Tổng quan về phát triển nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại TP Cần Thơ - Pdf 30

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
3
LI CM N
Trong quỏ trỡnh thc hin lun vn ny tụi ó nhn c s quan tõm
giỳp ca Quý Thy Cụ, bn b ố v cỏc nh qun lý cỏc doanh nghip va
v nh ti TP. Cn Th.
Xin trõn trng cm n TS. Nguyn Thanh Hi, ngi hng dn khoa
hc ca lun vn, ó hng dn tn tỡnh v giỳp em v mi mt ho n
thnh lun vn.
Xin trn trng cm n Quý thy cụ Khoa Qun Tr Kinh Doanh, Khoa
Sau i hc ó hng dn v giỳp em trong quỏ trỡnh thc hin lun vn.
Xin trõn trng cm n Quý thy cụ trong Hi ng Chm Lun vn ó
cú nhng gúp ý nhng thiu sút ca lun vn n y lun vn ngy cng hon
thin hn.
Xin trõn trng cm n cỏc nh qun lý cỏc doanh nghip va v nh ti
TP. Cn Th, bn bố v ng nghip ó dnh chỳt thi gian thc hin
phiu iu tra trong doanh nghip giỳp tụi cú s liu phõn tớch v ỏnh giỏ;
sn sng cung cp thụng tin, ti liu v hp tỏc trong quỏ trỡnh thc hin lun
vn.
Cui cựng cho tụi gi li cm n sõu sc n Quý Thy Cụ Tr ng i
hc Kinh t TP. H Chớ Minh trong thi gian qua ó truyn t cho em nhng
kin thc quý bỏu.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
4
LI CAM OAN
Tụi xin cam oan t t c cỏc ni dung ca lun vn n y hon ton c
hỡnh thnh v phỏt trin t nhng quan im ca chớnh cỏ nhõn tụi, d i s
hng dn khoa hc ca TS. Nguyn Thanh Hi. Cỏc s liu v kt qu cú
c trong lun vn tt nghip l hon ton trung thc.
Tỏc gi lun vn

1.3.1.1. Kinh nghiệm của Hoa Kỳ: ................................ .................... 9
1.3.1.2. Kinh nghi ệm của Nhật Bản: ................................ .................. 11
1.3.1.3. Kinh nghi ệm của Hàn Quốc:................................ .................. 12
1.3.1.4. Kinh nghi ệm của Trung Quốc: ................................ ............... 14
1.3.1.5. Kinh nghi ệm của Singapore: ................................ .................. 15
1.3.2. Kinh nghiệm của TP. Hải Phòng ................................ ................. 16
1.3.3. Bài học kinh nghiệm: ................................ ................................ .... 17
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
6
Túm tt chng I................................ ................................ ........................ 19
Chng II: THC TRNG PHT TRIN NGUN NHN LC
TRONG CC DNVVN T I TP. CN TH: ................................ ........... 21
2.1. Gii thiu khỏi quỏt v cỏc DNVVN TP.Cn Th : ........................ 21
2.1.1. Khỏi quỏt ngun nhõn lc ca cỏc DN VVN TP. Cn Th: .......... 21
2.1.2. Trỡnh ngun nhõn lc ca cỏc DNVVN TP. Cn Th : ............ 24
2.2. Cỏc nhõn t nh hng n phỏt trin ngun nhõn lc trong cỏc
DNVVN ti TP. Cn Th:................................ ................................ .......... 27
2.2.1. Cỏc ngun tuyn dng: ................................ ................................ ..... 27
2.2.2. Mụi trng v vn hoỏ doanh nghi p:................................ .............. 29
2.2.2.1. Trang phc i lm:................................ ................................ ..29
2.2.2.2. S gii lao, vui ựa, gii ta cng thng: .............................. 30
2.2.2.3. Mc gp g gia nhõn vi ờn v qun lớ: ............................. 31
2.2.2.4. Mc riờng t, yờn tnh cho nhõn viờn: ............................... 33
2.2.2.5. Vn húa doanh nghi p tng loi hỡnh doanh nghip:..........34
2.2.3. iu kin lm vic v cht lng lao ng: ................................ ...... 35
2.2.3.1. Yu t nh hng n iu kin l m vic: ............................ 35
