Giáo trình hóa đại cương chương 1 phân loại và tính chát chung của các nguyên tố - Pdf 31

CHƢƠNG 1:

PHÂN LOẠI
VÀ TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

1


PHÂN LOẠI & TÍNH CHẤT CHUNG
Mục tiêu
 Viết được cấu hình các loại nguyên tố
 Giải thích nguyên nhân sự khác nhau về tính
chất của các nguyên tố s, p, d

2


1. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ
1.1. Cấu hình electron
 Cấu hình electron nguyên tử
của các nguyên tố ở trạng thái
cơ bản có thể viết được bằng
cách điền dần electron vào các
phân lớp orbital của dãy năng
lượng tăng dần với số electron
tối đa được phép trên mỗi phân
lớp là s2, p6, d10, f14
 Cấu hình electron đầy đủ của một nguyên tố là cấu
hình chỉ ra tất cả các phân lớp electron trong nguyên
tử của nguyên



1. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ
1.2. Các loại nguyên tố
 Chu kì là dãy nguyên tố xếp theo chiều điện tích
hạt nhân tăng dần, có cùng số lớp electron n, bắt
đầu là nguyên tố có một electron lớp ngoài cùng
(ns1) và kết thúc là nguyên tố có 8 electron lớp
ngoài cùng (ns2 np6), trừ chu kỳ 1 kết thúc với 2
electron (ở He 1s2).
 Đến nay, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố gồm
7 chu kỳ đầy đủ với 118 nguyên tố. Tuy nhiên,
chỉ có 92 nguyên tố, đến U (Z=92) tồn tại trong
tự nhiên, số còn lại là nhân tạo và không bền.

7


1. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ
1.2. Các loại nguyên tố
 Căn cứ và cấu hình electron tóm tắt, các
nguyên tố được chia thành 2 loại lớn:
 Nguyên tố chính
 Nguyên tố chuyển tiếp

8


1. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ
1.2. Các loại nguyên tố

1.2.2. Nguyên tố chuyển tiếp
 Nguyên tố chuyển tiếp là những nguyên tố thuộc
các nhóm B, gồm 2 loại:
 Nguyên tố chuyển tiếp ngoài
 Nguyên tố chuyển tiếp trong

11


1. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ
1.2. Các loại nguyên tố
1.2.2. Nguyên tố chuyển tiếp
 Nguyên tố chuyển tiếp ngoài: hay các nguyên
tố d là những nguyên tố mà nguyên tử của
chúng đang xây dựng lớp vỏ electron trên phân
lớp d của lớp thứ hai kể từ ngoài vào
 Cấu hình electron rút gọn của các nguyên tố d
là (n-1)d1→10ns2. Vậy có 10 nguyên tố d cho mỗi
cho kỳ, bắt đầu từ chu kỳ 4. Hiện có 4 dãy
chuyển tiếp ngoài đã hoàn chỉnh ở các chu kỳ
4,5,6,7

12


1. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ
1.2. Các loại nguyên tố
1.2.2. Nguyên tố chuyển tiếp
 Nguyên tố chuyển tiếp trong hay các nguyên
tố f là những nguyên tố mà nguyên tử của

2. TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM CHÍNH (A)
 Liên kết của các nguyên tố với một phi kim hoạt tính
mạnh biến đổi từ ion đến cộng hóa trị phân cực nhiều,
rồi đến cộng hóa trị phân cực ít hoặc không phân cực
 Liên kết của các nguyên tố với một kim loại mạnh biến
đổi từ liên kết kim loại đến đồng hóa trị phân cực, rồi
đến ion
 Tính acid - base của các oxyd thông dụng trong nước
thay đổi từ base đến lưỡng tính rồi đến tính acid khi liên
kết giữa nguyên tố oxy trở nên đồng hóa trị hơn.

 Tính khử của kim loại giảm, tính oxy hóa của các phi
kim tăng.
 Lưu ý: do kích thước nhỏ và số orbital hạn chế những
nguyên tố chu kỳ 2 có một số tính chất không đại diện
cho những nguyên tố khác cùng nhón ở các chu kỳ sau.
15


3. TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (B)

3.1. Đặc tính chung
 Các nguyên tố chuyển tiếp có nhiều tính chất lý hóa
khác biệt với các nguyên tố chính. Tính chất của
chúng ít biến đổi hơn: chẳng hạn, trong khi các
nguyên tố chính trong mỗi chu kỳ biến đổi từ kim loại
sang phi kim, thì tất cả các nguyên tố chuyển tiếp
đều là kim loại.

CỦA CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (B)

3.2. Cấu hình electron

18


3. TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (B)

3.2. Cấu hình electron

19


3. TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (B)

3.2. Cấu hình electron

20


3. TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (B)

3.3. Kích thƣớc nguyên tử và tính chất vật lý
 Khi đi ngang qua một chu kỳ từ trái sang phải, trong
khi bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm A
giảm đều đặn thì ngược lại, bán kính nguyên tử của



3. TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (B)

3.4. Tính chất hóa học
3.4.1. Nguyên tố chuyển tiếp ngoài (nguyên tố d)
 Các trạng thái oxy hóa
 Một trong những tính chất hóa học đặc trưng của
các kim loại chuyển tiếp là có nhiều số oxy hóa
 Số oxy hóa lớn nhất của các nguyên tố trong
nhóm từ IIIB đến VIIB bằng chính số thứ tự của
nhóm
 Các nguyên tố trong nhóm VIIIB thể hiện ít mức
oxy hóa hơn, số oxy hóa cao ít phổ biến và
không bao giờ bằng số thứ tự của nhóm.

23


3. TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (B)

3.4. Tính chất hóa học
3.4.1. Nguyên tố chuyển tiếp ngoài (nguyên tố d)
 Các trạng thái oxy hóa
 Chú ý: số oxy hóa +2 phổ biến nhất cho hầu hết
nguyên tố chuyển tiếp vì các electron ns2 rất dễ
tách ra
 Đồng, bạc và

loại giảm. Các kim loại này chỉ phản ứng được với
nước nóng hoặc hơi nước, khác với kim loại nhóm
IA, IIA phản ứng với nước ngay ở nhiệt độ phòng
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status