v
LÝ LCH KHOA HC i
L ii
TÓM TT iii
ABSTRACT iv
MC LC v
M U xii
1. LÝ DO CH TÀI: 1
2. MC TIÊU VÀ NHIM V NGHIÊN CU: 2
2
2.2 2
NG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN CU: 2
2
2
4. GI THUYT NGHIÊN CU, PHM VI NGHIÊN CU: 2
2
2
U: 3
u lý lun: 3
u thc tin: 3
6. CU TRÚC CA LU 4
N 6
1.1 TNG QUAN CHUNG V C NGHIÊN CU: 6
6
9
1.2 MT S KHÁI NIN: 11
1.2.1 Bài gin t. 11
n t. 11
n t. 11
29
31
BIÊN SON T NG THEO
NG NG DNG CÔNG NGH DY HC TNG TRUNG
CP NGH 31
vii
31
ng: 31
3.1.2 H thng mc tiêu ca môn hc: 31
3.2 NG DNG LÝ THUYT HC TP VÀO BIÊN SON GIÁO
TRÌNH MÔN DUNG SAI L
2, 3) : 32
3.3 QUY TRÌNH THIT K, BIÊN SON GIÁO TRÌNH MÔN DUNG
SAI LNG NG DNG
CÔNG NGH DY HC: 33
3.3.1 Lp k hach: 33
3.3.2 Thit k: 34
3.3.3 Thc hin: 46
3.4 KIM NGHI 48
48
48
48
48
T QU THC NGHIM 49
KT LU 64
KT LUN VÀ KIN NGH 65
TÀI LIU THAM KHO 67
Ph lc 1 68
Ph lc 2 70
02
CNDH
Công ngh dy hc
03
CNGD
Công ngh giáo dc
04
CNTT
Công ngh thông tin
05
u kin
06
DSLG
Dung sai lp ghép
07
GD
Giáo dc
08
KH
Khoa hc
09
KHGD
Khoa hc giáo dc
10
KT
Kim tra
11
M
3 51
4 51
5 52
6 52
7 53
8 54
9 54
0 . 56
1 57
2 . 58
3 59
14 60
x Trang
Bi 2.1 ng dùng khi ging dy môn DSLG ng. 24
Bi 2.2 M hng thú hc môn Dung sai lng vi PPDH
truyn thng. 25
Bi 2.3 M b ng trong quá trình tip thu kin thc 26
Bi 2.4 M cung cp thông tin ca PPDH truyn thng 27
Bi 2.5 Thái hc tp ca hc sinh khi hc bng PPDH truyn thng 28
Hình 1.3 Mô hình dy hc ca Frank 14
Hình 3.1 Giao din trang ch ng. 35
Hình 3.2 Giao din bài ging cn t ng 36
Hình 3.3: Giao din tùy chc cn t
n36
Hình 3.4 Giao din bài kim tra cn t ng 37
Hình 3.5: Giao din tùy chn bài kim tra cn t môn DSLG &
ng. 37 CÁC HÌNH
i giáo viên dy ngh cng Trung Cp Ngh
quan sát thc t o cng Trung Cp Ngh
ging dy tm nâng cao chng v kin thc
trong hc tp ngh nghip cho hc sinh nên tôi ch tài “Biên son
t môn dung sai lng ng ng dng công ngh dy hc ti
ng trung cp ngh Bình D” nghiên cu.
2
2. :
2.1
Biên son t môn hc dung sai lng
ng dng công ngh dy hc t to ng trung cp ngh Bình
2.2
thc hic m tài nghiên cu bao gm các nhim v
- Nghiên cu lý thuyt v công ngh dy hc.
- Kho sát thc trng ging ddung sai lng
trung cp ngh
- Biên son t môn dung sai lng
ng dng công ngh dy hc.
- Thc nghin t môn hc dung sai lng.
- kt qu và tính kh thi trong dy hc bng n t môn
hc dung sai lng.
3
3.1
- ng nghiên cn t môn hc dung sai l
sung kt qu thc trng môn dung sai lngi
ng trung cp ngh n t.
- c nghim: kim chng tng ca giáo trình i
vi quá trình n dung sai lngi nghiên cu
s dc nghim. Quá trình thc nghic thc hin qua
c sau.
t gi thit
Chn mu thc nghim và mi chng
Chn bài h thc nghim
Xây dng câu hi kim tra
T chc thc nghim
- toán :
bng kê, phân tích kt qu
thc nghim cn t dung sai
lng
4
:
Gm có các phn:
M u.
Ni dung.
s lý lun
Thc trng v vic dy hc môn dung sai l
ng tng trung cp ngh
Biên so n t môn dung sai l
ng ng dng công ngh dy hc tng
trung cp ngh
N
1.1 TNG QUAN CHUNG V C
NGHIÊN CU:
1.2 MT S KHÁI NIN:
1.3 CÔNG NGH DY HC:
1.4 TIP CN CÔNG NGH TRONG QUÁ
TRÌNH DY HC:
1.1.1
7
Thiết kế giảng dạy
(Instructional design), phương tiện truyền thông trong dạy học (Instructional Media)
và Công nghệ máy tính trong dạy học (Instructional Computing).
1.1.1.1 Giai đoạn 1960-1980.
- Về thiết kế DH
- Về phương tiện truyền thông trong DH:
- CN máy tính:
.