2.2.3.2. Yu t liờn quan n tin lng:................................ ............36
2.2.4. Chớnh sỏch o t o, phỏt trin v ng lc lao ng: ...................... 38
2.2.4.1 Mc phự hp chuyờn ngnh o to ca nhõn viờn
vi cụng vic trong doanh nghip ................................ ......................... 38

Tóm tắt chương II ................................ ................................ ...................... 62
Chương III: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TRONG
CÁC DNVVN TẠI TP. CẦN THƠ ĐẾN NĂM 2020: .............................. 63
3.1. Quan điểm và mục tiêu phát triển nguồn nhân lực cho các
DNVVN:................................ ................................ ................................ ...... 63
3.1.1. Quan điểm phát triển nguồn nhân lực: ................................ ............. 63
3.1.2. Mục tiêu phát triển nguồn nhân lực: ................................ ................ 64
3.1.3. Dự báo nguồn nhân lực: ................................ ................................ ... 65
3.2. Giải pháp phát triển nguồn nhân lực trong các DNVVN tại
TP. Cần Thơ đến năm 2020: ................................ ................................ ...... 66
3.2.1. Nhóm giải pháp sắp xếp bộ máy quản trị nguồn nhân lực: .............. 66
3.2.1.1. Sắp xếp lại cơ cấu ngành nghề: ................................ ................. 66
3.2.1.2. Nâng cao nh ận thức, kỹ năng quản lý: ................................ ....... 67
3.2.1.3. Xây dựng chiến lược nguồn nhân lực cho doanh nghiệp: ........... 68
3.2.2. Nhóm giải pháp về nâng cao chất l ượng nguồn nhân lực: .............. 68
3.2.2.1. Xây dựng bảng mơ tả cơng việc: ................................ ................ 68
3.2.2.2. Nâng cao ch ất lượng cơng tác tuyển dụng: ................................ 70
3.2.2.3. Xây dựng chiến lược đào tạo: ................................ .................... 71
3.2.3. Nhóm giải pháp duy trì nguồn lực cho các DNVVN: ....................... 74
3.2.3.1. Thu hút nhân viên gi ỏi và giữ người tài cho doanh nghiệp: ....... 74
3.2.3.2. Xây dựng văn hố doanh nghiệp: ................................ ............... 76
3.2.3.3. Hồn thiện các chế độ khuyến khích v à động viên nhân viên:.... 78
3.2.3.4. Định hướng nghề nghiệp: ................................ .......................... 80
3.3. Kiến nghị:................................ ................................ ............................. 82
3.3.1. Đối với TP. Cần Thơ và Nhà nước: ................................ .................. 82
3.3.2. Đối với doanh nghiệp: ................................ ................................ ....... 83
Tóm tắt chương III................................ ................................ ..................... 84
KẾT LUẬN: ................................ ................................ ............................... 85
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
8

Bng 2.6: Ngun tuyn dng nhõn s ................................ ................................ ...28
Bng 2.7: Trang phc i lm ca nhõn viờn................................ .......................... 29
Bng 2.8: Mc gii lao, vui ựa, gii to cng thng ca nhõn vi ờn ................30
Bng 2.9: Mc gp g gia nh qun lý v nhõn viờn ................................ .....32
Bng 2.10: Mc to s riờng t, yờn tnh cho nhõn viờn................................ ..33
