Tu dien cum tu Tieng Anh - Pdf 30

Cụm Từ
Cụm Từ
A.a
abide by : tôn trọng , tuân theo , trung
thành với
abound in / with : nhan nhản
abstain form : kiêng
abut on : tiếp giáp với
accede to : tán thành
accrue to : đổ dồn
for : sinh ra từ
form : dồn lại (tích luỹ)
ache for : mong đợi , ao ớc
acquisce in : bằng lòng , ng thuận
act on : (có) tác động
up to : hành động cho sứng với
add up : công thêm
to : tăng thêm
up to : lên tới
adhere to : gắn bó với , trung thành với ,
giữ vững (kiên định)
admit of : có chỗ cho
to : thừa nhận
allow for : tính đến , chiếu cố đến
of : cho phép
alight on : đỗ xuống
allude to : ám chỉ
ally to : có quan hệ với (gắn bó)
with : có quan hệ với (giao tiếp)
alternate between and : xen kẽ giữa
cái gì với cái gì

back : trở lại
behind : chởm , không theo kịp ,
chậm trả
beneath : ở dới , kém , không
đáng , không xứng
down : hạ (giá) , xụp xuống
down for : ghi tên để làm gì (đăng
kí)
down on : bạc đãi
down with : đau vì bệnh
for : ủng hộ , đồng tình
in : có mổt , ở nhà
off : rời khỏi , đi khỏi , rỗi rãi ,
kết thúc , mờ (đi)
on : bớt (trạng thái) , tiến hành ,
xảy ra
out : đi vắng , tắt , tàn (cháy) , bị
lộ , nở , xuât bản
out and about : lấy lại sức
over : xong (kết thúc) , ngã
up : thức dậy , ở vị trí cao , tăng
(giá)
up to : tuỳ thuộc vào , phụ thuộc
vào , có nhiêm vụ , đủ
năng lực
with : cùng đi với / theo , đồng í
bear away : đoạt đợc (giải) , đánh gục ,
đánh bẹp
down on : đổ xô đến
off : tách ra

down : thổi gãy / rạp xuống
in : thổi vào
out thổi tắt
over : (sự kiện) qua đi , lãng quên
up : nổ tung , quở trách , bơm
phồng , nổi nóng
upon : làm mờ (thanh danh)
blunder away : bỏ lỡ (vì dại)
boast of : khoe , tự kiêu
bog down : sa lầy , bế tắc
boil away : tiếp tục sôi , sôi cạn
down : tóm tắt lại , cô lại
over : sôi tràn , giận sôi lên
border on : tiếp giáp với , gần giống nh
bowl along : bon nhanh
over : làm kinh ngạc
brace up : lấy lại tinh thần , giữ vững ý
chí
break away / form / out of : trốn khỏi ,
từ bỏ (một thỏi quen)
down : đập tan , sụp đổ , suy nhợc
, sa sút , bị xúc động ,
bị hỏng làm loãng
forth : vỡ / long / vọt / tuôn ra
in : xông vào , huấn luyện
into : chuyển thành
off : rời / bể / long ra , ngừng ,
thôi , sững ngời lại , tuyệt
giao
out : nổ tung ra

away / off : gạt đi
up : ôn lại
buck up : khuyến khích , động viên
buckle down to : bắt tay vào việc
build up : xây lấp đi , xây dựng dần
burn away : cháy mãi
down : thiêu hủi / trụi , tàn lụi dần
(lửa)
out : đốt sạch , tắt
up : đốt cháy trụi
burst in on : làm gián đoạn , ngắt lời ,
thình lình xuất hiện
2
into : bùng lên
upon : chợt xuất hiện
buy in : mua dự trữ
off : đút lót
C.c
call on sbd / at swh: ghé thăm
away : mời đi
for : tạt qua để cùng đi với
forth : phát huy hết , gây ra
in : thu về , đòi về (tiền) , mời đến
, triệu đến
off : xua đi
out : gọi to
up : gọi điện thoại , gọi nhập ngũ
on : yêu cầu , mời
care for : thích , chăm sóc
carp at: bới móc , chê

off : làm tan đi
out : dọn sạch
close around : bao bọc , bao quanh
down : đóng cửa (ngừng sản xuất)
in : tới gần , ngắn dần
in on : tiến sát đến , bao trùm lên
with : sẵn sàng chấp nhận
come about : xảy ra
across : bắt gặp , tình cờ thấy
along : đến (xuất hiện)
apart : tách ra
at : đạt tới , nắm đợc , xông vào
back : trở về , có đợc
down : đi xuống (giá) , xụp (công
trình) , rơi (tuyết , ma)
truyền lại (phong tục tập
quán)
down on : mắng
forward : xung phong
in for : thừa hởng , thừa kế , tiếp
nhận , chịu đựng
of : là do
off : là do , tiến hành , thành công
come on to v : bắt đầu
out : xuât bản , lộ ra , ló ra , hiện
ra , nở , đình công , phai đi
(tẩy) , giải (bài tập)
out with : thốt ra
over : theo phe , bao trùm
around : hồi phục (sức) , tới (quai

