Các câu hỏi và kết quả trả lời được download từ internet -> Thảm khảo và cũng cố tinh thần cho các anh
chị em chúng ta. Học trong Slide của Thầy là chính nhé.
Chúc các anh chị thi tốt BCS – Trung Kiên
Câu 1: Hợp đồng nhượng quyền thương mại được giao kết:
a. Bằng miệng
b. Bằng văn bản
c. Bằng văn bản và có xác nhận của Bộ Thương Mại.
d. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 2: Vina Ace-Cook là một trong những đơn vị sản xuất mì ăn liền với quy mô lớn,
sản phẩm của họ bao gồm nhiều hương vị khác nhau như:
Mì lẩu Thái tôm, mì Lẩu Thái Gà, Mì xào thập cẩm,...Theo bạn họ đã thực hiện:
a. Chiến lược thương hiệu hình ô.
b. Chiến lược đa thương hiệu.
c. Chiến lược thương hiệu cá biệt.
d. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 3: Không nên đưa thêm thương hiệu mới khi:
a. Đã có nhiều thương hiệu trong danh mục thương hiệu công ty.
b. Tất cả thương hiệu hiện tại không phù hợp với sản phẩm hoặc dịch vụ mới.
c. Mặt hàng mới có thể ảnh hưởng không tốt đến thương hiệu hiện tại.
d. Thương hiệu mới ít lợi nhuận so với thương hiệu khác.
Câu 4: Cần phải sử dụng công cụ quan hệ công chúng (PR) khi:
a. Tái định vị lại thương hiệu.
b. Mở rộng hoạt động kinh doanh công ty.
c. Gửi hình ảnh sản phẩm đến khách hàng.
d. Phát triển chiến lược kinh doanh.
Câu 5: Sau khi tái định vị thương hiệu, hệ thống nhận diện thương hiệu cần phải:
a. Thay đổi toàn bộ.
b. Giữ nguyên như cũ.
c. Chỉ thay đổi những yếu tố không còn phù hợp với định vị thương hiệu mới.
d. Làm cho thật nổi bật.
Câu 6: Việc định vị thương hiệu là cần thiết trong thị trường:
d. Bao bì sản phẩm và nhân viên bán hàng
Câu 11: Công tác quản trị thương hiệu ngành bánh trung thu:
a. Chỉ phụ thuộc một ít vào tính mùa vụ.
b. Không phụ thuộc vào tính mùa vụ.
c. Phụ thuộc rất lớn vào tính mùa vụ.
d. Tùy thuộc vào từng năm mà phụ thuộc hay không.
Câu 12: Câu khẩu hiệu của thương hiệu M&M:"Chỉ tan trong miệng, không tan trong tay" là:
a. Nhận diện cốt lõi của thương hiệu
b. Nhận diện mở rộng của thương hiệu.
c. Nhận diện sản phẩm của thương hiệu.
d. Các đáp án đều đúng.
Câu 13: Để giữ sự đồng bộ, nhất quán trong hệ thống nhận diện thương hiệu cần:
a. Có sự cam kết giữa các phòng, ban chức năng.
b. Có quyết tâm của lãnh đạo cao nhất.
c. Có bộ tài liệu hướng dẫn chi tiết về hệ thống nhận diện thương hiệu.
d. Cả A và B.
Câu 14: Các nhà quản trị thương hiệu phải tiến hành định vị thương hiệu vì :
a. Sự bùng nổ của các hoạt động quảng cáo.
b. Sự cạnh tranh gay gắt với nhiều sản phẩm bắt chước, tương tự nhau.
c. Tình hình đổi mới và chuyển giao công nghệ diễn ra nhanh chóng.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 15: Để giữ sự đồng bộ, nhất quán trong hệ thống nhận diện thương hiệu cần:
a. Có sự cam kết giữa các phòng, ban chức năng.
b. Có quyết tâm của lãnh đạo cao nhất.
c. Có bộ tài liệu hướng dẫn chi tiết về hệ thống nhận diện thương hiệu.
