Tổng quan về tài chính doanh nghiệp Vốn cố định của Doanh nghiệp - Pdf 30

Sở giáo dục và đào tạo
Trờng THDL Kinh tế - Kỹ thuật Hà Nội I
Câu hỏi và bàI tập
TàI chính Doanh nghiệp
Chủ biên: GV. Nguyễn Thị Bích Vợng
Hà nội - 2006
Lời nói đầu
Để phục vụ cho việc giảng dạy môn học Tài chính Doanh nghiệp tại trờng,
khoa Kinh tế tổ chức biên soạn và xuất bản cuốn Câu hỏi và bài tập Tài chính
Doanh nghiệp .
Trong lần xuất bản này, ngoài việc kế thừa những nội dung khoa học, chính
xác của các trờng đại học, cao đẳng và THCN khác, cuốn sách đã đợc sửa chữa và
bổ sung thêm những nội dung mới phù hợp với trình độ của học sinh THCN và
phù hợp với yêu cầu môn học của trờng. Đồng thời cũng có thêm phần đáp án bài
tập để giúp ngời học có thể tự kiểm tra đợc kết quả làm bài tập của mình.
Cuốn sách do tập thể các giáo viên khoa Kinh tế của trờng biên soạn với sự
tham gia, đóng góp của các đồng chí sau:
1. GV.Nguyễn Thị Bích Vợng - Chủ biên
2. TS. Vũ Duy Hào, Lu Thị Hơng - Trờng ĐH Kinh tế quốc dân
3. TS. Nguyễn Đăng Nam - Giảng viên Học viện Tài chính kế toán
4. GS. Mai Siêu - Cố vấn tài chính Trờng ĐH Kinh tế quốc dân
5. GV Phạm Thu Trang, Nguyễn Thanh Xuân, Hoàng Gia Cửu, Phạm Ngọc
Đằng, Phạm Thị Mỹ Hạnh, Trần Đình Nam, Phí Văn Trọng, Nguyễn Văn
Cờng, Vũ Thế Phớc và một số GV giảng dạy bộ môn khác.
Chúng tôi rất mong đợc sự góp ý của các bạn đọc để lần xuất bản sau đợc
hoàn thiện hơn!
Hà Nội, tháng 2 năm 2006
Chủ
biên
GV. Nguyễn Thị Bích Vợng
2

2. Giá thành sản phẩm của Doanh nghiệp , phơng pháp lập kế hoạch giá
thành sản phẩm Doanh nghiệp ? Biện pháp hạ giá thành sản phẩm ?
Chơng V
Tiêu thụ sản phẩm và phơng pháp lập
kế hoạch tiêu thụ sản phẩm
1. Doanh thu của Doanh nghiệp và nội dung doanh thu tiêu thụ sản phẩm
của Doanh nghiệp ? Các nhân tố ảnh hởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm của
Doanh nghiệp ?
2. Phơng pháp lập kế hoạch doanh thu tiêu thụ sản phẩm của Doanh
nghiệp ?
3. Các phơng pháp xác định điểm hoà vốn (BEP) của Doanh nghiệp (Phơng
pháp đồ thị và phơng pháp tính toán)?
4. Phơng pháp xác định các loại thuế chủ yếu của Doanh nghiệp (VAT, Thu
nhập Doanh nghiệp, Tiêu thụ đặc biệt, Xuất - nhập khẩu....)?
Chơng VI
Lợi nhuận và phân phối lợi nhuận của DN
1. Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận của Doanh nghiệp? Phơng hớng và biện
pháp tăng lợi nhuận của Doanh nghiệp?
2. Nội dung của phân phối lợi nhuận Doanh nghiệp? Các loại quỹ chuyên
dùng của Doanh nghiệp?
4
Chơng VII
Kế hoạch hoá tàI chính trong DN
1. Nhiệm vụ công tác kế hoạch hoá tài chính trong doanh nghiệp?
2. Phân tích tài chính Doanh nghiệp? Trình tự các bớc tiến hành phân tích
tài chính Doanh nghiệp?
3. Nội dung đánh giá khái quát tình hình tài chính của Doanh nghiệp thông
qua bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh của Doanh nghiệp?
4. Nội dung và cách đánh giá của các chỉ tiêu đặc trng tài chính Doanh
nghiệp?

