i
MC LC
MC LC i
DANH MC T VIT TT
iv
DANH SÁCH CÁC BNG
v
DANH SÁCH CÁC HÌNH
vi
PHN M ĐU
1
1. Khách th vƠăđiătng nghiên cu 3
2. Mc tiêu và nhim v nghiên cu 4
3. Gi thuyt nghiên cu 4
4. Phngăphápănghiênăcu 4
5. ụănghƿaălỦălunăvƠăcăs thc tin caăđ tài 5
6. Gii hnăđ tài 5
PHN NI DUNG
6
Chngă1.ăCăS LÝ LUNăĐ THIT K PHN MM H TR 7
T HC VMTTP 7
1.1. Tng quan chung v lƿnhăvc nghiên cu, các kt qu nghiên cu trong và
ngoƠiănc đƣăcôngăb 7
1.2. Các khái nim 14
1.2.1.T hc 14
1.2.2. Phn mm máy tính 16
1.2.3. Phn mm h tr t hc 17
1.3.ăCăs thit k phn mm h tr t hc 17
1.3.1. Các mô hình tích ccăhóaăngi hc trong thit k phn mm h tr t hc 17
3.2. Thit k phn mm h tr t hc VMTTP 51
3.3. Thc nghimăvƠăđánhăgiáăs phù hp ca phn mm h tr t hc VMTTP . 64
3.3.1. Kho sát s hài lòng ca sinh viên v phn mm 65
3.3.2. Đánhăgiáăhiu qu khi s dng phn mm t hc VMTTP 67
KT LUNăCHNGă3 73
PHN KT LUN VÀ KIN NGH 76
TÀI LIU THAM KHO 79
PH LC 1 iv
DANH MC T VIT TT
T vit tt
ụ nghĩa t vit tt
BGD-ĐT
B giáo dcăvƠăđƠoăto
CNTT
Công ngh Thông tin
CNDH
Công ngh dy hc
GV
Giáo viên
ĐH
Đi hc
PPDH
Phngăphápădy hc
PTDH
Phngătin dy hc
TKTT
Hình 1.7.Giao diện phần mềm corel draw 29
Hình 1.8.Giao diện phần mềm Illustrator 30
Hình 1.9.Giao diện Adobe Photoshop 31
Hình 2.1.Biểu đồ thể hiện tỉ lệ sinh viên cha từng học qua mỹ thuật căn bản 37
Hình 2.2.Biểu đồ thể hiện thời điểm học môn VMTTP của sinh viên 38
Hình 2.3.Biểu đồ thể hiện mức độ hứng thú của sinh viên trong môn VMTTP 39
Hình 2.4.Biểu đồ thể hiện mức độ tiếp thu kiến thức của sinh viên trong môn VMTTP 40
Hình 2.5.Biểu đồ thể hiện các kỹ năng sinh viên yếu nhất trong môn VMTTP 40
Hình 2.6.Biểu đồ thể hiện số lợng tài liệu học VMTTP của sinh viên 41
Hình 2.7.Biểu đồ thể hiện nguồn cung cấp tài liệu môn VMTTP 42
Hình 2.8.Biểu đồ thể hiện đánh giá của sinh viên về nguồn tài liệu cho môn VMTTP 42
Hình 2.9.Minh họa bài học trong giáo trình VMTTP 44
Hình 2.10.Minh họa bài học trong sách The complete Guide to Fashion design 45
Hình 2.11.Minh họa bài học trong sách Fashion illustrations ladies, men & children 45
Hình 3.1.Lu đồ phân bố nội dung phần màu sắc trong phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 55
Hình 3.2.Minh họa cách trình bày nội dung trong phần mềm 58
Hình 3.3.Logo phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 59
Hình 3.4.Thanh menu của phần mềm 59
Hình 3.5.Giao diện trình bày phần giới thiệu chung 60
Hình 3.6.Giao diện phần hớng dẫn sử dụng 61
Hình 3.7.Giao diện nội dung của phần mềm 62
