Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA THỐNG KÊ - TIN HỌC
BÁO CÁO CUỐI KỲ
ĐỀ TÀI:
PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG BÁN HÀNG, ĐỔI TRẢ, BẢO HÀNH
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG
CHI NHÁNH NGUYỄN VĂN LINH, ĐÀ NẴNG
Nhóm sinh viên khảo sát : Nhóm 14
Nhóm sinh viên tiếp nhận : Nhóm 9
• Lê Thị Kiều Oanh Lớp 38k21
• Nguyễn Tiến Thuật Lớp 39k21
• Phan Thế Đức Ngọc Lớp 39k21
Giảng viên bộ môn: Th.S Phan Đình Vấn
Đà Nẵng, 21 tháng 5 năm 2015
1
Phát triển hệ thống Bán hàng, Bảo hành, Đổi trả tại công ty Thế giới di động
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
Mục lục
2
Phát triển hệ thống Bán hàng, Bảo hành, Đổi trả tại công ty Thế giới di động
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
LỜI MỞ ĐẦU
Tiếp nhận kết quả nghiên cứu ở trước, chúng tôi tiền hành phát triển hệ thống Bán
hàng, bảo hành, đổi trả tại công ty côt phần Thế giới di động chi nhánh Nguyễn Văn
Linh, Đà nẵng nhằm khắc phục những nhược điểm của hệ thống cũ. Trên cơ sở phân tích
hệ thống quản lý cũ đó, chúng tôi xây dựng hệ thống mới vừa đáp ứng mọi nghiệp vụ vừa
thuận tiện cho người sử dụng cũng như người quản lý.
Thông qua nhu cầu đó nhóm đã thực hiện việc xây dựng và phát triển hệ thống Bán
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
1.2.2. Sơ đồ DFD mức 0
Sơ đồ mô tả luồng dữ liệu luân chuyển trong hệ thống ở mức 0.
Sơ đồ DFD mức 0
7
Phát triển hệ thống Bán hàng, Bảo hành, Đổi trả tại công ty Thế giới di động
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
Chương II: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ
CƠ SỞ DỮ LIỆU
2.1. Xác định các tập thực thể và thuộc tính:
• Thực thể và các thuộc tính :
Nhà cung cấp(Mã NCC, Tên NCC, Địa chỉ, Điện thoại, Email liên hệ)
Danh mục Sản phẩm(Mã DMSP, Tên DMSP, mô tả)
Sản phẩm(Mã SP, Tên SP,Mô tả, Hạn sử dụng)
Phiếu BH sản phẩm(Mã PBH, Mã máy, Ngày bắt đầu, thời hạn BH, Mô tả )
Hóa đơn(Mã HĐ, Loại HĐ, Ngày lập,Tổng giá trị hóa đơn, Thanh toán, Còn lại)
Chi tiết bảo hành(Mã BHSC, Mô tả lỗi, Giá)
Hóa đơn định kì(Mã HĐĐK,Ngày lập, Giá trị thanh toán )
Khách hàng(Mã KH, Họ tên, Ngày sinh,Địa chỉ, Email, Điện thoại, CMND, Số
TK)
Phiếu nhập(Mã PN, ngày giờ lập )
Phiếu xuất(Mã PX, ngày giờ lập)
Phiếu giao hàng(Mã Phiếu GH, Khu vực GH, Địa chỉ giao hàng, Phí Giao hàng)
Nhân viên(Mã NV, Họ tên, Ngày sinh, Email, Điện thoại, CMND)
Bộ phận(Mã BP, Trưởng BP, Điện thoại liên hệ)
2.2. Xác định mối quan hệ giữa các thực thể:
Mỗi Sản phẩm chỉ thuộc một nhà cung cấp, mỗi Nhà cung cấp có thể cung cấp 1
hoặcnhiều sản phẩm.
Mỗi sản phẩm chỉ thuộc một Danh mục sản phẩm. Mỗi Danh mục sản phẩm có một
hoặc nhiều sản phẩm khác nhau
liên quan tới Phiếu Giao hàng nếu không nằm trong bộ phận này.
Đối với những Hóa đơn cần giao hàng cho khách hàng thì một Hóa đơn, của một
Khách hàng nào đó thuộc loại nua hàng (tại của hàng hoặc online) hoặc loại Hóa đơn Bảo
10
Phát triển hệ thống Bán hàng, Bảo hành, Đổi trả tại công ty Thế giới di động
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
hành sửa chữa đều có thể đi kèm nhiều Phiếu Giao hàng tới nhiều địa chỉ khác nhau. Một
Phiếu giao hàng thì chỉ thuộc một Hóa đơn duy nhất.
Một Phiếu Giao hàng có thể có 1 hoặc nhiều sản phẩm, một sản phẩm có thể nằm
trong 1 hoặc nhiều Phiếu Giao hàng
Một Phiếu Nhập chỉ do một Nhân Viên Lập và Một Nhân viên có thể Lập nhiều
Phiếu Nhập hoặc có thể không lập Phiếu nhập nào nếu không thuộc Bộ phận Liên quan
Phiếu Nhập đó có thể có 1 hoặc nhiều sản phẩm và mỗi Sản phẩm chỉ thuộc một
hoặc nhiều Phiếu Nhập khác nhau
Một Phiếu Xuất chỉ do một Nhân Viên Lập và Một Nhân viên có thể Lập nhiều
Phiếu Xuất hoặc có thể không lập Phiếu Xuất nào nếu không thuộc Bộ phận Liên quan.
