Trắc nghiệm kỹ thuật môi trường có đáp án - Pdf 30

MỤC LỤC
MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG – BỘ MÔN KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG
NHỮNG BIẾN ĐỔI DÂN SỐ VÀ ĐIỀU KIỆN CON NGƯỜI
1. Dân số thời tiền sử có tỷ lệ sinh ước khoảng
A. 10-20/1000
B. 20-30/1000
C. 40-50/1000@
D. 50-60/1000
E. 70-80/1000
2. Dân số thời tiền sử có tỷ lệ tăng dân số ước tính khoảng
A. Dưới 0,0004%.@
B. 0,0004%
C. 0,0005%
D. 0,0006
E. 0,0007
3. Tuổi thọ của thời kỳ cách mạng nông nghiệp khoảng
A. 18-20 tuổi
B. 20-25 tuổi@
C. 22-30 tuổi
D. 25-30 tuổi
E. 30-35 tuổi
4. Dân số sau cách mạng nông nghiệp giảm do
A. Chiến tranh giữa các bộ lạc
B. Nạn đói
C. Dịch bệnh @
D. Động đất
E. Lụt lội
5. Dân số sau cách mạng nông nghiệp giảm do
A. Chiến tranh giữa các bộ lạc
B. Nạn đói
C. Dịch hạch @

D. Thiên tai
E. Đói
11. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Thực phẩm bị giảm @
C. Nạn đói
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
12. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Ô nhiễm môi trường @
C. Nạn đói
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
13. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Nạn đói
C. Mật độ dân số tăng@
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
14. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Tài nguyên giảm@
C. Nạn đói
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
15. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Tỷ lệ trẻ em tăng
C. Nạn đói

D. Tăng nhanh
E. Không tăng
21. Tháp dân số của việt nam có hình
A. Tam giác đỉnh nằm dưới
B. Tam giác đỉnh nằm trên@
C. Hình đa giác
D. Hình thang
E. Hình lục giác
QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ HỆ SINH THÁI
1 Đặc điểm chính của quần thể sinh vật là:
A. Quá trình hình thành quần thể là một quá trình lịch sử;
B. Tập hợp các cá thể có đặc tính di truyền liên hệ với điều kiện sinh thái học;@
C. Tập hợp các cá thể liên quan với tương quan số lượng và cấu trúc;
D. Một tập hợp các cá thể sống trong một sinh cảnh nhất định;
E. Một tập hợp có tổ chức, cấu trúc riêng.
2 Đặc điểm chính của quần xã sinh vật là:
A. Quá trình hình thành quần xã là một quá trình lịch sử;
B. Tập hợp các quần thể sinh vật cùng sống trong một sinh cảnh xác định;@
C. Tập hợp các quần thể liên quan với tương quan số lượng và cấu trúc;
D. Tập hợp các quần thể được hình thành trong quá trình lịch sử;
E. Một tập hợp các quần thể sinh vật có tổ chức, cấu trúc riêng.
3 Quần xã có những đặc trưng về cấu trúc như sau (tìm một ý kiến đúng)
A. Cấu trúc về: loài, không gian, dinh dưỡng và kích thước cơ thể;@
B. Cấu trúc về: loài, phân bố, sinh cảnh và chuổi thức ăn;
C. Cấu trúc về: dinh dưỡng, kích thước cơ thể, phân bố và không gian;
D. Cấu trúc về: không gian, loài, sinh cảnh, dinh dưỡng và kích thước cơ thể;
E. Cấu trúc về: Kích thước cơ thể, loài, phân bố và chuổi thức ăn.
4 Cấu trúc về kích thước của quần xã phụ thuộc vào yếu tố nào:
A. Chuổi thức ăn;
B. Bộ máy dinh dưỡng;

