Đề thi thử đại học môn hóa trường THPT bỉm sơn - Pdf 30

SỞ GDĐT THANH HOÁ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT I

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

Môn: HOÁ HỌC; Khối A, B

(Đề thi gồm có 6 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát
đề

Họ và tên thí sinh:.......................................................................

Mã đề 101

Số báo danh:...............................................................................
Cho: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; S = 32; Li = 9; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca
= 40;
Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)
1/ Hoà tan hoàn toàn 7,020 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl dư thấy
thoát ra V lít khí (ở đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn, được 7,845 gam muối khan.
Giá trị của V là
a. 1,232 lít

b.1,344 lít

c. 1,568 lít


c. H2NC3H6COOH.

d. H2NC4H8COOH

1


5/ Hoà tan 23,6 gam hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic vào nước thu được dung dịch A.
Chia A thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 21,6 gam Ag.
Phần 2: Được trung hoà hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 1M.
Hai axit là
a. axit fomic và axit acrylic.

b.axit fomic và axit propionic.

c. axit fomic và axit oxalic.

d.axit axêtic và axit fomic.

6/ Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch có 0,4 mol HNO 3 (giả thiết NO là sản phẩm khử duy
nhất). Sau khi phản ứng hoàn toàn, phần dung dịch có số gam muối tan là
a. 29,04

b.24,2

c. 25,32

d.21,6



b.(1) và (3)

c. (1) và (4)

d.(2) và (3)

10/ Trong công nghiệp, để điều chế Stiren người ta thực hiện theo sơ đồ:
0

+ C 2 H 4 ,xt
xt,t
Benzen 
→ C 6 H 5C 2 H 5 
→ Stiren .

Từ 1,0 tấn benzen cần tối thiểu bao nhiêu m3 (đktc) etilen và thu được bao nhiêu kg Stiren.
Biết hiệu suất của mỗi giai đoạn phản ứng đều đạt 80%
a. 229,6m3 etilen và 1606,6 kg Stiren.

b.229,6m3 etilen và 835,33 kg Stiren.

c. 287,2m3 etilen và 1066,6 kg Stiren.

d.287,2m3 etilen và 853,33kg Stiren.

2


11/ Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm tan hết trong 200ml dung dịch chứa BaCl 2 0,3M


0

HCl
KOH,e tan ol, t
KOH,e tan ol, t
(CH 3)2CH-CH2-CH2Cl 
→ A → B 
→C

14/ Cho sơ đồ sau:
0

HCl
NaOH, H 2 O, t
D 
→
→ E.

Các chất trên sơ đồ là sản phẩm chính. E có công thức cấu tạo là
a. (CH3)2CH - CH(OH)CH3.

b.(CH3)2CH - CH2CH2OH.

c. (CH3)2C(OH) - CH2 - CH3.

d.(CH3)2C = CHCH3.

15/ Cho các chất sau:



4) Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng.
5) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hoá
Các nhận xét đúng là
a. 1, 2, 3, 4.

b.2, 4, 5.

c. 1, 2, 4, 5.

d.1, 3, 4.

18/ Điều nào sau đây sai ?
a.

Cho propen hợp nước (xúc tác H+, t0) thu được 2 ancol.

b.

Ứng với công thức phân tử C4H8 có ba anken.

c.

Tách một phân tử H2 từ butan thu được 3 anken.

d.

Đốt cháy bất kỳ một anken nào cũng thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

19/ Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất có thể trực tiếp điều chế anđehit axetic ?

c. Phân tử C2H2 có cấu tạo thẳng.
d. Tecpen là sản phẩm trùng hợp isopren nên có công thức chung (C5H8)n
23/ Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó hàm lượng clo là 38,38% khối lượng.
Ankan đó có số đồng phân là
a. 3

b.4

c. 2

d.1
4


24/ Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100ml dung dịch chứa Na 2CO3, K2CO3, NaHCO3
1M thu được 1,12 lít CO 2 (đktc) và dung dịch X. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X
thu được 20 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
a. 1,25 M.

b.0,5 M.

c. 0,75 M.

d.1,0 M.

25/ Phương trình hoá học nào sau đây sai ?
0

KOH, ancol, t
a. CH3 - CHBr - CH2- CH3 

d.NH2CH2COO - CH2CH2CH3.
+

0

HCN
H 3O , t
28/ Cho sơ đồ phản ứng: CH3CHO 
→ A 
→ B. B là

a. CH3 - CH2 - COOH.

b.CH3 - CH2 - CN.

c. CH3 - CH(OH) - COOH.

d.CH3 - CHO - CH3

29/ Độ điện li α của CH3COOH sẽ tăng khi
a. Thêm vào vài giọt dung dịch HCl.
b. Thêm vào vài giọt dung dịch Na2SO4.
c. Thêm vào một lượng nhỏ tinh thể CH3COONa.
d. Pha loãng dung dịch.
30/ Nhận xét nào sau đây sai ?
a. Tính axit của các axit halogenhiđric tăng dần theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI.
b. Cho H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp rắn (NaI và MnO2) đun nóng, thu được I2.
5




c. Một este một ancol.

d.Hai este.