11
Phát triển hệ thống Bán hàng, Bảo hành, Đổi trả tại công ty Thế giới di động
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
Phiếu Xuất đó có thể có 1 hoặc nhiều sản phẩm và mỗi Sản phẩm chỉ thuộc một hoặc nhiều
Phiếu Xuất khác nhau
12
Phát triển hệ thống Bán hàng, Bảo hành, Đổi trả tại công ty Thế giới di động
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
2.3. Sơ đồ thực thể kết hợp( E-R):
Sơ đồ thực thể kết hợp của Cơ sở dữ liệu Hệ thống
2.4. Lược đồ quan hệ
Nhà cung cấp(Mã NCC, Tên NCC, Địa chỉ, Điện thoại, Email liên hệ)
Danh mục Sản phẩm(Mã DMSP, Tên DMSP, mô tả)
Sản phẩm(Mã SP, Tên SP,Mô tả, Hạn sử dụng, Mã NCC, Mã DMSP)
thiết kế
Độ
rộn
g
Ràng buộc Ghi chú
1 MaDMSP Mã danh mục
sản phẩm
Text nchar 10 Khóa chính
2 TenDMSP Tên danh mục
sản phẩm
Text nvarchar 100
3 MoTa Mô tả Danh
mục Sản phẩm
Text nvarchar 500 Allow
NULL
Bảng thực thể PHIẾU BẢO HÀNH SẢN PHẨM
ST
T
Tên
trường
Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộng
Ràng
buộc
Ghi
trường
Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộn
g
Ràng buộc Ghi chú
1 MaBHSC Mã bảo hành
sửa chữa
Text nchar 10 Khóa chính
2 MoTaLoi Mô tả lỗi Text nvarcha
r
500
3 Gia Giá Currency money
4 MaHD Mã hóa đơn Text nchar 10 Khóa ngoại
Bảng thực thể NHÀ CUNG CẤP
ST
T
Tên
trường
Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộn
rộn
g
Ràng buộc Ghi chú
1 MaSP Mã sản phẩm Text nchar 10 Khóa chính
2 TenSP Tên sản phẩm Text nvarcha
r
100
3 MoTa Mô tả về sp Text nvarcha
r
500 Allow
NULL
4 NSX Ngày sản
xuất
Date/time date Allow
NULL
5 HSD Tên đăng
nhập
Date/time date Allow
NULL
6 MaDMSP Mã danh mục
sản phẩm
Text nchar 10 Khóa ngoại
7 MaNCC Mã nhà cung
cấp
Text nchar 10 Khóa ngoại
Bảng thực thể HÓA ĐƠN
ST
T
Tên trường Diễn giải Kiểu dữ
liệu
hàng
Text nchar 10 Khóa
ngoại
16
Phát triển hệ thống Bán hàng, Bảo hành, Đổi trả tại công ty Thế giới di động
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
Bảng thực thể HÓA ĐƠN ĐỊNH KÌ
ST
T
Tên trường Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộn
g
Ràng buộc Ghi
chú
1 MaHDK Mã hóa
đơn định
kỳ
Text nchar 10 Khóa chính
2 NgayLap Ngày lập Date/tim
e
datetim
e
3 GiaTriThanhToa
n
Giá trị
4 SDT Số điện
thoại
Text varchar 20
5 CMND Số chứng
mình nhân
dân
number real Allow
NULL
6 NgaySinh Mật khẩu Date/tim
e
date Allow
NULL
7 Email Email Text varchar 20
8 STK Số tài
khoản ngân
Text varchar 20
17
Phát triển hệ thống Bán hàng, Bảo hành, Đổi trả tại công ty Thế giới di động
Báo cáo TP3 _ Phát triển HTTT kinh tế_ Nhóm 9
hàng
Bảng thực thể PHIẾU GIAO HÀNG
ST
T
Tên trường Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộn
ngoại
8 TinhTrang Tình trạng
giao hàng
Text nvarcha
r
50
Bảng thực thể NHÂN VIÊN
ST
T
Tên trường Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộn
g
Ràng buộc Ghi chú
1 MaNV Mã nhân
viên
Text nchar 10 Khóa
chính
2 TenNV Tên nhân
viên
Text nvarcha
r
100
3 DiaChi Địa chỉ Text nvarcha
r
500
Text nvarcha
r
100
3 DienThoaiL
H
Số điện
thoại liên
hệ
Text varchar 20
Bảng thực thể PHIẾU NHẬP
ST
T
Tên trường Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộn
g
Ràng buộc Ghi chú
1 MaPN Mã phiếu
nhập
Text nchar 10 Khóa
chính
2 NgayGioLap Ngày giờ
lập
Date/time datetim
e
Bảng thực thể PHIẾU XUẤT
thiết kế
Độ
rộn
g
Ràng buộc Ghi chú
1 MaPN Mã phiếu
nhập
Text nchar 10 Khóa
chính
2 MaSP Mã sản
phẩm
Text nchar 10 Khóa
chính
3 SoLuong Số lượng
sản phẩm
nhập
Number int 10
4 DonGia Đơn giá Currency money
Bảng quan hệ CHI TIẾT PHIẾU XUẤT
ST
T
Tên trường Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộn
g
Ràng buộc Ghi chú
Text nchar 10 Khóa
chính
3 SoLuong Số lượng
sản phẩm
nhập
Number int
4 DonGia Đơn giá Currency money
Bảng quan hệ CHI TIẾT GIAO HÀNG
ST
T
Tên trường Diễn giải Kiểu dữ
liệu
Kiểu
DL
thiết kế
Độ
rộn
g
Ràng buộc Ghi chú
1 MaPGH Mã Phiếu
Giao hàng
Text nchar 10 Khóa chính
2 MaSP Mã sản
phẩm
Text nchar 10 Khóa chính
3 SoLuong Số lượng
sản phẩm
nhập
Number int 10
21