ĐẶC ĐIỂM SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN- HÌNH THỨC SỔ KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ THƯƠNG MẠI THÀNH NHƯ - Pdf 31

Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Phần I: Đặc điểm sản xuất kinh doanh và tổ chức
bộ máy kế toán- hình thức sổ kế toán
tại Công ty cổ phần quốc tế thơng mại Thành Nh
I>Đặc điểm sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần quốc tế th ơng
mại Thành Nh :
Công ty cổ phần quốc tế thơng mại Thành Nh hoạt động sản xuất kinh doanh
chủ yếu là sản xuất gia công các loại mũ mềm xuất khẩu ra nớc ngoài. Ngoài ra
công ty còn sản xuất một số mặt hàng mũ tiêu thụ trong nớc. Là một doanh
nghiệp t nhân công ty mũ xuất khẩu đã thực hiện chế độ hạch toán kinh tế. Việc
tổ chức công tác kế toán thực hiện nghiêm chỉnh theo chế độ của nhà nớc và có
sự vận dụng phù hợp với đặc điểm của công ty. Hiện nay, công tác kế toán tập
hợp chi phí sản xuất của công ty dợc tập hợp theo những khoản mục sau:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: chủ yếu là đợc nhập từ nớc ngoài dành
cho việc sản xuất mũ xuất khẩu ra nớc ngoài. Công ty còn nhập một số nguyên
vật liệu ngay tại trong nớc. Bao gồm:
+ Nguyên vật liệu chính:
Để tạo ra những sản phẩm của công ty là nhữg chiếc mũ thì nguyên vật liệu là
nhng loại vải ( vải cotton, vải dạ, vảI len), lỡi trai ( lỡi trai cứng và mềm).
+ Nguyên vật liệu phụ:
Là nhhng nguyên vật liệu nh: Khoá, mác, mếc, nẹp nhựa, khuy chỏm, chỉ, kim
may, ăng dầu
- Chi phí nhân công trực tiếp: Là những khoản phảI chi trả cho công nhân
trực tiếp sản xuất nh: lơng chính, lơng phụ, các khoản phụ cấp có tính chất lơng,
các khoản trích nộp theo lơng nh: BHH, BHYT, KPCĐ.
- Chi phí sản xuất chung: Bao gồm các chi phí trực tiếp tham gia vào quá
trình sản xuất ở phạm vi phân xởng gồm:
+ Chi phí chi trả lơng và các khoản trích theo lơng cho cán bộ quản lý phân x-
ởng.
+ Chi phí vật liệu, công cụ dụng cụ sản xuất ding cho phân xởng.
+ Chi phí khấu hao TSCĐ: bao gồm nhà cửa, máy móc, thiết bị, vật kiến trúc

- Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh
- Thẻ tính giá thành sản phẩm
- Sổ chi tiết tiền gửi, tiền vay
- Sổ chi tiết thanh toán
- Sổ chi tiết chi phí trả trớc, chi phí phải trả.
Đề bài
2
Kế toán trởng
Kế toán tổng hợp
Kế toán nguyên vật
liệu và vốn bằng tiền
Thủ quỹ
Kế toán tập hợp chi
phí, tính giá thành
và công nợ
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Công ty cổ phần quốc tế thơng mại Thành Nh hạch toán hàng tồn kho theo
phơng pháp kê khai thờng xuyên và tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ.
Phơng pháp tính giá vốn hàng xuất kho là phơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
Hoạt động của công ty trong tháng 2 năm 2004. ( Chỉ hạch toán tiêu thụ trong
nớc ).
A Số d đầu kỳ các tàI khoản:
TK Tên tàI khoản D nợ D có
111 Tiền mặt 329.640.000
112 Tiền gửi ngân hàng 952.000.000
131 Phải thu của khách hàng 181.900.000
138 Các khoản phải thu khác 81.462.033
141 Tạm ứng 14.300.000
142 Chi phí trả trớc 16.345.000
152 Nguyên liệu vật liệu 11.830.000

