Tài liệu hóa học vô cơ 12 Lớp A1: Chuyên đề nhôm và hợp chất bài tập (N2): - Pdf 30

TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12 -LỚP A1
CHUYÊN ĐỀ NHÔM VÀ HỢP CHẤT BÀI TẬP (N2)
Dạng 3: Tính lưỡng tính của Al(OH)
3
Mẫu 1: Al
3+

OH

→

3
4
( )
[ ( ) ]
Al OH
Al OH




Mẫu 2: [Al(OH)
4
]
-
hoặc (AlO
2
-
)
H
+

3
1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa
trắng. Tính m: A. 8,97g B. 8,28g C. 11,04g D. KQK
Câu 4(SP.L2.13): Cho dung dịch X gồm Zn
2+
, Cu
2+
, Cl
-
. Để làm kết tủa hết ion Cl
-
trong 200 ml dd X phải dùng 400 ml
dd AgNO
3
0,4M. Khi cho dd NaOH dư vào 100 ml dung dịch X thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi
thì thu được 1,6 gam chất rắn. Nồng độ mol của ion Zn
2+
có trong dung dịch X là:
A. 0,2M B. 0,4M C. 0,3M D. 0,1M.
Câu 5(SP.L3.13): Thêm m gam kali vào 300 ml dd chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ
từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch hh gồm H
2
SO
4
0,05M và Al
2
(SO
4

)
3
0,2M vào dung dịch Y thu được kết của Z.
Giá trị m để khối lượng kết tủa Z bé nhất và khối lượng kết tủa đó lần lượt là:
A. m

4,5g và 4,66g B. m

4,0g và 3,495g C. m

3,2g và 4,66g D. m

4g và 4,66g.
Câu 9(NH.L3.13): Dung dịch X gồm KOH 1M, Ba(OH)
2
0,75M. Cho từ từ dung dịch X vào 100 ml dd Zn(NO
3
)
2
1M
thu được 7,425g kết tủa. Thể tích của dd X đã dùng là:
A. 50 ml hoặc 100 ml B. 60 ml hoặc 120 ml C. 600 ml hoặc 1200 ml D. 60 ml hoặc 100 ml.
Câu 10(NH.L4.13): Cho 100 ml dd chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)
2
1,2M vào 100 ml dd AlCl
3
xM thì thu được
9,36 gam kết tủa. Vậy nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào 100 ml dd AlCl
3
xM thì khối lượng kết tủa thu được

2
1
m
m
=
2
3
. Giá trị của x là: A. 1,5 B. 2,0 C. 1,8 D. 2,6.
Câu 13(KHTN.L5.13): Hòa tan 4,6 gam Na kim loại vào 200 ml dd HCl xM thu được dd Y. Cho dung dịch Y tác dụng
với 100 ml dd AlCl
3
0,6M thu được 1,56 gam kết tủa. Giá trị của x là:
A. 0,7M B. 0,8M C. 0,5M D. 1,4M.
Câu 14(KHTN.L5.13): Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,035 mol Zn(NO
3
)
2
thu được 2,97 gam kết
tủa. Thể tích dung dịch NaOH 2M lớn nhất đã dùng là:
A. 30 ml B. 40 ml C. 50 ml D. 60 ml.
Câu 15(ĐDT.L1.13): Cho một mẩu Na vào dd có a mol ZnCl
2
. Sau khi phản ứng xong được 3a/2 mol H
2
và các sản
phẩm khác gồm A. 2 muối B. NaOH dư và 1 muối
C. kết tủa và 1 muối D. kết tủa và 2 muối.
Câu 16(ĐDT.L5.13): Cho 1,52 gam hh NaOH và KOH tác dụng với dd có 0,007 mol AlCl
3
. Sau khi kết thúc phản ứng

)
2
.12H
2
O vào nước thu được dung dịch X. Cho toàn bộ
X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 7,8 B. 46,6 C. 54,4 D. 62,2.
Câu 20(CĐKA.10): Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H
2

(đktc) và dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung
đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn. Giá trị của V là:
A. 0,224 B. 1,344 C. 0,672 D. 0,448.
Câu 21(CĐ.09): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al
2
O
3
vào H
2
O được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa

gồm KOH 1,2M và Ba(OH)
2
0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần
lượt là:A. 0,020 và 0,120 B. A. 0,020 và 0,012 C. 0,012 và 0,096 A. 0,120 và 0,020.
Câu 25(ĐHKB.11): Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl
3
x mol/lít và Al
2
(SO
4
)
3
y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch
NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung
dịch BaCl
2
(dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là:
A. 7:4 B. 4:3 C. 3:4 D. 3:2.
Câu 26(ĐHKA.08): Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
và 0,1 mol H
2
SO
4
đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status