dash off : làm vội , xô (sóng)
deal out : phân phối
with : giao du , giao dịch
decide on : chọn
delight in : ham thích = interested in
deliver over : giao trả , chuyển giao /
nhợng
depend on : tuỳ thuộc vào , trông mong
vào , tin cậy
deprive of : cớp đi , tớc đoạt
descend upon : tấn công bât ngờ
despair of : tuyệt vọng
develove on : đợc uỷ thác , uỷ nhiệm
dig in : thọc vào
out : móc ra
up : phát giác
dine out : ăn cơm khách / hiệu
dip into : xem lớt
up : đong (đếm)
dispense with : không cần đến
dispose of : tống khứ , tiêu thụ , vứt bỏ ,
giải quyết
distract from : xao lãng
divest of : tớc đoạt / bỏ
do away with : thanh toán xong , bỏ đi ,
thủ tiêu
by : xử sự , đối sử
down / out of : lừa đảo
out : quét dọn
over / up : sửa sang lại

eat away : ăn dần ăn mòn
into : ăn mòn
up : ngốn sạch
egg on : xúi dục
eke out :thêm vào
embark on : lao vào , dấn thân vào , bắt
tay vào
embellish with : thêm thắt
encroach on : lấn
endow with : phú cho
endue with : phú cho
enjoin on : ra lệnh
enter into : tiến hành
on : bắt đầu bớc vào
F.f
fair in : thiếu , không đủ , hỏng
fall away : héo mòn , gày mòn
back : rút lui
behide : tụt hậu , chậm trả
for : mê tít , phục , bị lừa
in : sụp đổ , sập , lún , sập hàng
in with : tình cờ gập , đồng ý
off : giảm sút , tàn tạ
on : tấn công , rơi vào (thời gian)
out : cãi nhau
4
farm out : cho thấu
fawn on : nịnh bợ
fed up with : chán ngấy
feel for : cảm thông

get about : bắt đầu đi lại đợc (sau ốm) ,
đi đây đó , lan truyền , đồn
ra
across : đi ngang qua , vợt qua
along : sông, làm ăn , xoay sở ,
tiến bộ
along with : hoà thuận với , ăn ý
với
at : đạt tới , với tới , hiểu , ám chứ
, mua chuộc , hối lộ , đút
lót , chế giễu
awat : trốn thoát , tránh khỏi , đi
khỏi
back : trở lại , lấy lại , thu lại
back at : trả thù
before : vợt lên trớc
behind : tụt lại sau , ủng hộ , giúp
đỡ
by : đi qua , xoay sở , sống nổi
down : xuống (phơng tiện) , nuốt
down to : bắt tay vào
in : đi vào , đến (tới), thu lợm
into : mặc , đi (quần áo) , lâm vào
, nhiễm
off : ra đi , gỡ tội cho , xuống (ph-
ơng tiện) , cởi (quần áo) ,
gửi đi , làm thân , ve vãn
on : tiến bộ , tiến tới , hoà thuận ,
ăn ý , lên (phơng tiện) ,
mặc , đi giầy dép

up : từ bỏ , đầu hàng , nhợng
glance off / aside : đi trệch
5
go about : đi đây đó , truyền đi , làm
truyền , khởi công , bắt tay vào
after : đi theo sau , tán tỉnh , xin
(việc) , tìm kiếm
against : làm trái ý , chống đối
ahead : thẳng tiến , tiếp tục , tiến
trớc
along : tiến triển , tiếp tục
aside : đi tránh sang bên
at : chống cự , xông vào , lao vào
(việc)
away : đi khỏi , ra đi
back : trở lại , trỏ vũ , rút lui
behind : s t lại
beyond : đi quá (giới hạn)
by : trôi qua (thời gian) , làm theo
, xét theo
down : đi xuống , chìm , lặn , hạ
xuống (giá)
down to : kéo dài tới
down with : đợc hởng ứng / thừa
nhận
for : đi gọi , tân công , công kích ,
nhảy xổ , đợc áp dụng
cho
forth : đơc ban hành
forward : tiến triển , tiến tới , sảy