Hình 3.8.Giao diện phần th viện 62
Hình 3.9.Giao diện phần trợ giúp 63
Hình 3.10.Biểu đồ thể hiện ý kiến của sinh viên về việc cài đặt phần mềm 65
Hình 3.11.Biểu đồ thể hiện sự đánh giá của sinh viên về phần mềm 66
vii
Hình 3.12.Biểu đồ thể hiện sự cần thiết của sinh viên về phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP 67
Hình 3.13.Biểu đồ so sánh tần suất điểm số của nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng 69
trìnhăhcătpăcaăhcăsinhăcǜngănhăcôngătácăgingădyăcaăgiáoăviên.ăMcădùăsinhă
viênăđcăhcămônăVMTTPăăngayănhngăhcăkỳăđuătiênănhngădoăđơyălƠămônă
hcăđòiăhiănĕngăkhiuăcǜngănhăsăluynătpălơuădƠiănênăsauăkhiăhcăxong mônăhcă
nƠyăcònărtănhiuăsinhăviênăvnăchaăthăphácăthoăraămtăbnăvăđẹp,ăsángătoăvƠă
đúngăviăỦătngăcaămìnhăgơyăkhóăkhĕnăchoănhngămônăhcătipătheo.ăĐaăsăsinhă
viênăđuăgpăkhóăkhĕnătrongăvicăvămƠuăphiămƠu,ăthăhinăcht.ăNguyênănhơnămtă
phnădoăthiăgianăhcămônăVMTTPătrênălpăkháăít,ădnăđnăsăquáătiăvăniădungă
chngătrình,ăthiăgianătrênălpăkhôngăđăđăgiáoăviênăcóăth ging dyăchiătităttă
căcácăniădungăăbƠiăhcăvƠămărngăkinăthcăchoăsinhăviên.ăNhiuăbƠiăhcăđcă
lƠmămuătiălpănhngăphnălnăsinhăviênăkhôngăthătipăthuăđyăđăkinăthcăvƠăkă
nĕngămƠăgiáoăviênătruynăđt.ăTrongăsă80ăsinhăviênăđcăkhoăsátăcóăđnăhnă40%ă
sinhăviênănhnăđnhărngăchătipăthuăđcădiă50%ăkinăthcăđcătruynăth và
chă8%ătrongăsănƠyătipăthuăđcăhnă70%ăkinăthc.
Chínhăvìănhngănguyênănhơnătrênăchoăthyăđăhcătpăhiuăquăsinhăviênăcnă
phiădƠnhănhiuăthiăgianăchoăvicătăhc,ătărènăluyn.ăTuyănhiênăhinătiăvicătă
hcăcaăsinhăviênăgpărtănhiuăkhóăkhĕnădoăthiuăphngătinăhcătp.ăGiáo trình
choămônăhcăVMTTPăđƣăbiênăsonăkháălơuăvƠăđcăinăđenătrngănênăcóănhngăphnă
hcăcnăminhăhaăbngăhìnhănhăthìăkhôngărõărƠng,ăthiuăsătrcăquan,ăthiuăsinhă
đngăvƠăkhóătipăthu.ăNgunăsáchăthamăkhoădƠnhăchoămônăhcănƠyăcǜngărtăít,ătheoă
kho sátăcóătiă34%ăsinhăviênăchăcóăduyănhtă1ătƠiăliuăhc.ăĐaăphnăsinhăviênătìmă
tƠiăliuătăinternetănhngăcóătiă57%ăsinhăviênănhnăxétărngătƠiăliuămônăhcănƠyă
rtăítăvƠăkhóătìm.ăNgunătƠiăliuătrênăinternetăchăyuălƠătƠiăliuătingăanhănênărtăítă
sinh viênătipăcnăđcăvƠănhngătƠiăliuănƠyăthngălƠănhngăbƠiăriărc,ătínhăsă
phmărtăthp.
3
ThcăhinăđătƠiă“Thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTT cho sinh viên
trờng Đi học Công Nghiệp Tp.ảCM”săgiúpăvicăhcătpăcaăsinhăviênătrongă
mônăhcăVMTTPădădƠngăvƠăhiuăquăhn.ăPhnămmăhătrătăhcăVMTTP cung
cpăchoăsinhăviênămtăphngătinătăhcăđyăđăvƠăhinăđi có tínhăhăthngăvƠă
PhnămmăhătrătăhcăvămăthutătrangăphcăchoăsinhăviênătrngăĐHă
CôngăNghipăTp.HCM.
