ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA TOÁN – TIN HỌC
MÔN:
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
ĐỒ ÁN:
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
3. Phân tích hiện trạng hệ thống ..................................................... 5
II. Phân tích: ................................................................................................. 8
1. Phát hiện thực thể: .................................................................... 8
2. Sơ đồ tổ chức quản lí kí túc xá:................................................. 11
3. Mô hình ERD: .......................................................................... 12
4. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ: .......................... 13
5. Mô tả quan hệ: .......................................................................... 14
6. Mô tả tổng kết: ......................................................................... 21
III.Thiết kế ô xử lý ....................................................................................... 23
IV. Thiết kế giao diện: .................................................................................. 34
1. Giao diện chính: ....................................................................... 34
2. Các menu chính: ....................................................................... 34
3. Các form chính: ........................................................................ 37
V. Đánh giá ưu khuyết điểm ......................................................................... 52
VI.Phân công ................................................................................................ 52
Chúng em chân thành cảm ơn sự chỉ bảo tận tình của thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh –
Giảng viên bộ môn Phân tích thiết kế hệ thống thông tin. Thầy đã cho chúng em
những kiến thức quý giá về lĩnh vực phân tích thiết kế hệ thống thông tin.
Đồng thời, chúng em cũng cảm ơn sự giúp đỡ của các cô chú trong ban quản lý kí túc
xá đã cung cấp cho chúng em những thông tin hữu ích để giúp chúng em hoàn thành
đồ án này.
Trong quá trình làm đồ án, do kiến thức về phân tích thiết kế chưa sâu sắc nên đồ án
của chúng em sẽ không tránh khỏi những sai sót. Mong thầy thông cảm và góp ý thêm
cho chúng em để đồ án được hoàn chỉnh hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 5 -
I.Mục tiêu và phạm vi đề tài
1. Mục tiêu:
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá nhằm tin học hóa việc quản lý
sinh viên, tạo mối quan hệ mật thiết giữa sinh viên và nhà trường.
2.Phạm vi:
Đồ án được thực hiện trong phạm vi giới hạn của môn phân tích thiết kế hệ
thống và mục tiêu đã nêu trên.
3.Phân tích hiện trạng hệ thống:
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 6 -
BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
Số:…………
THẺ NỘI TRÚ
Họ tên sinh viên:……………………….
Ngày sinh…………..…….Nơi sinh………
Hộ khẩu thường trú………………………..
MASV:……Lóp………..Khoa……………
Trường……………..Nội trú phòng………..
Ngày……..Tháng……….Năm…………….
GIÁM ĐỐC Khi được xét vào kí túc xá.Sinh viên bắt buộc phải có mối quan hệ ràng buộc với ban
quản lý kí túc xá thông qua việc lập thể nội trú.Từ đó ban quản lý sẽ quản lý sinh viên
bằng thẻ nội trú này.
BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
Số
phiếu……
……
PHIẾU GIAO CA
Ngày……Tháng…..Năm……..
Ca:…………………………………………………………………………
STT MANV Thời gian giao ca Ghi chú
Hằng năm sinh viên có nhiêm vụ phải đóng tiền lệ phí cho ban quản lý.
BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
Số:…………………
…
BIÊN LAI THẾ CHÂN TÀI SẢN
Họ và tên người nộp tiền:……………………..Phòng:………………………
Số tiền nộp:……………………………………….
Lý do nộp: TIỀN THUẾ CHÂN TÀI SẢN NĂM HỌC 200…200…
Ngày…..Tháng….Năm……
Kế toán Thủ quỹ
Mỗi năm sinh viên phải đóng kèm theo tiền thế chân tài sản. Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 8 -
II. Phân tích yêu cầu:
1.Phát hiện thực thể:
1/ Thực thể: SINHVIEN
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một sinh viên ở trong kí túc xá.