upon : làm theo
wihtout : chịu thiếu , nhịn
groan down : lẩm bẩm phản đối
out : rên ri kê lể
grow into : chuyển thành , ăn sâu vào
on / upon : ăn sâu vào
out : vợt quá
to : dần dần chuyển thành
up : lớn lên , trởng thành
H.h
hand down : truyền lại
on : chuyển giao , nhợng cho ,
phân phát
over : trao cho
hang about : đi lang thang
back : do dự
down : rủ xuống , xoã xuống
on : kiên trì
out : trú ngụ
over : nhô ra
together : đoàn kết với nhau , ăn
khớp (lập luận)
happen on : tình cờ gập
to : sảy ra
have on : mặc , đội
be had up : bị triệu / kiện
head off : ngăn chặn
out : nghe đến hết
hold back : ngăn lại , giữ lại , kìm nén
lại , giấu

away form : tránh xa
back : làm chậm lại , cầm (nén) ,
giấu diếm
down : cản trở
form : kiềm chế / nén
off : tránh xa
on : tiếp tục
to : giữ đúng
under : nén / kìm chế
up : bảo quản , vững tin
up with : theo kịp
kick out : tống cổ
kill off : tiêu diệt
knock about / around : đi / sống lang
thang
at : gõ
back : nốc , tu
down : đánh ngã , hạ giá , tháo dỡ
off : rút bớt
out : đánh ngã
L.l
lap up : liừm
lash into : kích động
out at : đả kích
lay aside : đú dành , gác sang một bên
down : bỏ đi , hi sinh , qui định ,
đề ra
in / up : để dành
off : thôi , ngừng
on : cung cấp

look for : tìm kiếm , chở đợi (bóng)
after : trông nom
at / into : xem xét
back on : hổi tởng lại
down on : khinh rẻ
forward to : mong đợi
in : ghé thăm
on : đứng nhìn , xem nh , coi nh
over : xem xét , kiểm tra , nhìn
bao quát
round : cân nhắc
to : lu ý , cẩn thận về
up : tra cứu , lên (giá) , phát đạt
up to : tôn trọng , tôn kính , thán
phục
upon : xem nh , coi nh
7
lord in over : khống chế , đè đầu cỡi cổ ,
sai khiến
lust after / for : thèm khát , thèm muốn
M.m
make away with : lãng phí , hủi hoại ,
giết
for : đi về phía , hớng đến , góp
phần vào , đem lại
of : hiểu , giải thích
off with : ăn cắp
out : lập nên , xác minh , chứng
minh , hiểu , giải thích , đọc
đợc , phân biệt , nhìn thấy ,

number among : kể vào , liệt kê vào
O.o
object to : ghét , không thích , phản đối
occur to : nảy ra ý nghĩ
offend against : vi phạm
with / by : giận
open on to / out : mở rộng , trải rộng ra
own up to : thú nhận
P.p
pack into : lèn vào
off : tống khứ
pall on : làm phát ngấy
palm off : đánh lừa , lừa bịp
palter with : coi thờng , coi nhẹ
pan out : kết quả
pant out : nói hổn hển
for / after : khao khát
parcel out : chia ra
partake of = participate of : có phần
nào
pass away : trôi đi
by : đi qua (ngang qua)
bỏ qua lờ đi , làm ngơ
for : đợc coi là , có tiếng là , bị
lẫn với
from : cho qua (kết thúc vấn đề)
into : chuyển thành , chuyển sang
off : không còn (đau) , diễn ra ,
thực hiện , hoàn thành
on : qua đời

(việc)
on : ngẫu nhiên chọn đúng
play at : làm ra bộ
down : coi nhẹ , hạ thấp
on : lợi dụng , khai thác
out : làm đến cùng
up : làm khó chịu , phóng đại
up to : nịnh bợ , tâng bốc
plough through : lặn lội , cày
plunge in / into : lâm vào
polish off : làm xong gấp , trau dồi ,
trau chuốt
ponder on / over : cân nhắc
pop in : thò vào , ghé thăm
into : nhét vào , quảng vào
pore over / upon : nghiền ngẫm
pounce at / on : vồ lấy , chộp lấy
prate ou about : nói ba hoa , huyên
thuyên
preside at / over : chủ trì
press for : thúc giục , túng quẫn
on : đè nặng
presume on : lạm dụng , lợi dụng , quá
tự tin
pretend to : ra bộ , lên mặt
prevail over : thắng thế , chiếm u thế
on : thuyêt phục
prey on : săn mồi , giày vò
prop up : dựa vào , chống đỡ
propose to : cầu hôn