Bng 2.11: Vn hoỏ doanh nghi p theo tng loi h ỡnh phỏp lý ............................ 35
Bng 2.12: Cỏc yu t nh hng n iu kin l m vic ca nhõn viờn .............35
Bng 2.13: Cỏc yu t liờn quan n tin lng ................................ ...................37
Bng 2.14: Mc phự hp chuyờn ngnh o to ca nhõn vi ờn vi cụng vic .39
Bng 2.15: Mc phự hp chuyờn ngnh o to ca nhõn viờn vi doanh
nghip theo loi hỡnh phỏp lý ................................ ................................ ................40
Bng 2.16: Cỏc lp o to................................ ................................ ...................42
Bng 2.17: Cỏc yu t nh hng n tớnh hng thỳ trong cụng vic...................43
Bng 2.18: Cỏc yu t liờn quan n s phỏt trin ngh nghip ca
nhõn viờn................................ ................................ ................................ ...............45
Bng 2.19: Thụng tin chung v mu iu tra ................................ ........................ 46
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
10
Bảng 2.20: Tuổi nhà quản lý theo loại h ình pháp lý ................................ .............47
Bảng 2.21: Số năm làm việc của nhà quản lý theo loại hình pháp lý .................... 49
Bảng 2.22: Trình độ học vấn của các nh à quản lý ................................ ................49
Bảng 2.23: Trình độ học vấn theo loại h ình pháp lý ................................ .............50
Bảng 2.24: Mức độ hài lòng của nhà quản lý về nhân vi ên................................ ...51
Bảng 2.25: Công việc phù hợp với chuyên ngành được đào tạo............................. 54
Bảng 2.26: Sẵn sàng cho nhân viên tham gia chương tr ình đào tạo........................ 54
Bảng 2.27: Có nguyện vọng gắn bó lâu d ài với công ty................................ .........55
Bảng 2.28: Tác phong chuyên nghi ệp................................ ................................ ....55
Bảng 2.29: Đánh giá chung v ề nhân viên với thang điểm 10 ................................ 56
Bảng 3.1: Dự báo nguồn nhân lực đến năm 2020 ................................ .................. 65
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

PHN M U
1. Tớnh cp thit ca ti
- Ngun nhõn lc l ti nguyờn quớ giỏ nh t so vi tt c cỏc t i nguyờn khỏc ca
doanh nghip, l nhõn t c bn quyt nh n s phỏt trin v thnh bi ca
doanh nghip.
- Lm th no giỳp cỏc doanh nghip nh v va nõng cao cht lng ngun
nhõn lc m c th l vic tuyn dng v s dng ngun nhõn lc cú hiu qu,
ang l vn c cỏc doanh nghip ht sc quan tõm.
- TP.Cn Th l trung tõm kinh t , vn hoỏ, chớnh tr x ó hi ca vựng BSCL,
õy l ni cú nhi u tim nng rt ln v cụng nghip, nụng nghip, thy sn,
thng mi dch v, tuy nhi ờn hin nay vn cha phỏt trin ỳng tim nng ca nú
v cỏc doanh nghip TP. Cn Th nng lc cnh tranh c ũn rt thp so vi cỏc
khu vc khỏc trong c n c. Do ú, lm th no cỏc DN va v nh trờn a
bn TP. Cn Th tn ti v phỏt trin vng chc l mt vn cp bỏch cn c
gii quyt.
- Xut phỏt t nhng y ờu cu cp thit m tụi chn ti Phỏt trin ngun
nhõn lc trong cỏc doanh nghip va v nh ti TP. Cn Th n nm 2020
thc hin lun vn tt nghip.
2. Mc tiờu nghiờn cu
- Nghiờn cu v lm sỏng t nhng lý lun c bn v ngun nhõn lc v phỏt trin
ngun nhõn lc ca cỏc doanh nghip; t ú xut cỏc ni dung phỏt trin ngun
nhõn lc ca doanh nghip phự hp vi iu kin thc t hin nay.
- Cú mt cỏi nhỡn tng th v tỡnh hỡnh tuyn dng v s dng lao ng ti cỏc
doanh nghip va v nh trờn a bn TP. Cn Th trờn c s cỏc s liu s cp v
th cp.