Một DNX cuối năm báo cáo nhập khẩu một thiết bị động lực với giá mua
theo hoá đơn là 18.000.000đ trong đó đợc chiết khấu 2% so với giá mua. Chi phí
lắp đặt , chạy thử là 600.000đ. Thuế nhập khẩu là 20%. Thời gian sử dụng về mặt
kỹ thuật là 13 năm trong đó thồi gian sử dụng kinh tế mà Doanh nghiệp dự kiến là
10 năm.
Yêu cầu:
Tính mức khấu hao trung bình hàng năm và tỷ lệ khấu hao trung bình hàng
năm của TSCĐ này?
Bài 3:
Một DNX cuối năm báo cáo nhập khẩu một dây truyền công nghệ với giá
mua theo hoá đơn là 22.000.000đ trong đó đợc chiết khấu 3% so với giá mua. Chi
phí lắp đặt , chạy thử là 600.000đ. Thuế nhập khẩu là 30%. Thời gian sử dụng về
mặt kỹ thuật là 22 năm trong đó thồi gian sử dụng kinh tế mà Doanh nghiệp dự
kiến là 20 năm.
Yêu cầu:
6
Tính mức khấu hao trung bình hàng tháng và tỷ lệ khấu hao trung bình hàng
tháng của TSCĐ này?
Bài 4:
Để đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh , DNX đã mua 5 máy vi tính với
giá mua theo hoá đơn là 6.000.000đ/máy. Thời gian sử dụng về mặt kỹ thuật theo
thiết kế là 6 năm trong đó thời gian sử dụng kinh tế mà Doanh nghiệp dự kiến là 4
năm.
Yêu cầu:
1. Lập bảng xác định mức khấu hao và tỷ lệ khấu hao hàng năm của số máy vi
tính trên theo phơng pháp khấu hao bình quân?
2. Lập bảng xác định mức khấu hao và tỷ lệ khấu hao hàng năm của số máy vi
tính trên theo phơng pháp khấu hao số d giảm dần?
3. Nhận xét về tốc độ thu hồi vốn đầu t qua các phơng pháp khấu hao trên
Bài 5:

đợc xác định theo bảng sau:
Đơn vị: 1000.000đ
TT Nhóm TSCĐ Nguyên giá của mỗi
nhóm
Tỷ lệ khấu hao cuả
mỗi nhóm (%)
1 Thiết bị động lực 400 5%
2 Thiết bị quản lý 400 6%
3 Máy vi tính 200 3%
4 Máy móc thiết bị 1000 8%

2000 22%
Yêu cầu:
Dựa vào tỷ trọng của mỗi nhóm TSCĐ hãy xác định tỷ lệ khấu hao bình
quân các nhóm TSCĐ theo phơng pháp bình quân gia quyền?
Bài 8:
Toàn bộ TSCĐ của DNX đợc chia làm 4 nhóm với tỷ lệ khấu hoa của từng nhóm
đợc xác định theo bảng sau:
Đơn vị: 1000.000đ
8
TT Nhóm TSCĐ Nguyên giá của mỗi
nhóm
Tỷ lệ khấu hao cuả
mỗi nhóm (%)
1 Thiết bị động lực 1500 14%
2 Thiết bị quản lý 1500 12%
3 Máy vi tính 1000 10%
4 Máy móc thiết bị 2000 20%

