFT MODE 4
Tìm u
C
? 100
2
SHIFT (-). (-/4) - 100 SHIFT (-). 0 =
100-/2 . u
C
C.
u 20.cos 100 t V)
AB
3
(
D.
AB
u 20.cos 100 t V)
3
(
Giải : Radian (R): SHIFT MODE 4
Tìm u
AB
? 10 SHIFT (-). 0 + 10
3
SHIFT (-). (-/2 =
là:
A.
3/.100cos260
tu
(V). B.
6/.100cos260
tu
(V)
Trang 11
Email: ; Trang 11
C
L
A
B
R
M
C.
60 2 cos 100 . / 4ut
(V). D.
6/.100cos260
Câu 3(ĐH–2009):
có L=1/(10
L
= 20 cos(100t +
A. u = 40cos(100t + /4) (V). B. u = 40 cos(100t /4) (V).
C. u = 40 cos(100t + /4) (V). D. u = 40cos(100t /4) (V). Chn D
Câu 4:
AB
=100
2
cos(100
MB là: u
MB
= 100cos(100t +
4
)(V).
A. u
AM
2
)V. B. u
AM
= 100
2
-
2
ut
(V) B.
200 2 cos(100 )
4
ut
(V)
C.
200cos(100 )
3
ut
(V) D.
200 2 cos(100 )
4
ut
(V).
Câu 6:
120 2 os(100 )
AM
120 6 os(100 )
6
AB
u c t V
. D.
240 os(100 )
4
AB
u c t V
. Hình
u
1
Cho
0
cos(t+
u
0
cos(t+
i
Bước 1:
L
ZL
.;
11
2
C
Z
C fC
và
22
()
LC
Z R Z Z
Bước 2:
U
0
cos(t +
i
) thì =U
0
cos(t+
i
+ ).
Ví dụ 1: 0
1
()LH
4
2.10
()
CF
5cos100i t A
.
Giải 1:Bước 1:
1
100 . 100
L
ZL
100 50
tan 1
50
LC
ZZ
R
4
(rad).
Bước 4:
250 2cos 100
4
ut
(V).
2.Phương pháp dùng máy tính FX-570ES, FX-570ES Plus,VINA CAL Fx-570ES Plus
a.Tìm hiểu các đại lượng xoay chiều dạng phức: Xem b
ĐẠI LƢỢNG ĐIỆN
CÔNG THỨC
DẠNG SỐ PHỨC TRONG MÁY TÍNH FX-570ES
.C
;
2
2
LC
Z R Z Z
()
LC
Z R Z Z i
= a + bi ( a=R; b = (Z
L
-Z
C
) )
-Z
L
>Z
C :
-Z
L
<Z
C :
.
u
i u i Z
Z
u
Z
i
Chú ý:
()
LC
Z R Z Z i
Z
(Z
L
-Z
C
) )
Cần phân biệt chữ i sau giá trị b = (Z
L
-Z
C
) là phần ảo , khác với chữ i là cường độ dòng điện.
Cho nên trong biểu thức số phức cường độ dòng điện ký hiệu có chữ
i
i
ENG
i
b.Lƣu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:
=
vô tỉ,thập phân SHIFT =
SD Hiển thị.
c. Các Ví dụ :
Ví dụ 1 ở trên :
Giải:
100
L
ZL
;
1
50
C
Z
C
. Và Z
L
-Z
C
=50
; L=
2
H.
2
cos100
t
Giải:
2
100 200
L
Z L.
;
4
11
10
100
C
Z
.C
.
u = 400cos( 100t +/4) (V).
Ví dụ 3:
, L=
1
(H), C=
6.0
10
4
u=100
2
cos100
t (V),
A.
i=2,5cos(100 t+ )( )
4
A
B.
i=2,5cos(100 t- )( )
4
A
C
Z
.C
.
,
= 60
. Và Z
L
-Z
C
=40
-Với máy FX570ES ,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus: MODE 2 : CMPLX.
-m SHIFT MODE 3 2 : Cài t ( r )
-D: SHIFT MODE 3 D
Ta có : i
0
( ( )
u
LC
U
u
R Z Z i
Giải:
05
100 50
L
,
Z L.