- Phõn tớch thc trng phỏt trin ngu n nhõn lc m c th l vic tuyn dng v
s dng ngun nhõn lc ca cỏc doanh nghip nhm xỏc nh nhng im
mnh, im yu, thun li, khú khn l m tin cho vic xut cỏc gii phỏp
phỏt trin ngun nhõn lc.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
14
+ Thời gian:
- Số liệu sơ cấp để phục vụ đề t ài được thực hiện trong thời gian từ tháng 3 đến
tháng 5 năm 2008.
- Số liệu thứ cấp bao gồm những thông tin nh ư: dân số; dân số trong độ tuổi lao
động; lao động trong các ng ành kinh tế; số lượng doanh nghiệp nhỏ v à vừa,
lao động trong các doanh nghiệp vừa v à nhỏ… được sử dụng trong gian ph ù hợp
với thời điểm nghi ên cứu đề tài.
4. Phương pháp nghiên c ứu
4-1- Phương pháp chọn vùng nghiên cứu:
TP. Cần Thơ gồm 4 quận, 4 huyện rất rộng lớn, do đó, đề t ài không thể
nghiên cứu hết các quận, huyện m à đề tài chỉ tập trung nghiên cứu 4 quận trên địa
bàn TP. Cần Thơ. Chọn địa bàn nghiên cứu cụ thể: Quận Ninh Kiều, Q. Cái Răng ,
Q. Bình Thuỷ, Q. ÔMôn, H. Cờ Đỏ, H. Thốt Nốt v à H. Vĩnh Thạnh; Vì đây là
những nơi có vị trí quan trọng, kinh tế phát triển, số l ượng doanh nghiệp nhỏ v à
vừa nhiều. Tại mỗi địa b àn nghiên cứu cụ thể, chọn một v ài doanh nghiệp nhỏ và
vừa để đại diện v à các doanh nghiệp này đại diện cho tổng thể nghi ên cứu. Tổng
thể nghiên cứu này đại diện và suy rộng cho cả TP. Cần Th ơ.
4.2. Phương pháp thu th ập số liệu:
4.2.1.Phương pháp thu s ố liệu thứ cấp:
+ Thu thập số liệu thứ cấp tại Sở KH v à ĐT, Sở thương mại, Sở Lao động
& TBXH, báo cáo t ổng kết tình hình thực hiện các chỉ ti êu kinh tế xã hội hàng
năm của TP. Cần Thơ,…
+ Tổng cục thống kê Niên giám thống kê hàng năm của TP. Cần Th ơ.
+ Các đề tài liên quan khác, …
+ Sách, báo, tạp chí, internet,…..
4.2.2. Phương phá p thu thập số liệu sơ cấp:
- Số liệu sơ cấp được thu thập thông qua các mẫu điều tra thực tế bằng bảng câu
hỏi, phỏng vấn trực tiếp các nh à quản lí trực tiếp hoặc li ên quan đến tuyển dụng và

khú trỏnh khi nhng thiu sút, rt mong nhn c cỏc ý kin úng gúp, ph ờ bỡnh
ca Quý thy cụ, bn b ố, ng nghip lun vn n y t cht lng tt hn.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
16
CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TRONG CÁ C
DNVVN
1.1. Khái niệm về nguồn nhân lực v à phát triển nguồn nhân lực trong các
doanh nghiệp vừa và nhỏ:
1.1.1. Nguồn nhân lực:
Khái niệm “nguồn nhân lực” đ ược sử dụng từ những năm 60 của thế kỷ XX ở
nhiều nước phương Tây và một số nước Châu Á, và giờ đây khá thịnh h ành trên thế
giới dựa trên quan điểm mới về vai trò, vị trí của con người trong sự phát triển. Ở
nước ta, khái niệm n ày được sử dụng rộng rãi kể từ đầu thập niên 90 của thế kỷ XX
đến nay.
