TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA THUỶ SẢN
TRẦN THỊ THU HÀ KHẢO SÁT KHÍA CẠNH KỸ THUẬT VÀ KINH TẾ
NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (Litopenaeus vannamei)
THÂM CANH QUY MÔ NÔNG HỘ Ở SÓC TRĂNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
Ts. PHẠM MINH ĐỨC 2013
i
LỜI CẢM TẠ
Châu -
nuôi không có ao lng chim 53,33%. i to các mô hình ch
yu bi to khô 70,0%, con ging ch yc mua t nhiu
không rõ ngun gc 50,0%, kích c ging trung bình t PL 10-
pháp chn ging ch yu bng cm quan là 50,0%. Sau thi gian nuôi 8590
t kích c 63±21,99 con/kg, có h s FCR là 1,28±0,09, t
l sng bình quân 43,47±36,48%, t bình quân ca mô hình là
2.618,22±2.578,96 kg/ha, ng ln, nhiu h nuôi
do tôm cht hoàn toàn nên không có t trong khi có h t rt
cao 9.128,57 kg/ha, t sut li nhun (
là 2,62±2,87, t l h l trong mô hình là
46,67%. Bng g hi chng hoi t gan ty cp
tính, m tru vàngm t l cao nht là 13,33%
( Infectious
myonneccrosis
iii
MỤC LỤC
LỜI CẢM TẠ i
CHƯƠNG V KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT 23
5.1 Kt lun 23
xut 23
iv
TÀI LIỆU THAM KHẢO 24
PHỤ LỤC 26
v
DANH SÁCH BẢNG
: 4
: 5
Bng 4.1: Nguyên nhân chuyn sang nuôi tôm th chân trng 14
Bng 4.2: Thông s k thut ao nuôi tôm th chân trng 15
Bng 4.3: S v nuôi tôm th chân trng 16
: 16
Bng 4.5: M th ging tôm th chân trng ca các h nuôi 18
Bng 4.6: i tm 18
Bng 4.7: Các yu t n ch tiêu chc 19
Bng 4.8: Các bng gp trong nuôi tôm th chân trng 20
Bng 4.9: u chi phí trong nuôi tôm th chân trng 21
Bng 4.10: Các v chân trng 22
vi
DANH SÁCH HÌNH
-
2
thâm
Khảo sát khía cạnh kỹ thuật và kinh tế
nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) thâm canh quy mô nông hộ
ở Sóc Trăng
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
Sóc
1.2 Nội dung nghiên cứu
-
-
Litopenaeus vannamei
(Briggs et al., 2004).
4
Đặc điểm môi trường nuôi
:
Yếu tố
môi trường
Khoảng
thích hợp
Nguồn
Oxy (ppm)
>4
Nonwachai et al., 2011
o
C)
2330
1015
30
o
o
1218gram
o
Nonwachai et al., 2011).
80 mg/l CaCO
3
80 200 mg/L CaCO
3
5
i
30 cm
3
0,1 mg/l
-
Disease -
-BNN&PTNT cho phép nuô
6
B Nông Nghip và Phát Trin Nông Thôn, 2008)
30% so
5
Chlorine theo ch
2013).
B Nông Nghip và Phát Trin Nông Thôn, 2013).
2.2 Tình hình nuôi tôm thẻ chân trắng
Tình hình nuôi tôm thẻ chân trắng trên thế giới
8
475/TS-
9
(,
2 là 10..et al., 2
(.
.834 .
quá trình s
nh
( .
-
11
12
CHƯƠNG III
VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Thời gian và địa điểm nghiên cứu
Thời gian
2013.
Địa điểm nghiên cứu
ht).
3.2 Vật liệu nghiên cứu
bao
thm chuyn sang nuôi tôm th chân trng và
p cn k thut nuôi, k các thông s k
thut ao nuôi, s v nuôi và thm th nuôi, chng tôm ging và m
th nuôi, chun b và n lý ao nuôi, s dng th, thu hoch tôm
và các bnh ng gp trong sut quá trình nuôi tôm th chân trng. Các khía
cnh kinh t ng chi và tng thu bên cnh nhng thun l
quá trình nuôi tôm th chân trng.
13
3.3 Phương pháp nghiên cứu
3.3.1 Phương pháp thu thập số liệu
CHƯƠNG IV
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
4. 1 Khía cạnh kỹ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh qui mô nông hộ
4.1.1 Thời điểm và nguyên nhân chuyển sang nuôi tôm thẻ chân trắng và
phương pháp tiếp cận kỹ thuật nuôi
a. Thời điểm và nguyên nhân chuyển sang nuôi tôm thẻ chân trắng
T nhng thit hi nng n li do dch bnh hoi t gan
ty cp tính, m tru vàng (YHV) và mt s thit h
rõ nguyên nhân, 812 ha din tích tôm sú b thit hi (
nhiu h n sang nuôi con tôm th
chân trng bên cnh nh ca con tôm này là thi gian thu hoch ngn,
ng nhanh và giá thành cao. Theo kt qu tng kt cui
thì 4.,
Châu .
chuyn sang nuôi tôm th chân trng do bnh chim 56,67%, thi gian nuôi ngn
là 26,67% và tôm có giá thành cao là 16,67%.
Bng 4.1: Nguyên nhân chuyn sang nuôi tôm th chân trng ca các h nuôi
Diễn giải
Số hộ
Tỉ lệ (%)
Bnh tôm sú
17
56,67
Thi gian nuôi ngn
8
26,67
Giá thành tôm cao
5
12
40,0
Din tích ao <0,5ha
18
60,0
Có ao lng
16
46,67
Không có ao lng
14
53,33
16 4.1.3 Số vụ nuôi và thời điểm thả nuôi
a. Kinh nghiệm nuôi trong năm
Qua kho sát cho thy phn ln các h nuôi 3 v và 4 v do rút ra nhiu
kinh nghim t các v t và li nhu
nuôi 1 v và 2 v nhiu kinh nghim trong nuôi tôm th chân trng.
Bng 4.3: Kinh nghim nuôi tôm th chân trng
Kinh nghiệm nuôi
Số hộ nuôi
Tỉ lệ %
1 v
7
23,33
2 v
9
30,00
3 v
8
26,67
12,5
4.1.4 Chất lượng tôm giống và mật độ thả nuôi
a. Chất lượng tôm giống
17
Ngun tôm ging cung cp cho các h nuôi t nhiu công ty
n gc là
50,0%. Nhiu h dân áp dn ging bng cm quan chim
50,0m li ri ro cao do con gim bo
chng gây thit ht th
pháp chn ging bng xét nghim PCR 7,14 c
mn là 42,86%. Qua kho sát thì các h dân mua tôm ging ca công
ty CP có chng con ging tt t l sng cao. Theo thng kê
,
(
c c con ging tt các h nuôi
cn kim tra ging bng cách xét nghi m bo con gic mua
là sch bnh.