PHÒNG GDĐT CHIÊM HOÁ
TRƯỜNG THCS
HỌ VÀ TÊN
LỚP
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2009- 2010
MÔN ĐỊA LÍ 8
Thời gian: 45’ ( Không kể thời gian phát đề)
A. SƠ ĐỒ MA TRẬN
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Đặc điểm khí hậu, sông
ngòi Việt Nam
C4,5
1,25
C1
3
3
4,25
Đặc điểm địa hình Việt
Nam
C2,3
0,5
1
0,25
Vị trí giới hạn hình dạng
lãnh thổ Việt Nam.
C1,6
1,25
1
0
34’B - 23
0
23’B. C. 8
0
34’B - 23
0
30’B.
B . 8
0
23’N - 23
0
23’B. D. 8
0
23’B - 23
0
23’N.
Câu 2: Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều nằm ở khu vực
nào: (0,25điểm)
A. Vùng núi Tây Bắc. C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
B. Vùng núi Đông Bắc. D. Tây Nguyên.
Câu3: Đ ỉnh Phan Xi Păng( 3143m) cao nh ất Việt Nam nằm trên dãy núi nào:
(0,25điểm)
A. Pu- đen- đinh. B. Hoàng Liên Sơn. C. Con Voi. D. Bạch Mã.
Câu 4: Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch hẳn về thu đông: (0,25điểm)
A. Miền khí hậu phía Bắc. C. Miền khí hậu Đông Trường Sơn.
B. Miền khí hậu phía Nam. D. Miền khí hậu biển Đông.
Câu 5: Điền các từ thích hợp vào chỗ ( ) sao cho đúng : ( 1 điểm)
Nước ta có sông lớn. Sông ngòi ở có chế độ nước
thất thường. Mùa lũ kéo dài và cao nhất vào tháng 8. Lũ
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: Đặc điểm chung của sông ngòi nước ta? Những nguyên nhân nào làm cho nước
sông bị ô nhiễm? Biện pháp khắc phục? (3 điểm)
Câu 2: Cho bảng số liệu về diện tích rừng nước ta qua các năm: ( 2 điểm)
Năm 1943 1993 2001
Diện tích rừng ( Triệu ha)
14,3 8,6 11,8
a.Tính tỉ lệ % che phủ rừng so với diện tích đất liền nước ta ( diện tích nước ta làm tròn
33 triệu ha)
b.Vẽ biểu đồ theo tỉ lệ đó.
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2009- 2010
MÔN ĐỊA LÍ 9
Phần I: Trắc ngiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 1: Ý A (0,25 điểm) Câu 3: Ý B (0,25 điểm)
Câu 2: Ý B (0,25 điểm) Câu 4: Ý C (0,25 điểm)
Câu 5: Điền các từ thích hợp vào chỗ ( ) sao cho đúng : ( 1 điểm- mỗi từ
đúng 0,25 điểm)
1- 9 hệ thống 3- 5 tháng
2- Bắc Bộ 4- Tập trung nhanh
Câu 6: Nối các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp: ( 1 điểm- m ôĩ ý đ úng 0,25 đ)
1- b (0,25 điểm) 3- d (0,25 điểm)
2- a (0,25 điểm) 4- c (0,25 điểm)
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: ( 4 điểm)
* Đặc điểm chung của sông ngòi nước ta. ( 2 điểm)
a. Nước ta có một mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước
(0,5đ)
b.Sông ngòi chảy theo hai hướng chính là: TB - ĐN và vòng cung. (0,5đ)
TRƯỜNG THCS
HỌ VÀ TÊN
LỚP
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2009- 2010
MÔN ĐỊA LÍ 8
Thời gian: 45’ ( Không kể thời gian phát đề)
A. SƠ ĐỒ MA TRẬN
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Đặc điểm đất Việt Nam C1
0,25
1
0,25
Đặc điểm khí hậu, sông
ngòi Việt Nam
C2,3,
5
1,5
C1a
2
C1b,3
3
5
4,5
Đặc điểm địa hình Việt
Nam
C4
0,25
( Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy thi này, không phải chép lại đề)
Điểm Lời phê của cô giáo
CÂU HỎI
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
* Khoang tròn chữ cái đầu ý em cho là đúng:
Câu 1: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất nước ta: (0,25điểm)