through : hoàn thành
to : buộc vào (đen & bóng) , đa ra
, nêu ra
together : kết hợp với , ghép lại
up : dụng lên , dơng lên , dơ lên ,
đóng gói , đóng hộp
up to : cho hay , xúi dục
up with : chịu đựng , tha thứ
upon : lừa bịp
Q.q
quarrel with : chê bai , đổ lỗi cho ,
phàn nàn , cãi nhau
quite down : trỏ lại yên tĩnh , lắng
xuống
R.r
rail in / off : rào lại , ngăn cản , ngăn
cách
rattle away / off : đọc liền một mạch
read into : giải thích
through : đọc lớt
up : nghiên cứu kĩ lỡng
rebound from : bật lại , nẩy lên
un : có ảnh hởng trở lại với
reckon among / in : kể vào , liệt vào ,
xem xét , tính đến
recoil from : lùi lại , chùn lại
on : tác động trở lại
reek off : sặc mùi
with : ớt đẫm
9

roll by / on : trôi đi (thời gian)
away : tan đi (sơng mù) , lăn đi
in : đổ dồn đến
up : cuộn lên , xắn (tay áo) lên
rood out / up : nhổ bật rễ (đen & bóng)
ăn sâu vào (đen & bóng)
rope in : lôi kéo , dụ dỗ , quyến rũ
off : chăng dây
rough in / out : phác thảo
round off : làm trọn vẹn , làm tròn
out : lam trọn vẹn , béo ra
up : chạy vây lấy
rouse from : khua , đánh thức
rub down : cạo , chà xát , lau mình
in / into : soa bóp , nhồi nhét
up : đánh bóng , ôn luyện lại
rule out : loại trừ , loại bỏ , bao trùm ,
thống trị
run about : chạy quanh , chạy lăng xăng
across : chạy ngang qua
after : chạy đuổi theo
against : chạy sô vào , tranh cử
at : lao vào , nhảy sổ vào
away : bỏ chạy
away with : cuỗm đi , xâm chiếm
(í nghĩ tình cảm) (bóng)
down : đè phải , ngừng chạy , nói
xấu , bôi nhọ
in : ghé thăm , bắt giam
into : va vào , mắc vào (tình

seach for : tìm kiếm
seduce form : cám dỗ , dụ dỗ , rủ rê
khỏi
into : cám dỗ , rủ rê , dụ dỗ vào
10
see about : lo liệu , đảm đơng
after : trông nom
into : nghiên cứ , điều tra
off : tiễn đa , tiễn chân
out : dự đến cùng , xem đến hết
through : thấy rõ đợc , thực hiện
đến cùng , giúp ai vợt qua
(khó khăn)
to : lo lắng , quan tâm , chăm lo
seek for / after / out : tim kiếm
sell out : bán tháo
send for : đặt mua , mời đến
forth : nảy lộc , đâm chồi
in : nộp , giao
off / away : gửi đi
out : gửi đi , phân phát , toả ra ,
bốc ra
up : bốc lên
serve with : cung cấp
up : dọn bàn (để ăn)
set about : bắt đầu làm , công kích
apart : dành riêng
aside : để dành , dành riêng ra ,
bãi bỏ , huỷ bỏ
down to : cho là , gán cho là , giải

shower upon / with : gửi đến dồn dập
shrink from / back : chùn chân , lùi lại
shut down : đóng cửa (xí nghiệp) , giam
, che
off : khoá (thiết bị)
out : loại ra
up : khoá
side with : đứng về phe
off : ngừng phát thanh
up / on : kí giao kèo
single out : chọn ra
sink in / into : lún xuống , hõm vào ,
chìm vào , sa vào
sit down : ngồi xuống
for : ngồi làm mẫu
in : tham ra
on : ngăn chặn , kiềm chế
out : ngồi ngoài trời , không tham
ra , ngồi suốt
up : ngồi dậy , ngồi ngay ngắn ,
thức khua
size up : nhận định , đánh giá
skim over / through : đọc lớt qua
sleep on : tiếp tục ngủ
on / over : để đến hôm sau
slide over : (lớt qua vấn đề)
slip away : lẩn trốn , trôi qua (thời gian)
off : cởi tuột quần áo ra (cởi vội)
on : mặc vội quần áo
out of : tuột khỏi

