ĐỀ THI TOÁN LỚP 1 CUỐI HKII 09-10 - Pdf 17

Họ và tên HS :
Lớp : Trường :
Năm học : 2009 – 2010
Số báo danh:……………………
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP MỘT
Ngày kiểm tra : / /2010
I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng:
2. Đọc thầm và làm bài tập:
Bài đọc: Bác đưa thư.
Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư. Đúng là thư của bố rồi. Minh
mừng quýnh. Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ. Nhưng em chợt
thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại.
Minh chạy vội vào nhà. Em rót một cốc nước mát lạnh. Hai tay bưng ra, em
lễ phép mời bác uống.
Theo Trần Nguyên Đào
* Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?
a) bóc thật nhanh ra xem.
b) đọc thư của bố cho ông bà nghe.
c) chạy thật nhanh vào khoe với mẹ.
Câu 2: Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh đã làm gì?
a) bật máy quạt lên cho bác mát.
b) rót một cốc nước mát lạnh, mời bác uống.
c) hỏi thăm xem bác có nóng không ?
Câu 3: Tìm tiếng trong bài đọc:
a) Chứa vần ao:……………………………………………………
b) Chứa vần ai :…………………………………………………
II. Kiểm tra viết: ( 10 điểm)
1. Chép đúng chính tả đoạn văn sau:

- Khoanh vào các câu khác không được điểm.
+ Câu 3: 2 điểm
a) Tìm đúng 2 tiếng được 1 điểm: trao, vào.
Tìm đúng 1 tiếng được 0,5 điểm.
b) Tìm đúng 2 tiếng được 1 điểm: nhại, hai.
Tìm đúng 1 tiếng được 0,5 điểm.
II. Kiểm tra viết:( 10 điểm )
+ Câu 1:
a) Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/ 15
phút ( 6 điểm ).
Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0, 5 điểm.
b) Viết sạch đẹp, đều nét ( 2 điểm)
Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0,2 điểm.
+ Câu 2: Các chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng ( 1 điểm )
a) suy nghĩ c) mở cửa
b) nghỉ hè d) thịt mỡ
( Đúng mỗi chữ được 0, 25 điểm)
+ Câu 3: Những chỗ trống được điền đúng ( 1 điểm )
- Cả lớp tham gia thi kéo co.
- Các bác nông dân đang cày cấy ruộng đồng.
( Đúng mỗi chữ được 0, 25 điểm)
4
Họ và tên HS :
Lớp : Trường :
Năm học : 2009 – 2010
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN LỚP MỘT
Ngày kiểm tra : / /2010
I. Phần A: Trắc nghiệm.
Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s.


Đồng hồ chỉ 7 giờ.
II. Phần B: Tự luận
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
32 + 41 65 - 2
…… ……
…… ……
…… ……
a) Tính :
6 – 3 + 2 =……. 24cm – 4cm + 10cm =…….
Bài 2:
a) Viết các số : 22, 70, 56 , 90 theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………
b) Số ? + 20

Bài 3 :
a) Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng AB vào chỗ chấm:

A• •B

……………
b) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 7 cm:
………………………………………………………………….
Bài 4: Mẹ có 35 quả cam. Mẹ biếu ông bà 15 quả cam. Hỏi mẹ còn bao
nhiêu quả cam?
6
70
Bài giải:
………………………………………………
………………………………………………

( Nếu điền 4 hình tam giác được 0,5 điểm)
Họ và tên HS:
Giám thị
8
Lớp: Trường:
Năm học: 2009 – 2010. SBD:
……………….
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC
KỲ II
MÔN: TIẾNG VIỆT 2
Ngày kiểm
tra: / /2010
Số mật mã
A- KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng.
II. Đọc thầm và làm bài tập. ( 20 phút )
Cháu nhớ Bác Hồ
Đêm nay trên bến Ô Lâu
Cháu ngồi cháu nhớ chòm râu Bác Hồ.
Nhớ hình Bác giữa bóng cờ
Hồng hào đôi má, bạc phơ mái đầu.
Mắt hiền sáng tựa vì sao
Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời.
Nhớ khi trăng sáng đầy trời
Trung thu Bác gửi những lời vào thăm.
Đêm đêm cháu những bâng khuâng
Giở xem ảnh Bác cất thầm bấy lâu.
Nhìn mắt sáng, nhìn chòm râu,
Nhìn vầng trán rộng, nhìn đầu bạc phơ.
Càng nhìn càng lại ngẩn ngơ,


