Giải nhanh bài tập trắc nghiệm Vật lí 12 bằng máy tính Casio - Pdf 30

Trang 1

Email: ; Trang 1
GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 NHỜ MÁY TÍNH:
CASIO Fx–570ES & Fx-570ES Plus; VINACAL Fx-570ES Plus

PHẦN I: ỨNG DỤNG CỦA SỐ PHỨC TRONG BÀI TOÁN VẬT LÝ
- 
-  .
- .
I. KHÁI NIỆM VỀ SỐ PHỨC:
1- Số phức
x

xiab

a là 
Re xa
; b là 
Im xb
, i 
2
1i 

2- Biểu diễn số phức
x a bi

OM= r: 
22
r a b
.



4- Biểu diễn một hàm điều hoà dƣới dạng số phức:

cos( . )x A t


 
0
||
cos( . ) :
( , )
t
A OM A
x A t A
Ox OM






  





cos, b = Asin=> t, :
(cos sin ) .







II–VIÊT PHƢƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA:
1- Cơ sở lý thuyết:
(0)
(0)
0
(0)
(0)
cos
cos
cos( . )
sin( . ) sin
sin
t
x A a
xA
x A t
v
v A t v A
Ab



    






    





2- Phƣơng pháp giải: 
(0)
(0)
(0)
(0)
cos( )
ax
A
v
x x i x t
v
b
A








r
SHIFT MODE  3 2
A 
a + ib.
SHIFT MODE  3 1
a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D) )
SHIFT MODE 3
D )
: 
SHIFT (-)
  
-Thao tác trên máy tính: Mode 2, R (radian), Bấm nhập :
(0)
(0)
v
x i


=
- Với máy fx 570ES, fx 570ESPlus:  A 
-Với máy fx 570MS : SHIFT + (
()rA



   


. Nh 4 - 4i =
23 co4 )
44
s2 (42xSHIF t cmT



  

Ví dụ 2 . V


Giải: = 2/T=2/1= 2 (rad/s)

(0)
(0)
3
0: 3;
0
ax
tx
v
b

  




   

  


. Nh 4i,=
23 cos
2
0)4 (14
2
xSHIF mT tc

   SHIFT 2 m 
 3 = kết quả (r   )
 4 = kết quả ng a+bi )
( 
Trang 3

Email: ; Trang 3
5. Chú ý các vị trí đặc biệt: (Hình vẽ bên phải)
Vị trí của vật
lúc đầu t=0
Phần
thực: a
Phần ảo:

= 0
a = -A
0
A 
x=Acos(t+)

(IV): x
0
= 0 ;v
0
> 0
a = 0
bi= -Ai
A- /2
x=Acos(t-/2)

a= x
0

0
v
bi i



A 
x=Acos(t+)
6. Tiện lợi: Nhanh, ω, 

III.GIẢI NHANH TỔNG HỢP DAO ĐỘNG:

2
cos (
2
- 
1
);
tan  =
2211
2211
coscos
sinsin


AA
AA


[ 
1
 
2
; nếu 
1

2
]
2. Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phƣơng cùng tần số:
x
1
= A


A
3
cos 
3
+ và A
y
= A sin  = A
1
sin 
1
+

A
2
sin 
2
+

A
3
sin 
3
+Biên độ: : A =

2
cos (t + 
2
).
Biên độ: A
2
2
=A
2
+ A
1
2
-2A
1
Acos( -
1
); Pha tan 
2
=
11
11
sin sin
cos cos
AA
AA






  
    
;
1 1 2 2
A A A
  
    
II
Hình
III
I
IV
-A
M
O
x
X
0


A
Trang 4

Email: ; Trang 4
: MODE 2 CMPLX
B. GIẢI PHÁP: Dùng máy tính CASIO fx–570ES, 570ES Plus hoặc CASIO fx – 570MS.
1. Cơ sở lý thuyết:x = Acos(t + ) 

R)
: SHIFT MODE 4
Màn R
Hoặc  D)
SHIFT MODE 3
D
N
SHIFT (-).
Màn  
Ví dụ: x= 8cos(t+ /3) : 8 60
0
hay 8
π
3
ta làm 
Máy CASIO fx – 570ES; 570ES Plus : MODE 2  CMPLX
 D SHIFT MODE 3 D : 8 SHIFT (-) 60 : 860
+(R) SHIFT MODE 4  R
 8 SHIFT (-) (:3 : 8
1
π
3