Tổng 42.960.000
*TK 152: Nguyên liệu, vật liệu
Mã số Loại vật liệu ĐVT Số lợng Thành tiền
KC Bột màu Cái 900 270.000
VI Vải cotton M 1400 11.200.000
LT Lỡi trai Cái 800 360.000
Tổng 11.830.000
*TK 155: Thành phẩm
Mã số Tên thành phẩm ĐVT Số lợng Thành tiền
VăN HOá
. 212
Đá granit Chiếc 300 3.060.000
MA .234 Đá granit Chiếc 400 4.520.000
thế giới .
198
Đá granit Chiếc 250 2.875.000
HVM.753 Đá granit Chiếc 200 2.060.000
TH .2412 Đá granit Chiếc 500 5.600.000
Tổng Đá granit
* TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phân bổ cho 3 sản phẩm
Mã số Tên thành phẩm Số tiền
MA.234 Đá granit 13.627.289
TG.198 Đá granit 15.649.923
HVM.753 Đá granit 10.180.000
Tổng 39.457.967
4
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
C các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ;
1.Phiếu nhập kho số 311, ngày 1/2. Hoá đơn GTGT số 455645, công ty nhập
kho vải của công ty Bình Minh. Đơn giá cha có thuế VAT 10%. Công ty cha

Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
Mác Cái 17.600 150 2.640.000
8.Phiếu chi tiền mặt số 511 ngày 7/2, công ty trả tiền cho công ty Bình Minh số
tiền là 29.040.000 đ.
9.Phiếu xuất kho số 413 ngày 7/2, xuất khoá cho phân xởng sản xuất:
- Mũ MA.234: 6.200 cái
- Mũ TG.198: 6.050 cái
- Mũ HVM.753: 4.900 cái.
10.Phiếu chi tiền số 512 ngày 8/2, trả tền cho công ty Hoàng Gia số tiền
là:8.316.000 đ.
11.Phiếu nhập kho số 316 ngày 8/2. Hoá đơn GTGT số545443. Công ty mua
hàng của công ty Châu Long. Đơn giá cha thuế VAT 10%. Công ty đã thanh
toán bằng tiền mặt. Phiếu chi số 513.
Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
Nẹp nhựa Cái 17.450 200 3.490.000
12.Phiếu nhập kho số 317, ngày 9/2. Hoá đơn GTGT số177869. Công ty mua
hàng của công ty Phong Phú cha thanh toán tiền hàng. Đơn giá cha có thuế
VAT 10%.
Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
Chỉ đen kg 150 119.000 17.850.000
Chỉ trắng kg 200 120.000 24.000.000
13.Phiếu xuất kho số 414 ngày 9/2, xuất khuy chỏm cho phân xởng sản xuất:
- Mũ MA.234: 6.220 cái
- Mũ TG.198: 6.150 cái
- Mũ HVM.753: 4.750 cái.
14.Phiếu chi tiền số 514 ngày 10/2, công ty trả tiền cho công ty Phơng Nam số
tiền là 4.895.000 đ.
15.Phiếu xuất kho số 415 ngày 10/2, xuất kho mác cho phân xởng sản xuất:
- Mũ MA.234: 6.250 cái

- Mũ MA.234: 87.000 đ
- Mũ TG.198: 65.000 đ
- Mũ HVM.753: 59.000 đ.
22.Phiếu xuất kho số 419 ngày 13/2, xuất kho bao bì cho phân xởng sản xuất:
+ Thùng catton:
- Mũ MA.234: 500 cái
- Mũ TG.198: 350 cái
+ Túi nilon:
- Mũ HVM.753: 700 kg.
23.Phiếu chi tiền số 517 trả tiền cho công ty Phong Phú số tiền là:46.035.000đ
Ngày 14/2
24.Phiếu xuất kho số 420 ngàu 14/2, xuất xăng cho phân xơng sản xuất:
7
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
- Mũ MA.234: 2.300 lít
- Mũ TG.198: 2.000 lít
- Mũ HVM.753: 1.200 lít.
26.Tính ra tiền lơng phải trả công nhân viên trong tháng. Ngày 15/2:
+ CNTTSX:
- Mũ MA.234: 22.180.000
- Mũ TG.198: 18.600.000
- Mũ HVM.753: 16.590.000.
+ Bộ phận quản lý phân xởng: 9.760.000 ( đợc phân bổ theo tiền lơng của công
nhân trực tiếp sản xuất ).
27.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ qui định ( 25% ).
28.Trích khấu hao ở bộ phận sản xuất:
- Mũ MA.234: 18.332.542
- Mũ TG.198: 12.960.000
- Mũ HVM.753: 10.419.420
29.Các chi phí khác ở bộ phận quản lý phân xởng. Phiếu chi số 518, hoá đơn

