400 câu hỏi trắc nghiệm nghệ thuật lãnh đạo ( có đáp án) - Pdf 11

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO
(ĐHQT2 sưu tầm và biên soạn)
Cau 1: Quan niệm “ lãnh đạo được ưa thích hơn quản trị” trong nghệ thuật lãnh
đạo là của nước nào.
a. Mỹ
b. Anh
c. Nhật
d. Đức
Đáp án: a
Câu 2 Có mấy phẩm chất lặp đi lặp lại có tương quan với vai trò của người lãnh đạo
a/ 4
b/ 5
c/ 6
d/ 7
Đáp án: câu d
Câu 3: chiến lược thường thể hiện ra là “ hai bên cùng có lợi” hay “có đi có lại”
thuộc chiến lược nào.
a. Chiến lược thân thiện
b. Chiến lược mặc cả
c. Chiến lược đưa ra lý do
d. Chiến lược liên minh
Đáp án: b
Câu 4: trong các yếu tố sau đây, đâu là yếu tố thuộc “phẩm chất” của người lãnh
đạo.
a. Sang tạo
b. Nhận thức
c. Tài giỏi thông minh
d. Có tinh thần hợp tác
Đáp án: d
Câu 5: “ vai trò người khởi xướng” là vai trò thuộc vai trò nào.
a. Vai trò tương tác

c. Người lãnh đạo đưa ra quyết định dự kiến
d. Người lãnh đạo xác định giới hạn va yêu cầu nhóm đưa ra quyết định
Đáp án: d
Câu 10: Trong thuyết đương dẫn đến mục tiêu, phong cách nào không nằm trong
những phong cách lãnh đạo chính
a. Phong cách chỉ đạo
b. Phong cách độc đoán
c. Phong cách hỗ trợ
d. Phong cách tham gia
Đáp án b
Câu 11: Với người học việc vỡ mộng thì người lãnh đạo nên có phong cách nào
a. Phong cách chủ đạo
b. Phong cách kèm cặp
c. Phong cách hỗ trợ
d. Phong cách ủy quyền
Đáp án b
Câu 12: Thay đổi xảy ra ở những công ty đình đốn bế tắc thường là
a. Thay đổi phát triển
b. Thay đổi chuyển dạng
c. Thay đổi về bản chất
d. Không câu nào đúng
Đáp án c
Câu 13: Tiếp cận theo phong cách chú trọng vào…?
a. Những đặc cá nhân của người lãnh đạo
b. Xem xét những điều mà người lãnh đạo làm trên cương vị công tác của họ
c. Xác định các dạng đặc tính của tình huống
d. Cách sử dụng quyền lực
Đáp án: b
Câu 14: Chọn câu đúng khi nói về “quyền lực cá nhân”?
a. Sự liên minh, sự kết nạp

a. Quan tâm đến con người , quan tâm đến công việc
b. Độc đoán , dân chủ, tự do
c. Định hướng quan hệ, định hướng nhiệm vụ
d. Không câu nào đúng
Đáp án: b
Câu 20: Theo KURT LEWIN « phong cách độc đoán »
a. Người lãnh đạo không quan tâm đến ý kiến của người dưới quyền
b. Để người dưới quyền hoạt động theo ý thích của mình
c. Khai tác sáng kiến của người dưới quyền
d. Sẽ làm cho công ty rơi vào tình trạng hỗn loạn
Đáp án: a
Câu 21: Theo thuyết đường dẫn tới mục tiêu. Phong cách hỗ trợ là?
a. Đối xử công bằng vứi người dưới quyền
b. Tham vấn với người dưới quyền
c. Người lãnh đạo đưa ra nghững chỉ dẫn, luật lệ
d. Người lãnh đạo đặt ra những mục tiêu cao mang tính thách thức
Đáp án: a
Câu 22: Câu nào sau đây thuộc hoạt động của quản trị:
a. giải quyết vấn đề
b. đưa ra các chỉ dẫn
c. bố trí lực lượng lao động
d. động viên nhân viên
Đáp án: a
Câu 23: Trong những câu dưới đây, câu nào không đúng:
a. quyền lực là năng lực của chủ thể trong việc quản lý đối tượng
b. quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả và mang lại những điều tốt đẹp một
khi nó phù hợp với phong cách của người lãnh đạo
c. quyền lực biến tiềm năng thành hiện thực
d. quyền lực có giới hạn
Đáp án: d

