Họ và tên :Ng Tiến Hải Thứ ngày .tháng năm 2011
Lớp : 5 TH TT Phố Mới-Quế võ
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2009 2010
Môn toán lớp 5. (Đề số 1)
(Thời gian làm bài 40 phút)
1. Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào ô trống.
a) 30,001 30,01 b) 10,75 0,750
c) 26,1 26,099 d) 0,89 0,91
2. Đặt tính và tính:
5,668 + 31,3 + 2,07 205,71- 68,56 31,3
ì
2,7 21,35 : 7
3. Nối phép tính với kết quả đúng :
4. Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
a) Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là :
A. 7 B.
10
7
C.
100
7
D.
2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút
3 giờ 32 phút 1 giờ 16 phút
2,8 giờ 4
34,5 giờ : 5
6 dm
d) Thể tích một bục gỗ hình lập phơng có cạnh 5dm là :
A. 125 B. 125dm C. 125 m
2
D. 125 dm
3
.
e) Số thích hợp điền vào chỗ trống để 650kg = tấn là :
A. 65 B. 6.5 C. 0,65 D. 0,065.
5. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) Tìm X b) Tìm hai giá trị của X sao cho :
X
ì
5,3 = 9,01
ì
4 6,9 < X < 7,1
X
ì
5,3 = . . X = . ; X =
X = .
X = .
6. Một cửa hàng địn giá bán một chiếc cặp là 650 000 đồng. Nhân dịp khai giảng năm học
mới, cửa hàng hạ giá 12%.
Hỏi sau khi giảm 12%, giá của chiếc cặp là bao nhiêu tiền.
Bài giải
3256,34 + 428,57 576,40 - 59,28 625,04
ì
6,5 125,76 : 1,6
2.
a) 279,5 279,49 b) 327,300 327,3
c) 49,589 49,59 d) 10,186 10,806
3. Viết vào chỗ chấm cho thíc hợp :
Kết quả khảo sát phơng tiện đến trờng
của 200 học sinh ở một trờng tiểu học
đợc cho trên biểu đồ hình quạt dới đây :
a) Số học sinh đi bộ đến trờng là em.
b) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe
đạp là em.
c) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe
máy là em.
d) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng ô
tô là em.
4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 8km 362 m = . km. b) 1 phút 30 giây = . phút
c) 15 kg 262 g = . kg d) 32 cm
2
5 mm
2
= . cm
cm
6. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48
km/giờ và nghỉ dọc đờng mất 15 phút. Tính độ dài quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B.
Bài giải
7. Cho hình chữ nhật ABCD. M là trung điểm của cạnh DC và có kích thớc nh hình vẽ :
a) Trong hình trên có mấy hình tam giác ? A 32 cm B
b) Tính chu vi của hình chữ nhật.
c) Tính diện tích hình tam giác ADM. 16 cm
D M C
Bài giải
Họ và tên : Ng Tiến Hải Thứ ngày .tháng năm 2010
Lớp : 5 TH TT Phố Mới-Quế võ
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2009 2010
ì
0,25 10,06 : 4,24 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 570 dm
3
= . m
3
. b) 5
10
3
kg = . g.
c) 25% của 520 = . d) 312 cm
2
4 mm
2
= . cm
2
5. Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180 km. Cùng một lúc có hai ô tô xuất phát từ hai tỉnh và đi
ngợc chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau.
a) Hỏi một giờ cả hai ô tô đi đợc bao nhiêu ki - lô - mét ?
b) Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc của ô tô đi từ A bằng
3
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hä vµ tªn : Ng TiÕn H¶i Thø ngµy .th¸ng n¨m 2010… … …
Líp : 5 TH TT Phè Míi-Q vâ
KiĨm tra ®Þnh k× ci k× ii n¨m häc 2009 2010–
M«n to¸n líp 5. ®Ị sè 4
(Thêi gian lµm bµi 40 phót)
1. §Ỉt tÝnh vµ tÝnh:
465,74 + 357,48 196,7 – 97,34 67,8
×
1,5 52 : 1,6
2. ViÕt vµo chç chÊm cho thÝch hỵp :
BiĨu ®å díi ®©y cho biÕt sè ®iĨm 10 cđa 4 b¹n ®· ®¹t ®ỵc :
h
(Sè ®iĨm 10)
35
30
27
25
20
15
10
32
viết dới dạng số thập phân là :
A. 0,0032 B. 0,032 C. 0,32 D. 3,2
c) Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 8cm là :
A. 30 cm
2
B. 240 cm C. 240cm
2
D. 240cm
3
d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m
3
= dm
3
là
A. 20 B. 200 C. 2000 D. 20 000
e) Một ô tô đi với vận tốc 51 km/giờ. Hỏi ô tô đi với vận tốc bao nhiêu mét phút ?