Kinh nghiệm: độ rad
(Vì  ,
).
Ví dụ: 90  (/2) hay
π
2


1
π
4

1
π
3

5
π
12

1
π
2

7
π
12

2
π
3

3
π
4

5
πSHIFT 2 m 
 3 = kết quả (r   )
 4 = kết quả  a+bi )
( 
Trang 5

Email: ; Trang 5
4. Tìm dao động tổng hợp xác định A và

bằng cách thực hiện phép CỘNG:
a.Với máy FX570ES; 570ES Plus : : MODE 2 : CMPLX.
  SHIFT MODE 4 R
 g SHIFT MODE 3  D )
Thực hiện phép cộng số phức:
1 1 2 2
A A A
  
    

-: A
1
SHIFT (-) 
1
+ A
2
SHIFT (-) 

x
1
= 5cos(

t +

/3) (cm); x
2
= 5cos


A. x = 5
3
cos(

t -

/4 ) (cm) B.x = 5
3
cos(

t +

/6) (cm)
C. x = 5cos(

t +

/4) (cm) D.x = 5cos(


tan  =
5.sin( / 3) 5.sin0 5. 3 / 2 3
1
5cos( / 3) 5.cos0 3
5. 1
2






=>
 = /6. x = 5
3
cos(

t +

/6) (cm)

-Với máy FX570ES: MODE 2
-Đơn vị góc là độ (D) BSHIFT MODE 3
 5 SHIFT (-) (60) + 5 SHIFT (-)  0 =
 5
3
30 =>:x = 5
3
cos(


C. x = 2.cos(2t + /3) (cm) D. x = 4.cos(2t + 4/3) (cm)
Giải: Với FX570ES;570ES Plus: MODE 2 , góc (R): SHIFT MODE 4
Trang 6

Email: ; Trang 6
-y: 1 SHIFT(-)   +
3
 SHIFT(-)  (-/2 = : 2-
2
π
3
. 
Ví dụ 3: 
)()
2
2cos(
3
4
))(
6
2cos(
3
4
cmtcmtx







3
SHIFT (-).  (/2 =  4 
1
π
3Ví dụ 4:  x
1
= 4 cos(t - /2) (cm) , x
2
=
6cos(t +/2) (cm) và x
3
=2cos(
A. 2
2
cm; /4 rad B. 2
3
cm; - /4 rad C.12cm; + /2 rad D.8cm; - /2 rad
Giải: Với FX570ES; 570ES Plus:  MODE 2 . (R). SHIFT MODE 4
Tìm :
4 SHIFT(-) (- /2) + 6 SHIFT(-) (/2) + 2 SHIFT(-) 0 =  2
2
 /4. A

Ví dụ 5: Dao  
x
1
= a


Giải:
6
11
10cos(20 ) 10
6
i
x t x e




   
,
2
22
6 3cos(20 ) 6 3
2
i
x t x e




   31
4 3cos(20 ) 4 3x t x



Ví dụ 7: Hai ch
1
,M
2
 

1
3(cos2 . )
2
x t cm




2
3 3cos2 . ( )x t cm


. Tìm
kho
1
và M
2

Giải:
1
3cos(2 )
2
xt


 Trang 7

Email: ; Trang 7
e. Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1: 
1

= acos(t + /2)(cm) và x
2
= a
3
cos(t) (cm)
A. x = 2acos(t + /6) (cm) B. x = 2acos(t -/6) (cm)
C. x = 2acos(t - /3) (cm) D. x = 2acos(t + /3) (cm)() 

5. Tìm dao động thành phần ( xác định A
2


2
) bằng cách thực hiện phép TRỪ:
Ví dụ tìm dao động thành phần x
2
: x
2
=x - x

2
 
2

b.Với máy FX570MS  MODE 2 : CMPLX
Thực hiện phép trừ số phức:
2 2 1 1
A A A
  
    

1 1 2 2
A A A
  
    

A SHIFT (-)  - (, A
1
SHIFT (-) 
1
=
B  SHIFT + = : A
2.