6000 56%

- NSNN cấp: 850.000.000đ
- Nguồn vốn đầu t XDCB: 115.000.000đ
- Vay dài hạn Ngân hàng: 530.000.000đ
3. Theo dự kiến trong quý IV Doanh nghiệp X thanh lý một số TSCĐ đã h hỏng
có nguyên giá 25.000.000đ. Các TSCĐ này đợc mua sắm từ vốn NSNN cấp.
4. Đồng thời Doanh nghiệp sẽ dùng nguồn vốn tự có đầu t XDCB để mua sắm bổ
sung một số phơng tiện vận tải dùng cho sản xuất trị giá 35.000.000đ
B. tàI liệu năm kế hoạch
1. Theo kế hoạch XDCB và mua sắm thiết bị:
a. Trong tháng 2 Doanh nghiệp sẽ hoàn thành và đa vào sử dụng một phân xởng
sản xuất mặt hàng mới bằng vốn vay dàI hạn Ngân hàng với giá dự toán là
372.000.000đ.
b. Trong tháng 5 Doanh nghiệp sẽ dùng quỹ đầu t phát triển mua sắm bổ sung
một số thiết bị sản xuất trị giá 18.600.000đ.
2. Trong tháng 10 Doanh nghiệp sẽ thanh lý, nhợng bán một số TSCĐ có nguyên
giá là 60.000.000đ .Các TSCĐ này đợc mua sắm bằng vốn đầu t XDCB của
Doanh nghiệp.
3. Theo kế hoạch trong tháng 11 Doanh nghiệp sẽ thuê của Doanh nghiệp khác
một số TSCĐ có nguyên giá là 108.000.000đ.
4. Tỷ lệ khấu hao bình quân trong năm kế hoạch là 10%/năm.
Bài 12:
Căn cứ vào tài liệu sau của DNX, hãy:
1. Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ cho Doanh nghiệp X theo phơng pháp
gián tiếp?
10
2. Xác định số tiền trích khấu hao TSCĐ năm kế hoạch của DNX?
A. tàI liệu năm báo cáo
1. Theo số liệu trên bảng Cân đối kế toán (CĐKT) ngày 30/9 nguyên giá TSCĐ
dùng trong sản xuất kinh doanh là 15.800.000.000đ trong đó:
- TSCĐ phải trích khấu hao là 15.700.000.000đ

5. Nhà làm việc có nguyên giá là 6.720.000.000đ với tỷ lệ khấu hao 6%/năm.
6. Thiết bị động lực có nguyên giá là 9000.000.000đ với tỷ lệ khấu hao
10%/năm.
7. Thiết bị quản lý có nguyên giá là 8.050.000.000đ với tỷ lệ khấu hao 10%/năm.
B. tàI liệu năm kế hoạch:
1. Trong tháng 2 Doanh nghiệp dùng vốn đầu t XDCB mua sắm 2 ô tô vận tảI dự
kiến nguyên giá là 1.400.000.000đ với tỷ lệ khấu hao là 8%/năm.
2. Tháng 4 Doanh nghiệp sẽ cho thanh lý một nhà xởng có nguyên giá là
920.000.000đ, tỷ lệ khấu hao là 12%/năm.
3. Tháng 6 Doanh nghiệp sẽ thanh lý một số thiết bị làm việc dự kiến nguyên giá
là 670.000.000đ với tỷ lệ khấu hao là 9%/năm.
4. Tháng 10 Doanh nghiệp sẽ mua thêm một số máy móc thiết bị dự kiến nguyên
giá là 2.300.000.000đ với tỷ lệ khấu hao là 13%/năm.
Yêu cầu:
Căn cứ vào tài liệu trên hãy:
1. Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ cho DNX theo phơng pháp trực tiếp?
2. Xác định số tiền khấu hao cho cả năm kế hoạch?
Bài 14:
Tình hình TSCĐ của Doanh nghiệp X nh sau:
A. tàI liệu năm báo cáo:
1. Dụng cụ quản lý có nguyên giá là 700.000.000đ với tỷ lệ khấu hao 4%/tháng.
2. Thiết bị động lực có nguyên giá là 620.000.000đ với tỷ lệ khấu hao 2%/tháng.
3. Thiết bị quản lý có nguyên giá là 1.020.000.000đ với tỷ lệ khấu hao 3%/tháng.
12
4. Máy móc thiết bị có nguyên giá là 500.000.000đ với tỷ lệ khấu hao 1%/tháng.
5. Phơng tiện vận tải có nguyên giá là 2.500.000.000đ với tỷ lệ khấu hao
8%/năm.
6. Nhà xởng có nguyên giá là 700.000.000đ với tỷ lệ khấu hao 10%/năm.
B. tàI liệu năm kế hoạch:
1. Trong tháng 3 Doanh nghiệp dùng vốn đầu t XDCB mua sắm 1thiết bị động