theo phiếu thu số 612.
Tên TP ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
Mũ MA.234 Chiếc 1.200 30.000 36.000.000
Mũ TG.198 Chiếc 1.250 29.000 36.250.000
36.Phiếu xuât kho số 422 điều chuyển từ kho của công ty sang kho đại lý số
891 Lý Thờng Kiệt ngày 19/2.
Tên TP ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
Mũ MA.234 Chiếc 2.900 30.000 87.000.000
Mũ HVM.753 Chiếc 1.780 32.000 56.960.000
37.Chi tạm ứng lơng cho công nhân viên, phiếu chi số 520 ngày 20/2:
- Bộ phận bán hàng: 9.929.300
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 7.464.200.
38.Phiếu chi tiền số 521 ngày 20/2, trả tiền cho công ty xăng dầu Petrolimex, số
tiền là 35.695.000 đ.
39.Ngày 21/2, chi phí vận chuyển hàng hoá đem tiêu thụ , công ty đã chi trả
bằng tiền mặt theo phiếu chi số 522 số tiền là 2.610.000.
40.Công ty Minh Sơn trả lai 720 chiếc mũ MA.234 và 850 chiếc mũ TG.198 do
may sai qui cách, công ty đã kiểm nhận và nhập kho đủ theo phiếu nhập kho số
321, công ty đã trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 523 ngày 22/2.
41.Báo cáo bán hàng của cơ sở đại lý, đại lý đã thanh toán tiền hàng cho công
ty bằng tiền mặt sau khi trừ 3% hoa hồng đợc hởng. Phiếu thu số 613 ngày
23/2.
42.Hoá đơn bán hàng số 231949, công ty bán hàng cho công ty Tuấn Việt (hoá
đơn cha có thuế VAT 10% ). Phiếu xuất kho số 423, khách hàng cha thanh
toán. Ngày 23/2.
Tên TP ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
9
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Mũ TG.198 Chiếc 1.000 29.000 29.000.000
Mũ HVM.753 Chiếc 1.300 32.000 41.600.000

Website: Email : Tel (: 0918.775.368
1. Nî TK 152(v¶i): 26.400.000
Nî TK 133: 2.640.000
Cã TK 331( B×nh Minh): 29.040.000
Cã TK 331( Hoµng Gia): 8.613.000
3.Nî TK 621: 25.600.000
- Mò MA.234: 8.800.000
- Mò TG.198: 8.800.000
- Mò HVM.753: 8.000.000
Cã TK 152( v¶i):25.600.000
4.Nî TK 152( kho¸): 4.450.000
Nî TK 133: 445.000
Cã TK 331( Ph¬ng Nam): 4.895.000
5.Nî TK 152( khuy chám):5.250.000
Nî TK 133: 525.000
Cã TK 111( §µi B¾c): 5.775.000
6. Nî TK 621: 7.695.000
- Mò MA.234: 2.835.000
- Mò TG.198: 2.745.000
- Mò HVM753: 2.115.000
Cã TK 152( Lìi trai): 7.695.000
7. Nî TK 152( M¸c): 2.640.000
Nî TK 133: 264.000
Cã TK 331(Nam Cêng):2.904.000
8. Nî TK 331(B×nh Minh): 29.040.000
Cã TK 111: 29.040.000
9. Nî TK 627: 4.287.500
- Mò MA.234: 1.550.000
- Mò TG.198: 1.512.500
- Mò HVM.753: 1.225.000

18. Nî TK 627: 3.340.000
- Mò MA.234: 1.260.000
- Mò TG.198: 1.200.000
- Mò HVM.753: 880.000
Cã TK 152(NÑp nhùa): 3.340.000
19. Nî TK 627: 15.178.000
- Mò MA.234: 4.760.000
- Mò TG.198: 2.618.000
- Mò HVM.753: 7.800.000
Cã TK 152(ChØ): 15.178.000
20. Nî TK 152(x¨ng): 32.450.000
Nî TK 133: 3.245.000
Cã TK 331(Petrolimex): 35.695.000
21. Nî TK 627: 211.000
- Mò MA.234: 87.000
12
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
- Mò TG.198: 65.000
- Mò HVM.753: 59.000
Cã TK 152: 211.000
22. Nî TK 627: 5.925.000
- Mò MA.134: 2.250.000
- Mò TG.198: 1.575.000
- Mò HVM.753: 2.100.000
Cã TK 153(Bao b×): 5.925.000
23. Nî TK 331(Phong Phó): 46.035.000
Cã TK 111: 46.035.000
24. Nî TK 627: 32.450.000
- Mò MA.234: 13.570.000
- Mò TG.198: 11.800.000