SHIFT = : φ
2c.Các ví dụ :

3
. 
Ví dụ 9: 
1
= 2
3
cos(2t
+ /3) (cm), x
2
= 4cos(2t +/6) (cm) và x
2
= A
3
cos(t + 
3
t
- 
A. 8cm và - /2 . B. 6cm và /3. C. 8cm và /6 . D. 8cm và /2. 
Giải: Với FX570ES;570ES Plus: MODE 2 : CMPLX
  rad (R) SHIFT MODE 4 : x
3
= x - x
1
–x
2

 máy: 6 SHIFT(-)  (-/6) - 2
3
 SHIFT(-)  (/3) - 4 SHIFT(-)  (/6 =  8 -
1

(cm). B.
2
2cos( )
6
xt



(cm).C.
2
5
2cos( )
6
xt



(cm). D.
2
5
8cos( )
6
xt



(cm).
Câu 2: 
1
= 8cos(2t + /2)

Câu 4: 
1
= a.cos(2t + /2)
, x
2
= 2a.cos(2t -/2) và x
3
= A
3
cos(2t + 
3
a
2
cos(2t - /4) (cm).

A. a và 0 . B. 2a và /3. C. a
2
và /6 . D. 2a
2
và /2.

IV. BÀI TOÁN CỘNG (TRỪ) ĐIỆN ÁP TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Cộng điện áp:Xét 
1
+u
2
 u
1
= U
01

U
0
2
= U
2
01
+ U
02
2
+ 2.U
02
.U
01
. Cos(
12)


;
01 1 02 2
01 1 02 2
sin .sin
tan
cos cos



UU
UU






(V) ->U
0MB
= 100
2
(V) ,
2
6




Bài giải: Dùng công thức tổng hợp dao động: u
AB
=u
AM
+u
MB

+ U
0AB
=
22
(100 2) (100 2) 2.100. 2.100 2.cos( ) 200( )
36
V

    

ct



(V)
b.Cách 2: Dùng máy tính CASIO fx – 570ES ; 570ES Plus, VINA CAL Fx-570ES Plus: RẤT NHANH!
Chọn chế độ của máy tính:
Chọn chế độ
Nút lệnh
Ý nghĩa- Kết quả
:
SHIFT 9 3 = =

 toán
SHIFT MODE 1
Math.

MODE 2
CMPLX
r
SHIFT MODE  3 2
: A 
a + ib.
SHIFT MODE  3 1
: a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D)
SHIFT MODE 3

 -60
-R) SHIFT MODE 4   R
Hình
u
AM

B
A
R
L,r
u
MB

M
C
Trang 9

Email: ; Trang 9
: 100
2
SHIFT (-) (-:3 : 100
2
-
1
π
3

-r  (ta hiểu là A 
- a + bi A  SHIFT 2 3 =


+Với máy FX570MS :  MODE 2  CMPLX.
U
01
SHIFT (-) φ
1
+ U
02
SHIFT (-) φ
2
=
SHIFT + =  A SHIFT = : φ
+Lƣu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:
= vô tỉ, thập phân SHIFT =
SD ) Hiển thị.

4.Ví dụ 1 ở trên : Tìm u
AB

AM
= 100
2 os(100 )
3
ct


(V)
0
1100 2( ),
3
AMUV

SHIFT (-)  (-60) + 100
2
 SHIFT (-)  30 =  : 200-15 .
u
AB
= 200
0
os( 15 )ct

(V) Hay: u
AB
= 200
os(100 )
12
ct



(V)
Giải 2: R (Radian): SHIFT MODE 4
Tìm u
AB
? 100
2
SHIFT (-). (-/3) + 100
2
 SHIFT (-) (/6 = : 200-/12 .
u
AB
= 200

2

u
2
= u - u
1 .

2
= U
02
cos(t + 
2
). Xác định U
02
và 
2

*Với máy FX570ES;570ES Plus,VINACAL 570EsPlus :  MODE 2
 máy: U
0
SHIFT (-) φ - (trừ) U
01
SHIFT (-) φ
1
= kết quả.
SHIFT 2 3 = kết quả trên màn hình là: U
02
 
2


= 100 cos(

t +
2

)(V). B. u
L
= 100
2
cos(

t +
4

)(V).
Hình
u
1

B
A
X
Y
u
2

M

Trang 10




(V) 
Giải 2:  R (Radian): SHIFT MODE 4
Tìm u
L
? 100
2
 SHIFT (-). (/4) - 100 SHIFT (-).  0 =
 100/2 . u
L
= 100
2
os( )ct



(V) 
Ví dụ 3: 