có nguyên giá là 300.000.000đ. Số TS này đợc mua sắm bằng quỹ khấu hao
của DN.
4. Tháng 7 DN mua 3 TSCĐ sử dụng cho bộ phận SX với tổng giá mua
980.000.000đ, chi phí vận chuyển là 7000.000đ, chi phí lắp đặt chạy thử là
13.000.000đ. Số TS này đợc mua sắm bằng vốn NS cấp bổ sung cho DN.
5. Tháng 8 DN thanh lý TSCĐ ở bộ phận bán hàng có nguyên giá là
120.000.000đ đã khấu hao hết. TSCĐ này trớc đây đầu t băng vốn vay.
6. Tháng 9 DN tiến hành thanh lý một xe tảI không cần ding đợc HĐQT của DN
cho phép cất trữ trong kho có nguyên giá là 100.000.000đ. TS này trớc đây đ-
ợc đầu t bằng vốn vay NH.
7. Tháng 11 DN mua một số TSCĐ để dự trữ SX cho năm sau (vì loại TSCĐ này
khan hiếm trên thị trờng nên DN phảI mua trớc). TSCĐ có giá mua
420.000.000đ, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 10.000.000đ. Số TSCĐ này đợc
mua bằng nguồn vốn NSNN cấp.
Yêu cầu: Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ? Biết tỷ lệ khấu hao tổng hợp bình quân
là 12%
Bài 16: Tài liệu của một đơn vị SXKD nh sau:
I. TàI liệu năm báo cáo:
Dự kiến đến cuối năm 31/12 nguyên giá TSCĐ là 2000.000.000đ chi tiết theo
từng loại vốn nh sau:
1. Tài sản thuộc vốn NS: 1.200.000.000đ trong đó:
- Nguyên giá TSCĐ giữ hộ Nhà nớc: 54.000.000đ
- Nguyên giá TSCĐ dự trữ trong kho không sử dụng hết: 30.000.000đ
- Nguyên giá TSCĐ đang sử dụng cho hoạt động SXKD: 1000.000.000đ
- Nguyên giá TSCĐ ngừng sử dụng để tiến hành sửa chữa lớn:
116.000.000đ.
2. TS thuộc vốn tự bổ sung: 600.000.000đ trong đó:
- Nguyên giá TSCĐ sử dụng cho nhà truyền thống: 45.000.000đ
14
- Nguyên giá TSCĐ đang sử dụng cho hoạt động SXKD: 555.000.000đ

