Thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học vẽ mỹ thuật trang phục cho sinh viên trường đại học công nghiệp tp hồ chí minh - Pdf 30

i

MC LC

MC LC i
DANH MC T VIT TT
iv
DANH SÁCH CÁC BNG
v
DANH SÁCH CÁC HÌNH
vi
PHN M ĐU
1
1. Khách th vƠăđiătng nghiên cu 3
2. Mc tiêu và nhim v nghiên cu 4
3. Gi thuyt nghiên cu 4
4. Phngăphápănghiênăcu 4
5. ụănghƿaălỦălunăvƠăcăs thc tin caăđ tài 5
6. Gii hnăđ tài 5
PHN NI DUNG
6
Chngă1.ăCăS LÝ LUNăĐ THIT K PHN MM H TR 7
T HC VMTTP 7
1.1. Tng quan chung v lƿnhăvc nghiên cu, các kt qu nghiên cu trong và
ngoƠiănc đƣăcôngăb 7
1.2. Các khái nim 14
1.2.1.T hc 14
1.2.2. Phn mm máy tính 16
1.2.3. Phn mm h tr t hc 17
1.3.ăCăs thit k phn mm h tr t hc 17
1.3.1. Các mô hình tích ccăhóaăngi hc trong thit k phn mm h tr t hc 17

3.2. Thit k phn mm h tr t hc VMTTP 51
3.3. Thc nghimăvƠăđánhăgiáăs phù hp ca phn mm h tr t hc VMTTP . 64
3.3.1. Kho sát s hài lòng ca sinh viên v phn mm 65
3.3.2. Đánhăgiáăhiu qu khi s dng phn mm t hc VMTTP 67
KT LUNăCHNGă3 73
PHN KT LUN VÀ KIN NGH 76
TÀI LIU THAM KHO 79
PH LC 1 iv

DANH MC T VIT TT
T vit tt
ụ nghĩa t vit tt
BGD-ĐT
B giáo dcăvƠăđƠoăto
CNTT
Công ngh Thông tin
CNDH
Công ngh dy hc
GV
Giáo viên
ĐH
Đi hc
PPDH
Phngăphápădy hc
PTDH
Phngătin dy hc
TKTT

Hình 1.7.Giao diện phần mềm corel draw 29
Hình 1.8.Giao diện phần mềm Illustrator 30
Hình 1.9.Giao diện Adobe Photoshop 31
Hình 2.1.Biểu đồ thể hiện tỉ lệ sinh viên cha từng học qua mỹ thuật căn bản 37
Hình 2.2.Biểu đồ thể hiện thời điểm học môn VMTTP của sinh viên 38
Hình 2.3.Biểu đồ thể hiện mức độ hứng thú của sinh viên trong môn VMTTP 39
Hình 2.4.Biểu đồ thể hiện mức độ tiếp thu kiến thức của sinh viên trong môn VMTTP 40
Hình 2.5.Biểu đồ thể hiện các kỹ năng sinh viên yếu nhất trong môn VMTTP 40
Hình 2.6.Biểu đồ thể hiện số lợng tài liệu học VMTTP của sinh viên 41
Hình 2.7.Biểu đồ thể hiện nguồn cung cấp tài liệu môn VMTTP 42
Hình 2.8.Biểu đồ thể hiện đánh giá của sinh viên về nguồn tài liệu cho môn VMTTP 42
Hình 2.9.Minh họa bài học trong giáo trình VMTTP 44
Hình 2.10.Minh họa bài học trong sách The complete Guide to Fashion design 45
Hình 2.11.Minh họa bài học trong sách Fashion illustrations ladies, men & children 45
Hình 3.1.Lu đồ phân bố nội dung phần màu sắc trong phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 55
Hình 3.2.Minh họa cách trình bày nội dung trong phần mềm 58
Hình 3.3.Logo phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 59
Hình 3.4.Thanh menu của phần mềm 59
Hình 3.5.Giao diện trình bày phần giới thiệu chung 60
Hình 3.6.Giao diện phần hớng dẫn sử dụng 61
Hình 3.7.Giao diện nội dung của phần mềm 62
Hình 3.8.Giao diện phần th viện 62
Hình 3.9.Giao diện phần trợ giúp 63
Hình 3.10.Biểu đồ thể hiện ý kiến của sinh viên về việc cài đặt phần mềm 65
Hình 3.11.Biểu đồ thể hiện sự đánh giá của sinh viên về phần mềm 66
vii