2
cos(

t -
4

)(V
R
=100cos(


cos(

t +
2

)(V).
Giải 1: Với máy FX570ES ;570ES Plus,VINACAL 570EsPlus: MODE 2  CMPLX
D) : SHIFT MODE 3
Tìm u
c
? 100
2
 SHIFT (-). (-45) - 100 SHIFT (-).  0 =
 100-90 . u
C
= 100
2
os( )ct



(V) 
Giải 2:  Radian ( R): SHIFT MODE 4
Tìm u
C
? 100
2
 SHIFT (-). (-/4) - 100 SHIFT (-).  0 =
 100-/2 . u
C



C.
u 20.cos 100 t V)
AB
3
(

  



D.
AB
u 20.cos 100 t V)
3
(

  





Giải :  Radian (R): SHIFT MODE 4
Tìm u
AB
? 10 SHIFT (-). 0 + 10
3
 SHIFT (-).  (-/2 =

là:
A.
 
3/.100cos260

 tu
(V). B.
 
6/.100cos260

 tu
(V)
Trang 11

Email: ; Trang 11
C
L
A
B
R
M
C.
 
60 2 cos 100 . / 4ut


(V). D.
 
6/.100cos260


Câu 3(ĐH–2009): 
có L=1/(10 
L
= 20 cos(100t + 

A. u = 40cos(100t + /4) (V). B. u = 40 cos(100t  /4) (V).
C. u = 40 cos(100t + /4) (V). D. u = 40cos(100t  /4) (V). Chn D
Câu 4: 
AB
=100
2
cos(100
MB là: u
MB
= 100cos(100t +
4

)(V).

A. u
AM

2

)V. B. u
AM
= 100
2
-
2

ut



(V) B.
200 2 cos(100 )
4
ut



(V)
C.
200cos(100 )
3
ut



(V) D.
200 2 cos(100 )
4
ut



(V). 
Câu 6: 
120 2 os(100 )
AM

120 6 os(100 )
6
AB
u c t V



. D.
240 os(100 )
4
AB
u c t V



. Hình
u
1

Cho  
0
cos(t+ 
u

0
cos(t+ 
i

Bước 1: 
L
ZL


.;
11
2
C
Z
C fC



22
()
LC
Z R Z Z  

Bước 2: 
U

0
cos(t + 
i
) thì =U
0
cos(t+ 
i
+ ).
Ví dụ 1:           0       
1
()LH


4
2.10
()

CF


 
5cos100i t A

. 
Giải 1:Bước 1: 
1
100 . 100   
L
ZL


100 50
tan 1
50

  
LC
ZZ
R

4



(rad).
Bước 4:  
250 2cos 100
4




ut


(V).
2.Phương pháp dùng máy tính FX-570ES, FX-570ES Plus,VINA CAL Fx-570ES Plus
a.Tìm hiểu các đại lượng xoay chiều dạng phức: Xem b
ĐẠI LƢỢNG ĐIỆN
CÔNG THỨC
DẠNG SỐ PHỨC TRONG MÁY TÍNH FX-570ES

.C

;
 
2
2
LC
Z R Z Z  

()  
LC
Z R Z Z i
= a + bi ( a=R; b = (Z
L
-Z
C
) )
-Z
L
>Z
C :



-Z
L
<Z
C :




.
u
i u i Z
Z
  
u
Z
i
 Chú ý:
()  
LC
Z R Z Z i

Z
  (Z
L
-Z
C
) )
Cần phân biệt chữ i sau giá trị b = (Z
L
-Z
C
) là phần ảo , khác với chữ i là cường độ dòng điện.
Cho nên trong biểu thức số phức cường độ dòng điện ký hiệu có chữ
i


i
ENG
i

b.Lƣu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:
=  
vô tỉ,thập phân SHIFT =
SD Hiển thị.

c. Các Ví dụ :
Ví dụ 1 ở trên :
Giải:
100
L
ZL

   
;
1
50   
C
Z
C

. Và Z
L
-Z
C
=50



; L=
2

H. 

2
cos100

t
Giải:
2
100 200
L
Z L.


   
;
4
11
10
100
C
Z
.C
.



u = 400cos( 100t +/4) (V).
Ví dụ 3: 

, L=

1
(H), C=

6.0
10
4
 
u=100
2
cos100

t (V), 
A.
i=2,5cos(100 t+ )( )
4
A


B.
i=2,5cos(100 t- )( )
4
A






C
Z
.C
.
,



= 60

. Và Z
L
-Z
C
=40


-Với máy FX570ES ,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:  MODE 2 : CMPLX.
-m SHIFT MODE  3 2 : Cài t ( r )
-D: SHIFT MODE 3  D
Ta có : i
0
( ( )
u
LC
U
u
R Z Z i

Giải:
05
100 50   
L
,
Z L.