3. Mc tiêu và nhim v nghiên cu
Mc tiêu nghiên cu
Thită kă phnă mmă hă tră tă hcă vă mă thută trangă phcă choă sinhă viênă
ngƠnhăthităkăthiătrang.
Nhimăvănghiênăcu
Nghiên cuăcăs lý lun v thit k phn mm h tr t hc.
Kho sát thc trng dy và hc môn VMTTP ca sinh viênăkhoaămayătrng
đi hc Công Nghip Tp.H Chí Minh.
Thit k phn mm h tr t hc VMTTP cho sinh viên ngành thit k thi
trangătrngăđi hc Công Nghip Tp.H Chí Minh.
4. Gi thuyt nghiên cu
Hin nay, sinh viên khoa may thi trang còn gp nhiuă khóă khĕnă trongă quáă
trình hc VMTTP do thiu tài liu hc. Nuăsinhăviênăđc s dng phn mm h
tr t hc VMTTP thì vic hc s tích cc và hiu qu hn.
5. Phng pháp nghiên cu
Trong quá trình thc hin đ tài này chúng tôi đƣ s dng các phng pháp
nghiênăcuăsauăđơy:
Phngăpháp nghiên cu lý thuytă
NghiênăcuăthôngăquaătƠiăliuăsáchăv,ăbáoăchí,ăinternetầđărútăraăcácăcăsă
lỦălunăchoăvicăthităkăphnămmăhătrătăhc VMTTP.
Nghiênăcuăcácăchngătrình,ăcácăphnămmăhătrătrongăvicăthităkăphnă
mmăhătrătăhcăVMTTP.
Phngăpháp điu tra giáo dc
DùngăbngăkhoăsátăđăphngăvnăthcătrngăhcăcaăSVăkhoaămayătrngă
điăhcăCôngăNghipăTp.HCM.
Phngăvnătrcătipăquaăvicătipăxúc,ătraoăđiăviăsinhăviênăvƠăgiáoăviên.
5
PHN NI DUNG
7
Chng 1. C S LÝ LUN Đ THIT K PHN MMH TR
T HC VMTTP
1.1. Tng quan chung v lĩnh vc nghiên cu, các kt qu nghiên cu trong
vƠ ngoƠi nc đƣ công b
Quá trình phát triển phần mềm giáo dục trên thế giới
Ảiai đon đầu thế kỷ XX đến năm 1950:
Nĕmă1905,ătrungătơmă Mediaăđu tiên M suătmăđ dùng dy hc bao
gmăcácăđ vt, mô hình, bnăđ. Ðu th k XX, M btăđu có dy hc bng
hình nh (visual), vào thp niên 1920 và 1930 có âm thanh (audio). V sau, nhiu
phim nhăđcăđaăvƠoălp hc (phim kch, phim khoa hc và lch s). Ðnăđu
nhngănĕmă40,ăcóătrungătơmăgiáoădcătheoăchngătrìnhădy hc nghe nhìn M
(nĕmă1943).T đu thp k 40ăđn thp k 50, nhiuăphngătin công ngh trình
bày thông tin (ch vit, âm thanh, hình nh)ănhăphimănhăngƠyăđc s dng rng
rãi trong giáo dcăvƠăđƠoăto khp châu Âu, M.
Vic s dng phn cng máy tính và phn mm giáo dcăcǜngăđƣăbtăđu t
nhngănĕmă1940,ăkhiăcácănhƠănghiênăcu M to ra phn mm tpăbayăđ to ra
mô phng d liu trên máy bay phc v cho hun luyn quân s. Mt h thng
tngăt cǜngăđcăraăđi vào nĕmă1943.ă
Giai đon 1950-1960:
Giai đon 1980-1990:
Nĕm1981,ăTpăđoƠnăIBMăphátătrin mnh m cho ra nhiu sn phẩm mi .
Nĕmă1984ănhiu phn mm, công c viătínhăraăđi:ăvĕnăbnăword,ăexcel,ăcăs d
liu.ăNĕmă1981ăng dng vào mcăđíchădy cácăphngătinăchuyênămônăchngă
trình hóa lp hcătheoăđƿa;ă1990ăng dng công ngh liên hoàn trong giáo dc. S
lng máy tính cá nhân phát trin nhanh. T đu thp k 80, s thành lp các phn
mm thc nghim trên máy tính tr nên ln mnh v s lng và chtălng.
