Ngày giảng:
Lớp 8A: / /2015
Tiết 44
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I. M ụ c tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng. Có khái niệm về những hình đồng
dạng.
- Tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng.
2. Kỹ năng
- Biết tỉ số các cạnh tương ứng gọi là tỉ số đồng dạng.
- Học sinh biết chứng minh định lí, vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng
dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho trước theo tỉ số đồng dạng.
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và chứng minh.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, phấn mầu.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học
1.Ổn định tổ chức(1')
Lớp 8A / Vắng:
2. Kiểm tra Không kiểm tra.
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò T
g
Nội dung
*Hoạt động 1. Hình đồng dạng.
- GV: Trình chiếu các nhóm tranh
hình 28/sgk.
+ Em hãy nhận xét về hình dạng, kích
thước trong mỗi nhóm tranh hình 28
; ;
AB BC CA
′ ′ ′ ′ ′ ′
Rồi so sánh các tỉ số đó.
- GV: Khi nào ∆ A
’
B
’
C
’
đồng dạng với
∆ ABC ?
- HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa
SGK Tr.70.
- GV: Em hãy chỉ ra các đỉnh tương
ứng, các góc tương ứng, các cạnh
tương ứng khi ∆A
’
B
’
C
’
∆ABC.
- Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS: Đứng tại chỗ trả lời.
(Đỉnh
'A
tương ứng với đỉnh A )
- GV lưu ý : Khi viết tỉ số k của ∆A
’
sao ?
- HS: Trả lời
- GV: ∆ A
’
B
’
C
’
∆ ABC theo tỉ số
đồng dạng là bao nhiêu ?
- GV khẳng định : Hai tam giác bằng
nhau thì đồng dạng với nhau và tỉ số
đồng dạng k = 1
- GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều
bằng chính nó, nên mỗi tam giác cũng
đồng dạng với chính nó. Đó chính là
nội dung tính chất 1 của hai tam giác
đồng dạng.
- HS đọc tính chất 1 SGK
a)∆ABC và ∆ABC có
µ
µ
µ
$
µ
µ
A' = A, B' = B, C ' = C
b)
A B B C C A 1
AB BC CA 2
⇒
¶
¶
¶
µ
µ
¶
M = U ; R = S ; F = T
và
MR RF FM
= = = k
US ST TU
b) Từ câu a)
⇒
µ
¶
µ
¶
¶
µ
U = M; S = R ; T = F
và
US ST TU 1
= = =
MR RF FM k
⇒
∆ UST ∆ MRF
b) Tính chất:
∆ A
’
B
’
C
’
∆ ABC theo tỉ số đồng
dạng k = 1.
- Tính chất 1: SGK - Tr.70
- GV hỏi : Nếu ∆ A
’
B
’
C
’
∆ABC
theo tỉ số k thì ∆ABC có đồng dạng
với ∆ A
’
B
’
C
’
không ?
+ ∆ ABC ∆ A
’
B
’
C
’
∆A
’’
B
’’
C
’’
∆ABC. Em có nhận xét gì
về quan hệ giữa ∆ABC và ∆ABC ?
- HS: Trả lời
- GV: Đó chính là nội dung tính
chất 3
2) Nếu ∆A
’
B
’
C
’
∆ABC theo tỉ số k
thì ∆ABC ∆A
’
B
’
C
’
.
Có
A' B ' AB 1
k th×
AB A B k
= =
’’
∆ABC
thì ∆ A
’
B
’
C
’
∆ ABC
- Tính chất 3: SGK - Tr.70
*Hoạt động 3. Định lí.
- GV: Nói về các cạnh tương ứng tỉ lệ
của hai tam giác ta đã có hệ quả của
định lí Talét.
- CH: Em hãy phát biểu hệ quả của
định lí Ta lét ?
HS : Phát biểu hệ quả định lí Ta lét
- GV Vẽ hình trên bảng và ghi GT
- GV: Ba cạnh của ∆AMN tương ứng
tỉ lệ với ba cạnh của ∆ ABC.
- CH: Em có nhận xét gì thêm về quan
hệ của ∆AMN và ∆ ABC ?
- HS: ∆AMN ∆ ABC
- GV: Tại sao em lại khẳng định điều
đó
- HS: Chứng minh ∆AMN ∆ ABC
- GV: Theo định lí trên, nếu muốn
∆AMN ∆ ABC theo tỉ số
1
k
(đồng vị)
µ
A
là góc chung
có
AM MN NA
AB BC CA
= =
(Hệ quả của định lí Talét)
Vậy ∆AMN ∆ABC (Theo định
nghĩa tam giác đồng dạng)
*Chú ý:(SGK-71)
*Hoạt động 4: Bài tập:
- GV: Cho bài toán như hình vẽ
(
6
'
)
*Bài tập:
MN//BC ; NE//AB
- GV: Trong hình vẽ trên có mấy cặp
tam giác đồng dạng ? Vì sao?
- HS: Tr¶ lêi
1) ∆AMN ∆ABC (vì MN//BC)
2) ∆NEC ∆ABC (vì NE//AB)
3) ∆AMN ∆NEC (vì cùng đồng
dạng với ∆ABC)
4. Củng cố (2’)