10


12
Phòng GD-ĐT TP Tam Kỳ
Trường Tiểu học Lê Văn Tám

……………….
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ
II
MÔN: TOÁN 2
Ngày kiểm
tra: / /2010

(Thời gian làm bài: 40 phút)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
A. Hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 : (1 điểm)
a) 8 : 4 = ……? A. 32 B. 3 C.
2
b) 10 x 5 = ……? A. 50 B. 2 C.
5
c) 307 + 121 = ……? A. 426 B. 427 C.
428
d) 91 - 28 = ……? A. 36 B. 63 C.
64
Câu 2 : (1 điểm)
a) Hình bên là hình:
A. Hình tứ giác B. Hình vuông C. Hình tam giác
b) 1 ngày = ……? giờ A. 20 giờ B. 30 giờ
C. 24 giờ
c) 50 dm = ……m A. 500 m B. 5 m
C. 50 m
d) Trong các dãy số : 309 ; 201 ; 210 số bé nhất là :
A. 210 B. 201 C. 309
14
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

d. 587 - 132
Câu 2: Viết dấu (> ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm :
a. 235 …. 253 b. 500 … 400
Câu 3: Tìm x
a/ x – 12 = 45 b/ x : 3 = 5
…………………………. .…………………….
…………………………. … ……………………
……………………….…. ……………………….
15
Hình A Hình B
Hình C
1
4
Câu 4: (1 điểm) Tính chu vi hình tam giác ABC, có độ dài các cạnh : AB = 4 cm
; BC = 5 cm ; CA = 6 cm.
Bài giải:

Câu 5: (1 điểm) Bể thứ nhất chứa 645 lít nước. Bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ
nhất 200 lít. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước ?
- Viết đúng đáp số được 0,25 điểm.
Câu 5 :(1điểm)
- Lời giải đúng 0,25 điểm.
- Làm đúng phép tính được 0,5 điểm.
- Viết đúng đáp số được 0,25 điểm.
Câu 6 : (1 điểm)
a) Điền đúng số 20, 7 được 0,5 điểm.
b) Điền đúng số 5, 3 được 0,5 điểm.
Họ và tên HS :
Lớp : Trường :
Năm học : 2009 – 2010
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN LỚP BA
Ngày kiểm tra : / /2010
17
I. PHẦN I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Bài 1: Số 65182 đọc là:
A. Sáu mươi lăm nghìn một trăm tám mươi hai.
B. Sáu mươi lăm nghìn một trăm tám hai.
C. Sáu lăm nghìn một trăm tám hai.
Bài 2: Số lớn nhất trong các số: 43650,43506,45360 ,45063
A. 43650 B. 43506 C. 45360 D. 45063
Bài 3: Ngày 30 tháng 4 là thứ sáu . Ngày 7 tháng 5 cùng năm đó là:
A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ năm D. Thứ sáu
Bài 4: 1 giờ 20 phút =……. phút
A. 90 B. 60 C. 70 D. 80
Bài 5: Biểu thức 5+15 × 5 có giá trị là :
A. 100 B . 85 C. 80 D. 75
Bài 6: 17062 x 4 = ………….
A. 48248 B. 68248 C.48648 D.68648

Bài 2: Tính giá trị biểu thức.
a. 23407 -12804 : 6 =
=

b. (46240 -15823 ) x 2 =
=
Bài 3: Tìm x :
x × 3 =21627 1525 : x = 5
……… ……….
………… ………
Bài 4: Mua 5 quyển vở phải trả 28500 đồng. Hỏi mua 7 quyển vở như
Thế phải trả hết bao nhiêu tiền ?
Bài 5: Viết hai phép chia có thương bằng số chia .
ĐÁP ÁN TOÁN 3
PHẦN I. ( 3 điểm ) Từ bài 1 đến bài 9 ( 2,25 điểm ) đúng mỗi bài 0,25
điểm.
Bài 10 ( 0,5 điểm) đúng mỗi bài 0,25 điểm.
Bài 11 ( 0,25 điểm)

