TaiLieu.VN
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
- Tiếng dùng để làm gì ? Cho ví dụ .
- Từ dùng để làm gì ? Cho ví dụ .
TaiLieu.VN
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : Nhân hậu- Đoàn kết
1. Tìm các từ .
a) Chứa tiếng hiền .
M : dịu hiền, hiền dịu
b) Chứa tiếng ác .
M : hung ác, ác nghiệt
TaiLieu.VN
Hiền đức, hiền hậu, hiền hoà,
hiền lành, hiền từ, …
Aùc ôn, ác hại, ác khẩu, ác
cảm, ác quỷ, tàn ác, …
Luyện từ và câu:
tàn ác, bất hoà, lục đục, hiền hậu, chia rẽ, cưu
mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn
hâïu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo .
(Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân
hậu hoặc tinh thần đoàn kết .
Cột có dấu – để ghi các từ có nghĩa trái với
nhân hậu, đoàn kết .
TaiLieu.VN
+
Nhân hậu
Đoàn kết
M : nhân từ ,…
M : độc ác ,..
nhân ái, hiền hậu,
phúc hậu, đôn hậu,
trung hậu , nhân từ
Tàn ác, hung ác, độc
ác, tàn bạo
M : đùm bọc, ..
M : chia rẽ,..
Môi che chở bao
bọc bên ngoài răng.
b) Máu
chảy ruột
mềm
c) Nhường
cơm sẻ áo
d) Lá lành
đùm lá
rách
TaiLieu.VN
Nghĩa bóng
Máu chảy thì đau tận
trong ruột gan.
Nhường cơm, áo cho
nhau .
Lấy lá lành bọc lá rách
cho khỏi hở.
Những ngườiruột thịt, xóm giềng phải
che chở, đùm bọc nhau . Một người yếu
kém hoặc bị hại thì những người khác
cũng bị ảnh hưởng xấu theo.
Người thân gặp nạn,mọi người
khác đều đau đớn .