A. 850 m/phút B. 805 m/phút
C. 510 m/phút D. 5 100 m/phút.
g) Một đội trồng rừng 5 ngày trồng đợc 300 cây keo. Hỏi đội đó trồng trong 6 ngày đợc
bao nhiêu cây keo (mức trồng nh nhau)?
A. 240 cây B. 9000 cây C. 360 cây D.10 cây
5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 135 phút = 13,5 giờ
b) 2 dm
3
35 cm
3
= 2,035 dm
3
A.594 B. 599,94 C. 59,94 D. 599,994
c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 1
2
1
giờ = phút
A. 60 phút B. 100 phút C. 15 phút D. 90 phút
d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 45 ha 50 dam
2
= m
2
A. 4 550 m
2
B. 455 000 m
2
C. 450 000 m
2
D. 4 550 000 m
2
Bài 2 : a) Đặt tính và tính:
325,97 + 5,64 + 10,3 500- 2,98 6,48
ì
1,25 276,3 : 0,45
Bài 5 : Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 22,5 m, chiều rộng 16,4m. khi
mực nớc lên tới
3
2
chiều cao của bể thì bể chứa đợc 369 m
3
. Tính chiều cao bể nớc.
Bài giải
Bài 6 :
7
4
số học sinh của trờng Tiểu học Kim Đồng là 240 em. Hỏi trờng đó có bao nhiêu
em?
Bài giải
Bµi 7 : Một thửa ruộng hình bình hành có số đo cạnh đáy 120m và chiều cao bằng
cạnh đáy. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 500 m
2
thu được 1250 kg lúa. Hỏi
thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn lúa.
= dam
2
?
A. 3,75 B. 0,375 C. 375 D. 37,5
4. 654,82 dm
3
= m
3
A. 6548,2 B. 6,5482 C. 0,65482 D. 65,482
5. 5 m 5 mm = m ?
A. 5,05 B. 5,5 C. 55 D . 5,005
6. 741kg = tấn?
A. 741 B. 7,41 C. 0,741 D. 74,1
Phần 2 :
Cõu 1: ( 2 im) t tớnh ri tớnh.
285 + 496,21 6874,03 - 395,21 6,54
ì
x 2,9 308,85 : 14,5
Cõu 2: (2 im)
Mt mnh vn hỡnh thang vuụng cú cnh bờn vuụng di 48m, ỏy bộ l 64 m v
bng
3
5 giờ 54 phút
ì
2 38 phút 36 giây : 6
Họ và tên : Ng Tiến Hải Thứ ngày .tháng năm 2010
Lớp : 5 TH TT Phố Mới-Quế võ
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2008 2009
Môn toán lớp 5. đề số 7
(Thời gian làm bài 40 phút)
Phần 1
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả
tính ) Hãy khoanh tròn vào tr ớc câu trả lời đúng.
Bài 1. Cho số thập phân 54,172. Chữ số 7 có giá trị là:
A. 7 B.
10
7
C.
100
7
D.
1000
7
Bài 2. 1 phút 12 giây = .phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 1,2 B. 2,2
C. 1,12 D. 72
3. Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngợc chiều nhau. Ô tô đi từ A
với vận tốc 46,5 km/ giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 31,5 km/giờ. Sau 1 gờ 45 phút ô tô và
xe máy gặp nhau tại C. Hỏi quãng đờng AB dài bao nhiêu km ?
Bài giải
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả
tính ) Hãy khoanh tròn vào tr ớc câu trả lời đúng.
Bài 1. Cho số thập phân 54,172. Chữ số 7 có giá trị là:
A. 7 B.
10
7
C.
100
7
D.
1000
7
Bài 2. km = 4200 m. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 420 B. 42 C. 4,2 D. 0,42
Bài 3. Tỉ số
5
4
viết dới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 80% B. 0,80% C. 0,8% D. 8%
Bài 4. Biết 80% của một số là 400, vậy
5
1
của số đó là:
A. 19 B. 95 C. 100 D. 500
Bài 5. Một hình đợc tạo bởi 6 hình lập
phơng (nh hình vẽ), mỗi hình lập phơng
đều có cạnh bằng 3 cm. Thể tích của hình
đó là:
A. 18 cm
3
2. Tính diện tích tam giác ADE.
3. Tính diện tích hình ABCDE.
Bài làm
C
A
. .
Họ tên học sinh : Ng Tiến HảI Thứ ngày tháng năm 2010
Lớp : 5B TH TT Phố Mới-Quế võ
Kiểm tra định kì giữa học kì Ii năm học 2009 2010
Môn toán lớp 5. đề số 9
(Thời gian làm bài 40 phút)
Phần 1
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả
tính ) Hãy khoanh tròn vào tr ớc câu trả lời đúng.
Bài 1. Cho số thập phân 54,172. Chữ số 7 có giá trị là:
A. 7 B.
10
7
C.
100
7
D.