D. Khuynh hướng làm tăng tính đa dạng và mật độ sinh vật ở biên các quần xã; @
E. Khuynh hướng phát tính đa dạng và tăng mật độ sinh vật ở biên các quần thể sinh vật.
9 Sinh vật sản xuất bao gồm các thành phần nào sau đây:
A. Cây xanh + phiêu sinh vật + nấm;
B. Cây xanh + nấm + sinh vật đơn bào;
C. Nấm + virus + cây xanh;
D. Vi khuẩn + nấm + cây xanh; @
E. Phiêu sinh vật + nấm + vi khuẩn.
10 Về phương diện cấu trúc dinh dưỡng có thể phân loại các thành phần của quần xã sinh
vật như sau: (tìm một ý kiến đúng)
A. Sinh vật phân huỷ + sinh vật tiêu thụ và sinh vật dị dưỡng;
B. Sinh vật tự dưỡng + sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ;
C. Sinh vật tiêu thụ + sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ;@
D. Sinh vật hoại sinh + sinh vật tự dưỡng và sinh vật tiêu thụ;
E. Sinh vật sản xuất + sinh vật phân huỷ và sinh vật tự dưỡng.
11 Đặc điểm chính của sinh vật dị dưỡng: (tìm một ý kiến đúng)
A. Tổng hợp được gluxit, proti và lipit;
B. Tổng hợp được năng lượng;
C. Sản xuất được chất hữu cơ;
D. Không có khả năng sản xuất chất hữu cơ; @
E. Có khả năng khả năng sản xuất chất hữu cơ.
12 Nhóm sinh vật tiêu thụ bậc I bao gồm nhóm sinh vật nào sau đây:
A. Động vật ăn thịt thực vật ký sinh trên cây xanh;
B. Nấm + động vật và thực vật ký sinh trên cây xanh;
C. Động vật ăn thịt và nấm;
D. Động vật ăn cỏ, động vật và thực vật ký sinh trên cây xanh; @
E. Động vật ăn cỏ + động vật ăn thịt và thực vật ký sinh trên cây xanh.
13 Mối quan hệ dinh dưỡng từ sinh vật sản xuất đến sinh vật phân huỷ được gọi là:
A. Lưới dinh dưỡng;
B. Chuổi thức ăn; @

B. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ;
C. Quá trình khử ;
D. Quá trình oxi hoá;
E. Quá trình khử và oxi hoá. @
19 Tỷ số CO2/O2 trong khí quyển được ổn định là nhờ quá trình nào sau đây:
A. Quá trình khử và oxi hoá;
B. Quá trình tổng hợp và phân huỷ chất hữu cơ; @
C. Quá trình phân huỷ chất hữu cơ;
D. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ;
E. Quá trình oxi hoá.
20 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái luôn tuân theo qui luật nhiệt động học nào sau
đây:
Năng lượng chuyển từ dạng này sang dạng khác; @
Năng lượng mất đi đưới dạng nhiệt;
Năng lượng mất đi đưới dạng nhiệt hay dưới dạng thế năng khác;
Năng lượng mất đi dưới dạng thế năng
Năng lượng tồn trữ dưới dạng nhiệt năng.
21 Theo quan điểm của sinh thái học, năng suất sinh học được hiểu làì:
A. Sản lượng chất hữu cơ có nguồn gốc thực vật;
B. Khả năng hình thành mới các sinh khối liên tục do sự sinh sản và tăng trưởng của sinh
vật; @
C. Sự tăng trưởng chất hữu cơ của sinh vật;
D. Khả năng hình thành chất hữu cơ có nguồn gốc thực vật;
E. Sản lượng sinh vật hình thành trong một khoảng thời gian xác định.
22 Sản lượng sinh vật sơ cấp được tạo thành từ quá trình nào sau đây:
A. Quang hợp;
B. Hoá tổng hợp;
C. Quang hợp và hoá tổng hợp của thực vật và một số loài nấm; @
D. Tổng hợp các chất hữu cơ;
E. Quang hợp của sinh vật.

KIỂM SOÁT SÂU BỆNH VÀ CỎ DẠI
1. Xu hướng giải quyết vấn đề lương thực thực phẩm hiện nay là
A. Tăng cường phân bón hóa học
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Tăng diện tích đất canh tác@
E. Cấy ghép gen
2. Xu hướng giải quyết vấn đề lương thực thực phẩm hiện nay là
A. Tăng cường phân bón hóa học
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Tạo giống mới năng suất cao@
E. Cấy ghép gen
3. Nội dung của cách mạng xanh
A. Tăng cường phân bón hóa học
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Sử dụng tổ hợp các biện pháp kỹ thuật@
E. Cấy ghép gen
4. Nội dung của cách mạng xanh
A. Tăng cường phân bón hóa học
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Tăng khai thác biển@
E. Cấy ghép gen
5. Những đặc trưng của nền nông nghiệp hiện đại là:
A. Phân bón hóa học@
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Tăng đất canh tác

