10 đề kiểm tra 1 tiết đại số lơp 10 - Pdf 30

Tran Sú Tuứng kim tra ẹaùi soỏ 10
WWW.MATHVN.COM
CHNG I : MNH TP HP
KIM TRA 1 TIT
S 1
a)

Trc nghim (3 im)
Dựng bỳt chỡ khoanh trũn ch ng trc cõu tr li ỳng.
Cõu 1 : Tp hp no sau õy rng? (0,5)
a) A = {}
b) B = {x N / (3x 2)(3x
2
+ 4x + 1) = 0}
c) C = {x Z / (3x 2)(3x
2
+ 4x + 1) = 0}
d) D = {x Q / (3x 2)(3x
2
+ 4x + 1) = 0}
Cõu 2 : Mnh no sau õy l ỳng? (0.5)
a) x R, x > 2 x
2
> 4
b) x R, x
2
> 4 x > 2
c) x R, x > 2 x
2
> 4
d) x R, x

1
kim tra ẹaùi soỏ 10 Tran Sú Tuứng
d) x R, (x 1)
2
x 1
Cõu 6 : Cho A = (2 ; 2] Z, B = [4 ; 3] N. Hóy ni cỏc dũng ct 1 vi
mt dũng ct 2 c mt ng thc ỳng. (0,5)
Ct 1 Ct 2
B \ A = [1 ; 3]
A B = {1}
A B =
[3]
A \ B =
{0 ; 1 ; 2 }
{1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}

{3}
b)

T lun (7 im)
Baứi 1: (2 im)
Cho mnh A : "x R, x
2
4x + 4 > 0"
a) Mnh A ỳng hay sai.
b) Ph nh mnh a)
Baứi 2: (3 im)
Cho hai tp hp A = [1 ; 5) v B = (3 ; 6].
Xỏc nh cỏc tp hp sau : A B, A B, B\A, C
R

Cõu 2. Xỏc nh cỏc tp hp sau : (2)
a) (3 ; 5] Z c) (1 ; 2] Z
b) (1 ; 2) Z d) [3 ; 5] N
Cõu 3 Cho A, B l hai tp hp. Hóy xỏc nh cỏc tp hp sau :(2)
a) (A b) U A c) (A \ b) U B
b) ( A b) B d) (A \ b) (B \ a)
Cõu 4. Chng minh rng nu s nguyờn dng n khụng phi l mt s chớnh
phng thỡ
n
l mt s vụ t. (1)
=============
3
kim tra ẹaùi soỏ 10 Tran Sú Tuứng
WWW.MATHVN.COM
CHNG I : MNH TP HP
KIM TRA 1 TIT
S 3
A. Phn trc nghim (4,5 im )
Cho A = (

,31] , B= [ 10 ,20 ]
Cõu 1 : Giao ca 2 tp hp A v B l
a. (10, 20] b. (10,20) c. [ 10 , 20] d. 1 kt qu khỏc
Cõu 2 : Hp ca 2 tp hp A v B l
a . (

, 31 ) b. (

, 20) c. (


a. (10, 12] b. (10,12) c. [10 , 12) d. 1 kt qu khỏc
Cõu 2 : Hp ca 2 tp hp A v B l :
a . (

, 31 ) b. (

, 10) c. (

, 31 ] d. 1 kt qu khỏc
Cõu 3 : Hiu ca 2 tp hp A v B l:
a. (

,10) b. (

,10] c. (

,31] d. 1 kt qu khỏc
B Phn t lun : (5,5 im)
4
Trần Só Tùng Đề kiểm tra Đại số 10
Câu1.(2 điểm) : CMR nếu số ngun dương n khơng phải là số chính phương thì
n
là số vơ tỉ
Câu 2. (2 điểm): Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất : B= {3,6,9,12}
Câu 3. (1,5 điểm): Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử
C =
{
x

