Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 môn hóa học năm 2015 2016 trường THPT hàn thuyên, bắc ninh - Pdf 30

Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
Trường THPT Hàn Thuyên

Đề thi gồm 5 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN : HÓA HỌC. LỚP:12
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề 132

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca
= 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al, Fe
3
O
4
, FeO và CuO, trong đó oxi chiếm 16,83% khối lượng hỗn hợp. Cho
1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí
Z có tỉ khối so với H
2
bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung

.
Câu 6: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, CuO, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
, Cu
2
O. Số chất trong dãy
bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4
Câu 7: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Cu

-
; Na
+
; Ag
+
và NO
3
-
.
Câu 8: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH
2,24%. Công thức của Y là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
3
H
7
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 9: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y.
Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 10: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. NaCl. C. NaHCO
3
. D. KOH.
Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO

3
-CHOH-CH
3
. B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH.
C. CH
3
-CO-CH
3
. D. CH
3
-CH
2
-CHOH-CH
3
.
Câu 15: Nguyên tử R tạo được cation R
+
. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R
+

(ở trạng thái
cơ bản) là 2p
6
. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

O) trong dung dịch
NH
3
thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
A. HCHO. B. OHC-CHO. C. CH
2
=CH-CHO. D. CH
3
CHO.
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Cl
2
+ KOH

0
t
KCl + KClO
3
+ H
2
O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong
phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
A. 3 : 1. B. 1 : 3. C. 5 : 1. D. 1 : 5.
Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. điện phân nóng chảy NaCl.
D. cho F

O và CO
2
với tỉ lệ số mol tương
ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
O
2
. B. C
3
H
8
O
2
. C. C
2
H
6
O. D. C
4
H
10
O
2
.
Câu 23: Cho cân bằng hoá học: N
2 (k)
+ 3H

(loãng) →
(c) SiO
2

+ Mg
0
21
t
:mollÖTØ
 
(d) NH
3

+ Cl
2

(e) Ag + O
3

→ (g) SiO
2

+ dung dịch HF →
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 25: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. NH
4
NO
3

2
O
(3) BaCl
2
+ Na
2
CO
3


BaCO
3
+ 2NaCl
(4) 2NH
3
+ 2H
2
O + FeSO
4


Fe(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4


1
4 giọt
8 giọt
1 giọt
13 giọt

2
12 giọt
0 giọt
1 giọt
13 giọt

3
8 giọt
4 giọt
1 giọt
13 giọt

Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện
kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t
1
, t
2
, t
3
. Khẳng định nào sau
đây đúng?
A. t
1
< t

A. HCl, O
3
, H
2
S. B. H
2
O, HF, H
2
S. C. O
2
, H
2
O, NH
3
. D. HF, Cl
2
, H
2
O.
Câu 31: Từ 5,6 gam bột Fe cho tác dụng với oxi, thu được 7,68 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit sắt. Hỏi để
hoà tan hết A cần dùng bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
2M
A. 26 ml B. 43 ml C. 52 ml D. 78 ml
Câu 32: Cho 4,44 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4

dư sau phản ứng khối lượng dung dịch giảm 28,38 gam. Nếu cho 0,15 mol hỗn hợp trên vào
dung dịch brom dư thì có bao nhiêu gam brom phản ứng?
A. 32,4 B. 64,8 C. 56,7 D. 43,2
Câu 34: Hỗn hợp X chứa 4 hyđrocacbon đều mạch hở và có công thức dạng C
x
H
4
(x  3). Đốt cháy 11,92
gam X với oxi vừa đủ thu được 0,86 mol CO
2
. Trộn 11,92 gam X với 0,24 mol H
2
, sau đó nung một thời
gian (có Ni làm xúc tác) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng
62
9
. Dẫn Y lần lượt qua bình
1 đựng dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam kết tủa; bình 2 đựng dung dịch Br
2
dư thấy lượng Br
2

phản ứng là 20,8 gam. Giá trị m là.
A. 10,29 gam B. 8,82 gam C. 13,23 gam D. 11,76 gam
Câu 35: X là hỗn hợp hai axit cacboxylic. Cho m gam X tác dụng với NaHCO
3

trong nước amoniac
dư (đun nóng nhẹ) thu được 47,52 gam Ag. Mặt khác m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO
3
dư thu
được 3,136 lít CO
2
(đktc). Thêm m gam một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở vào m gam hỗn hợp X
sau đó đem đốt cần 36,064 lít O
2
(đktc), sản phẩm sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu
được 309,29 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 9,20 gam B. 12,00 gam C. 17,60 gam D. 14,80 gam
Câu 39: Hỗn hợp khí và hơi gồm CH
3
OH, C
2
H
6
, C
3
H
8
, CH
3
-O-CH
3
có tỉ khối hơi so với H
2