Giai đon 1990-2000
Phngăphápăgiaoătip, hp tác, hc theo tình hung, gii quyt vnăđ ầăvƠă
các lý thuyt khác v quá trình hc tp,ăđc bit là lý thuyt hc tp kin to, ly
ngi hc làm trung tâm (trò t xây dng kin thc cho mình trong bi cnh xã
hi) ăđcăquanătơmăđc bit trong quá trình thit k, tích hp miăphngătin k
9
thut. Chính vì th mà các phn mm dy hc tích hpăcácăkênhăthôngătinănhăđ
ho, hình nhăơmăthanhăCD,ăvideoăđc k thut s hoá phát trin nhanh chóng.
S phát trin ca các phn mm dy hcă trongă môiă trngă tngă tácă đaă
phngătin có s h tr ca máy tính ngày càng phát trin mnh m. S lây lan ca
internet trong naăsauănĕmă1990,ătoăraăphngăphápăcungăcp phn mm giáo dc
mi. Dy hc t xa btăđu xut hin.
Trong lch s ca công ngh dy hc, nhngănĕmă1990ălƠăct mcăđánhădu
s tĕngătrng nhanh chóng ca phn mm giáo dc, ch yu do s raăđi ca máy
tính giá c phiăchĕngăvƠăs ph bin ca internet.
Ảiai đon 2000 đến nay
Bc sang th k 21, vi tcăđ phát trinăvt bt ca công ngh máy tính
và s lan truyn nhanh chóng ca internet, các sn phẩm công ngh dành cho giáo
dc tr nên rtăđaădng. Rt nhiu phn mm dy hcăđcăraăđi t các tpăđoƠnă
danh tingănhăắLearnăToăSpeak EnglishẰ,ăắToeflăDflofrẰ,ăắChemistryẰ,ăắTestăyoură
childẰ,ăắLet‟să goẰ,ăắDynamicăEnglishẰăca hãng DynEd hay chui các sn phẩm
ắClassăroomăinătheăbookẰăca hãngăAdobeăPressầ
tròăchiăđăthôngăquaăđóăcungăcpăkinăthcăchoăngiăsădng.
11
ng dụng phần mềm dy học trong giáo dục ti Việt Nam
ăVităNamăcácăphngătinădyăhcăápădngăcôngănghăthôngătinăchămiă
btăđuăphátătrinămnhătrongăvƠiănĕmăgnăđơy.ăSauăchăthăs 55/2008/CT-BGDĐTă
ngày 30/9/2008 ca B trng BGDĐTăv tĕngăcng ging dy,ăđƠoăto và ng
dng công ngh thông tin trong ngành giáo dcăgiaiăđon 2008-2012ăvƠăThôngătăs
08/2010/TT-BGDĐTăngƠyă01/03/2010ăca B trng B Giáo dcăvƠăĐƠoăto quy
đnh v s dng phn mm t do mã ngun m trongăcácăcăs giáo dc, vic ng
dng CNTT trong giáo dc mi thc s tr nên ph bin và phát trin nhanh chóng.
[18]
CóămtăsăphnămmăthucălƿnhăvcăgiáoădcăđƠoătoăđƣăcóămtărtălơuătrênă
thătrngăVităNamănh:
B phn mmăgiaăsădy hc các môn toán, lý, hoá, sinh, s,ăđa cho hc
sinh ph thôngătrênăcácăđƿaăCDăca NXB Tr, 2003.
B phn mmăSáchă giáoă khoaăđin t Khoa hc t nhiên lp 9: Hóa hc,
Sinh hc, Vt lý, NXB Giáo Dc, 2000.
Phn mm Quang hình hc: Mô phng và thit k,ăĐH Să Phm Hà Ni,
2003.
Phn mm dy hc VtălỦătrongătrng Trung hcăcăs,ăĐH SăPhm Hà
Ni, 2003.