; . Và Z
L
-Z
C
=50
- 0 = 50
-Với máy FX570ES ,570ES Plus , VINACAL 570EsPlus: MODE 2 : CMPLX.
SHIFT MODE 3 2 r ). D),
SHIFT MODE 3 D
Ta có : i
0
()
u
L
U
u
R Z i
Z
B.
5cos(120 )( )
4
i t A
C.
5 2cos(120 )( )
4
i t A
D.
5cos(120 )( )
4
i t A
Giải: t hin th i (hin th 1 chin mch ch còn có R: R = U/I =30
1
120 30
4
L
Z L.
; i =
cos100
t
(V
Trang 15
Email: ; Trang 15
A.
4cos(100 )( )
4
i t A
B.
4cos(100 )( )
4
i t A
C.
2cos(100 )( )
4
i t A
D.
(V) B.
80 2 cos(100 )
6
ut
(V)
C.
120 2 cos(100 )
6
ut
(V) D.
2
80 2 cos(100 )
3
ut
(V)
Câu 3:
4
(V) D.
2
80 2 s(100 )
3
u co t
(V)
VI. XÁC ĐỊNH HỘP ĐEN TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Chọn cài dặt máy tính Fx-570ES, 570ES Plus , VINACAL 570ES Plus :
Chọn chế độ làm việc
Nút lệnh
Ý nghĩa - Kết quả
:
SHIFT 9 3 = =
Clear? 3: All
toán
SHIFT MODE 1
n Math.
MODE 2
CMPLX
r (A )
SHIFT MODE 3 2
A
a + ib.
SHIFT MODE 3 1
a+bi
u
Z
i
0
0
()
u
i
U
I
( Phép CHIA hai số phức ) máy: U
0
SHIFT (-) φ
u
: ( I
0
SHIFT (-) φ
i
) =
Z
i
: 100
2
SHIFT (-) 45 : ( 2 SHIFT (-) 0
) = 50+50i
Mà
()
LC
Z R Z Z i
.Suy ra: R = 50; Z
L
= 50 . en) a hai R, L.
Ví dụ 2:
u= 200
2
cos(100t-
4
)(V là
i= 2cos(100t)(A
Giải:
-Với máy FX570ES ,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : m MODE 2 : CMPLX.
-D: SHIFT MODE 3 D
-SHIFT MODE 3 1 : Cài t (a + bi).
200 2 45
(2 0)
)(A nào? Giá
Giải: - Với máy FX570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : MODE 2 : CMPLX.
-D: SHIFT MODE 3 D
-SHIFT MODE 3 1 : Cài t ác: (a + bi).
200 6 30
(2 2 30)
u
Z
i
: 200
6
SHIFT (-) 30 : ( 2
2
SHIFT (-) (-30)
=
86,6 +150i =50
3
+150i .Suy ra: R = 50
3
; Z
L
= 150. p kín a hai R, L.
Ví dụ 4:
u= 200
2
;L=
2
(H)
L
A
B
N
M
C
X
Trang 17
Email: ; Trang 17
u
AB
= 200cos100
i = 4cos(100t)(A
0
, L
0
0
:
A.R
D.R
0
= 50;L
0
=
4
10
(F)
Giải Cách 1: Z
L
= 200 ; Z
C
= 100
- Với máy FX570ES,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus: MODE 2 CMPLX.
-D: SHIFT MODE 3 D
-SHIFT MODE 3 1 : Cài t (a + bi).
+ Bƣớc 1: u
AN
= i Z = 4x(i(200 -100)) :
: 4 x ( ENG ( 200 - 100 ) ) shift 2 3 = M+
400 90 => u
AN
= 400 cos(100t+/2 )(V)
+ Bƣớc 2: Tìm u
NB
=u
AB
=
4
10
(F)
.
Giải Cách 2: =>Z = R
0
= U
0
/I
0
= 200/4 =50 =>
0
Tính Z
L
= 200 ; Z
C
= 100 , do Z
C
=100 , < Z
L
= 200 C
0
sao cho: Z
C
+Z
C0
?