- Các thuộc tính:
MSSV:Mã số sinh viên là thuộc tính khóa dùng để phân biệt với các
MPHC:Mã phòng hành chính là thuộc tính khóa 6/Thực thể:PHONG_O
− Mỗi thực thể cho biết thông tin về phòng ở của sinh viên
− Các thuộc tính:
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 9 -
MSPHO:Mã số phòng ở là thuộc tính khóa
7/ Thực thể: NHANVIEN
− Mỗi thực thể cho biết thông tin về nhân viên
− Các thuộc tính:
MANV:Mã số nhân viên là thuộc tính khóa dùng để phân biệt nhân
viên khác
HOTENNV:Họ và tên nhân viên
GIOITINH: Giới tính
DIACHI:Địa chỉ
SDT:Số điện thoại
8/ Thực thể:NV_HC
− Mỗi thực thể cho biết vai trò của từng nhân viên trong phòng hành
chính
− Các thuộc tính:
MSNVHC:Mã số nhân viên hành chính
9/ Thực thể:NV_BV
− Cho biêt vai trò của từng nhân viên bảo vệ
− Các thuộc tính:
MSNVBV:Mã số nhân viên bảo vệ
− Các thuộc tính:
MHDONG:Mã số hoạt động là thuộc tính khóa phân biệt các hoạt
động
TENHD:Tên hoạt động
TGTCHUC:Thời gian tổ chức
14/Thực thể:CHUCVU
− Mỗi thực thể cho biết chức vụ của nhân viên và sinh viên(nếu có)
− Các thuộc tính:
MSCV:Mã số chức vụ là thuộc tính khóa phân biệt giũa các loại
chức vụ
TENCV:Tên chức vụ
15/Thực thể:THANNHAN
− Mỗi thực thể cho biết mối quan hệ của sinh viên với gia đình
− Các thuộc tính:
MSSV:Mã số sinh viên là thuộc tinh khóa cho biết thân nhân đó họ
hàng với sinh viên nào
TENTN:Tên thân nhân
DIACHI:Địa chỉ
QUANHE:Quan hệ
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 11 -
2.Sơ đồ tổ chức quản lí kí túc xá:
- 13 -4.Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ:
SINHVIEN(MSSV, HOTENSV, GIOITINH, NGAYSINH, NOISINH, DIACHI,
SDT, TRUONG, PHONG, MSTRG, MAPHG, MACV)
SINHVIEN_NT(MSSVNT)
SINHVIEN_TT(MSSVTT)
NHANVIEN(MANV, HOTENNV, GIOITINH, DIACHI, SDT, MACV)
CHUCVU(MACV,TENCV)
NHANVIEN_HC(MSNVHC)
NHANVIEN_BAOVE(MSNVBV)
PHONG(MAPHG,TENPG,TRPHG)
PHONG_HC(MPHC)
PHONG_O(MSPHO)
HOADON(MAHD,MAPHG,TTIEN)
TRUONG(MSTRG,TENTRUONG,DIACHI)
Mã số sinh
viên
SN B 7 PK
2 HOTENSV Họ tên sinh
viên
CD B 50
3 DIACHI Địa chỉ CD B 50
4 SDT Số điện thoại SN B 10
5 TRUONG Trường CD B 50
6 PHONG Phòng SN B 3
7 GIOITINH Giới tính CT B 5
8 NGAYSINH Ngày sinh N B 15
9 NOISINH Nơi sinh CD B 50
Tổng 233 - Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 900
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối tiểu: 900*233(Byte) = 209,7 KB
Kích thước tối đa: 1000*233(Byte) = 233 KB
2)Quan hệ NHANVIEN
Quan hệ NHANVIEN
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loai
Số dòng tối đa: 30
Kích thước tối tiểu: 15*10 = 0,15KB
Kích thước tối đa: 30*10 = 0,3KB
4)Quan hệ NHANVIEN_BAOVE: -Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 5
Số dòng tối đa: 20
Kích thước tối tiểu: 10*5 = 0,015KB
Kích thước tối đa: 20*10 = 0,2KB
Quan hệ NV_HC
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số byte RB
1
MSNVHC
Mã số nhân
viên hành
chính
CT B 10 PK
Tổng 10
Quan hệ NHANVIEN_BAOVE
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loai
Kích thước tối tiểu: 105*13 = 1,365KB
Kích thước tối đa: 200*13 = 2,600KB
6)Quan hệ PHONG_HC:
Quan hệ PH_HCHINH