Hình 3.12.Biểu đồ thể hiện sự cần thiết của sinh viên về phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 67
Hình 3.13.Biểu đồ so sánh tần suất điểm số của nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng 69


trìnhăhcătpăcaăhcăsinhăcǜngănhăcôngătácăgingădyăcaăgiáoăviên.ăMcădùăsinhă
viênăđcăhcămônăVMTTPăăngayănhngăhcăkỳăđuătiênănhngădoăđơyălƠămônă
hcăđòiăhiănĕngăkhiuăcǜngănhăsăluynătpălơuădƠiănênăsauăkhiăhcăxong mônăhcă
nƠyăcònărtănhiuăsinhăviênăvnăchaăthăphácăthoăraămtăbnăvăđẹp,ăsángătoăvƠă
đúngăviăỦătngăcaămìnhăgơyăkhóăkhĕnăchoănhngămônăhcătipătheo.ăĐaăsăsinhă
viênăđuăgpăkhóăkhĕnătrongăvicăvămƠuăphiămƠu,ăthăhinăcht.ăNguyênănhơnămtă
phnădoăthiăgianăhcămônăVMTTPătrênălpăkháăít,ădnăđnăsăquáătiăvăniădungă
chngătrình,ăthiăgianătrênălpăkhôngăđăđăgiáoăviênăcóăth ging dyăchiătităttă
căcácăniădungăăbƠiăhcăvƠămărngăkinăthcăchoăsinhăviên.ăNhiuăbƠiăhcăđcă
lƠmămuătiălpănhngăphnălnăsinhăviênăkhôngăthătipăthuăđyăđăkinăthcăvƠăkă
nĕngămƠăgiáoăviênătruynăđt.ăTrongăsă80ăsinhăviênăđcăkhoăsátăcóăđnăhnă40%ă
sinhăviênănhnăđnhărngăchătipăthuăđcădiă50%ăkinăthcăđcătruynăth và
chă8%ătrongăsănƠyătipăthuăđcăhnă70%ăkinăthc.
Chínhăvìănhngănguyênănhơnătrênăchoăthyăđăhcătpăhiuăquăsinhăviênăcnă
phiădƠnhănhiuăthiăgianăchoăvicătăhc,ătărènăluyn.ăTuyănhiênăhinătiăvicătă
hcăcaăsinhăviênăgpărtănhiuăkhóăkhĕnădoăthiuăphngătinăhcătp.ăGiáo trình
choămônăhcăVMTTPăđƣăbiênăsonăkháălơuăvƠăđcăinăđenătrngănênăcóănhngăphnă
hcăcnăminhăhaăbngăhìnhănhăthìăkhôngărõărƠng,ăthiuăsătrcăquan,ăthiuăsinhă
đngăvƠăkhóătipăthu.ăNgunăsáchăthamăkhoădƠnhăchoămônăhcănƠyăcǜngărtăít,ătheoă
kho sátăcóătiă34%ăsinhăviênăchăcóăduyănhtă1ătƠiăliuăhc.ăĐaăphnăsinhăviênătìmă
tƠiăliuătăinternetănhngăcóătiă57%ăsinhăviênănhnăxétărngătƠiăliuămônăhcănƠyă
rtăítăvƠăkhóătìm.ăNgunătƠiăliuătrênăinternetăchăyuălƠătƠiăliuătingăanhănênărtăítă
sinh viênătipăcnăđcăvƠănhngătƠiăliuănƠyăthngălƠănhngăbƠiăriărc,ătínhăsă
phmărtăthp.
3

ThcăhinăđătƠiă“Thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTT cho sinh viên
trờng Đi học Công Nghiệp Tp.ảCM”săgiúpăvicăhcătpăcaăsinhăviênătrongă
mônăhcăVMTTPădădƠngăvƠăhiuăquăhn.ăPhnămmăhătrătăhcăVMTTP cung
cpăchoăsinhăviênămtăphngătinătăhcăđyăđăvƠăhinăđi có tínhăhăthngăvƠă