on : thúc ép , khích lệ
spy out : khám phá ra
square up : thanh toán , trả xong
up to : xông tới
with : phù hợp với , đi đôi với
squeeze in / out / through : chen lấn
stake on : đặt cợc vào
stand aside : dứng ngoài cuộc , tránh
sang bên
at : lên tới mức
away : tránh xa
by : chờ đợi , chờ sẵn , chung
thành , giữ đúng lời hứa ,
bênh vực
for : thay thế cho , có nghĩa là ,
ứng cử , chịu đựng , dung
thứ , ủng hộ , bênh vực
off : lảng xa khăng khăng , giữ
đúng
out : chống lại
over : bị hoãn
to : thực hiện lời hứa , giữ vững ý
kiến
in for : về phe , ủng hộ
up to : dũng cảm đơng đầu với ,
có thể chịu đựng đợc
with : hợp tính với
start with : trớc hết , lúc bắt đầu
stave in : đục thủng
off : ngăn chặn

stuff with / into : nhồi nhét , lèn
stumble on : tình cờ thấy
subject to : chinh phục , khuất phục
submit to : cam chịu , qui phục
subscribe to : tán thành , đồng ý , quyên
vào
subsist by / on : sinh sống
substitute for : thay thế cho
subtract from : trừ đi : giảm bớt
succeed to : kế nghiệp , nối nghiệp , kế

in : thành công
succumb to : thua , không sống nổi ,
không chịu nổi , chết vì
suck form : hút ra , mút ra từ
up : hút lên
12
sue for : kiện đòi
suffer for ; chịu đựng vì
from : đau , chịu thiệt hại , chịu
tổn thất , bị trì trệ
suffice for : đủ đáp ứng cho
suffuse with : chàn ngập cái gì
siut to : làm cho phù hợp với
sum up : tóm tắt , tổng kết
summon up : tập trung
sunrrender to : đầu hàng , giao lại ,
dâng nộp , bị chi phối
suspect to : nghi ngờ , hoại nghi đối với
swallow up : biến đi , lẩn đi , bị chìm

đợc tán thởng , đợc
hởng ứng , bị súc động ,
mang , nhuốm (màu sắc ,
khuynh hớng)
out : lấy ra , soá xạch , nhận đợc ,
đợc cấp , đa đi
over : tiếp quản , kế tục , nối
nghiệp
to : ham thích , có cảm tình , a ,
mến
up : cầm lên , thu hút , choán
(thời gian , vị trí) , tiếp tục ,
chọn (nghề) , đảm nhận ,
đề cập đến , bàn đến , đề
cập đến , ngắt lời , hút ,
thấm , bắt giữ , tóm
up with : kết giao với , giao thiệp
với , giao du với , thích thú
talk at : ám chỉ
back : cải lại
down : nói át , chặn họng
into : thuyết phục
out of : can ngăn
over : bàn kĩ , xét kĩ
up : ca ngợi , tuyên truyền
tamp down : nhồi
temper with : lục lọi , táy máy , bày bừa
taste of : có mùi vì, hởng , trải ra , nếm
mùi
taunt with : mắng , chửi bới

tie down (to) : ràng buộc , cột vào
up : buộc , làm cản trở , làm đình
đốn
tilt over : lật đổ
tinge with : đợm
tire of : chán
tot : công lại
touch at : ghé vào
gây ra , phát động
on : đề cập đến
up : sửa chữa
track down : theo dõi (để bắt)
trade for : đổi chác
in : đổi (có các thêm)
on : lợi dụng
train for : tập luyện
trample on : chà đạp
transmit to : chuyền cho
treat of : bàn về
to : thiết đãi
trick into / out of : đánh lừa
out : trang điểm
trim off : cắt sén
with : tô điểm , trang điểm
trip over : vấp phải
up : ngáng , bắt lỗi
trop out : phô trơng , khoe khoang
trouble for : làm phiền , quấy rầy
trump up : bịa ra (để lừa)
truss up : trói lại

ugre to : cố nài
on : nhấn mạnh , viện chứng
use up : dùng hết
V.v
vouch for : cam đoan , đảm bảo
W.w
wait at / on : phục vụ , hầu hạ
for : đợi
wake up :tỉnh giấc
wark about :di dạo
back :trở lại
off : rởi bỏ
off with :lấy đi
out : bỏ đi
up : tiến lại
ward off : đỡ , tránh
warm ot : mến , có thiện cảm
up : hâm nóng
warm of : báo cho biết
wash away : cuốn đi , làm lở
with : nuốt
off : lau sạch
out : giặt sạch , giũ sạch (nợ ,
nhục) , bạc màu
up : rửa bát đĩa , dạt vào
waste on : lãng phí
watch for : rình
14
Lê Thị Kim Oanh
Vinh Phuc Teachers

ởng đến
worm out : moi
wring out : vắt
from / out of : moi
write down : ghi lại
off : thảo nhanh , huỷ bỏ , xoá
nợ , gạch tên
Y.y
yearn for / after mong mỏi , khát khao
yield to : đầu hàng , nhờng
15
16


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status