E. Tất cả mọi người
11. Hóa chất bảo vệ thực vật có thể xâm nhập vào cơ thể qua :
A. Da.
B. Hô hấp .
C. Tiêu hóa.
D. Niêm mạc mắt.
E. Tất cả các đường@
12. Trong tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật, nhóm quan trọng nhất đối
với tiếp xúc HCBVTV mạn tính và ngộ độc là:
A. Công nhân nông trường.
B. Nông dân canh tác mùa vụ @
C. Người phun thuốc trong các chương trình y tế.
D. Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm.
E. Người buôn bán hóa chất
13. Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
A. Dùng kẻ thù tự nhiên @
B. Phun hóa chất
C. Dùng bẫy
D. Dùng đèn
E. Tạo giống cây mới
14. Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
A. Phun hóa chất
B. Biện pháp kỹ thuật làm mất khả năng sinh sản@
C. Dùng bẫy
D. Dùng đèn
E. Tạo giống cây mới
15. Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
A. Dùng bẫy
B. Phun hóa chất
C. Kiểm soát bằng hoc môn@

D. Sâu bệnh phát triển thêm
E. Cây trồng bị nhiễm HCBVTV
21. Tăng sử dụng HCBVTV có nguy cơ:
A. Làm chết sâu bệnh
B. Ô nhiễm không khí
C. Diệt các sinh vật có lợi@
D. Sâu bệnh phát triển thêm
E. Cây trồng bị nhiễm HCBVTV
22. Những HCBVTV đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng ở nước ta là:
A. Monitor
B. Wofatox @
C. DDT
D. 666
E. Các câu trên đều đúng
23. Những người có nguy cơ nhiễm độc mạn tính HCBVTV do tiếp xúc lâu dài là:
A. Công nhân nông trường.
B. Nông dân canh tác mùa vụ @
C. Người phun thuốc trong các chương trình y tế.
D. Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm.
E. Người bán hóa chất
24. Những người có nguy cơ nhiễm độc mạn tính HCBVTV do tiếp xúc lâu dài là:
A. Công nhân tại nhà máy sản suất HCBVTV. @
B. Công nhân nông trường
C. Người phun thuốc trong các chương trình y tế.
D. Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm.
E. Người bán hóa chất
NĂNG LƯỢNG VÀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
1. Dạng năng lượng thiên nhiên đầu tiên được loài người sử dụng là:
A. Năng lượng mặt trời; @
B. Năng lượng gió;

C. Khí SO2;
D. Khí CH4; @
E. Khí NOx.
7. Trong quá trình khai thác than yếu tố nào sau đây gây ô nhiễm môi trường đáng quan
tâm nhất:
A. Khí SO2;
B. Khí CH4;
C. Bụi; @
D. Khí lưu huỳnh;
E. Chất thải rắn.
8. Những vấn đề gây ô nhiễm do khai thác, sử dụng dầu mỏ và khí đốt ở thềm lục địa và
biển: (tìm một ý kiến sai)
A. Gây lún đất;
B. Gây ô nhiễm biển;
C. Gây ô nhiễm không khí, nước đất;
D. Gây ô nhiễm bụi; @
E. Gây ô nhiễm kim loại phóng xạ.
9. Tác động tiêu cực tới môi trường do quá trình khai thác thuỷ điện: (tìm một ý kiến sai):
A. Động đất cưỡng bức;
B. Thay đổi thời tiết khí hậu khu vực;
C. Thay đổi độ mặn của nước khu vực cửa sông vên biển;
D. Mất đất canh tác;
E. Ngăn chặn sự phát triển của quần xã thực vật. @
10. Nhược điểm quan trọng của nguồn năng lượng hạt nhân:
A. Nguyên liệu hiếm;
B. Giá thành cao;
C. Khó đảm bảo an toàn cho môi trường trong việc quản lý chất thải hạt nhân;
D. Qui trình vận hành phức tạp;
E. Dễ gây sự rò rỉ chất phóng xạ. @
11. Ưu điểm của nguồn năng lượng truyền thống (năng lượng gió, thuỷ triều) là:

16. Nguồn năng lượng nào là dạng năng lượng sạch có tiềm năng lớn nhất trên trái đất:
A. Năng lượng hạt nhân;
B. Năng lượng gió;
C. Năng lượng thuỷ triều;
D. Năng lượng địa nhiệt; @
E. Năng lượng sóng biển.
17. Nguồn năng lượng nào không gây ra các tác động tiêu cực đến môi trường trong quá
trình khai thác:
A. Năng lượng hạt nhân;
B. Năng lượng gió; @
C. Năng lượng thuỷ điện;
D. Năng lượng sinh khối;
E. Năng lượng khí đốt.
18. Các giải pháp năng lượng hiện nay hướng tới những mục tiêu cơ bản sau (tìm một ý
kiến sai):
A. Duy trì lâu dài nguồn năng lượng của trái đất;
B. Hạn chế tối đa đến các tác động tiêu cực trong khai thác;
C. Sử dụng hợp lý các nguồn năng lượng cho phát triển kinh tế, khoa học kỹ thuật;
D. Không tạo ra khí gây hiệu ứng nhà kính;
E. Giảm giá thành trong sản xuất năng lượng. @
19. Nguồn năng lượng chủ yếu sử dụng trong công nghiệp, sinh hoạt là:
A. Điện; @
B. Than;
C. Dầu mỏ;
D. Khí đốt;
E. Sinh khối.
20. Ở nông thôn, những người trong nhà chịu ảnh hưởng nhiều nhất của khói bụi bếp là:
A. Trẻ nhỏ;
B. người già;
C. Phụ nữ; @

ở vùng nào trên trái đất? (núi lửa, khe nứt).
30. Nguồn năng lượng thương mại chiếm phần lớn ở các nước công nghiệp phát triển?
A. Đúng@
B. Sai
VỆ SINH NƯỚC UỐNG
1. Tiêu chuẩn lượng nước cung cấp cho một người/ngày ở nông thôn nước ta là:
A.10 lít;
B. 60 lít;
C. 20 lít;
D. 40 lít; @
E. 10 lít.
2. Tính chất hoá học quan trọng nhất của nước mưa:
A. Hàm lượng muối khoáng thấp; @
B. pH < 7;
C. Hàm lượng chất hữu cơ thấp;
D. Không chứa hoá chất bảo vệ thực vật;
E. Hàm lượng nitrat và photphat thấp.
3. Điểm khác biệt về chất lượng nước giữa nước mưa và nước bề mặt là: (tìm một ý kiến
sai)
A. Ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật;
B. Hàm lượng chất hữu cơ;
C. Ô nhiễm phân hoá học;
D. Hàm lượng muối khoáng;
E. Lượng clo thừa. @
4. Nước là tài nguyên có thể tái tạo nhờ yếu tố:
A. Nước có nhiệt độ bay hơi và ngưng tụ thấp;
B. Năng lượng vô tận từ mặt trời;
C. Chu trình trình thuỷ văn;
D. Vòng tuần hoàn vật chất;
E. Vòng tuần hoàn tự nhiên.@

E. Nơi ẩn náu của vi sinh vật;
10. Mùi của nước là do những nguyên nhân sau tìm một ý kiến sai)
A. Khí hoà tan trong nước như H2S, clor thừa;
B. Thực vật bị thối rữa, phân hoá;
C. Nhiễm chất sắt (Fe2O3);
D. Nhiễm vi sinh vật; @
E. Xác động vật thối rữa.
11. Khi nhiệt độ nước gia tăng, ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của nước:
A. pH;
B. Hàm lượng oxi hoà tan trong nước; @
C. BOD;
D. Mùi vị của nước;
E. Độ đục.
12. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nhiệt độ của nước:
A. pH; @
B. Hàm lượng oxi hoà tan trong nước;
C. Hiện tượng “nở hoa” do tảo phát triển;
D. Khử trùng nước bằng clor;
E. Khử đục bằng phèn nhôm.
13. pH là một thông số quan trọng của nước uống, vì:
A. pH có tác dụng làm giảm virus và các vi khuẩn;
B. pH ảnh hưởng đến chất lượng hoá học của nước uống;
C. pH ảnh hưởng đến tất cả các quá trình xử lý nước; @
D. pH ảnh hưởng đến mùi, vị của nước uống;
E. pH ảnh hượng đến lượng oxi hòa tan trong nước.
14. Chất rắn hoà tan ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của nước:
A. pH;
B. Làm nước vẩn đục;
C. Gây nên mùi vị khó chịu; @
D. Nhiệt độ nước;


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status