- Số còn lại đang sử dụng cho hoạt động SXKD.
2. TS thuộc vốn tự bổ sung: 700.000.000đ trong đó sử dụng cho câu lạc bộ thanh
niên của DN là 6000.000đ
15
3. Số TSCĐ còn lại là vốn vay NH đang sử dụng cho hoạt động SXKD.
4. Số tiền khấu hao luỹ kế đến 31/12 là 537.000.000đ
II. TàI liệu năm kế hoạch:
1. Tháng 2 DN mua 3 TSCĐ với đơn giá 70.000.000đ/1TSCĐ. Tổng chi phí vận
chuyển là 6.000.000đ. Số TS này đợc đầu t bằng vốn NS trong đó có 1 TSCĐ sử
dụng cho nhà ăn của DN.
2. Tháng 4 DN mua một thiết bị SX bằng vốn vay NH với giá mua là
610.000.000đ, chi phí lắp đặt chạy thử là 50.000.000đ
3. Cũng trong tháng 4 một số TSCĐ hết thời gian sử dụng, DN chuyển vào kho
chờ thanh lý. Số TS này đợc đầu t bằng vốn vay có nguyên giá là 18.000.000đ.
4. Tháng 5 DN chuyển 1 TSCĐ thuộc vốn vay NH vào sửa chữa lớn. Nguyên giá
TSCĐ này là 24.000.000đ.
5. Tháng 7 Nhà nớc cho phép sử dụng vào hoạt động SXKD toàn bộ TSCĐ đợc
cất trữ hộ Nhà nớc
6. Tháng 8 DN cho thanh lý nhà làm việc đầu t bằng vốn tự bổ sung có nguyên
giá 90.000.000đ. Số tiền khấu hao đã trích 70.000.000đ
7. Tháng 8 DN dùng nguồn vốn vay mua 2 TSCĐ với đơn giá
42.000.000đ/1TSCĐ .
Yêu cầu:
Tính mức khấu hao TSCĐ năm kế hoạch của DN và mức khấu hao theo từng
nguồn vốn đầu t? Biết tỷ lệ khấu hao tổng hợp bình quân là 10%/năm.
Bài 18
Tại 1 DN "A" năm N có tài liệu sau:
I- Năm báo cáo
Theo số liệu trên sổ sách kếtoán của DN A đến 30/9/BC có tình hình sau:
- Tổng nguyên giá TSCĐ có đến 30/9/BC là 150.800.000.000 đ ( Trong đó:

bao quanh DN tổng giá trị quyết toans công trình là 200.000.000đ.
Yêu cầu:
Căn cứ vào tài liệu trên, hãy lập kế hoạch khấu hao TSCĐ và phân bổ quỹ khấu
hao cho DN ? Biết tỷ lệ khấu hao cơ bản bình quân là 10%./năm.
Số khấu hao trả nợ NH 25%, số khấu hao còn lại đợc bổ sung tái đầu t TSCĐ cho
DN, DN nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ.
Bài 19
Tại 1 DN "A" có tài liệu sau:
I- Năm báo cáo
- Tổng nguyên giá TSCĐ có đến 30/9 là 120.000.000.000 đ ( Trong đó:
nguyên giá TSCĐ thuộc phạm vi khấu hao là 117.500.000.000 đ. Nguyên giá
TSCĐ không thuộc phạm vi khấu hao là 2.500.000.000đ)
- Dự kiến quý 4 mua 1 số TSCĐ với nguyên giá là 2.500.000.000 đ
( Trong đó: nguyên giá TSCĐ thuộc phạm vi khấu hao là 2.000.000.000, nguyên
giá TSCĐ không thuộc phạm vi khấu hao là 500.000.000đ)
17
- Dự kiến quý 4, theo kế hoạch của tổng công ty, DN phải chuyển cho DN
" B" 1 số TSCĐ trớc đây sử dụng cho sản xuất kinh doanh với nguyên giá là
1.300.000.000 đ
II- Năm kế hoạch:
1- Ngày 01 tháng 1: DN mua một số TSCĐ đa vào sử dụng cho phúc lợi
tập thể giá mua ghi trên hoá đơn là 98.000.000 đ. Chi phí vận chuyển bốc dỡ, lắp
đặt, chạy thử là 2.000.000 đ
2- Ngày 12 tháng 2: DN thanh lý 1 số TSCĐ phục vụ cho SXKD đã khấu
hao hết, nguyên giá TSCĐ thanh lý là 150.000.000 đ. Số thu về thanh lý là
40.000.000 đ. Chi phí thanh lý là 2.000.000 đ
3- Ngày 10 tháng 3: Cấp trên cấp cho DN 1 số TSCĐ phục vụ SXKD ,
doanh nghiệp đa ngay vào sử dụng, nguyên giá là 400.000.000 đ
4- Ngày 24 tháng 4: Bổ sung thêm 1 số bộ phận cho TSCĐ phục vụ
SXKD. Nguyên giá TSCĐ cũ trớc khi bổ sung là 500.000.000 đ. Giá trị bổ sung