34/ Cho các nhận xét sau:
1) Anđehit là chất khử yếu hơn xeton.
2) Anđehit no không tham gia phản ứng cộng.
3) Công thức phân tử chung của các anđehit no là CnH2nO.
4) Anđehit không phản ứng với nước.
5) Anđehit khi phản ứng với phenol dư (xúc tác axit) đun nóng sẽ thu được nhựa
novolac.
Nhận xét đúng là
a. 5.

b.1, 4.

c. 2, 4, 5.

d.1, 2, 3.

35/ Đem oxi hoá 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được hỗn hợp A có chứa
anđehit, axit, ancol dư và nước.
- Cho 1/2 hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 dư,t0 thu được 3,024
gam Ag.
- Cho 1/2 hỗn hợp A trung hoà vừa đủ với 10ml dung dịch NaOH 1M.
% khối lượng ancol etylic đã bị oxi hoá là
6



a. 8,24 lít.

b.11,2 lít.

c.6,72 lít.

d.8,96 lít

39/ Sục khí hiđro sunfua vào các dung dịch: FeCl2, MgCl2, NaCl, CuCl2. Có bao nhiêu
trường hợp có chất rắn tạo ra ?
a. 4

b.2

c. 1

d.3

40/ Cho các phản ứng sau:
a) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

b) MgO + HNO3 (đặc, nóng) →

c) Fe + Fe2(SO4)3 →

Ni,t

d) C2H2 + H2 

0

A tác dụng với Na dư thu được a mol khí H 2. Mặt khác, a mol A tác dụng đủ với a mol
NaOH. Số công thức cấu tạo có thể phù hợp với A là
7


a. 4

b.6

c. 3

d.5

42/ X có công thức phân tử C6H14. X tác dụng với Clo (as) cho tối đa 2 dẫn xuất monoclo.
X là
a. hexan.

b.neohexan.

c. 2, 3 - đimetylbutan. d.isohexan.

43/ Dung dịch X chứa a mol NaAlO2. Khi thêm vào dung dịch X b mol hoặc 2b mol HCl thì
lượng kết tủa sinh ra đều như nhau. Tỷ số a/b có giá trị
a. 1,5

b.1,25.

c. 1

d.1,75.

d.1, 2, 5

46/ Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 dư thu được 8,96 lít
(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích tương ứng 3 : 1 (phần dung dịch không
có muối amoni). Kim loại M là
a. Fe

b.Cu

c. Al

d.Mg

47/ Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác ?
a. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.
b. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO 3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu
vàng.
c. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO 4 thấy xuất hiện màu đỏ
đặc trưng.
d. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ.
48/ Nhận định nào sau đây đúng ?
a. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
b. Tinh bột có phản ứng màu với dung dịch Iốt.
c. Glucozơ và Fructozơ có tính chất hoá học giống nhau.
8


d. Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành từ các gốc α-glucozơ.
49/ Cho phản ứng A + 2B → C + D với tốc độ phản ứng V = k.[A].[B] 2. Nếu nhiệt độ
không đổi, nồng độ mol chất A tăng 2 lần, nồng độ mol B tăng 2 lần thì tốc độ phản ứng


52/ Nhận định sai là
a. Phân tử mantozơ gồm hai gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit.
b. Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có
nhóm OH hemiaxetal tự do.
c. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng vị giác.
d. Tinh bột có phản ứng màu với dung dịch I2 vì có cấu trúc vòng xoắn.
53/ Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được ba chất lỏng: etanal,
propan-2-on, pent-1-in.
(1) dung dịch Br2;

(2) dung dịch AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0.

a. Thuốc thử (1).

b.Thuốc thử (2).

c. Thuốc thử (3).

d.Thuốc thử (1) hoặc (2)

54/ Cho các muối sau: Na2CO3, AlCl3, C6H5ONa, CH3COOK, CH3NH3Cl, CuSO4, NaHCO3,
NH4NO3, BaCl2, K2SO4, C2H5ONa, NaAlO2. Số muối tham gia phản ứng thuỷ phân trong
nước là
a. 12

b.9

c. 10


a. 5

b.6

c. 4

d.3

58/ Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH đun nóng, thu được
khí X1 và dung dịch X2. Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng thu được
khí X3, H2O, Cu. Cô cạn dung dịch X 2 thu được chất rắn khan X4 (không chứa Clo). Nung
X4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32u). Nhiệt phân X thu được khí X6 (M = 44u) và H2O. Các chất
X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là
a. NH3, NO, K2CO3, CO2, O2.

b.NH3, NO, KNO3, O2, CO2.

c. NH3, N2, KNO3, O2, CO2.

d. NH3, N2, KNO3, O2, N2O.

59/ Số đồng phân thơm có công thức phân tử C 8H10O, không tác dụng với NaOH nhưng
tác dụng với Na là
a. 4

b.5

c. 2

d.3

a
24
d
44

5
a
25
d
45

6
c
26
c
46

7
b
27
d
47

8
a
28
c
48

9

c
34
a
54

15
a
35
a
55

16
d
36
d
56

17
a
37
a
57

18
b
38
c
58

10

b

a

a

a

b

c

a

d

c

d

11

b

d




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status