lung lay rồi rời hẳn ra. Gai nhọn đâm vào chân làm Ngựa Con đau điếng. Chú
chạy tập tễnh và cuối cùng dừng hẳn lại. Nhìn bạn bè lướt qua mặt, Ngựa con đỏ
hoe mắt, ân hận vì không làm theo lời cha dặn.
Ngựa Con rút ra được bài học quý giá : Đừng bao giờ chủ quan, cho dù đó là
việc nhỏ nhất.
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Câu 1 : Ngựa Con đã chuẩn bị gì cho cuộc thi chạy ?
A. Chải chuốt cái bờm dài ra dáng một nhà vô địch.
B. Soi mình xuống dòng nước trong veo để tự ngắm vẻ ngoài của mình
C. Quên xem lại bộ móng để chạy cho an toàn,chỉ lo chăm chút bộ dạng bên
ngoài.
Câu 2 : Vì sao Ngựa Con không tiếp tục chạy đua trong cuộc thi ?
A. Vì chú đã kiệt sức trong những vòng chạy đầu.
B. Vì một chiếc móng của chú bị rụng, gai nhọn đâm vào chân chú đau
điếng khiến chú không thể chạy được.
C. Vì chú cảm thấy ân hận đã không nghe lời cha.
Câu 3 : Ngựa Con rút ra được bài học gì sau cuộc đua ?
A. Không được chủ quan dù là việc nhỏ nhất.
B. Luyện tập nhiều hơn nữa để chiến thắng.
C. Có mẹo để chạy không mất sức.
Câu 4: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu hỏi: Bằng gì ?
Nhân dân ta đã xây dựng đất nước ngày càng giàu mạnh bằng bàn tay và
khối óc của chính mình.
21
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
Câu 5 : Hãy chép lại câu văn sau và đặt dấu phẩy vào những chỗ thích
hợp : Trên bầu trời những đám mây trắng mây hồng đang từ từ trôi về phía
biển.
II trang 137) trong thời gian 15 phút.
b. Đánh giá,cho điểm:
-Bài viết không mắc lỗi chính tả,chữ viết rõ ràng trình bày đúng đoạn văn :5đ
-Mỗi lỗi chính tả sai về phụ âm đầu, vần , thanh ,không viết hoa đúng qui định
trừ 0,5đ.
2/ Tập làm văn : (5đ)
Hướng dẫn đánh giá, cho điểm:
- Viết được từ 7 – 10 câu theo gợi ý của để bài.
- Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch đẹp.
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho
thêm các mức điểm: 4,5 – 4,0; 3,5 – 3,0; 2,5 – 2,0; 1,5 – 1,0 – 0,5.
Họ và tên HS :
Lớp : Trường :
.
Năm học : 2009 – 2010.SBD: ……………….
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN LỚP 4
Ngày kiểm tra : / /2010
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM:
23
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 260345 là:
A. 40000 B. 400 C. 4000 D. 40
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 tấn 57 kg =……kg là:
A. 257 B. 2570 C.2057 D. 2507
Câu 3: Phân số bằng phân số nào dưới đây ?
A. B. C. D.
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3dm
2

Câu 11: Kết quả của phép tính ……….
A. B. C. D
24
3
5
7
7
7
9
9
9
2
5
3
5
9
7
6
15
15
16
9
15
15
9
2
6
5
3
7

9
18
24
….
4
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
Câu 12: Kết quả của phép tính
A. B. C. D.
PHẦN II: Tự luận
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. giờ = … phút c. 3 tấn 50 kg =… kg
b. 2 phút 10 giây =…. giây d. thế kỉ =… năm
Bài 2: Tính:

a/ - : = ……

b/ + x = …….
Bài 3: Sắp xếp các phân số sau ; ; ; theo thứ tự từ
lớn đến bé:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Bài 4 : Học sinh khối lớp 5 nhiều hơn học sinh khối lớp 4 là 120 em. Tìm số
học sinh của mỗi khối lớp. Biết rằng số học sinh khối lớp 4 bằng
số học sinh khối lớp 5.
Bài giải
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

3
5
3
21
8
7
8
14
3
7
2
5
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status