NHẬP MÔN TIN HỌC
Chương 4
GIỚI THIỆU
HỆ ðIỀU HÀNH
Nội dung chương 4
I. Khái niệm về hệ ñiều hành
II. Tập tin và thư mục
III.Ví dụ hệ ñiều hành
2
I. Khái niệm về hệ ñiều hành
1. ðịnh nghĩa hệ ñiều hành
2. Phân loại hệ ñiều hành
3. Các khái niệm cơ bản
3
1. ðịnh nghĩa hệ ñiều hành
Với người sử dụng (users):
• HDH là chương trình nạp vào máy ñầu tiên
• HDH quản lý tương tác người máy
Với người lập trình (programmers):
• HDH là máy tính mở rộng
Thế hệ 3 1965 - 1980
• Mạch tích hợp (ICs) – ña chương
Thế hệ 4 1980 - nay
• Máy vi tính – ña chương hiện ñại
7
Ví dụ: batch system
8
Các loại hệ ñiều hành hiện ñại
Hệ ñiều hành máy tính lớn (mainframe)
Hệ ñiều hành server
Hệ ñiều hành ña xử lý (multiprocessor)
Hệ ñiều hành máy vi tính
Hệ ñiều hành thời gian thực (real-time)
Hệ ñiều hành nhúng (embeded)
9
Hệ thống máy tính lớn
10
PDA (Personal Digital Assistant)
Thread
Process có 2 ñặc trưng:
• ðơn vị ñược cấp phát tài nguyên
• ðơn vị ñược thực thi
Thread là sự trừu tượng hoá ñặc trưng thực thi
của process
• Control path
• Lightweight process
• Context of execution
14
Mô hình thread
a. Dạng 1-1
b. Dạng n-1
15
Ví dụ ứng dụng thread
Một word processor với 3 thread
16
2. File
4. Giao diện với người sử dụng
Các dạng cơ bản:
• Dòng lệnh (command line)
• ðồ hoạ (Graphical User Interface, GUI)
21
II. Tập tin và thư mục
1. Tập tin (File)
2. Thư mục (Folder/Directory)
3. Khái niệm hệ thống file (File system)
22
1. File
a. Tên file
b. Cấu trúc file
c. Loại file
d. Thuộc tính file
e. Các thao tác trên file
23
a. Tên file
Mỗi file có tên (filename) theo quy ñịnh