1.1.1.3 Giai đoạn từ sau 1990 đến nay.
- Về thiết kế DH
ti
- Về phương tiện DH:
- CN máy tính :Ngày nay CNTT và vi tính
9
1.1.2
"Đổi mới mạnh mẽ phương pháp giáo dục - đào tạo, khắc phục lối truyền thụ một
chiều, rèn luyện thành nếp tư duy sáng tạo của người học. Từng bước áp dụng các
phương pháp tiên tiến và phương tiện vào quá trình dạy và học, bảo đảm điều kiện và
-trò, trò - trò.
h
-
1
.
1
K yu hi tho khoa hc:"Đánh giá năng lực ICT trong dạy học của đội ngũ giáo
viên các trường Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp và Dạy nghề" tháng 4/2009,
i Hm K thut TP.HCM
11
1.2 T :
12
y hy hc, máy luyn tn
k thut nghe nhìn hii vào quá trình dy hc.
Theo tài liu ca t chc giáo dc liên hp qu
dy hc là khoa hc v giáo dc, nó xác lp các nguyên tc hp lý
ca công tác dy hc và nhu kin thun li nh tin hành quá trình dy hc,
n có kt qu nh t my
h ng thi tit kic sc lc ca th
CNDH ca hip hi công ngh và truyn thông giáo dc (AECT
-Association for Educational Communications and Technology):
uyt và thc hành vic thit k, phát trin, s dng, qu
các quá trình và ngun lc cho dy h
1.3.1
CNDH là mng. Seels and Richey n hình
thành CNDH: Hình 1.1: Chu trình hình thành CNDH.
1.3.2
Bn cht ca công ngh dy hc là s ng dng ca các thành tu khoa hc k
thut và công ngh vào quá trình dy hc nhm mang li hiu qu cao trong vic thc
hin my hc.
y công ngh dy h phi hp ha Công ngh
n giao tip: ngôn ng, hình nh,
Cách thc giao tip: ngôn ng, hình nh
T Media có gc him/trung gian.
Medium là trung gian gia hai bên, hai cái khác: ch ch
gicó th ng: Nó truyn t m
t i ln nhau gia A và B
14
T các cách tip c xây dm v
sau:
Media là mt h thn truyn thông các tín hiu (Ch vit, Âm
thanh, Kí hiu, Hình v, Hình nh, Hình nh chuyng, )
c t ch bi gi trên mt thit b mang tin nhm chuyn
ti hoi mt ni nhn.
Theo mô hình này ta thng nht Media vi các yu t n ca
trit lý giáo d n ca quá trình dy hc là: Mc tiêu, Ni
n, hoc là: Mc tiêu, N
Media.
Tuy nhiên thc t cho thy ch có mt phn ca Mn dy hc
c li mt phn cn dy hc là Media mà thôi.
Media có mn thông tin, không ch bng th giác và thính
giác mà còn phng thêm nhiu giác quan khác na.
mt làn sóng mi ca phn mm máy. Thành phc mô t bng
s hin din cn, hình nh, âm thanh, ng và video. Thành phần
„tương tác‟ là quá trình tạo cho người sử dụng quyền điều khiển môi trường,
thường là bằng máy tính”.
1.3.3.3 Côc:
CNMM bao gm hai thành ph
16
Thit b công ngh: tt c các thit b công ngh ví d ch ch, màn
u máy video, các phn cng, phn mm, các gii pháp công ngh, các thut
toán mã hoá, truyn thông tin và gi
Ni dung: thông tin và s chuyi thông tin thành kin thc vi các CNMM.
Thông tin ch là nhng d liu gin thc trau
chut t m t kch bm.
1.4
1.4.1
Thuyết hành vi (Behaviorism):Thuyt hành vi là mt trong nhng thuyt dy hc
i. Nhng nhà giáo dc theo thuyt hành vi cho rng hc tp là mt quá trình
phn x u kin. S i hành vi ca mi là kt qu phn ng ca bn
thân vi các s ki
mi din ca thuy n mn tm quan trng ca nhng kích
thích tích cng nhng phn i. Thuyn
quá trình nhn thc dii hc mà nhn mn vic hc thuc lòng,
thc hành và luyn tp và hc tp da trên quy ch ng pht. Vic hc tp din ra
trong mt môi trng có s kii dy tr thành ch th ca kin thc,
to ra nhng phn x u kin i hc.
1.4.2
Mô hình học tập theo thuyết nhận thức
quan ci hc do mi hc xây dng thông qua s kt hp gia các kin
thc n thc mi. Kin th i hc ch ng xây dng trong quá
trình phát trin trí óc.
1.4.3
Thuyết kiến tạo (Constructivism): t trong nhng thuyt hc tp có nh
ng nhn cách tip cn v giáo dc. Nhi theo thuyt kin to cho rng
i hc hc tt nht khi h tham gia vào quá trình kin to kin thc. Jerome Bruner
(1995) là nhà khoa hi din cho thuyt hc tng thc hành khám
phá di cách tip thu thông tin theo cách làm cho nó d dàng tham gia
vào quá trình gii quyt v. Vai trò ci dy là dn di hc khám phá
kin thng thi kin to xã hi là mt dng khác ca mô hình này nhn mn
bn cht xã hi ca vic hc. Nó nhn mn tm quan trng c
ng và bi cnh hc ti hc có th thông tho khái nim nh s tr giúp ca
nhi xung quanh.
1.4.4
Thuyết kết nối (Connectivism): Thuyt hc t nh hc tp là mt quá
trình to ra nhng kt ni và xây dng mi bng các kt ni (Connection) và nút
(Node). Vic h kt ni các nút kin thc có sn và các nút kin