Trong đó nguyên giá TSCĐ thuộc phạm vi khấu hao là 145.000.000. Nguyên giá
TSCĐ không thuộc phạm vi khấu hao là 5.000.000.
- Quý 4 dự kiến nhận bàn giao đa vào sử dụng một số TSCĐ dùng cho
SXKD là 2.000.000 và dùng cho phúc lợi tập thể là 500.000.
II- Tài liệu năm kế hoạch:
1-Ngày 10 tháng 2: Hoàn thành đa vào sử dụng hệ thống tờng rào, bảo vệ
DN với nguyên giá quyết toán công trình là 200.000
19
2- Ngày 1 tháng 3 DN cho thuê hoạt động 1 số TSCĐ phục vụ SXKD với
nguyên giá là 300.000
3- Ngày 18 tháng 4:DN Mua một số TSCĐ đa vào sử dụng cho SXKD giá
mua là 148.000, chi phí vận chuyển là 2.000. Thuế GTGT phải nộp là 14.800( DN
nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ thuế).
4-Ngày 1 tháng 6: DN đi thuê tài chính một số TSCĐ phục vụ SXKD,
nguyên giá TSCĐ thuê là 600.000
5- Ngày 20 tháng 7:DN tiến hành thanh lý một số TSCĐ phục vụ SXKD,
nguyên giá TSCĐ thanh lý là 840.000. Số thu hồi khi thanh lý là 200.000, chi phí
thanh lý là 5.000
6- Ngày 1 tháng 8:DN Trả vốn góp liên doanh cho đơn vị bạn, nguyên giá
TSCĐ góp vốn liên doanh để SXKD là 900.000
7- Ngày 15 tháng 9: Hoàn thành đa vào sử dụng một nhà văn phòng phục vụ
cho công tác quản lý, giá trị quyết toán công trình là 800.000
8- Ngày 1 tháng 10: DN hiện đại hoá cho một số TSCĐ phục vụ SXKD để
nâng cao năng lực sản xuất. Nguyên giá TSCĐ khi cha hiện đại hoá là 1.200.000,
giá trị hiện đại hoá thêm là 258.000
9- Ngày 12 tháng 11: Nhợng bán 1 số TSCĐ dùng cho SXKD, nguyên giá
TSCĐ nhợng bán là 480.000. Số thu khi nhợng bán là 256.000, chi phí nhợng bán
là 6.000
10- Ngày 20 Tháng 12: Mua một số TSCĐ phục vụ phúc lợi tập thể của DN
nguyên giá TSCĐ mua là 50.000