A
3
L
= 100/
3
3
L
= 100
3
Câu 2:
2
cos100
t(V) và i = 2
2
cos(100
t -
/6)(A).
A. R = 50
C. i = 4
2
cos(100t +/4)(A) D. i =4
2
cos(100t) (A)
Gợi ý: t mt giá tr ci. suy ra R=/Z
L
-Z
C
/ = 50 .
Mt khác Z
C
> Z
L
nên trong s phc ta có: Z
L
+ Z
C
= -50i. Suy ra:
u 200 2 ( :4)
i4
50 50i 2
Z
X
-cos
d
=
d
r
Z
=
22
L
r
rZ
-
22
LC
Z R (Z Z )
- :
LC
Z R ( Z Z )i
Lƣu ý: i ở đây là số ảo!
-
u
Z
i
ZZ
Nhờ MÁY TÍNH CẦM TAY:CASIO fx–570ES ; 570ES Plus, VINACAL 570ES Plus
b.Chọn cài dặt máy tính:
Chọn chế độ
Nút lệnh
Ý nghĩa- Kết quả
toán
SHIFT MODE 1
Math.
MODE 2
CMPLX
r
SHIFT MODE 3 2
A
a + ib.
SHIFT MODE 3 1
a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D)
SHIFT MODE 3
D
góc
SHIFT (-).
- Với máy fx 570ES : Kết quả hiển thị:
A.
2
2
cos
B.
3
2
cos
C. 0,5 D. 0,75.
I
U
r
U
d
U
L
d
I
U
= 100
; Z
AM
= 100
2
;
100 2
2
100 2
AM
AM
U
I ( A)
Z
;
100 2 2
200
2
MB
C
U
.
Z
I
22
MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4 (R)
Nhập máy:
200
2
(1 ) (100 100 )
100 2
4
Xi
Bấm dấu = . Hiển thị
A
a bi
Ví dụ máy hiển thị: 141,4213562
4
( Dạng A ))
: SHIFT 2 1 = Hiển thị: -
1
. Bin áp tc
thi
7
200 2 cos(100 )( )
12
AM
u t V
80cos(100 )
MB
u t V
. Tính h s công sut cn mch AB.
Giải 1: Tổng trở phức : Z
MB
= (50-50i) .
Ta có th c (hoc tính g
80 4 2
50 50 5 4
MB
MB
u
i
Zi
. Bấm dấu = . Hiển thị
A
a bi
Ví dụ máy hiển thị: 241,556132 0,7605321591 ( A ) )
: SHIFT 2 1 = 0,7605321591 . (Đây là giá trị của )
Bấm tiếp: cos = cos( Ans -> Kết quả hiển thị : 0,7244692923 Đây là giá trị của cos cần tính cos =0,72.
Ví dụ 3:
Trang 20
Email: ; Trang 20
50
80cos(100 )( )
AM
u t V
(
225 25
+i
22
25 82
0,1106572212
2
.
: SHIFT 2 1 : arg( Bấm tiếp =
0,1106572212
.(Đây là giá trị của )
Bấm tiếp: cos = : 0,9938837347 = 0,99 Ví dụ 4 (ĐH-2011):
1
= 40
4
10
3
2
C
R
Z
MB =
3
tan
MB
=
33
2
2
RZ
R
Z
L
L
2625,0
240
50
AM
AM
Z
U
AB AM MB MB
AB AM AM
AM AM
u u u u
Z Z Z
i u u
C máy: MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4 (R)
Nhập máy :
150
(1 ) (40 40 )
7
50 2
12
Xi
A
a bi
3
và U
cd
/3:
1
3
cd
u
-/2 :
3
2
C
u
. Ta có:
cd C
u u u
Dùng máyFx570ES,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:
MODE 2 CMPLX. SHIFT MODE 4 . (R)
23
(1 ) ( 3 ) 1
3 2 3
SHIFT
u c t V
R
=
60 3
A. 0,862. B. 0,908. C. 0,753. D. 0,664.
Giải 1: N
40 3 ; 120 os 0,908
rL
U V U V c
.