PhnămmăhătrătăhcăvămăthutătrangăphcăchoăsinhăviênătrngăĐHă
CôngăNghipăTp.HCM.
3. Mc tiêu và nhim v nghiên cu
 Mc tiêu nghiên cu
Thită kă phnă mmă hă tră tă hcă vă mă thută trangă phcă choă sinhă viênă
ngƠnhăthităkăthiătrang.
 Nhimăvănghiênăcu
Nghiên cuăcăs lý lun v thit k phn mm h tr t hc.
Kho sát thc trng dy và hc môn VMTTP ca sinh viênăkhoaămayătrng
đi hc Công Nghip Tp.H Chí Minh.
Thit k phn mm h tr t hc VMTTP cho sinh viên ngành thit k thi
trangătrngăđi hc Công Nghip Tp.H Chí Minh.
4. Gi thuyt nghiên cu
Hin nay, sinh viên khoa may thi trang còn gp nhiuă khóă khĕnă trongă quáă
trình hc VMTTP do thiu tài liu hc. Nuăsinhăviênăđc s dng phn mm h
tr t hc VMTTP thì vic hc s tích cc và hiu qu hn.
5. Phng pháp nghiên cu
Trong quá trình thc hin đ tài này chúng tôi đƣ s dng các phng pháp
nghiênăcuăsauăđơy:
 Phngăpháp nghiên cu lý thuytă
NghiênăcuăthôngăquaătƠiăliuăsáchăv,ăbáoăchí,ăinternetầđărútăraăcácăcăsă
lỦălunăchoăvicăthităkăphnămmăhătrătăhc VMTTP.
Nghiênăcuăcácăchngătrình,ăcácăphnămmăhătrătrongăvicăthităkăphnă
mmăhătrătăhcăVMTTP.
 Phngăpháp điu tra giáo dc
DùngăbngăkhoăsátăđăphngăvnăthcătrngăhcăcaăSVăkhoaămayătrngă
điăhcăCôngăNghipăTp.HCM.
Phngăvnătrcătipăquaăvicătipăxúc,ătraoăđiăviăsinhăviênăvƠăgiáoăviên.
5



PHN NI DUNG

7

Chng 1. C S LÝ LUN Đ THIT K PHN MMH TR
T HC VMTTP
1.1. Tng quan chung v lĩnh vc nghiên cu, các kt qu nghiên cu trong
vƠ ngoƠi nc đƣ công b
Quá trình phát triển phần mềm giáo dục trên thế giới
Ảiai đon đầu thế kỷ XX đến năm 1950:
Nĕmă1905,ătrungătơmă Mediaăđu tiên  M suătmăđ dùng dy hc bao
gmăcácăđ vt, mô hình, bnăđ. Ðu th k XX,  M btăđu có dy hc bng
hình nh (visual), vào thp niên 1920 và 1930 có âm thanh (audio). V sau, nhiu
phim nhăđcăđaăvƠoălp hc (phim kch, phim khoa hc và lch s). Ðnăđu
nhngănĕmă40,ăcóătrungătơmăgiáoădcătheoăchngătrìnhădy hc nghe nhìn  M
(nĕmă1943).T đu thp k 40ăđn thp k 50, nhiuăphngătin công ngh trình
bày thông tin (ch vit, âm thanh, hình nh)ănhăphimănhăngƠyăđc s dng rng
rãi trong giáo dcăvƠăđƠoăto  khp châu Âu, M.
Vic s dng phn cng máy tính và phn mm giáo dcăcǜngăđƣăbtăđu t
nhngănĕmă1940,ăkhiăcácănhƠănghiênăcu  M to ra phn mm tpăbayăđ to ra
mô phng d liu trên máy bay phc v cho hun luyn quân s. Mt h thng
tngăt cǜngăđcăraăđi vào nĕmă1943.ă
Giai đon 1950-1960:

Giai đon 1980-1990:
Nĕm1981,ăTpăđoƠnăIBMăphátătrin mnh m cho ra nhiu sn phẩm mi .
Nĕmă1984ănhiu phn mm, công c viătínhăraăđi:ăvĕnăbnăword,ăexcel,ăcăs d
liu.ăNĕmă1981ăng dng vào mcăđíchădy cácăphngătinăchuyênămônăchngă
trình hóa lp hcătheoăđƿa;ă1990ăng dng công ngh liên hoàn trong giáo dc. S
lng máy tính cá nhân phát trin nhanh. T đu thp k 80, s thành lp các phn
mm thc nghim trên máy tính tr nên ln mnh v s lng và chtălng.
Giai đon 1990-2000
Phngăphápăgiaoătip, hp tác, hc theo tình hung, gii quyt vnăđ ầăvƠă
các lý thuyt khác v quá trình hc tp,ăđc bit là lý thuyt hc tp kin to, ly
ngi hc làm trung tâm (trò t xây dng kin thc cho mình trong bi cnh xã
hi) ăđcăquanătơmăđc bit trong quá trình thit k, tích hp miăphngătin k
9

thut. Chính vì th mà các phn mm dy hc tích hpăcácăkênhăthôngătinănhăđ
ho, hình nhăơmăthanhăCD,ăvideoăđc k thut s hoá phát trin nhanh chóng.
S phát trin ca các phn mm dy hcă trongă môiă trngă tngă tácă đaă
phngătin có s h tr ca máy tính ngày càng phát trin mnh m. S lây lan ca
internet trong naăsauănĕmă1990,ătoăraăphngăphápăcungăcp phn mm giáo dc
mi. Dy hc t xa btăđu xut hin.
Trong lch s ca công ngh dy hc, nhngănĕmă1990ălƠăct mcăđánhădu
s tĕngătrng nhanh chóng ca phn mm giáo dc, ch yu do s raăđi ca máy
tính giá c phiăchĕngăvƠăs ph bin ca internet.
Ảiai đon 2000 đến nay
Bc sang th k 21, vi tcăđ phát trinăvt bt ca công ngh máy tính
và s lan truyn nhanh chóng ca internet, các sn phẩm công ngh dành cho giáo
dc tr nên rtăđaădng. Rt nhiu phn mm dy hcăđcăraăđi t các tpăđoƠnă
danh tingănhăắLearnăToăSpeak EnglishẰ,ăắToeflăDflofrẰ,ăắChemistryẰ,ăắTestăyoură
childẰ,ăắLet‟să goẰ,ăắDynamicăEnglishẰăca hãng DynEd hay chui các sn phẩm
ắClassăroomăinătheăbookẰăca hãngăAdobeăPressầ

tròăchiăđăthôngăquaăđóăcungăcpăkinăthcăchoăngiăsădng.
11

ng dụng phần mềm dy học trong giáo dục ti Việt Nam
ăVităNamăcácăphngătinădyăhcăápădngăcôngănghăthôngătinăchămiă
btăđuăphátătrinămnhătrongăvƠiănĕmăgnăđơy.ăSauăchăthăs 55/2008/CT-BGDĐTă
ngày 30/9/2008 ca B trng BGDĐTăv tĕngăcng ging dy,ăđƠoăto và ng
dng công ngh thông tin trong ngành giáo dcăgiaiăđon 2008-2012ăvƠăThôngătăs
08/2010/TT-BGDĐTăngƠyă01/03/2010ăca B trng B Giáo dcăvƠăĐƠoăto quy
đnh v s dng phn mm t do mã ngun m trongăcácăcăs giáo dc, vic ng
dng CNTT trong giáo dc mi thc s tr nên ph bin và phát trin nhanh chóng.
[18]
CóămtăsăphnămmăthucălƿnhăvcăgiáoădcăđƠoătoăđƣăcóămtărtălơuătrênă
thătrngăVităNamănh:
B phn mmăgiaăsădy hc các môn toán, lý, hoá, sinh, s,ăđa cho hc
sinh ph thôngătrênăcácăđƿaăCDăca NXB Tr, 2003.
B phn mmăSáchă giáoă khoaăđin t Khoa hc t nhiên lp 9: Hóa hc,
Sinh hc, Vt lý, NXB Giáo Dc, 2000.
Phn mm Quang hình hc: Mô phng và thit k,ăĐH Să Phm Hà Ni,
2003.
Phn mm dy hc VtălỦătrongătrng Trung hcăcăs,ăĐH SăPhm Hà
Ni, 2003.
Đn nay, có khá nhiu phn mm dy hcăđc thit k nhăChngătrìnhă
hng dn hc ting anh bng phn mm English by picture, b phn mm Hc và
Dy ting Vit lp 1ầ