A. Đất bồi tụ phù sa. C. Đất mùn núi cao.
B. Đất mùn núi trung bình. D. Đất Feralit đồi núi thấp.
Câu 2: Sông ngòi nước ta chạy theo 2 hướng chính: (0,25điểm)
A. Hướng Tây- Đông và hướng vòng cung. C. Hướng ĐB- TN và hướng vòng cung
B. Hướng TB- ĐN và hướng vòng cung. D.Hướng ĐN- TB và hướng vòng cung.
Câu3: Lượng mưa TB năm của nước ta là: (0,25điểm)
A. 800 - 1000mm. C. 1500 – 2000mm.
B. 1000 – 1500mm. D. Trên 2000mm.
Câu 4: Phần lớn đồi núi nước ta có độ cao: (0,25điểm)
A. Trên 1000m. C. Từ 1000m – 2000m.
B. Dưới 1000m D. Trên 2000m.
Câu 5: Điền các từ thích hợp vào chỗ ( ) sao cho đúng : ( 1 điểm)
Sông ngòi ở có lượng nước chảy lớn, chế độ nước theo mùa. Lòng
sông ảnh hưởng của lớn. Mùa lũ từ tháng
Câu 6: Nối các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp: ( 1 điểm)
A Nối B
1. Diện tích phần biển nước ta. a. 4550 km.
2. Chiều dài bờ biển nước ta. b. 329 247 km
2
.
3. Diện tích đất liền nước ta. c. 1 000 000 km
2
.
4. Chiều dài đường biên giới quốc gia d. 3260 km
Phần I: Trắc ngiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 1: Ý D (0,25 điểm) Câu 3: Ý C (0,25 điểm)
Câu 2: Ý B (0,25 điểm) Câu 4: Ý B (0,25 điểm)
Câu 5: Điền các từ thích hợp vào chỗ ( ) sao cho đúng : ( 1 điểm- mỗi từ
đúng 0,25 điểm)
1- Nam Bộ 3- thuỷ triều
2- rộng và sâu 4- 7- 11
Câu 6: Nối các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp: ( 1 điểm- m ôĩ ý đ úng 0,25 đ)
1- c (0,25 điểm) 3- b (0,25 điểm)
2- d (0,25 điểm) 4- a (0,25 điểm)
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm)
a. Nước ta có nhiều sông xong phần lớn lại là các sông nhỏ, ngắn và dốc vì: (2 điểm)
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa, lượng mưa lớn -> Nhiều sông ngòi. ( 1đ)
- Lãnh thổ hẹp về bề ngang -> Sông nhỏ ngắn. (0,5đ)
- Khoảng 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi, nhiều dãy núi đâm ngang ra biển -> sông
dốc. (0,5đ)
b. Những nguyên nhân làm cho nước sông bị ô nhiễm. ( 1 điểm)
- Nước thải, rác thải và hoá chất độc hại từ các khu dân cư, các đô thị, các khu công
nghiệp, phân bón hoá học, thuốc trừ sâu. (0,5đ)
- Đánh bắt thuỷ sản bằng hoá chất độc hại. (0,5đ)
Câu 2: Những nguyên nhân làm suy giảm tài nguyên rừng nước ta? Biện pháp để bảo
vệ tài nguyên rừng (2 điểm)
*Những nguyên nhân làm suy giảm tài nguyên rừng ( 1đ)
- Chiến tranh phá huỷ.
- Do khai thác bừa bãi quá mức phục hồi
- Đốt rừng làm nương rẫy
- Quản lý chưa tốt
* Biện pháp để bảo vệ: ( 1đ)
- Tăng cường trồng rừng , bảo vệ rừng và khai thác hợp lý tài nguyên rừng .