Theo nghĩa tương đối hẹp, nguồn nhân lực đ ược hiểu là nguồn lao động. Do
vậy, nó có thể lượng hóa được là một bộ phận của dân số bao gồm những ng ười
trong độ tuổi quy định, đủ 15 tuổi trở l ên có khả năng lao động hay c òn gọi là lực
lượng lao động.
Theo nghĩa rộng, nguồn nhân lực được hiểu như nguồn lực con người của một
quốc gia, một vùng lãnh thổ, là một bộ phận của các nguồn lực có khả năng huy
động tổ chức để tham gia v ào quá trình phát tri ển kinh tế - xã hội bên cạnh nguồn
lực vật chất, nguồn lực t ài chính. Chính vì v ậy, nguồn nhân lực đ ược nghiên cứu
trên giác độ số lượng và chất lượng.
Số lượng nguồn nhân lực được biểu hiện thông qua các chỉ ti êu quy mô, tốc độ
tăng và sự phân bố nguồn nhân lực theo khu vực, v ùng lãnh thổ....
Chất lượng nguồn nhân lực được nghiên cứu trên các khía cạnh về trí lực, thể
lực và nhân cách, thẩm mỹ của người lao động.
Tóm lại, trí tuệ, thể lực và đạo đức là những yếu tố quan trọng nhất, quyết
định chất lượng và sức mạnh của nguồn nhân lực.

phỏt, dõn s...cú nh hng trc tip n nhu cu nhõn lc c v cht l ng v s
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
18
lượng, tác động đến thu nhập, đời sống của ng ười lao động. Điều n ày sẽ tạo cơ hội
hoặc áp lực cho công tác phát triển nguồn nhân lực của doanh nghiệp.
Pháp luật về lao động và thị trường lao động tác động đến cơ chế và chính
sách trả lương của doanh nghiệp, dẫn đến sự thay đổi về mức độ thu hút nguồn nhân
lực của các doanh nghiệp. Chính v ì vậy, phát triển nguồn nhân lực tại doanh nghiệp
phải được thực hiện phù hợp với pháp luật về lao động v à thị trường lao động.
Khoa học công nghệ phát triển làm xuất hiện những ngành nghề mới, đòi hỏi
người lao động phải đ ược trang bị những kiến thức v à kỹ năng mới. Do đó, phát
triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp c àng trở nên bức bách hơn.
Các yếu tố văn hóa, xã hội của quốc gia có tác động lớn đến tâm lý, h ành vi,
phong cách, lối sống và sự thay đổi trong cách nh ìn nhận về các giá trị của ng ười
lao động. Và như vậy, nó ảnh hưởng đến cách tư duy và các chính sách phát tri ển
nguồn nhân lực nhằm phát huy cao độ những yếu tố tích cực, đồng thời khắc phục
những mặt tiêu cực trong tác phong lao động của nguồn nhân lực tại doanh nghiệp.
1.2.1.2. Các yếu tố môi trường vi mô:
Các nhân tố chủ yếu thuộc môi tr ường vi mô trong phát triển nguồn nhân lực
là vấn đề cạnh tranh thu hút nhân lực của doanh nghiệp v à khả năng cung ứng của
các cơ sở đào tạo.
Cạnh tranh thu hút nhân lực của doanh nghiệp trong c ùng ngành tác động
mạnh đến số lượng và chất lượng nguồn nhân lực của mỗi doanh nghiệp. Nó tạo ra
sự di chuyển nguồn nhân lực từ doanh ngh iệp này đến doanh nghiệp khác, đặc biệt
là nguồn nhân lực chất l ượng cao.
Khả năng cung ứng của các c ơ sở đào tạo là một trong những nguồn cung cấp
lao động rất quan trọng cho các doanh nghiệp, khả năng n ày cao hay thấp trực tiếp
ảnh hưởng đến mức độ dư thừa hay khan hiếm nguồn nhân lực trong các thời kỳ
khác nhau.