Hình 1.3.Phần mềm học vần Tiếng Việt
12

Mt s đ tài v thit k dy hc đƣăđc thc hin trong nhngănĕmăgnăđơy

nhiên, hinănayăchaăcóăcóăđ tài nghiên cu nào v vnăđ thit k phn mm dy
hcăchoăngƠnhăTKTT,ăđc bit là phn mm t hc VMTTP hin nay vnăchaăcó.ă
Trên internet ch xut hin ri rc mt ít bài vit nh l hoc video chia s kinh
nghim gia các sinh viên ch chaăcóămtăchngătrìnhănƠoăđc thit k bài bn,
đyăđ vƠămangătínhăsăphm cao.
Vìă vy, đă tƠiă “Thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP cho sinh viên
trờng đại học Công Nghiệp Tp.HCM” lƠăđătƠiămi,ătrongăđătƠiănƠy, ngiănghiênă
cuăsătpătrungăđăthităkăraămtăphngătinăhcătpăphùăhpăviăđcătínhăcaă
ngƠnhăTKTT,ăgiúpăsinhăviênăhcătpătíchăccăvƠăhiuăquăhn.
SoăviăcácătƠiăliuăEbook,ăphnămmătăhcăVMTTPăsătpătrungăđƠoăsơuă
vƠoăkinăthcăchuyênăngƠnhăthităkăthiătrang,ătoămôiătrngătngătácăcaoăgiaă
ngiăhcăvƠăphnămmăquaăvicătíchăhpăngădngăphaămƠu,ăphiămƠu,ăkimătraă
14

kinăthcăvƠămôăphngăbƠiăhcăbngăvideo.ăĐơyălƠănhngăđimămƠăebookăkhôngăthă
thcăhinăđc.
1.2. Các khái nim
1.2.1.T hc
T đin Ting Vităđnhănghƿaăt hcălƠ:ăắhc ly mt mình trong sách ch
không có thy dyẰ.
Trong tp bài gingăchuyênăđ Dy t hcăchoăSVătrongăcácătrng trung hc
chuyên nghipăvƠăCaoăđẳng,ăĐi hc GS ậ TSKH Thái Duy Tuyên vit:ăắT hc là
hotăđngăđc lp chimălƿnhăkin thc,ăkƿănĕng,ăkƿăxo, là t mìnhăđng não, suy
nghƿ,ăs dngăcácănĕngălc trí tu (quan sát, so sánh, phân tích, tng hpầ)ăcùngă
các phẩm chtăđngăc,ătìnhăcmăđ chimălƿnhătriăthc mtălƿnhăvc hiu bit nào
đóăhayănhng kinh nghim lch s, xã hi ca nhân loi, bin nó thành s hu ca
chính bnăthơnăngi hcẰ.ă[5, 2-5]
Tác gi Nguyn Kỳ  Tp chí Nghiên cu giáo dc s 7/ă1998ăcǜngăbƠnăv
khái nim t hc:ăắT hcălƠăngi hc tích cc ch đng, t mình tìm ra tri thc
kinh nghim bngăhƠnhăđng ca mình, t th hin mình. T hc là t đt mình vào

nghiên cu khoa hc. Bi vì, SVăđi hc không phi là nhng hc sinh cp bn. H
cn có thói quen nghiên cu khoa hc,ămƠăđ cóăđc thói quen y thì không th
khôngăthôngăquaăconăđng t hc. Mun thànhăcôngătrênăbcăđng hc tp và
nghiên cu thì phi có kh nĕngăphátăhin và t gii quyt nhng vnăđ mà cuc
sng, khoa hcăđt ra. [5, 2-5]
Biădngănĕngălc t hcălƠăphngăcáchătt nhtăđ toăraăđng lc mnh m
cho quá trình hc tp.
Mt trong nhng phẩm cht quan trng ca mi cá nhân là tính tích cc, s ch
đng sáng to trong mi hoàn cnh. Mt trong nhng nhim v quan trng ca giáo
dc là hình thành phẩm chtă đóă choă ngi hc. Bi vì, t đóă nn giáo dc mi
mongăđƠoăto ra nhng lpăngiănĕngăđng, sáng to, thích ng vi mi th trng
laoăđng, góp phn phát trin cngăđng. Có th xem tính tích cc (hình thành t
nĕngălc t hc)ănhămtăđiu kin, kt qu ca s phát trin nhân cách th h tr
trong xã hi hinăđi. Trongăđó, hotăđng t hc là nhng biu hin s gng sc
cao v nhiu mt ca tngăcáănhơnăngi hc trong quá trình nhn thc thông qua
16