; . Và Z
L
-Z
C
=50

- 0 = 50


-Với máy FX570ES ,570ES Plus , VINACAL 570EsPlus:  MODE 2 : CMPLX.
SHIFT MODE  3 2 r ). D),
SHIFT MODE 3  D
Ta có : i
0
()
u
L
U
u
R Z i
Z


B.
5cos(120 )( )
4
i t A


C.
5 2cos(120 )( )
4
i t A


D.
5cos(120 )( )
4
i t A



Giải: t hin th i (hin th 1 chin mch ch còn có R: R = U/I =30

1
120 30
4
   
L
Z L.


; i =

cos100

t
(V
Trang 15

Email: ; Trang 15

A.
4cos(100 )( )
4
i t A



B.
4cos(100 )( )
4
i t A



C.
2cos(100 )( )
4
i t A



D.



(V) B.
80 2 cos(100 )
6
ut



(V)
C.
120 2 cos(100 )
6
ut



(V) D.
2
80 2 cos(100 )
3
ut



(V)
Câu 3: 


4


(V) D.
2
80 2 s(100 )
3
u co t


(V)

VI. XÁC ĐỊNH HỘP ĐEN TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Chọn cài dặt máy tính Fx-570ES, 570ES Plus , VINACAL 570ES Plus :
Chọn chế độ làm việc
Nút lệnh
Ý nghĩa - Kết quả
:
SHIFT 9 3 = =
Clear? 3: All 
 toán
SHIFT MODE 1
n Math.

MODE 2
 CMPLX
r (A )
SHIFT MODE  3 2
 A
a + ib.
SHIFT MODE  3 1
 a+bi


u
Z
i

0
0
()



u
i
U
I



( Phép CHIA hai số phức ) máy: U
0
SHIFT (-) φ
u
: ( I
0
SHIFT (-) φ
i
) =

Z
i
: 100
2
 SHIFT (-) 45 : ( 2 SHIFT (-) 0

) =  50+50i

()  
LC
Z R Z Z i
.Suy ra: R = 50; Z
L
= 50 . en) a hai R, L.

Ví dụ 2:   
u= 200
2
cos(100t-
4

)(V   là
i= 2cos(100t)(A  
Giải:
-Với máy FX570ES ,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : m MODE 2 : CMPLX.
-D: SHIFT MODE 3 D
-SHIFT MODE  3 1 : Cài t (a + bi).
200 2 45
(2 0)


)(A  nào? Giá 
Giải: - Với máy FX570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus :  MODE 2 : CMPLX.
-D: SHIFT MODE 3 D
-SHIFT MODE  3 1 : Cài t ác: (a + bi).
200 6 30
(2 2 30)



u
Z
i
: 200
6
 SHIFT (-) 30 : ( 2
2
 SHIFT (-) (-30)

=
 86,6 +150i =50
3
+150i .Suy ra: R = 50
3
; Z
L
= 150. p kín a hai R, L.

Ví dụ 4:  
u= 200
2



;L=
2
(H)



L
A
B
N
M
C
X
Trang 17

Email: ; Trang 17
u
AB
= 200cos100
i = 4cos(100t)(A
0
, L
0

0

:
A.R

D.R
0
= 50;L
0
=
4
10
(F)



Giải Cách 1: Z
L
= 200 ; Z
C
= 100
- Với máy FX570ES,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus: MODE 2  CMPLX.
-D: SHIFT MODE 3 D
-SHIFT MODE  3 1 : Cài t (a + bi).
+ Bƣớc 1: u
AN
= i Z = 4x(i(200 -100)) :
: 4 x ( ENG ( 200 - 100 ) ) shift 2 3 = M+  
 400  90 =>  u
AN
= 400 cos(100t+/2 )(V)
+ Bƣớc 2: Tìm u
NB
=u
AB

=
4
10
(F)


.
Giải Cách 2: =>Z = R
0
= U
0
/I
0
= 200/4 =50 => 
0

Tính Z
L
= 200 ; Z
C
= 100 , do Z
C
=100 , < Z
L
= 200 C
0
sao cho: Z
C
+Z
C0


?
A
3
 
L
= 100/
3


3
 
L
= 100
3

Câu 2:  

2
cos100

t(V) và i = 2
2
cos(100

t -

/6)(A). 