b. phong cách chỉ đạo
c. phong cách tham gia
d. phong cách định hướng thành tựu
Đáp án: b
Câu 29: Trong những câu sau đây câu nào không thuộc thuyết lãnh đạo của Burns:
a. những người lãnh đạo và những người dưới quyền tác động lẫn nhau làm
tăng mức độ đạo đức và động viên
b. người lãnh đạo mới về chất là người thách thức những người dưới quyền
thực hiện những nhiệm vụ không được quy định
c. những người lãnh đạo mới về chất chủ yếu trên sự ảnh hưởng của người lãnh
đạo với những người dưới quyền
d. người lãnh đạo mới về chất theo đuổi việc làm tăng lên sự hiểu biết của
những người dưới quyền.
Đáp án: c
Câu 30: Hoạt động nào là của lãnh đạo
a.Giải quyết vấn đề
b.Đưa ra chỉ dẫn
c.Kiểm soát
d.Tổ chức
Đáp án: b
Câu 31: Chọn định nghĩa đúng:
a.Hiệu quả lãnh đạo được đo lường bằng sự đóng gó của lãnh đạo cho sự phát triện
của nhóm.
b.Hiệu quả lãnh đạo được đo bằng thái độ cấp dưới đối với người lãnh đạo
c.Hiệu quả lãnh đạo được đo bằng lợi nhuận,doanh số ,năng suất
d.a,b,c dều đúng
Đáp án: d
Câu 32: Hoạt động của quản trị
a.Động viên nhân viên
b.Bố trí lực lượng lao động

b. Thể hiện ra là “ hai bên cùng có lợi” hay “có đi, có lại”
c. Là việc đưa ra các thông tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ cho ý kiến của
mình
d. Cả 3 câu đều đúng
Đáp án c
Câu 38: Mc. Clelland cùng các cộng sự cho rằng con người có nhu cầu:
a. Thành tựu
b. Liên minh
c. Quyền lực
d. Cả 3 câu đều đúng
Đáp án d
Câu 39: Kỹ năng quản trị bao gồm
a. Kỹ năng kỹ thuật
b. Kỹ năng quan hệ
c. Kỹ năng nhận thức
d. Cả 3 câu đều đúng
Đáp án d
Câu 40: Những người theo thuyết dẫn đường mục tiêu đưa ra những phong cách
lãnh đạo:
a. Phong cách chỉ đạo
b. Phong cách hỗ trợ, phong cách chỉ đạo
c. Phong cách tham gia
d. Cả b, c đều đúng
Đáp án d
Câu 41: Theo P.Hersey & Ken Blanchart cho rằng người lao động trong một tổ
chức sẽ phát triển, trưởng thành trải qua những giai đoạn:
a. Người bắt đầu nhiệt tình, người học việc vỡ mộng
b. Người tham gia miễn cưỡng, người thực hiện tuyệt đỉnh
c. Cả a, b đúng
d. Cả a, b sai

d. Kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập tiêu chuẩn
Đáp án d
Câu 47: Bí quyết cho việc chẩn đoán vấn đề là:
a. Chuẩn bị cuộc họp
b. Trình bày vấn đề
c. Chẩn đoán vấn đề
d. Cả 3 đáp án trên
Đáp án d
Câu 48: Các hoạt động của lãnh đạo là
a. Đưa ra các chỉ dẫn
b. Bố trí lực lượng lao động
c. Động viên nhân viên
d. Gồm cả 3 đáp án trên
ĐA: D
Câu 49: Quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả & mang lại điều tốt đẹp khi
a. Phù hợp với phong cách của người lãnh đạo
b. Phù hợp với mục đích của nhà lãnh đạo
c. Cả hai đều đúng
d. Cả hai đều sai
ĐA: C
Câu 50: Các yếu tố tạo nên quyền lực cho môt cá nhân trong tổ chức?
a. Quyền lực chính trị
b. Quyền lực cá nhân
c. Quyền lực vị trí
d. Cả 3 đáp án trên
ĐA: D
Câu 51: Các yếu tố thuộc quyền lực cá nhân là:
a. Tài năng chuyên môn
b. Sự liên minh
c. Sự kết nạp

Câu 56: Theo nghiên cứu của Burke & Wilcox, quyền lực nào là quan trọng nhất?
a. Quyền trao phần thưởng
b. Quyền trừng phạt
c. Quyền hợp pháp
d. Quyền chuyên môn
e. Quyền tham chiếu
ĐA: D
Câu 57: Câu nào sau đây đúng
a. Quyền lực cá nhân của người lãnh đạo không phụ thuộc vào những kỹ năng
của người lãnh đạo
b. Quyền chuyên môn dựa trên tài năng chuyên môn của người lãnh đạo
c. Quyền tham chiếu không dựa trên những kỹ năng quan hệ của người lãnh
đạo
d. Cả 3 đều sai
ĐA: B
Câu 58: Mục tiêu của việc sử dụng các chiến lược ảnh hưởng
a. Đạt dược sự giúp đỡ
b. Giao việc cho người khác
c. Đạt được một cái gì đó từ người khác
d. Cả 3 đáp án trên
ĐA: D
Câu 59: Chiến lược ảnh hưởng có liên quan tới
a. Mục đích của việc sử dụng ảnh hưởng
b. Đối tượng ảnh hưởng
c. Quan hệ qua lại giữa chủ thể và đối tượng
d. Cả 3 đáp án trên
ĐA: D
Câu 60: Các chiến lược ảnh hưởng thường được sử dụng trong thực tế là
a. Chiến lược thân thiện, chiến lược trao đổi, chiến lược đưa ra lý do
b. Chiến lược quyết đoán, chiến lược liên minh

b. Sử dụng các buổi họp chính thức để trình bày những yêu cầu
c. Cả a và b đều đúng
d. Câu a và b đều sai
ĐA: C
Câu 66: Theo David Mc Clelland, con người có những nhu cầu cơ bản sau:
a. Nhu cầu thành tựu
b. Nhu cầu liên minh
c. Nhu cầu quyền lực
d. Cả 3 đáp án trên
ĐA: D
Câu 67:
Chọn từ thích hợp : “ Phần lớn các quyết định chiến lược quna trọng được đề
ra……………quá trình hoạch định chính thức”
a. Bên ngoài
b. Trong khi
c. Sau khi
d. Cả 3 đều sai
ĐA: A
Câu 68:
“Những người quan tâm tới quyền lực mang tính cá nhân hóa là những ngườicó xu
hướng ít tự kiếm chế và họ thường thực thi quyền lực theo cách ép buộc người
khác” Theo Mc. Clelland nhận định trên:
a. Đúng
b. Sai
Câu 69:
Ba kỹ năng cơ bản của nhà quản trị là:
a. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng quan hệ, kỹ năng nhận thức
b. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy, kỹ năng nhận thức
c. Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng tư duy, kỹ năng phán đoán
d. Kỹ năng phân tích, kỹ năng quan hệ, kỹ năng nhận thức