s hngăphn tích cc.ăMƠăhngăphn chính là tinăđ cho mi hng thú trong hc
tp. Có hngăthúăngi hc miăcóăđc s t giác say mê tìm tòi nghiên cu khám
phá. HngăthúălƠăđng lc dn ti t giác. Tính tích cc caăconăngi ch đc
hìnhăthƠnhătrênăcăs s phi hp ngu nhiên gia hng thú vi t giác. Nó bo
đm cho s đnhăhìnhătínhăđc lp trong hc tp.
T hc giúp cho miăngi có th ch đng hc tp sutăđi, hc tpăđ khẳng
đnhănĕngălc phẩm chtăvƠăđ cng hin. T hcăgiúpăconăngi thích ng vi mi
bin c ca s phát trin kinh t - xã hi. Bngăconăđng t hc mi cá nhân s
không cm thy b lc hu so vi thi cuc, thích ng và bt nhp nhanh vi nhng
tình hung mi l mà cuc sng hinăđiămangăđn, k c nhng thách thc to ln
t môiătrng ngh nghip. Nu rèn luynăchoăngi hcăcóăđcăphngăpháp,ăkƿă
nĕngăt hc, bit linh hot vn dng nhngăđiuăđƣăhc vào thc tin thì s to cho
h lòng ham hc, nh đóăkt qu hc tp s ngƠyăcƠngăđc nâng cao.

bé tpăđc, phn mm giúp hc ting anh Các phn mmănƠyăthngăđc dùng
kèm vi mt giáo trình chính trên lp.
Các hình thc phân phi:
CD-ROM: NgƠyănay,ăđaăphn hcăsinhăsinhăviênăđu s dng máy tính cá
nhân, nên vic phân phi phn mmădi dng CD-ROMăđ cƠiăđt vào máy tính
rt ph bin.
Internet:Tcă đ phát trin nhanh chóng ca internet tr thƠnhă môiă trng
thun liă đ ph bin phn mm h tr t hc. Tuy nhiên, d liu trên internet
không phiălúcănƠoăcǜngăchínhăxácăvƠăanătoƠnăchoăngi s dng.
1.3. C s thit k phn mm h tr t hc
1.3.1. Các mô hình tích cc hóa ngi hc trong thit k phn mm h tr t
hc
Mô hình Thomas Malone-Mark Lepper [8,136-137]
Mô hình đng lc ca Malone-Lepper:ăđc thit lpănĕmă1987 vi bn yu
t bao gm: s th thách, s tò mò, s kim soát và kh nĕngătngătng.
Th thách: Mcăđ th thách phi phù hp viăngi hc. Bài hc không
quá d cǜngăkhông quá khó. Các mcăđ khó ca bài tp cnăđcăthayăđi trong
sut bài hcăđ ngi hc luôn cm thy b th thách.
18

S tò mò: s đcăkhiădy bi các hiu ng âm thanh và th giác to nhm
hp dnăngi hc. Khi gp nhng tình hung dnăđn s tò mò nhn thc,ăngi
hc s b kíchăthíchăđ điătìmănhng thông tin mi nhm gii quyt mâu thun.
S kim soát: có ba yu t nhăhngăđn s kim soát caăngi hc: chuẩn
b k lng nhng phn hiăkhiăngi hcătngătác,ăchoăphépăăngi hc có nhiu
la chn và to ra mtămôiătrng hcăđ mnhăđ ngi hc kin to nên nhng
cách thc làm vic ca riêng h đi viăchngătrình.
S tngătng: các tình hungătngătng khuynăkhíchăngi hcătng
tng ra nhng bi cnh và nhng s kin  th gii tht.
Malone và Lepper cho rng các yu t tích cc bên trong mang li nhiu li


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status