N/

x R:x∀ ∈
+2

0"
c) "
2
x R:x 2∃ ∈ +
< 0 " d) “
2
x R:x 2 0∃ ∈ + ≤
"
3) Tập hợp các ước chung của 10 và 45 là:
a) {1; 5} b) {1 ; 2 ; 5} c ) (1; 5) d) {1 ; 5 ; 10}
4) Cho 2 tập hợp A = [ – 2 ; 3 ] ; B = ( 1 ; 4 ]. Tập hợp A

B là:
a) ( 1 ; 3] b) [ –2 ; 4 ] c) ( 3 ; 4 )
d) [ – 2 ; 1 )
5) Tập hợp A

B với A = { 1; 5} và B = (1 ; 6 ] là:
a) [ 1 ; 6 ] b) ( 1 ; 5 ) c) [ 1 ; 5 ] d) {5}
6) Cho tập hợp A= ( 2;5 ], B= (3;8). Tập hợp A \ B là:
a) ( 2 ; 3 ] b) ( 2 ; 8 ] c) ( 3 ; 5 ) d) [ 3 ; 5 ]
7) Cho A=
{ }
x R x 5∀ ∈ ≥
. Phần bù của tập A trong tập số thực R là:
a) ( –5 ; 5 ) b) [ –5 ; 5 ]
c) ( –5 ; 5 ] d) ( –

) ≠∅
là :
a) –
2
3
< a< 0 ; b) –
2
3


a< 0 ; c) – 3< a < 0 ; d) 4 < a < 0
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 Điểm)
Câu 1: ( 3 Điểm) Cho đònh lý : “ Nếu x , y

R sao cho x ≠ –2 và y ≠ –3
thì 3x + 2y +xy ≠ –6"
a) Sử dụng thuật ngữ điều kiện cần để phát biểu lại đònh lý trên:
b) Dùng phương pháp chứng minh phản chứng để chứng minh đònh lý trên
Câu 2 : ( 2 điểm) Cho A = {0 ; 1 ;2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 9} ; B = {0 ; 2; 4 ; 6 ; 8 ; 9}
C= {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7}
a) Tìm A

B và B \ C
b) So sánh 2 tập hợp A

( B\ C) và ( A

B ) \ C
Câu 3: ( 1 điểm) Trong số 220 học sinh khối 10 có 163 bạn biết chơi bóng
chuyền, 175 bạn biết chơi bóng bàn còn 24 bạn không biết chơi môn bóng

B Phần tự luận : (5,5 điểm)
Câu1.(2 điểm) : Chứng minh rằng nếu bỏ 100 viên bi vào 9 cái hộp thì có 1 hộp
chứa ít nhất 12 viên bi
Câu 2. (2 điểm): Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất : A={0,2,5}
Câu 3. (1,5 điểm): Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử
A =
{
x

Q /(x–1)(3x
2
–11x –4 ) =0
}
=====================
WWW.MATHVN.COM
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 7
I / Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Tập hợp các ước chung của 20 và 45 là :
a)
{ }
1;5
b)
{ }
0;1;5
c)
{ }
1; 5; 9
d)

 ÷
 
d)
3
x Q x 4
2
 
∈ − ≤ ≤
 
 
Câu 3. Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7]. Tập hợp A∩B là:
a) [3;5] b)
Φ
c) (5;7) d) (3;5)
Câu 4. Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7]. Tập hợp A∪B là:
a) [2;7) b) R c) (5;7] d) (2;7]
Câu 5. Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7 ]. Tập hợp A\B la:ø
a) (2;7 ] b) (2;3] c) (2;3) d) [5;7]
Câu 6. Cho tập hợp B = (3;7 ]. Tập hợp C
R
B là:
a) (–∞;3] ∪(7;+ ∞) b) (–∞;3) ∪[7;+ ∞)
c) (3;7] \ R d) R \ [3;7)
Câu 7. Cho mệnh đề chứa biến : “∀x∈R, x
2
+2 > 0” , khi đó mệnh đề phủ đònh
của mệnh đề trên là :
7
Đề kiểm tra Đại số 10 Trần Só Tùng
a) “∀x∈R, x


