Trờng Tiểu học PHAN CHU TRINH
Đề kiểm tra định kì lần 4 năm học 2009 - 2010
Môn Toán lớp 1A2 (Thời gian 35 phút)
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu1: Số lớn nhất trong các số: 45 , 46 , 54 , 64 là:
A. 64 B. 46 C. 54 D. 45
Câu2: Kết quả của phép tính 59 + 10 - 7 là:
A. 62 B. 61 C. 52 D. 64
Câu3: Kết quả phép tính 41 + 17 - 5 là:
A. 63 B. 65 C. 53 D. 55
Câu4: Phép tính nào dới đây có kết quả là 100:
A. 50 + 50 B. 70 + 20 C. 60 + 20 D. 60 + 45
Câu5: Thùng thứ nhất có 25 qu cam. Thùng thứ hai có 34 qu cam. Hi c hai thùng
có bao nhiêu qu cam ?
A. 54 qu cam B. 49 qu cam C. 59 qu cam
II. Phần tự luận:
Câu1: Bắc có 38 viên bi. Bắc cho Nam 15 viên bi. Hỏi Bc có bao nhiêu viên bi?
.
Câu2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
-
6
2 1
2
+
3 6
2
9 8
-
5
Câu8: Số hình tứ giác có trong hình bên là:
II. Phần tự luận:
Câu 1: Điền chữ số thích hợp voà chỗ trống:
-
6
7
4 9
+
3
4 6
3
Câu2: Tìm X
a, X - 26 = 38 + 11 b, 74 - X = 27
Câu3: Đàn gà nhà Lan có 29 con gà mái và 37 con gà trống. Sau khi bán một số con gà
thì đàn gà nhà Lan còn lại 49 con gà. Hỏi trớc khi bán đàn gà nhà Lan có tất cả bao
nhiêu con gà?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 6
Trờng Tiểu học phan chu trinh s 2
Đề kiểm tra định kì lần 4 năm học 2009 - 2010
Môn Toán lớp 1
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: 3 i m
Câu1: Số Tám mi chín viết là:
A. 809 B. 89 C. 80 D. 890
Câu2: Số bé nhất có hai chữ số là:
Câu7: Phơng án C
Câu8: Phơng án A
II. Phần tự luận: (5 điểm)
Câu1: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm.
Câu2: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
Câu3: (2 điểm)
Đội dài mỗi cạnh là: (0,25 điểm)
20 : 4 = 5 (m) (1,5 điểm)
Đáp số: 5 mét (0,25 điểm)