Đn nay, có khá nhiu phn mm dy hcăđc thit k nhăChngătrìnhă
hng dn hc ting anh bng phn mm English by picture, b phn mm Hc và
Dy ting Vit lp 1ầ
Hình 1.3.Phần mềm học vần Tiếng Việt
12
Mt s đ tài v thit k dy hc đƣăđc thc hin trong nhngănĕmăgnăđơy
nhiên, hinănayăchaăcóăcóăđ tài nghiên cu nào v vnăđ thit k phn mm dy
hcăchoăngƠnhăTKTT,ăđc bit là phn mm t hc VMTTP hin nay vnăchaăcó.ă
Trên internet ch xut hin ri rc mt ít bài vit nh l hoc video chia s kinh
nghim gia các sinh viên ch chaăcóămtăchngătrìnhănƠoăđc thit k bài bn,
đyăđ vƠămangătínhăsăphm cao.
Vìă vy, đă tƠiă “Thiết kế phần mềm hỗ trợ tự học VMTTP cho sinh viên
trờng đại học Công Nghiệp Tp.HCM” lƠăđătƠiămi,ătrongăđătƠiănƠy, ngiănghiênă
cuăsătpătrungăđăthităkăraămtăphngătinăhcătpăphùăhpăviăđcătínhăcaă
ngƠnhăTKTT,ăgiúpăsinhăviênăhcătpătíchăccăvƠăhiuăquăhn.
SoăviăcácătƠiăliuăEbook,ăphnămmătăhcăVMTTPăsătpătrungăđƠoăsơuă
vƠoăkinăthcăchuyênăngƠnhăthităkăthiătrang,ătoămôiătrngătngătácăcaoăgiaă
ngiăhcăvƠăphnămmăquaăvicătíchăhpăngădngăphaămƠu,ăphiămƠu,ăkimătraă
14
kinăthcăvƠămôăphngăbƠiăhcăbngăvideo.ăĐơyălƠănhngăđimămƠăebookăkhôngăthă
thcăhinăđc.
1.2. Các khái nim
1.2.1.T hc
T đin Ting Vităđnhănghƿaăt hcălƠ:ăắhc ly mt mình trong sách ch
không có thy dyẰ.
Trong tp bài gingăchuyênăđ Dy t hcăchoăSVătrongăcácătrng trung hc
chuyên nghipăvƠăCaoăđẳng,ăĐi hc GS ậ TSKH Thái Duy Tuyên vit:ăắT hc là
hotăđngăđc lp chimălƿnhăkin thc,ăkƿănĕng,ăkƿăxo, là t mìnhăđng não, suy
nghƿ,ăs dngăcácănĕngălc trí tu (quan sát, so sánh, phân tích, tng hpầ)ăcùngă
các phẩm chtăđngăc,ătìnhăcmăđ chimălƿnhătriăthc mtălƿnhăvc hiu bit nào
đóăhayănhng kinh nghim lch s, xã hi ca nhân loi, bin nó thành s hu ca
chính bnăthơnăngi hcẰ.ă[5, 2-5]
Tác gi Nguyn Kỳ Tp chí Nghiên cu giáo dc s 7/ă1998ăcǜngăbƠnăv
khái nim t hc:ăắT hcălƠăngi hc tích cc ch đng, t mình tìm ra tri thc
kinh nghim bngăhƠnhăđng ca mình, t th hin mình. T hc là t đt mình vào
nghiên cu khoa hc. Bi vì, SVăđi hc không phi là nhng hc sinh cp bn. H
cn có thói quen nghiên cu khoa hc,ămƠăđ cóăđc thói quen y thì không th
khôngăthôngăquaăconăđng t hc. Mun thànhăcôngătrênăbcăđng hc tp và
nghiên cu thì phi có kh nĕngăphátăhin và t gii quyt nhng vnăđ mà cuc
sng, khoa hcăđt ra. [5, 2-5]
Biădngănĕngălc t hcălƠăphngăcáchătt nhtăđ toăraăđng lc mnh m
cho quá trình hc tp.