Hai nhân tố thuộc môi trường vi mô này tác động đến yếu tố cung trong thị

mẽ đến phát triển nguồn nhân lực tại doanh nghiệp d ưới góc độ nâng cao chất l ượng
nguồn nhân lực một cách to àn diện.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
20
o to nõng cao cho cỏc loi ng i lao ng ca doanh nghip l nhu cu,
ũi hi thng xuyờn. Khi chớnh sỏch o t o nõng cao trỡnh ca doanh nghip
hng theo tt c cỏc loi ng i lao ng, mi loi cú s l ng hp lý, sut chi to n
b ln cho bt k h ỡnh thc o to no trong hoc ngoi nc...l chớnh sỏch cú
mc hp dn cao.
(4) Ch ói ng
Cỏc ch ói ng v vt cht v tinh thn i vi ngi lao ng l mt
trong nhng yu t ct lừi duy trỡ v phỏt trin ngun nhõn lc doanh nghip . C
th l thit lp v ỏp dng cỏc chớnh sỏch hp lý v l ng bng, khen thng, k
lut, hon thin mụi trng, iu kin lm vic, thc hin cỏc ch v y t, bo
him v an ton lao ng. gi c nhõn viờn gii, v lõu di xột trờn mt bng
chung, doanh nghi p thng phi cú mc l ng cao hn mc trung bỡnh ca th
trng cựng lnh vc.
Hỡnh thc khen thng cng nờn nghiờn cu v ci thin, thc t cho thy cỏc
hỡnh thc khen thng mang tớnh i tr khụng em li hiu qu cao, khụng to
nhng ng lc rừ rt thỳc y s lm vic tớch cc hn ca nhõn viờn.
(5) Mụi trng lm vic
Mụi trng lm vic l yu t quan trng doanh nghip cú i u kin thun
li hn trong vic thu hỳt ngun nhõn lc cho m ỡnh, c bit l ngun nhõn lc cú
cht lng cao.
to lp mụi trng lm vic thc s thõn thit, gn bú v c duy trỡ bn
vng, vic xõy dng v phỏt trin vn húa doanh nghip l vn ht sc cn thit.
Vn húa doanh nghi p cú v trớ v vai trũ rt quan trng trong s phỏt trin ca
mi doanh nghip. Bt k mt doanh nghip n o nu thiu i yu t vn húa, ngụn
ng, t liu, thụng tin núi chung c gi l tri thc thỡ doanh nghip ú khú cú th
ng vng v tn ti c.

triển chưa cụ thể nên gặp khó khăn trong vấn đề hợp tác đ ào tạo.
1.2.2. Nội dung phát triển nguồn nhân lực trong các DNVVN:
1.2.2.1. Đảm bảo nguồn nhân lực đủ về số l ượng và cơ cấu phù hợp:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
22
Nh ó bit, c trng c bn trc tiờn ca mt ngun nhõn lc chớnh l s
lng ngun nhõn lc. i vi doanh nghip, nú th hin s l ng, c cu
tui, c cu gii tớnh, trỡnh v s phõn b ca ngun nhõn lc ti cỏc b phn
trong doanh nghip y nhm thc hin cỏc mc ti ờu v nhim v ca t chc trong
giai on hin ti v tng lai.
Vic m bo ngun nhõn lc v s l ng v c cu phự hp ph thuc
vic hoch nh, thu hỳt, tuyn chn ngun nhõn lc nhm m bo cho doanh
nghip thc hin thnh cụng chin lc, k hoch sn xut, kinh doanh do m ỡnh
ra.
Hoch nh ngun nhõn lc ch tr th nh hin thc khi quỏ tr ỡnh thu hỳt, tuyn
chn ngun nhõn lc c thc hin mt cỏch khoa hc.
1.2.2.2. Nõng cao cht lng ngun nhõn lc :
Nõng cao cht lng ngun nhõn lc cng chớnh l phỏt trin ngun nhõn lc
v mt cht lng. Trong doanh nghip, nõng cao cht l ng ngun nhõn lc l vic
thc thi cỏc gii phỏp mt cỏch to n din v ng b nhm ngy cng cao th lc,
trỡnh chuyờn mụn nghip v v o c, tỏc phong ca ng i lao ng.