tình huống, được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới những mục tiêu
cụ thể” Khái niệm trên của tác giả?
a. Janda
b. Tannenbaum, Weschler & Masarik
c. Jacobs
d. Rauch & Bahling
ĐA: B
Câu 76: Trách nhiệm nào sau đây là trách nhiệm số 1 của nhà lãnh đạo?
a. Trách nhiệm với nhóm
b. Trách nhiệm với công việc
c. Trách nhiệm với mọi người trong nhóm
d. Trách nhiệm với chính bản thân nhà lãnh đạo
ĐA: B
Câu 77: “Nghệ thuật lãnh đạo là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong
đợi và sự tương tác” là khái niệm theo quan điểm của:
a. Hemphill & Coons
b. Janda
c. Jacobs
d. Katz & Kahn
Đáp án d
Câu 78:Quyền lực cá nhân không được thể hiện qua:
a. Tài năng chuyên môn
b. Sự trung thành
c. Sự lơi cuốn, hấp dẫn
d. Tất cả đều sai
Đáp án d
Câu 79: Các chiến lược ảnh hưởng bao gồm:
a. Chiến lược thân thiện
b. Chiến lược mặc cả
c. Chiến lược đưa ra lý do

Đáp án d
Câu84:
Theo Hemphill & Coons, lãnh đạo là gì?
a. Cư xử của một cá nhân khi anh ta chỉ đạo các hoạt động của nhóm để đạt
tới những mục tiêu chung.
b. Là sự ảnh hưởng (tác động) mang tính tương tác, được thực hiện trong
một tình huống, được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới
những mục tiêu cụ thể
c. Là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự tương tác
d. Là quá trình ảnh hưởng đến những hoạt động của nhóm có tổ chức để đạt
tới mục đích
Đáp án: a
Câu85:
Trong nghiên cứu về lãnh đạo có thể phân loại thành các tiếp cận nào?
a. Tiếp cận về quyền lực và sự ảnh hưởng
b. Tiếp cận về phẩm chất, phong cách, tình huống
c. Tiếp cận về người lãnh đạo mới về chất
d. Tất cả đều đúng
Đáp án: d
Câu86:
Quyền lực có đặc tính nào?
a. Quyền lực là khả năng ảnh hưởng đến người khác
b. Quyền lực là trong nhận thức của đối tượng
c. Quyền lực trong tổ chức đã đạt được và con người có khả năng làm tăng
hay giảm quyền lực của họ
d. Tất cả đều đúng
Đáp án : d
Câu87:
Cơ sở của quyền lực là
a. Quyền lực cá nhân

b. Quyền chuyên môn
c. Quyền hợp pháp
d. Quyền tham chiếu
Đáp án: c
Câu91:
Những năng lực có lien quan đến hiệu quả lãnh đạo:
A. Động cơ, phẩm chất
B. Kỹ năng, kiến thức
C. A và B đều đúng
D. Cả hai đều sai
Đáp án: c
Câu92:
Mc. Clelland cho rằng con người có mấy nhu cầu cơ bản:
E. 3 nhu cầu
F. 4 nhu cầu
G. 5 nhu cầu
Đáp án: a
Câu93:
Thuyết về động cơ vai trò quản trị bao gồm những nội dung sau:
A. Thái độ tích cực đối với các biểu tượng quyền lực, nhu cầu cạnh tranh
với đồng sự
B. Quyết đoán, nhu cầu trở thành người nổi trội trong nhóm
C. Mong muốn sử dụng quyền lực, sẵn lòng thực hiện các công việc
quản trị lặp đi lặp lại
D. Tất cả đều đúng
Đáp án: d
Câu94:
Các kỹ năng cơ bản trong quản trị:
a. Kỹ năng kỹ thuật
b. Kỹ năng quan hệ

C. Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn nhân lực, thương
thuyết
D. Cả ba đều đúng
Đáp án: c
Câu99:
Kurt lewin cùng các cộng sự của ông tại trường đại học bang Iowa đã tiến hành
thực nghiệm so sánh mấy loại phong cách lãnh đạo?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Đáp án đúng: b
Câu 101:
Ưu điểm nào sau đây thuộc phong cách lãnh đạo dân chủ?
a. Cho phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới
quyền của tập thể
b. Cho phép giải quyết nhanh chóng các nhiệm vụ
c. Cho phép phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status