d. Tất cả đều đúng
Câu 15: Tài sản thương hiệu (Brand Equity) là:
a. Mức độ nhận thức trong tâm trí khách hàng về thương hiệu
b. Giá trị thương hiệu
c. Vốn tích lũy của thương hiệu
Câu 21: Tính cách thương hiệu giúp tạo ra sự liên tưởng đối với thương hiệu. Do đó, bạn cần phải:
a. Xây dựng cho thương hiệu tối thiểu là một tính cách
b. Tùy vào ngành hàng mà cân nhắc có nên xây dựng tính cách cho thương hiệu hay không
c. Luôn xây dựng tính cách trẻ trung để thu hút khách hàng
d. Cả a và c
Câu 22: Chiến lược thương hiệu thường được triển khai thông qua:
a. Các dự án
b. Các chương trình
c. Các chiến dịch
d. Cả 2 đều đúng
Câu 23: Các nhà quản trị thương hiệu phải tiến hành định vị thương hiệu:
a. Sự bùng nổ của các hoạt động quảng cáo
b. Tình hình cạnh tranh gay gắt với nhiều SP bắt chước, tương tự nhau
c. Tình hình đổi mới và chuyển giao công nghệ diễn ra rất nhanh
d. Cả 3 câu đều đúng.
Câu 24: Bán hàng cá nhân là:
a. Cá nhân tự bán hàng do chính mình sản xuất
b. Sự giao tiếp mặt đối mặt với khách hàng tiềm năng để bán SP
c. Việc bán hàng với doanh số nhỏ
d. Cả a và c
Câu 25: Khi doanh nghiệp đi đăng ký và được nhà nước cấp bằng bảo hộ độc quyền cho giải pháp hữu
ích của mình, thì văn bằng đó sẽ có hiệu lực:
a. Trong 5 năm, sau đó có thể gia hạn 2 lần
b. Trong 10 năm, sau đó có thể gia hạn nhiều lần
c. Trong 10 năm và không được gia hạn
d. Trong 20 năm và không được gia hạn
Câu 26: Một cái tên thương hiệu được coi là có độ dài lý tưởng, vừa đạt được tiêu chí đơn giản, ngắn
gọn, lại vừa giúp khách hàng dễ dàng nhớ đến và đọc đúng tên, thì cái tên đó nên có:
phải:
a. Yêu cầu sếp duyệt kế hoạch quảng bá thương hiệu tốn nhiều tiền nhất so với các thương hiệu khác
cùng công ty để duy trì doanh số
b. Ngừng các hoạt động quảng bá thương hiệu này để tiết kiệm chi phí
c. Tùy theo vai trò của thương hiệu bày trong mục thương hiệu công ty để lên kế hoạch quảng bá cho phù
hợp.
d. Thuê ngay ca sĩ trẻ và ăn khách nhất để làm đại sứ thương hiệu
Câu 33: Vai trò của thương hiệu đối với người tiêu dùng bao gồm:
a. Tạo dựng hình ảnh doanh nghiệp và sản phẩm trong tâm trí người tiêu dùng
b. Như một lời cam kết của doanh nghiệp đối với khách hàng
c. Tạo sự khác biệt trong chiến lược sản phẩm
d. Cả 3 đều sai
Câu 34: Tên thương hiệu “Clear” của sản phẩm dầu gội đầu là tên được đặt theo:
a. Tên người sản xuất
b. Đặc tính của sản phẩm
c. Tên người phát minh
d. Tùy theo sở thích
Câu 35: Kiến trúc thương hiệu của tập đoàn Coca – cola được thiết kế theo mô hình:
a. Nối tên thương hiệu
b. Thương hiệu chính bảo mạnh
c. Ngôi nhà thương hiệu
d. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 36: Thương hiệu của một sản phẩm
a. Biểu tượng
b. Nhãn hiệu thương mại, biểu tượng và câu khẩu hiệu
c. Nhãn hiệu thương mại đã đăng ký bảo hộ
d. Cả 3 câu trên đều chưa chính xác
Câu 37: Lòng trung thành với thương hiệu thường được đánh giá thông qua các tiêu chí sau:
c. Ngôi nhà thương hiệu
d. Cả 2 câu trên đều sai
Câu 43: Theo bạn những thương hiệu nào sau đây là thương hiệu toàn cầu:
a. Kinh đô
b. Trung Nguyên
c. Toyota
d. Phở 2000
Câu 44: Siêu thị Co-op Mart là hình thức:
a. Phân phối trực tiếp.