Câu 42: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol
đồng đẳng kế tiếp (M
Y
< M
Z
). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí
O
2
(đktc), thu được 7,84 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp
trên là
A. 29,6% B. 15,9% C. 12,6% D. 29,9%
Câu 43: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan NaOH 0,8M và
Na
2
CO
3
0,6M. Thấy lượng khí CO
2
thoát ra theo đồ thị sau:

Giá trị của y là:
A. 0,024 B. 0,014 C. 0,028 D. 0,016
Câu 44: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Cho 5,4 gam X phản ứng hoàn
toàn với dung dịch NaHCO
3
dư, thu được 2,24 lít khí CO

CuSO
4
10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí A là:
A. 750,25 ml B. 872,73 ml C. 525,25 ml D. 1018,18 ml
Câu 46: Cho 2-metylpropan-1,2-điol tác dụng với CuO đun nóng thì thu được chất có CTPT nào sau
đây?
A. C
4
H
6
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
4
H
10
O
2
D. C
4
H
6
O
3

17,248 lít hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H
2
là 23,468. Cô cạn B được muối khan D. Cho D vào bình
đựng 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch E và a gam kết tủa. Cô cạn dung dịch E được (m +
8,08) gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a gần nhất với:
A. 22,5 gam B. 10,67 gam C. 11,75 gam D. 23,5 gam
Câu 49: Cho các phản ứng sau:
4NH
3
+ 5O
2
 4NO + 6H
2
O (1) NH
3
+ H
2
SO
4
 NH
4
HSO
4
(2)
2NH
3
+ 3CuO  3Cu + N
2
+ 3H
2

3
đóng vai trò là chất khử là:
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 50: Dung dịch X gồm 0,10 mol M
n+
; 0,30 mol K
+
; 0,35 mol NO
3
-
và 0,25 mol Cl
-
. Cô cạn dung
dịch X được 47,875 gam chất rắn khan. Số electron có trong ion M
n+
là:
A. 54 B. 23 C. 22 D. 24 HẾT 132 209 357 485 570 628 743 896
1 A D B C D B C C
2 A D B B C D C D
3 D D B A B B D A
4 A A B B A C B D
5 B B A D B D B D
6 B A B D C C C D
7 C A A B A C C B

38 C B C A B C B C
39 C C C B A A B A
40 D B A A C D C A
41 D C D D D D A C
42 D D C A D C C D
43 C B B C C B C B
44 A B C C C D D A
45 B A C B D B D A
46 B C A D D B D A
47 A C A A B B B B
48 C D A D A B C C
49 D D D D B C B D
50 B C D B B B D A
Mã đề
Câu
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đáp án gồm 01 trang )
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: HÓA HỌC - 12
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU KHÓ VÀ HAY
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Trường THPT Hàn Thuyên
(MÃ ĐỀ 132)
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al, Fe
3
O
4

– n
Opư
 4,24m = 0,8317m + 62[3.0,3 + 2(0,1683m/16 – 0,03)]  m = 24,75 (A)

Câu 32: Cho 4,44 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
(dư) và KNO
3
, thu được
dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N
2
và H
2
có tỉ khối so với H
2
bằng
11,4. Giá trị của m là:
A. 28,74. B. 28,97. C. 23,52. D. 27,00.
- n
N2
= 0,02 ; n
H2
= 0,005 ; n
Mg
= 0,185
Do thu được H
2
nên phải có phản ứng của Mg với H

+
: 0,02 ; SO
4
2-
:
- BTĐT  SO
4
2-
là 0,225 mol.  m = 24.0,185 + 39.0,06 + 18.0,02 + 96.0,225 = 28,74 (A)

Câu 33: Hỗn hợp X gồm các chất lần lượt có công thức phân tử là CH
4
O, C
5
H
8
O, C
7
H
10
O, C
3
H
6
O, chúng
đều mạch hở và có chung 1 loại nhóm chức. Đốt 0,15 mol hỗn hợp X rồi dẫn vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)
2
dư sau phản ứng khối lượng dung dịch giảm 28,38 gam. Nếu cho 0,15 mol hỗn hợp trên vào
dung dịch brom dư thì có bao nhiêu gam brom phản ứng?