28. Nî TK 627: 41.711.962
- Mò MA.234: 18.332.542
- Mò TG.198: 12.960.000
- Mò HVM.753: 10.419.420
Cã TK 214: 41.711.962
29.Nî TK 627: 32.147.000
- Mò MA.234: 11.923.000
-Mò TG.198: 10.593.000
-Mò HVM.753: 9.631.000
Nî TK 133: 3.214.700
Cã TK 111: 35.361.000
30.Nî TK 627: 52.456.000
-Mò MA.234: 18.860.900
-Mò TG.198: 17.362.700
-Mò HVM.753: 16.232.400
Nî TK 133:5.245.600
Cã TK 111: 57.701.600
31.a,Nî TK154: 308.597.662
-Mò MA.234: 117.916.423
-Mò TG. 98: 99.893.719
-Mò HVM.753: 90.787.520
Cã TK 621: 33.295.000
-Mò MA.234: 11.635.000
-Mò TG198: 11.545.000
-Mò HVM753: 10.115.000
Cã TK 622: 68.270.300
-Mò MA234: 26.394.200
-Mò TG198: 22.134.000
-Mò HVM153: 19.742.100
Cã TK 627: 207.032.362

37.Nî TK 641: 9.929.300
Nî TK 642: 7.467.200
Cã TK 111: 17.396.500
38.Nî TK 331: 35.695.000
Cã TK 111: 35.695.000
39.Nî Tk 641: 2.610.000
Cã TK 111: 2.610.000
15
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
40.Nî TK 155: 31.438.510
Cã TK 632: 31.438.510
- Mò MA234: 15.071.760
Mò TG.198: 16.366.750
-
Nî Tk 531: 46.250.000
Nî TK 3331: 4.625.000
Cã TK 111: 50.875.000
41.Nî TK 632: 101.458.800
Cã TK 157: 101.458.800
-Mò MA234: 60.705.700
-Mò HVM753: 40.753.100
Nî Tk 111: 153.605.320
Cã TK 511: 139.641.200
Cã TK 3331: 13.964.120
N¬ TK 131: 4.750.680
Cã TK 511: 4.318.800
Cã TK 3331: 431.880
42.Nî TK 632: 49.018.500
Cã TK 155: 49.018.500
-Mò TG198: 19.255.000

Cã TK 131: 42.900.000
49.Nî TK 111: 38.912.500
Cã TK 131: 38.912.500
50.Nî TK 632: 54.014.250
Cã TK 155: 54.014.250
-Mò TG198: 23.106..000
-Mò HVM753: 30.908.250
Nî TK 111: 42.900.000
Cã TK 511: 39.000.000
Cã TK 3331: 3.900.000
Nî TK 131: 42.900.000
Cã TK 511: 39.000.000
Cã TK 3331: 3.900.000
51.Nî TK 911: 25.261.476
Cã TK 641: 14.001.870
Cã TK 642: 11.259.606
52.Nî TK 632: 346..566.900
Cã TK 155: 346.566.900
17
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
53.Nî TK 511: 46.250.000
Cã TK 531: 46.250.000
54.Nî TK 911: 315.128.390
Cã TK 632: 315.128.390
55.Nî TK 511: 459.110.000
Cã TK 911: 459.110.000
56.Nî TK 911: 118.720.134
Cã TK 421: 118.720.134
57.Nî TK 3331: 25.485.650
Cã TK 133: 25.485.650

(18) 1.200.000
(19) 2.618.000
(22) 65.000
(23) 1.575.000
18
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
(25) 13.570.000
(26) 3.773.345
(27) 716.935,55
(28) 18.332.542
(29) 11.923.000
(30)18.860.900 79.887.223(31)CL
(25) 11.800.000
(26) 3.164.302
(27) 601.217,38
(28) 12.960.000
(29)10.593.000
(30)17.362.700 66.214.719(31)
79.887.223 79.887.223 66.214.719 66.214.719
TK 627-HVM.753 TK 133
(9) 1.225.000
(13) 1.425.000
(15) 720.000
(18 ) 880.000
(19) 7.800.000
(22) 59.000
(23) 2.100.000
(25) 7.080.000
(26) 2.822.353
(27) 536.247,07