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
RB
1
MPHC
Mã phòng
hành chính
CT B 3 PK
Tổng 3
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 5
Số dòng tối đa: 10
Kích thước tối tiểu: 3*5 = 0,015KB
Kích thước tối đa: 10*3 = 0,03KB
7)Quan hệ PHONG_O:
Quan hệ PHONG_O
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai
DL
MGT Số
byte
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 2
Số dòng tối đa: 6
Kích thước tối tiểu: 2*90 = 0,180KB
Kích thước tối đa: 6*90 = 0,54KB
9)Quan hệ HOATDONG:
Quan hệ HOATDONG
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai
DL
MGT Số
byte
RB
1
MHDONG
Mã số hoạt
động
CT B 10 PK
2 TENHD Tên hoạt động CD B 20
3 TGTCHUC Thời gian tổ
chức
N B 12
Tổng 42 - Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 5
Kích thước tối đa:1000*50(Byte)=50KB 11)Quan hệ HOADON:
Quan hệ HOADON
MGT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
RB
1
MAHD
Mã số hóa đơn CT B 10 PK
2 MAPHG Mã phòng CT B 4 FK
3 TTIEN Tổng tiền SN B 10
Tổng 24 -Khối lượng:
Số dòng tối tiểu:105
Số dòng tối đa:200
Kích thước tối tiểu:24*105(Byte)=2,52KB
Kích thước tối đa:24*200(Byte)=4,8KB
12)Quan hệ CHUCVU:
Quan hệ CHUCVU
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai
DL
1
MSSV
Mã số sinh
viên
SN B 7 PK
2
TENTH
Tên thân nhân CD B 30 PK
3 DIACHI Địa chỉ CD B 50
4 QUANHE Quan hệ CD B 10
Tổng 97
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 900
Số dòng tối đa: 5000
Kích thuóc tối tiểu: 97*900(Byte) = 83.7KB
Kích thước tối đa: 5000*97(Byte) = 485KB 14)Quan hệ SV_NOITRU:
Quan hệ SINHVIEN_NOITRU
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại DL MGT Số byte RB
1 MSSVNT Mã số sinh
viên nội trú
CT B 7 PK
Tổng 7
**Ghi Chú**
Kiểu Dữ Liệu:
SN : Số nguyên
CT : Chuỗi tĩnh
CD : Chuỗi động
N : Ngày tháng
Loại dữ liệu:
B: Bắt Buộc
MGT : Miền Giá Trị
RB : Ràng Buộc
PK : Primary Key(Khóa chính)
FK: Foreign Key(Khóa ngoại) Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 21 -
6.Mô tả tổng kết:
5 MAPHG Phòng SINHVIEN,PHONG
6 MSTRG Trường SINHVIEN,TRUONG
7 MSSVNT Mã số sinh viên nội
trú
SV_NOITRU
8 MSSVTT Mã số sinh viên tạm
trú
SV_TAMTRU
9 MANV Mã số nhân viên NHANVIEN
10 HOTENNV Tên nhân viên NHANVIEN
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 22 -
11 MSNVHC Mã số nhân viên
hành chính
NHANVIEN_HC
12 MSNVBV Mã số nhân viên
bào vệ
NHANVIEN_BAOVE
13 TENPHG Tên phòng PHONG
14 TRPHG Trưởng phòng PHONG
15 MPHC Mã số phòng hành
chính
PHONG_HC
16 MSPHO Mã số phòng ở PHONG_O
17 TENTRUONG Tên trường TRUONG
18 MHDONG Mã số hoạt động HOATDONG
19 TENHD Tên hoạt động HOATDONG
20 TGTOCHUC Thời gian tổ chức HOATDONG
21 MSHDG Mã số hợp đồng HOPDONG
22 TGBD Thời gian bắt đầu HOPDONG
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 24 -
2.Ô xử lý Cập nhật của form Thông tin sinh viên:
Tên xử lý:Cập nhật
Form:Thông tin sinh viên
Input:
Output:Xuất thông tin về tất cả sinh viên ở trong ký túc xá
Table liênquan SINHVIEN
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
- 25 -
X.NGAYSINH=ngsinh
X.NOISINH=nsinh
X.MAPHG=maphg
X.MSTRG=mstrg
Đ
S
Đóng table SINHVIEN