b. Phân phối bán lẻ tổng hợp
c. Phân phối chuyên ngành
d. Phân phối độc quyền
Câu 45: Mục tiêu cơ bản của xây dựng thương hiệu là tạo cho thương hiệu có được:
a. Chức năng nhận biết và phân biệt
b. Chức năng thông tin và chỉ dẫn
c. Chức năng tạo sự cảm nhận và tin cậy
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 46: Tài sản thương hiệu là:
a. Lòng trung thành của khách hàng với thương hiệu
b. Sự nhận biết thương hiệu
c. Giá trị thương hiệu
d. Cả 3 câu trên đều không chính xác
Câu 47: Nhận diện cốt lõi của kem đánh răng Close-up là:
a. Hơi thở thơm tho
b. Hãy vững tin
c. Không sâu răng
d. Ngăn ngừa mảng bám
Câu 48: Hình ảnh thương hiệu tồn tại trong:
a. Triết lý kinh doanh của DN
b. Tâm trí khách hàng
Câu 54: Loại đầu đĩa DVD “mắt rồng” của TH JVC có khả năng đọc được đĩa cong, vênh khác biệt hẳn
với các đầu đĩa thuộc các TH khác trên thị trường. Theo bạn, nên sẽ sử dụng hình thức nào sau đây để
quảng bá TH:
a. Tặng kèm quà
b. Mua 2 tặng 1
c. Giảm giá 30%
d. Tập trung quảng bá TH thông qua công cụ PR để nêu bật sự khác biệt với người tiêu dùng hơn; đồng
thời tiết kiệm được chi phí cho công ty.
Câu 55: Các hoạt động PR bao gồm:
a. Quan hệ với truyền thông, tổ chức sự kiện, tài trợ, đối nội, vận động hành lang, xử lý rủi ro….
b. Quảng cáo qua: truyền hình, đài phát thanh, internet, điện thoại di động…
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 56: Trong tiến trình hoạch định chiến lược xây dựng TH, tìm hiểu môi trường hoạt động bên trong DN
là nghiên cứu và đánh giá về:
a. Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của toàn ngành.
b.Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của chính doang nghiệp
đó.
c. Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của một số đối thủ cạnh
tranh chính yếu.
d. Cả a và b đều đúng.
Câu 57: Có 2 phương pháp định giá sản phẩm, bao gồm:
a. Định giá dựa trên chi phí và định giá dựa trên giá trị cảm nhận
b. Định giá dựa trên chi phí và định giá dựa trên giá của đối thủ cạnh tranh
c. Định giá dựa trên chi phí và định giá dựa trên mức độ lạm phát
d. Định giá dựa trên chi phí và định giá dựa trên tốc độ tăng trưởng của ngành.
Câu 58: Thương hiệu (brand) có nghĩa là:
a. “Con dấu bằng sắt nung” (theo ngôn ngữ Na Uy cổ)
d. Cả a, b và c
Câu 64: Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất. Chất lượng cảm nhận là:
a. Những cảm nhận, đánh giá của người tiêu dùng về chất lượng SP
b. Những cảm nhận, đánh giá của người tiêu dùng về chất lượng SP / dịch vụ
c. Những cảm nhận, đánh giá của người tiêu dùng về chất lượng SP/ dịch vụ theo những tiêu chí riêng
của họ.
d. Tất cả phát biểu đều đúng
Câu 65:Trong giai đoạn phát triển mở rộng TH, tiêu chí đo lường tài sản TH gồm:
a. % thử SP và % mức độ xâm nhập
b. Liên tưởng TH, chất lượng cảm nhận và % duy trì mua
c. Mở rộng SP và mở rộng dòng SP
d. Liên tưởng TH, chất lượng cảm nhận và % mức độ xâm nhập
Câu 66: Để gìn giữ lòng trung thành của khách hàng, nên áp dụng các biện pháp nào dưới đây:
a. Đối xử đúng đắn với khách hàng
b. Thực hiện tốt chương trình hậu mãi
c. Xây dựng co sở dữ liệu khách hàng
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 67: Môi trường hoạt động bên ngoài DN gồm các yếu tố thuộc:
a. Môi trường kinh tế - chính trị
b. Môi trường vi mô
c. Môi trường vĩ mô
d. Cả b và c
Câu 68: Khuyến mại là hoạt động:
a. Hỗ trợ hệ thống phân phối
b. Khuyến khích khách hàng dùng thử SP
c. Khuyến khích khách hàng mua hàng lặp lại
d. Cần thực hiện khi doanh số giảm
Câu 69: Thương hiệu của một SP là:
51B 52B 53B 54D 55C 56B 57D 58C 59C 60A
61A 62B 63D 64C 65B 66D 67D 68B 69D 70B