R sao cho x

–1 và y

–1
thì x + y + xy

–1”
a) Sử dụng thuật ngữ điều kiện cần để phát biểu lại đònh lý trên .
b) Dùng phương pháp chứng minh phản chứng để chứng minh đònh lí trên.
Câu 2:(2điểm) Cho 3 tập hợp A=
{ }
1,3
; B =
{ }
1,2,3,4,5
; C =
{ }
3,4,5
a) Chứng minh rằng : A

( B

C ) = ( A

B )

( A


{ }
x Z x 1 0∈ − ≤
Tìm: (A \ B)∪ (A∩B).
BÀI 5:(1đ) Tìm a sao cho:
a 1
a;
2
+
 
 
 
⊂ (–∞ ; –1) ∪(1 ; + ∞)
===============
WWW.MATHVN.COM
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 9
A. Phần trắc nghiệm
Câu 1).
[ ]
( )
2;1 0;− ∪ + ∞
là:
A).
(
]
0; 1
B).
[
)

A a;b;c;d;m , B c;d;m;k;l= =
. Tập hợp
A B∩
là:
A).
{ }
a;b
B).
{ }
c;d;m
C).
{ }
c; d
D)
{ }
a;b;c;d;m;k;l
Câu 5). Xét mệnh đề "
2
x R, x 0∀ ∈ >
". Mệnh đề phủ đònh của nó là:
A). "
2
x R, x 0∃ ∈ ≤
" B). "
2
x R, x 0∀ ∈ ≤
"
C). "
2
x R, x 0∃ ∈ ≥

2
AB BC.BH=
Câu 2: (2,5 đ) Xét hai mệnh đề P: “Tam giác ABC đều cạnh a ”
Q: “Chiều cao của ABC là
a 3
h
2
=

a) Phát biểu các mệnh đề
P Q⇒

Q P⇒

b) Xác đònh tính đúng, sai của các mệnh đề trên
Câu 3: (3 đ) Xác đònh
A B, A B, A \B∪ ∩
khi biết:
{ }
{ }
A n N n 16 và chiahết cho 3 ,B 2;3; 5; 6= ∈ < =
Xác đònh
A B, A B∪ ∩
khi
[
) ( )
A 1; , B 0; 2= + ∞ =
=====================
WWW.MATHVN.COM
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

x 2;3∈ −
D)
3 x≤
4)
(
]
x ; 2∈ −∞ −
5)
( )
x 2;∈ − + ∞
Câu 3: Cho
{ } { }
A a;b;c;d;m , B c;d;m;k;l= =
. Tìm đẳng thức đúng:
A)
{ }
A B c;d∩ =
B)
{ }
A \ B a;b=
10
Trần Só Tùng Đề kiểm tra Đại số 10
C)
{ }
A B c;d;m∩ =
D)
{ }
A B a;b;c;d;m;k;l∪ =
Câu 4: Xét mệnh đề “
2

"
Câu 7:(1,5 đ) Xét hai mệnh đề:
P: “Tứ giác ABCD có tổng hai góc A và C bằng
0
180

Q: “Tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn”
a) Phát biểu mệnh đề “
P Q⇒

b) Xác đònh tính đúng, sai của mệnh đề trên
Câu 8:(3 đ) Xác đònh
A B, A B, A \ B∪ ∩
khi biết
{ }
{ }
A n N n là ước của 18 ,B 2;3; 5; 6= ∈ =
Xác đònh
A B, A B∪ ∩
khi
[
) ( )
A 1; , B 0; 2= + ∞ =
Câu 9:(1,5 đ) Chứng minh đònh lý: “Với
n
là số tự nhiên, nếu
2
n
chia hết cho
3 thì


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status