Mt trong nhng phẩm cht quan trng ca mi cá nhân là tính tích cc, s ch
đng sáng to trong mi hoàn cnh. Mt trong nhng nhim v quan trng ca giáo
dc là hình thành phẩm chtă đóă choă ngi hc. Bi vì, t đóă nn giáo dc mi
mongăđƠoăto ra nhng lpăngiănĕngăđng, sáng to, thích ng vi mi th trng
laoăđng, góp phn phát trin cngăđng. Có th xem tính tích cc (hình thành t
nĕngălc t hc)ănhămtăđiu kin, kt qu ca s phát trin nhân cách th h tr
trong xã hi hinăđi. Trongăđó, hotăđng t hc là nhng biu hin s gng sc
cao v nhiu mt ca tngăcáănhơnăngi hc trong quá trình nhn thc thông qua
16
s hngăphn tích cc.ăMƠăhngăphn chính là tinăđ cho mi hng thú trong hc
tp. Có hngăthúăngi hc miăcóăđc s t giác say mê tìm tòi nghiên cu khám
phá. HngăthúălƠăđng lc dn ti t giác. Tính tích cc caăconăngi ch đc
hìnhăthƠnhătrênăcăs s phi hp ngu nhiên gia hng thú vi t giác. Nó bo
đm cho s đnhăhìnhătínhăđc lp trong hc tp.
T hc giúp cho miăngi có th ch đng hc tp sutăđi, hc tpăđ khẳng
đnhănĕngălc phẩm chtăvƠăđ cng hin. T hcăgiúpăconăngi thích ng vi mi
bin c ca s phát trin kinh t - xã hi. Bngăconăđng t hc mi cá nhân s
không cm thy b lc hu so vi thi cuc, thích ng và bt nhp nhanh vi nhng
tình hung mi l mà cuc sng hinăđiămangăđn, k c nhng thách thc to ln
t môiătrng ngh nghip. Nu rèn luynăchoăngi hcăcóăđcăphngăpháp,ăkƿă
nĕngăt hc, bit linh hot vn dng nhngăđiuăđƣăhc vào thc tin thì s to cho
h lòng ham hc, nh đóăkt qu hc tp s ngƠyăcƠngăđc nâng cao.
bé tpăđc, phn mm giúp hc ting anh Các phn mmănƠyăthngăđc dùng
kèm vi mt giáo trình chính trên lp.
Các hình thc phân phi:
CD-ROM: NgƠyănay,ăđaăphn hcăsinhăsinhăviênăđu s dng máy tính cá
nhân, nên vic phân phi phn mmădi dng CD-ROMăđ cƠiăđt vào máy tính
rt ph bin.
Internet:Tcă đ phát trin nhanh chóng ca internet tr thƠnhă môiă trng
thun liă đ ph bin phn mm h tr t hc. Tuy nhiên, d liu trên internet
không phiălúcănƠoăcǜngăchínhăxácăvƠăanătoƠnăchoăngi s dng.
1.3. C s thit k phn mm h tr t hc
1.3.1. Các mô hình tích cc hóa ngi hc trong thit k phn mm h tr t
hc
Mô hình Thomas Malone-Mark Lepper [8,136-137]
Mô hình đng lc ca Malone-Lepper:ăđc thit lpănĕmă1987 vi bn yu
t bao gm: s th thách, s tò mò, s kim soát và kh nĕngătngătng.
Th thách: Mcăđ th thách phi phù hp viăngi hc. Bài hc không
quá d cǜngăkhông quá khó. Các mcăđ khó ca bài tp cnăđcăthayăđi trong
sut bài hcăđ ngi hc luôn cm thy b th thách.
18
S tò mò: s đcăkhiădy bi các hiu ng âm thanh và th giác to nhm
hp dnăngi hc. Khi gp nhng tình hung dnăđn s tò mò nhn thc,ăngi
hc s b kíchăthíchăđ điătìmănhng thông tin mi nhm gii quyt mâu thun.
S kim soát: có ba yu t nhăhngăđn s kim soát caăngi hc: chuẩn
b k lng nhng phn hiăkhiăngi hcătngătác,ăchoăphépăăngi hc có nhiu
la chn và to ra mtămôiătrng hcăđ mnhăđ ngi hc kin to nên nhng
cách thc làm vic ca riêng h đi viăchngătrình.
S tngătng: các tình hungătngătng khuynăkhíchăngi hcătng
tng ra nhng bi cnh và nhng s kin th gii tht.
Malone và Lepper cho rng các yu t tích cc bên trong mang li nhiu li