móng cọc ép BTCT - Pdf 30

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG - KHOÁ 99
Đề tài : CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG - PHƯỜNG 3, Q.BÌNH THẠNH
Phần III
NỀN MÓNG
GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH SVTH : TRƯƠNG HOÀNG VŨ
Trang 61
HK1
26
25
23
24
21
22
HK2
4
MĂT CẮT ĐỊA CHẤT TẠI NƠI XÂY DỰNG
17
19
20
18
16
14
15
10
12
13
11
9
8
7
3

C
TC
ϕ
TC
Trạng thái giới hạn I Trạng thái giới hạn II
T/m
3
Kg/cm
2
độ γ
I
C
I
ϕ
I
γ
II
C
II
ϕ
II
1
2
3
4
1.929
1.816
1.846
1.968
0.413

02’
28
0
02’
1.920
1.792
1.810
1.932
0.405
0.091
0.215
0.029
13
0
10’
11
0
53’
11
0
32’
29
0
10’
Lớp
đất
γ
TC
(T/m
3

3
4
0.870
0.920
-
0.989
0.778
0.837
0.791
0.687
27.50
28.67
23.40
24.50
37.400
41.367
28.100
-
18.400
17.667
18.000
-
19.0
18.0
3.0
10.1
0.48
0.38
0.53
-

=
tc
tc
k
Q
Trong đó: k
tc
là hệ số độ tin cậy được lấy như sau : k
tc
= 1.4
Q
tc
= m(m
R
q
p
A
p
+ uΣm
fi
f
si
l
i
)

- q
p
: cường độ tính toán chòu tải của đất ở mũi cọc.
GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH SVTH : TRƯƠNG HOÀNG VŨ

4
z
8
z
9
z
10
4
z
3
z
2
z
5
z
11
-21m
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG - KHOÁ 99
Đề tài : CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG - PHƯỜNG 3, Q.BÌNH THẠNH
- f
si
: cường độ tính toán của lớp thứ i theo mặt xung quanh cọc.
- m : hệ số làm việc của cọc trong đất, lấy m =1
- m
R
, m
fi
: các hệ số làm việc của đất lẫn lược ở mũi cọc và mặt bên của cọc
có kể đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc đến sức chống tính toán của đất
- l

Tra bảng ta có các giá trò sau:
z(m) 2.25 3.75 5.25 7.00 9.00 11.00 13.00 14.75 16.25 17.75 19.50
f
si
(T/m
2
) 1.86 2.25 2.53 3.42 3.58 3.72 2.20 2.24 2.26 2.27 5.55
→ uΣm
f
f
si
l
i
= 51.35(T)
→ m
R
q
p
A
p
= 1× 326 × 0.09 = 29.34(T)
⇒ Q
tc
=m(m
R
q
p
A
p
+ uΣm

Tiêu chuẩn 6-A 150.3 6.51 3.19
IV.1.1. Xác đònh sơ bộ kích thước đài cọc
- Khoảng cách giữa các cọc là 3d = 3× 0.3= 0.9 m
- Ứng suất trung bình dưới đế đài :
22
)3.03(
64.57
).3(
σ
×
==
d
P
c
tb
= 71.16 T/m
2
(với P
c
= Q
a
= 57.64 T)
- Dung trọng trung bình của đài và đất trên đài: γ
tb
= 2 T/m
3
- Diện tích đài cọc đïc xác đònh sơ bộ như sau:
F
đ
=

4.1μ
+
×=

c
P
N
= 4.8
- Chọn n = 5 cọc
- Không xét đến hệ số nhóm do khoảng cách giữa các cọc :3d ≤ a ≤ 6d nên ảnh
hưởng lẫn nhau giữa các cọc có thể bỏ qua (Nền và móng–Nguyễn Văn Quảng …)
GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH SVTH : TRƯƠNG HOÀNG VŨ
Trang 65
±0.000
II
6
-2.000
1000
M
tt
Q
tt
N
tt
250
300 500
2600
30010001000300
A
I

= 40 + 15 + 35 = 1000 cm
Với chiều cao đài giả đònh là h
đ
=1 m, thì đầu cọc nằm ở phạm vi hình tháp chọc
thủng nên không cần kiểm tra điều kiện chọc thủng. (Xem hình vẽ)
- Lực dọc tính toán xác đònh :


N
tt
= 180.37+15.84 = 196.21T
- Tải tác dụng lên cọc :
GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH SVTH : TRƯƠNG HOÀNG VŨ
Trang 66
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG - KHOÁ 99
Đề tài : CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG - PHƯỜNG 3, Q.BÌNH THẠNH
P
m
=
c
tt
n
N

±
2
max
i
tt
x

max
= 43.11 (T)
p
min
= 35.37 (T)
p
tb
=
2
p p
minmax
+
= 39.24 T
- Nhận xét : p
max
≤ P
c
=57.64 T, p
min
> 0
-Vì tải tác dụng lên hàng cọc biên nhỏ hơn sức chòu tải của cọc,cho nên thiết kế
như trên là hợp lý .
Và P
min
> 0 nên không cần kiểm tra chống nhổ.
IV.1.4. Kiểm tra ổn đònh của nền nằm dưới móng khối quy ước và kiểm tra lún
- Độ lún của nền móng cọc được tính theo độ lún của khối móng quy ước, trong
đó:



0
53’ ; h = 6 m
Lớp 3 : ϕ = 11
0
32’ ; h = 6.5 m
Lớp 4 : ϕ = 29
0
10’ ; h = 2 m
25.666
'10292'32115.6'53116'10136
0000
+++
×+×+×+×
=
tb
tc
ϕ
=13
0
50’
===
4
'5013
4
0
tb
tc
ϕ
α
3

tc
ϕ
B
m
= 1.3+ 2×19× 0.06 = 3.58 m
Trong đó a
1
và b
1
là khoảng cách giữa các mép ngoài của cọc biên theo chiều
dài và chiều rộng của đài cọc .
-Diện tích đáy móng khối quy ước:
F
m
= 4.58 × 3.58 = 16.4m
2
- Xác đònh trọng lượng móng khối quy ước :
Trọng lượng đất, bêtông từ đáy đài trở lên: 2× 16.4× 2= 65.6 T
Trọng lượng đất từ đáy đài trở xuống đến mực nước ngầm: Mực nước ngầm
cách mặt đất tự nhiên là 3 m.
1×16.4×1.92 = 31.49 T
Trọng lượng đất từ mực nước ngầm trở xuống đến đáy khối móng qui ước:
(3.5×0.92+6×0.792+6.5×0.81+2×0.932)×16.4 = 247.66 T
Trọng lượng các cọc là: 1.1× 19× 0.3× 0.3× 6× 2.5= 28.22 T
Vậy: Q
m

= 65.6+31.49+247.66+28.22 = 372.97 T
1. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng khối quy ước
Cường độ tính toán của đất dưới mũi cọc:

1
= 1.2 (đất cát vừa và mòn)
m
2
=1.27 (đất cát vừa và mòn, L/H<1.87)
h
m
= 21m.
c
II
= 0.029 T/m
2
γ
II
: Dung trọng đất bên dưới mũi cọc, lấy với γ
đn
= 0.932 T/m
3
γ

II
: Dung trọng trung bình của đất từ đáy móng khối qui ước trở lên.
GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH SVTH : TRƯƠNG HOÀNG VŨ
Trang 68


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status