A. R = 50

C. i = 4
2
cos(100t +/4)(A) D. i =4
2
cos(100t) (A)
Gợi ý: t mt giá tr ci. suy ra R=/Z
L
-Z
C
/ = 50 .
Mt khác Z
C
> Z
L
nên trong s phc ta có: Z
L
+ Z
C
= -50i. Suy ra:
u 200 2 ( :4)
i4
50 50i 2
Z
  
   



X


-cos
d
=
d
r
Z
=
22
L
r
rZ

-
22
LC
Z R (Z Z )  

- :
LC
Z R ( Z Z )i  
Lƣu ý: i ở đây là số ảo!
-
u
Z
i


ZZ



Nhờ MÁY TÍNH CẦM TAY:CASIO fx–570ES ; 570ES Plus, VINACAL 570ES Plus
b.Chọn cài dặt máy tính:
Chọn chế độ
Nút lệnh
Ý nghĩa- Kết quả
 toán
SHIFT MODE 1
Math.

MODE 2
CMPLX
r
SHIFT MODE  3 2
A 
 a + ib.
SHIFT MODE  3 1
a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D)
SHIFT MODE 3
D
góc 
SHIFT (-).

- Với máy fx 570ES : Kết quả hiển thị:

A.
2
2
cos


B.
3
2
cos


C. 0,5 D. 0,75.
I

U
r

U
d

U
L

d


I

U

= 100

; Z
AM
= 100
2

;
100 2
2
100 2
AM
AM
U
I ( A)
Z
  
;
100 2 2
200
2
MB
C
U
.
Z
I
   

22

MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4  (R)
Nhập máy:
200
2
(1 ) (100 100 )
100 2
4
Xi





Bấm dấu = . Hiển thị
A
a bi







Ví dụ máy hiển thị: 141,4213562
4


( Dạng A ))
 : SHIFT 2 1 = Hiển thị: -
1

. Bin áp tc
thi
7
200 2 cos(100 )( )
12
AM
u t V



80cos(100 )
MB
u t V


. Tính h s công sut cn mch AB.
Giải 1: Tổng trở phức : Z
MB
= (50-50i) .
Ta có th c (hoc tính g
80 4 2
50 50 5 4
MB
MB
u
i
Zi

   



. Bấm dấu = . Hiển thị 
A
a bi







 Ví dụ máy hiển thị: 241,556132  0,7605321591 ( A ) )
 : SHIFT 2 1 = 0,7605321591 . (Đây là giá trị của  )
Bấm tiếp: cos = cos( Ans -> Kết quả hiển thị : 0,7244692923 Đây là giá trị của cos cần tính cos  =0,72.

Ví dụ 3: 



Trang 20

Email: ; Trang 20
50


80cos(100 )( )
AM
u t V




  
( 
225 25
+i
22


25 82
0,1106572212
2
.
: SHIFT 2 1 : arg( Bấm tiếp = 
0,1106572212
.(Đây là giá trị của  )
Bấm tiếp: cos =  : 0,9938837347 = 0,99   Ví dụ 4 (ĐH-2011): 
1
= 40




4
10
3

2

C
R
Z


MB =
3

 tan 
MB
=
33
2
2
RZ
R
Z
L
L



2625,0
240
50

AM
AM
Z
U

AB AM MB MB
AB AM AM
AM AM
u u u u
Z Z Z
i u u

   

C máy: MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4  (R)
Nhập máy :
150
(1 ) (40 40 )
7
50 2
12
Xi

  


A
a bi








3
và U
cd
/3:
1
3
cd
u



-/2 :
3
2
C
u


. Ta có:
cd C
u u u

Dùng máyFx570ES,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:
MODE 2 CMPLX. SHIFT MODE 4 .  (R)

    
23
(1 ) ( 3 ) 1
3 2 3
SHIFT

u c t V   


R
=
60 3

A. 0,862. B. 0,908. C. 0,753. D. 0,664.
Giải 1: N 
40 3 ; 120 os 0,908
rL
U V U V c

   
.
Đáp án B
Giải 2: Dùng máy Fx570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:
Ta có
2
60 3 2 cos( )( ) 60 6cos( )( )
3 2 6
R
u t V t V
  