nguyên gía là 80.000 đã khấu hao đợc 90% TSCĐ này hình thành bằng nguồn vốn
ngân sách, Số thu hồi khi thanh lý 10.000 chi phí thanh lý 2000.
3- Ngày 10 Tháng 3: Hoàn thành đa vào sử dụng 1 phân xởng cơ khí phục
vụ sản xuất, với giá trị quyết toán công trình là 400.000, thuộc vốn cổ phần
21
4- Ngày 1 Tháng 4: Đợc cấp trên tặng thởng 1 TSCĐ phục vụ SXKD với
nguyên giá là 60.000( nguồn vốn ngân sách)
5- Ngày 20 Tháng 5:DN Cho thuê hoạt động một số TSCĐ trớc đây DN đa
vào dự trữ để phục vụ SXKD với nguyên giá là 1.000.000 thuộc nguồn vốn tự bổ
sung
6- Ngày 12 Tháng 6: DN Đi thuê tài chính một số TSCĐ để phục vụ công
tác quản lý, với nguyên giá là 160.000 bằng nguồn vốn vay ngân hàng
7- Ngày 1 Tháng 7: DN hiện đại hoá thêm một số bộ phận cho TSCĐ để
nâng cao năng lực SXKD - Giá trị phần hiện đại hoá thêm là 96.000- bằng nguồn
vốn tự bổ sung.
8- Ngày 15 Tháng 9: DN nhợng bán một số TSCĐ thuộc nguồn vốn ngân
sách cấp- TSCĐ này phục vụ SXKD, nguyên giá TSCĐ là 40.000 đã khấu hao là
60% số thu khi nhợng bán là 15600, chi phí nhợng bán là 600
9- Ngày 1 Tháng 10: Mua một số TSCĐ giá mua là 590.000 chi phí khi
mua TSCĐ và lắp đặt là 10.000 ( trong đó dùng cho SXKD là 550.000 còn lại
dùng cho phúc lợi tập thể TSCĐ hình thành bằng nguồn vốn tự bổ sung
10- Ngày 10 Tháng 12: Mua 1 TSCĐ bằng nguồn vốn tự bổ sung với
nguyên giá là 120.000- TSCĐ này phục vụ cho SXKD.
11- Cho biết tỷ lệ khấu hao bình quân chung năm kế hoạch là 10%
Yêu cầu:
Căn cứ vào tài liệu trên, hãy lập kế hoạch khấu hao TSCĐ cho DN và phân bổ quỹ
khấu hao của DN?
Bài 22
Tại DN Y Có tài liệu sau: ( ĐV : 1.000đ)
I- Năm báo cáo

10- Ngày 25/12 :DN đợc một doanh nghiệp bên ngoài tặng thởng một TSCĐ phục
vụ SXKD với nguyên giá là 570.000
11- Ngày 28/12: Tổng công ty điều đến cho DN một số TSCĐ phục vụ cho
SXKD, nguyên giá do Hội đồng đánh giá là 890.000
12- Có tài liệu điển hình về tỷ lệ khấu hao TSCĐ nh sau:
STT Tỷ trọng nguyên giá từng
nhómTSCĐ
Tỷ lệ khấu hao TSCĐ từng
nhóm
1. 60%. 17%
23
2
3
4
20%
15%
5%
15%
20%
6%
13- Biết rằng: Nguyên giá TSCĐ thuộc phạm vi khấu hao do NSNN cấp là 30%,
do vay ngân hàng là 20%, do vốn tự có hình thành nên là 50%.
Yêu cầu:
Căn cứ vào tài liệu trên, hãy lập kế hoạch khấu hao TSCĐ cho DN và phân bổ quỹ
khấu hao của DN?
BàI tập chơng III
Bài 1:
Tại một DN " A" dự tính năm kế hoạch có tài liệu sau:
Tình hình cung cấp nguyên vật liệu chính nh sau:
Số tt Số lợng NVL Chính cung

Số tt Số lợng nvl cung cấp mỗi
lân
ngày hàng đi
trên đờng
ngày nhập kho
từng lần
ngày kiểm nhận
từng lần
1 120 tấn 3 ngày 10/1 2 ngày
2 100 tấn 2 ngày 25/3 2 ngày
3 135 tấn 3 ngày 15/5 2 ngày
4 150 tấn 4 ngày 20/7 3 ngày
5 145 tấn 3 ngày 10/9 2 ngày
6 160 tấn 4 ngày 15/11 3 ngày
Cộng: 810 tấn
- Chuyến hàng cuối cùng năm trớc năm báo cáo nhập kho DN vào ngày
20/11
- Hệ số xen kẽ là 65%
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status