Chẩn đoán và xử trí bệnh tim bẩm sinh ở người trưởng thành - Pdf 30

BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI
TRƯỞNG THÀNH
PGS.TS PHẠM NGUYỄN VINH
VIỆN TIM TP.HỒ CHÍ MINH
- Tần suất BTBS: 8/1000 trẻ ra đời còn sống
- VN: 80 triệu dân- 10000 trẻ BTBS/năm
2
KHẢ NĂNG SỐNG KHI BTBS ĐÃ HOẶC CHƯA ĐƯC
SỬA CHỮA (1)
• Bệnh tim bẩm sinh hay gặp, vẫn sống đến tuổi trưởng thành dù
không được phẫu thuật
• Van động mạch chủ hai mảnh
• Hẹp eo động mạch chủ
• Hẹp van động mạch phổi
• Thông liên nhó lỗ thứ hai
• Còn ống động mạch
• Bệnh tim bẩm sinh thường gặp, hiếm khi sống đến tuổi trưởng
thành nếu không phẫu thuật
• Thông liên thất lỗ lớn
• Tứ chứng Fallot
• Hóan vò đại động mạch
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
3
KHẢ NĂNG SỐNG KHI BTBS ĐÃ HOẶC CHƯA ĐƯC SỬA CHỮA (2)
• Bệnh tim bẩm sinh ít gặp, vẫn sống đến tuổi trưởng thành dù không
được phẫu thuật
• Tim nằm bên phải, tim đảo ngược (situs inversus)
• Tim nằm bên phải, tim không đảo ngược (situs solitus)
• Blốc nhó thất hòan tòan bẩm sinh
• Hóan vò đại động mạch có sửa chữa (hoặc Bất tương hợp nhó thất,
thất ĐĐM)

• b. Van và các ống nhân tạo
• c. Phẫu thuật sửa chữa tim một thất: không lỗ van ba lá, tim một
thất kèm không lỗ van động mạch chủ
• d. Sửa chữa hai tâm thất, dùng thất kiểu thất phải làm tâm thất hệ
thống: hóan vò đại động mạch kiểu D với màng ngăn nhó, hóan vò
đại động mạch kiểu L
• e. Các vấn đề của mạch vành sau phẫu thuật chuyển động mạch
trong bệnh lý hóan vò đại động mạch
• 4. Các vấn đề về kinh tế và xã hội
• a. Nghề nghiệp b. Bảo hiểm sức khỏe
• c. Bảo hiểm nhân thọ
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
6
PHÂN LỌAI BTBS DÀNH CHO BÁC SĨ TIM MẠCH NGƯỜI LỚN
• 1. Tổn thương tắc nghẽn đơn giản
• a. Hẹp van động mạch chủ
• b. Hẹp van động mạch phổi
• c. Hẹp eo động mạch chủ
• d. Dò tật động mạch vành
• 2. Luồng thông trái- phải
• a. Thông liên thất
• b. Thông liên nhó
• c. Còn ống động mạch
• d. Thông sàn nhó thất hoặc Kênh nhó thất
• 3. Các tổn thương phức tạp được sửa chữa (thường có tim)
• a. Bệnh Ebstein b. Tứ chứng Fallot
• c. Hóan vò đại động mạch d. Tim một thất
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
7
HẸP ĐMC (1)

gần ĐMV phải
• Động mạch liên thất trước chạy
giữa ĐMC và ĐMP
• - Dò ĐMV vào buồng tim
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
13
BENH TIM BAM SINH ễ NGệễỉI TRệễNG THAỉNH
14
THÔNG LIÊN THẤT (1)
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
Pulmonary artery: Động mạch
phổi
Left atrium: nhó trái
Right atrium: nhó phải
Left ventricle: thất trái
Right ventricle: thất phải
Ventricular septal defect: thông
liên thất
15
THÔNG LIÊN THẤT (2)
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
Ao: ĐM chủ
PT: thân ĐMP
Outlet Septum: vách buồng thóat
Trabecular Septum: vách cơ bè
Inlet Septum: vách vào buồng nhận
Membranous Septum: vách màng
16
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG Ở BỆNH NHÂN THÔNG LIÊN THẤT (1)
• Kích thước lỗ thông Đặc điểm lâm sàng

BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
Atrial septal defect: Thông liên
nhó
Pulmonary artery: Động mạch
phổi
Pulmonary veins: TM phổi
Left atrium: nhó trái
Right atrium: nhó phải
Left ventricle: thất trái
Right ventricle: thất phải
19
THÔNG LIÊN NHĨ (2)
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
SVC: Tónh mạch chủ trên
Ostium primum: lỗ tiên phát
RA: nhó phải
RV: thất phải
Coronary sinus: xoang vành
Sinus venosus: xoang tónh
mạch
Ostium secundum: lỗ thứ
phát
20
CHỈ ĐỊNH ĐÓNG LỖ THÔNG LIÊN NHĨ
• 1. Suy tim phải
• 2. Nhiễm trùng phổi tái phát
• 3. Thuyên tắc nghòch thường
• 4. Rối lọan nhòp nhó, kể cả khi lỗ thông nhỏ
• 5. Tăng áp mạch phổi trung bình, không kèm bệnh
mạch máu phổi

Aorta: Động mạch chủ
24
CHỈ ĐỊNH ĐÓNG ỐNG ĐỘNG MẠCH
• 1. Còn ống động mạch và có bằng chứng tăng
gánh thể tích
• 2. Tiền sử viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
• 3. Suy tim ứ huyết
• 4. Phình mạch ở ống động mạch (phẫu thuật để
đóng)
• 5. Vôi hóa ống động mạch (bít ống bằng ống
thông qua da)
• 6. Tăng áp phổi trung bình không kèm bệnh mạch
máu phổi
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
25
THÔNG SÀN NHĨ THẤT HAY KÊNH NHĨ THẤT
BỆNH TIM BẨM SINH Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status