(1) V th lc
- Cú sc chu ng do dai ỏp ng nhng quỏ t rỡnh sn xut liờn tc, kộo di.
- Luụn cú s tnh tỏo, sng khoỏi tinh thn phỏt huy cao nng lc sỏng to
ca mi ngi lao ng.
Do vy, nõng cao th lc ca ngun nhõn lc, doanh nghip cn nhng ti ờu
chun v mt th lc ph ự hp vi ngnh ngh hot ng ca mỡnh. T ú lm c s
cho vic tuyn chn lao ng v chm súc, bi dng sc khe cho lc l ng lao
ng trong doanh nghip.
(2) V trỡnh chuyờn mụn nghip v

Ngy nay, cỏc nhú m lm vic tr nờn ph bin v cn thit hn bao gi ht.
n gin vỡ khụng ai l hon h o, lm vic theo nhúm s tp trung nhng mt mnh
ca tng ngi v b sung cho nhau.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
24
Phát triển khả năng làm việc theo nhóm là việc phát triển kỹ năng t ương tác
giữa các thành viên trong m ột nhóm, nhằm thúc đẩy hiệu quả công việc việc phát
triển tiềm năng của tất cả các th ành viên.
1.3. Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực ở một số doanh nghiệp tr ên thế
giới:
1.3.1. Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực của các n ước:
1.3.1.1. Kinh nghiệm của Hoa Kỳ:
Chính sách về giáo dục, đào tạo: theo nhận thức chung trên thế giới, mô
hình giáo dục được thừa nhận rộng r ãi trên thế giới là giáo dục đại học Hoa Kỳ, một
hệ thống đã hình thành và phát tri ển gắn chặt với sự phát triển c ủa kinh tế trí thức
cho nên tương đối phù hợp nhất với xã hội hiện đại.
Sự thăng hoa và phát triển ổn định của nền giáo dục đại học Mỹ đến từ nhiều
nguyên nhân.
Thứ nhất, là cơ chế và tổ chức không giống mẫu cũ n ào trước đó. Nguyên
tắc đầu tiên là vai trò hạn chế của Chính phủ Li ên bang. Hệ thống đại học Mỹ nhận
kinh phí từ đủ thành phần từ các công ty, tổ chức nh à nước đến tổ chức phi chính
phủ, tổ chức tôn giáo đến nhà từ thiện. Chính vì vậy mà các trường luôn dồi dào
kinh phí để xây dựng cơ sở vật chất hiện đại, thuê mướn giảng viên giỏi cũng như
xây dựng quỹ hỗ trợ sinh viên….
Thứ hai, là tính cạnh tranh khốc liệt. Đại học Mỹ gi ành nhau quyết liệt từ
sinh viên đến giảng viên. Bằng cấp ở Mỹ mang tính cạnh tranh cao v à vô cùng quan
trọng cho mỗi sự nghiệp cá nhân. Nếu vào được các trường đại học tốt và nổi tiếng
và nếu học giỏi, cơ hội việc làm sẽ tăng lên rất nhiều.
Thứ ba, phương pháp giáo d ục giúp sinh viên phát huy khả năng cá nhân (5
quan điểm thực hành giáo dục cho sinh viên):

cụng nghip. Hn 170 i hc M cú lũ p trng cho cỏc doanh nghip v hng
chc i hc cú qu hp tỏc u t riờng cho cỏc ngnh doanh nghi p. Giỏo dc i
hc luụn gn cht vi th tr ng. H thng giỏo dc i hc M rt khuyn khớch
cỏc nghiờn cu t phỏ, i hc v cỏc cụng ty cú mi liờn h cht ch.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Trích đoạn Nâng cao nhận thức, kỹ năng quản lý: Xây dựng chiến lược đào tạo: Thu hút nhân viên giỏi và giữ người tài cho doanh nghiệp: Định hướng nghề nghiệp:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status