62
9
. Dẫn Y lần lượt qua bình
1 đựng dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam kết tủa; bình 2 đựng dung dịch Br
2
dư thấy lượng Br
2

phản ứng là 20,8 gam. Giá trị m là.
A. 10,29 gam B. 8,82 gam C. 13,23 gam D. 11,76 gam
Đốt cháy  n
H
= 1,6  n
X
= 0,4  C
tb
= 2,15  độ bất bão hòa k = (2x + 2 – 4)/2 = 1,15.
- BTKL: m
X
= m
Y
 n
Y
= 0,45
- Tăng giảm mol khí  n
H2pư

- m = m
C
+ m
H
+ m
O
với: n
C
= 0,225 ; n
O
= 2n
C
= 0,45 ;  m

= 12.0,225 + 16.0,45 + n
H
.
- Từ 2 axit trên ta thấy: n
C
< n
H
< 2n
C
 0,225 < n
H
< 2.0,225  10,125 < m < 10,35  (C)

Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 36: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H
2

dư thu
được 309,29 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 9,20 gam B. 12,00 gam C. 17,60 gam D. 14,80 gam
Số mol: n
CO2
= n
BaCO3
= 1,57 ; n
O2
= 1,61.
- n
CHO
= nAg/2= 47,52/108/2 = 0,22 ; n
COOH
= n
CO2
= 3,136/22,4 = 0,14
- Nhận xét: Oxi và hiđro chỉ có ở nhóm chức -CHO, -COOH
 n
O
= 0,5 ; n
H
= 0,36
BTKL

n
C
= (m-8,36)/12
Axit: C
n

có tỉ khối hơi so với H
2
là 19,667.
Đốt cháy hoàn 11,5 gam hỗn hợp trên thu được 12,32 lít CO
2
(đktc) và m gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 15,79. B. 13,4. C. 15,163. D. 14,4.
- Các chất trên đều no: n
H2O
– n
CO2
= n
hh
 n
H2O
– 0,55 = 11,5/(19,667.2)  m
H2O
= 15,163 (C)

Câu 41: Đem trộn đều các chất rắn KMnO
4
và KClO
3
với một ít bột MnO
2
thu được hỗn hợp X. Lấy
62,66 gam X đun nóng trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và 10,08 lít khí O
2

4
K MnO
KCl :(x y)
MnO HCl Cl H O
Y
MnCl : (x z )
KMnO d 1,32 0,355 1,32 / 2
KCl :y







   
    








- BTNT clo  y + 1,32 = (x + y) + 2(x + z) + 0,355.2 (3)
(1),(2),(3)

x = 0,2 ; y = 0,25 ; z = 0,005
KClO

Y
< M
Z
). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí
O
2
(đktc), thu được 7,84 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp
trên là
A. 29,6% B. 15,9% C. 12,6% D. 29,9%
n
CO2
= 0,35 ; n
H2O
= 0,45  C
tb
= 1,75  ancol CH
3
OH: x; C
2
H
5
OH: y; axit: z  x + y + z = 0,2 (1)
- BTNT oxi  x + y + 4z = 0,35 (2)
(1),(2)

z = 0,05 ;

bình đựng 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch E và a gam kết tủa. Cô cạn dung dịch E được
(m + 8,08) gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a gần nhất với:
A. 22,5 gam B. 10,67 gam C. 11,75 gam D. 23,5 gam
- Nhận xét trong dung dịch A và D, ion dương đều là Fe
3+
; Cu
2+
, nên số mol ion âm phải bằng
nhau.
- Hai khí là: NO
2
0,73 mol ; SO
2
0,04 mol.
- Gọi số mol S trong mỗi phần là x  m
KL (mỗi phần)
= (m – 11m/129)/2 – 32x = 118m/258 – 32x
- Phần 1:
3
2
2
4
Fe
Dd A Cu
SO




















   



Cô cạn E được chất rắn  0,4.23 + 96(x – 0,04) + 62y + 17[0,4 – 2(x – 0,04) – y] = m + 8,08 (1)
BT mol e phần 2 0,73.1 + 2.11m/129 = 6.(x – 0,04) + 4.0,04 + 3n
Fe
+ 2n
Cu

(tạo

NO
2
) (oxi nhận) (SO
4

Fe
+ 2n
Cu
= 2.
2
4
SO (trong A)
n

(**)
Từ (*), (**) 0,73.1 + 2.11m/(129.16.2) = 6.(x – 0,04) + 4.0,04 + 2(x – 0,04) + y (3)
(1),(2),(3)

x = 0,1 ; y = 0,2 ; m = 20,64
Đặt Fe: z mol ; Cu : t mol
- BTKL  56z + 64t = 118.20,64/258 – 32.0,1 = 6,24
- Từ (**)  3z + 2t = 0,32
 z = 0,1 ; t = 0,01  a = 107.0,1 + 98.0,01 = 11,68 gam (B) HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status