2.575.500 (15)
3.340.000 (18)
15.178.000(19)
211.000 (21)
32.450.000(25)
(8) 29.040.000
(10) 8.613.000
(14) 4.895.000
(16) 2.904.000
(23) 46.035.000
(38) 35.695.000
42.960.000
29.040.000 (1)
8.613.000 (2)
4.895.000 (4)
2.904.000 (7)
46.035.000 (12)
35.695.000 (20)
124.360.000 96.473.000 127.182.000 127.182.000
39.717.000 42.960.000
19
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
TK 153 TK 154
23.750.000
(17) 17.787.000 5.925.000 (23)
39.457.967
(31) 308.597.622 348.004.100(31)
17.787.000 5.925.000 308.597.622 348.004.100
35.612.000 51.489.000
TK 334 TK 338

181.900.000
(41) 4.750.680
(42) 77.660.000
(45) 76.780.000
(46) 38.912.500
(50) 42.900.000
181.900.000 (33)
77.660.000 (44)
76.780.000 (470
42.900.000 (48)
38.912.500 (49)
733.045.320 498.117.150 241.003.180 418.152.500
564.568.170 4.750.680
TK 214 TK 211
19.163.319 1.835.600.000
41.711.962 (28)
5.254.976 (34)
(32) 37.000.000
66.130.257 1.872.600.000
20
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
TK 641 TK 642
(34) 1.462.570
(37) 9.929.300
(39) 2.610.000 14.001.870 (51)
(34) 3.792.406
(37) 7.467.200 11.259.606 (51)
14.001.870 14.001.870 11.259.606 11.259.606
TK 511 TK 3331
72.250.000 (35)

(50) 54.014.250
31.438.510 (40)
315.128.390 (54)
18.115.000
(40) 31.438.510
(31) 348.004.100
49.188.350 (35)
101.458.800(36)
49.018.500 (42)
47.466.000 (45)
54.014.250 (50)
346.566.900 346.566.900 379.442.610 346.566.900
TK 112 TK 421
952.000.000 670.000.000
21
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
(43) 138.000.000 118.720.134 (56)
1.090.000.000 788.720.134
TK 911
(51) 25.261.476
(54) 315.128.390
(56) 118.720.134 459.110.000 (55)
459.110.000 459.110.000
22
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
E b¶ng c©n ®èi sè ph¸t sinh
stt Sè d ®Çu kú Sè ph¸t sinh trong kú Sè d cuèi kú
Nî cã Nî cã Nî cã
111 329.640.000 733.045.320 498.117.150 564.568.170
112 952.000.000 138.000.000 1.090.000.000

642 11.259.606 11.259.606
911 459.110.000 459.110.000
Céng 3.504.400.000 3.504.400 3.958.746.670 3.958.746.670 3.769.507.772 3.769.507.772
24
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Phần I:kế toán tscđ và chi phí tscđ
TSCĐ của công ty bao gồm các loại máy may, máy thêu, các thiết bị
chuyên ding, nhà xởng, phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của công
ty. Mức khấu hao trích hàng năm dựa vào nguyên giá TSCĐ và thời gian của tài
sản đó.
Hàng tháng căn cứ vào tỉ lệ khấu hao đa đợc cấp trên phê duyệt đối với
từng loại TSCĐ để tính ra mức khấu hao hàng tháng.
Nguyên giá TSCĐ
Mức khấu hao hàng tháng = --------------------------- Tỉ lệ khấu hao
12 tháng
Nghiệp vụ 32: Mua một dàn máy thêu giá cha thuế 35.000.000 đ
Trong tháng 2,máy móc thiết bị của công ty có nguyên giá là: 989.937.120, tỉ lệ
khấu hao là 14%.
989.937.120
Mức khấu hao hàng tháng = -------------------- x 14% = 11.549.266
12
Khi tính dợc mức khấu hao hàng tháng ta lập bảng phân bổ khấu hao TSCĐ, lập
chứng từ ghi sổ, sau đó ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ rồi vào sổ TSCĐ
25

Trích đoạn Hoá đơ n( GTGT) Biên bản kiểm nghiệm
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status