    


 
0

    
Bấm = Hiển thị : ( không quan tâm)
B: SHIFT 2 1 Hiển thị : arg( Bấm = Hiển thị : - 0,09090929816 (Đây là giá trị của 
u
)
Bấm - (
6


) Bấm = Hiển thị 0,4326894774 (Đây là giá trị của ) .
: Bấm tiếp: cos = cos(Ans 0,907841299 = 0,908 .Chọn B
Cách 2: Vì I
0
nên ta 
0
1
6
i
iI


    
=>
u
Z
i



2

Ví dụ ta có hàm s f(x)=
2
1
2
x

Bước 1: (MODE 7) TABLE

Bước 2: Nhp hàm s vào máy tính Bước 3: bm = nhp 1

Bước 4: bm = nhp 5 Bước 5: bm = nhp 1
Bước 6: bm =
Ta có bảng biến thiên: f(X)
a.Ví dụ 1: 


A. 5 B. 4 C. 6 D. 15
Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả
- l = (2k+1)
4

= (2k+1)
f

= START 20 = END 30 = STEP 1 = 

kết quả
Có 5 giá trị

D
f(x)=
D
f(x)=x
2
+1 2
D
Start?
1
D
End?
5
D
Step?
1
D

x
f(x)

98
25
26
27
28
29
30
102
106
110
114
118
122
Trang 23

Email: ; Trang 23

b.Ví dụ 2: 
 

(2 1)

v
4

Cho k=0,1,2.3. k=3
f =25Hz  

MODE 7 : TABLE
( ) (2 1)
4
v
f x f k
d
  
=( 2X+1)
4
4.0,28

( 2 x ALPHA ) X + 1 ) x ( 1 : 0,28 )

= START 0 = END 10 = STEP 1 =
kết quả

=v/f=
25
40
=16cm c.Ví dụ 3: Câu 50 - Đề thi tuyển sinh đại học khối A năm 2011 - Mã đề 817
Câu 50: 

xx
f x v
k


; Mauso=2x ALPHA ) +1

(400 : ( 2 x ALPHA ) X + 1 )

= START 0 = END 10 = STEP 1 =
kết quả: 80

Chú ý : -
-End thì  Insufficient MEM)
-: 1( vì k nguyên )
d.Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1.(ĐH) 



A. 64Hz. B. 48Hz. C. 54Hz. D. 56Hz.
Câu 2.(ĐH) 



A. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
x=k
f(x) = f
0
3.517

80
57.142 Trang 24

Email: ; Trang 24
II. DÙNG (MODE 7) GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG ÁNH SÁNG
Cài đặt máy : Fx570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:
 SHIFT 9 3 = =
Reset all 
SHIFT MODE 1

 SHIFT MODE 2
Line IO 
 MODE 7 :
TABLE
Hoặc Chỉ cần bấm: MODE 7 : TABLE
a.Ví dụ 1: ( Đề tuyển sinh đại học khối A- 2010 )
-


Mauso= ALPHA )  X là k
(0,8 x 3 ) : ( ALPHA ) X x 2 )

= START 1 = END 10 = STEP 1 = kết quả:

b.Ví dụ 2: Đề tuyển sinh đại học khối A- 2009.
- 
0,76

A. 3. B. 8. C. 7. D. 4.
Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả
k=k
1

1

   
 =
k
k
11


x=k
f(x) =  1
2
3
4
1.2
0.6
0.4
0.3 x=k
f(x) = 


Trang 25

Email: ; Trang 25
c.Ví dụ 3: Đề thi tuyển sinh cao đẳng khối A- 2011 .
Trong -


 B  

Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả
C
x= (
.
0,5) ;0,4 0,76
( 0,5)
D a x
k m m
a k D

   
    


.
0,4 0,76 3,9 7,75
( 0,5)
ax
m m k

xf 


Mauso= ALPHA ) X + 0,5  X là k

(2 x 3,3 ) : ( ( ALPHA ) X + 0,5 ) x 2 )

= START 0 = END 10 = STEP 1 =

kết quả
Chú ý 
- hay 1 
-  Insufficient MEM)
-

d.Trắc nghiệm vận dụng :

Câu 1: khe là a

   
M

0.733
0.60
0.507
0.44
0.388

Trích đoạn PHƢƠNG PHÁP CHUNG:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status