Đáp án B
Giải 2: Dùng máy Fx570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:
Ta có
2
60 3 2 cos( )( ) 60 6cos( )( )
3 2 6
R
u t V t V
Và
0
Bấm = Hiển thị : ( không quan tâm)
B: SHIFT 2 1 Hiển thị : arg( Bấm = Hiển thị : - 0,09090929816 (Đây là giá trị của
u
)
Bấm - (
6
) Bấm = Hiển thị 0,4326894774 (Đây là giá trị của ) .
: Bấm tiếp: cos = cos(Ans 0,907841299 = 0,908 .Chọn B
Cách 2: Vì I
0
nên ta
0
1
6
i
iI
=>
u
Z
i
2
Ví dụ ta có hàm s f(x)=
2
1
2
x
Bước 1: (MODE 7) TABLE
Bước 2: Nhp hàm s vào máy tính Bước 3: bm = nhp 1
Bước 4: bm = nhp 5 Bước 5: bm = nhp 1
Bước 6: bm =
Ta có bảng biến thiên: f(X)
a.Ví dụ 1:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 15
Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả
- l = (2k+1)
4
= (2k+1)
f
= START 20 = END 30 = STEP 1 =
kết quả
Có 5 giá trị
D
f(x)=
D
f(x)=x
2
+1 2
D
Start?
1
D
End?
5
D
Step?
1
D
x
f(x)
98
25
26
27
28
29
30
102
106
110
114
118
122
Trang 23
Email: ; Trang 23
b.Ví dụ 2:
(2 1)
v
4
Cho k=0,1,2.3. k=3
f =25Hz
MODE 7 : TABLE
( ) (2 1)
4
v
f x f k
d
=( 2X+1)
4
4.0,28
( 2 x ALPHA ) X + 1 ) x ( 1 : 0,28 )
= START 0 = END 10 = STEP 1 =
kết quả
=v/f=
25
40
=16cm c.Ví dụ 3: Câu 50 - Đề thi tuyển sinh đại học khối A năm 2011 - Mã đề 817
Câu 50:
xx
f x v
k
; Mauso=2x ALPHA ) +1
(400 : ( 2 x ALPHA ) X + 1 )
= START 0 = END 10 = STEP 1 =
kết quả: 80
Chú ý : -
-End thì Insufficient MEM)
-: 1( vì k nguyên )
d.Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1.(ĐH)
A. 64Hz. B. 48Hz. C. 54Hz. D. 56Hz.
Câu 2.(ĐH)
A. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
x=k
f(x) = f
0
3.517
80
57.142 Trang 24
Email: ; Trang 24
II. DÙNG (MODE 7) GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG ÁNH SÁNG
Cài đặt máy : Fx570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:
SHIFT 9 3 = =
Reset all
SHIFT MODE 1
SHIFT MODE 2
Line IO
MODE 7 :
TABLE
Hoặc Chỉ cần bấm: MODE 7 : TABLE
a.Ví dụ 1: ( Đề tuyển sinh đại học khối A- 2010 )
-
Mauso= ALPHA ) X là k
(0,8 x 3 ) : ( ALPHA ) X x 2 )
= START 1 = END 10 = STEP 1 = kết quả:
b.Ví dụ 2: Đề tuyển sinh đại học khối A- 2009.
-
0,76
A. 3. B. 8. C. 7. D. 4.
Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả
k=k
1
1
=
k
k
11
x=k
f(x) = 1
2
3
4
1.2
0.6
0.4
0.3 x=k
f(x) =
Trang 25
Email: ; Trang 25
c.Ví dụ 3: Đề thi tuyển sinh cao đẳng khối A- 2011 .
Trong -
B
Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả
C
x= (
.
0,5) ;0,4 0,76
( 0,5)
D a x
k m m
a k D
.
0,4 0,76 3,9 7,75
( 0,5)
ax
m m k
xf
Mauso= ALPHA ) X + 0,5 X là k
(2 x 3,3 ) : ( ( ALPHA ) X + 0,5 ) x 2 )
= START 0 = END 10 = STEP 1 =
kết quả
Chú ý
- hay 1
- Insufficient MEM)
-
d.Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1: khe là a
M
0.733
0.60
0.507
0.44
0.388