1000
7Bài 2. a) Đặt tính rồi tính
24,206 + 38,497 85,34 46,29 40,5
ì
5,3 28,32 : 8
b) 4 giờ 45 phút + 8 giờ 52 phút 23 giờ 12 giờ 35 phút
.
c) 5 giờ 54 phút
ì
2 38 phút 36 giây : 6
Họ và tên : Ng Tiến Hải Thứ ngày .tháng 5 năm 2010
Lớp : 5 B TH TT Phố Mới-Quế võ
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2009 2010
A. 86548,2 B. 86,5482
C. 865,482 D. 8,65482
Câu 5 : Tỉ số phần trăm của 40 và 50 là :
A . 30% B . 200% C . 50% D .80%
Câu 6 : Hình lập phơng M có cạnh dài gấp 3 lần cạnh hình lập phơng N. Thể tích
hình lập phơng M so với thể tích hình lập phơng N gấp số lần là :
A. 9 lần B. 8 lần
C. 27 lần D. 4 lần
Phần 2
Bài 1 : Đặt tính và tính:
a) 25,9 + 5,64 40- 2,98 6,38 x 1,25 9,225 : 0,75
Bài 2: Lúc 5 giờ sáng, một ô tô tải đi từ A với vận tốc 40,5 km/giờ. Đến 8 giờ sáng, một
ô tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 55,5 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô tải. Hỏi đến
mấy giờ ô tô du lịch đuổi kịp ô tô tải?
Bài giải
100
5
C.
1000
5
D. 500
Câu 2. 5,1 gi = ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 5 gi 2 phỳt B. 5 gi 10 phỳt
C. 5 gi 6 phỳt D. 5 gi 12 phỳt
Câu 3. 137,5 m
2
= dam
2
? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 13,75 B. 1,0375
C. 1375 D. 1,375
Câu 4. 7654,82 dm
3
= m
3
A. 76548,2 B. 76,5482
C. 765,482 D. 7,65482
Câu 5 : Tỉ số phần trăm của 40 và 50 là :
A . 30% B . 200% C . 50% D .80%
Câu 6 : Hình lập phơng M có cạnh dài gấp 2 lần cạnh hình lập phơng N . Thể tích
hình lập phơng M so với thể tích hình lập phơng N gấp số lần là :
A. 6 lần B. 8 lần
C. 27 lần D. 4 lần
Phần 2
Bài 2: Lúc 5 giờ sáng, một ô tô tải đi từ A với vận tốc 45km/giờ. Đến 8 giờ sáng, một ô
tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 60 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô tải. Hỏi đến mấy
giờ ô tô du lịch đuổi kịp ô tô tải?
Bài giải
Bài 3. Một ngời xe máy đi từ A tới B với vận tốc 30,5 km/ giờ. Một ngời đi xe đạp xuất
phát ngợc chiều đi từ B tới A với vận tốc 12 km/giờ. Sau 1 giờ 30 phút hai ngời gặp nhau.
Tính quãng đờng AB.
Bài giải
Họ và tên : Ng Tiến Hải Thứ ngày .tháng 5 năm 2010
Lớp : 5 TH TT Phố Mới-Quế võ
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2009 2010
A. 76548,2 B. 76,5482
C. 765,482 D. 7,65482
Câu 5 : Tỉ số phần trăm của 40 và 50 là :
A . 30% B . 200% C . 50% D .80%
Câu 6 : Hình lập phơng M có cạnh dài gấp 2 lần cạnh hình lập phơng N . Thể tích
hình lập phơng M so với thể tích hình lập phơng N gấp số lần là :
A. 6 lần B. 8 lần
C. 27 lần D. 4 lần
Phần 2
Bài 1 : Đặt tính và tính:
a) 325,97 + 5,64 500- 2,98 6,48 x 1,25 276,3 : 0,45
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4,8
ì
13, 5 +5,5
ì
4,8 + 4,8
5
11
7
4
5
11
Họ và tên : Ng Tiến Hải Thứ ngày .tháng 4 năm 2010
Lớp : 5 TH TT Phố Mới-Quế võ
Kiểm tra định kì cuối kì iI năm học 2009 2010
Môn toán lớp 5, đề số 13
(Thời gian làm bài 40 phút)
Phần 1
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả
tính ) Hãy khoanh tròn vào tr ớc câu trả lời đúng.
Bài 1. Cho số thập phân 54,1372. Chữ số 7 có giá trị là:
A. 7 B.
10
7
C.
100
7
D.
1000
7
Bài 2. 2 phút 6 giây = .phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 2,2 B. 2,2
C. 2,1 D. 126
45 km/giờ và nghỉ ở dọc đờng 15 phút. Tính quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B.
Bài giải
3. Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngợc chiều nhau. Ô tô đi từ A
với vận tốc 46 km/ giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 34 km/giờ. Sau 1 gờ 45 phút ô tô và xe
máy gặp nhau tại C. Hỏi quãng đờng AB dài bao nhiêu km ?
Bài giải