đồ án động cơ đốt trong - Pdf 31

I HC SPKT VINH

N NG C T TRONG

LờI NóI ĐầU
Trong thời đại đất nớc đang trên con đờng CNH HĐH, từng bớc phát
triển đất nớc. Trong xu thế của thời đại khoa học kỹ thuật của thế giới ngày một
phát triển cao. Để hòa chung với sự phát triển đó đất nớc ta đã có chủ trơng phát
triển một số ngành công nghiệp mũi nhọn, trong đó có ngành Cơ Khý Động Lực.
Để thc hiện đợc chủ trơng đó đòi hỏi đất nớc cần phải có một đội ngũ cán bộ,
công nhân kỹ thuật có trình độ và tay nghề cao.
Hiểu rõ điều đó trờng ĐHSPKT Vinh không ngừng phát triển và nâng cao
chất lợng đào tạo đội ngũ cán bộ, công nhân có tay nghề và trình độ cao mà còn
đào tạo với số lợng đông đảo đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho đất nớc.
Khi đang còn là một sinh viên trong trờng chúng em đợc phân công thực
hiện đồ án Tớnh Toỏn Kt Cu Động Cơ ốt Trong. Đây là một điều kiện rất
tốt cho chúng em có cơ hội xâu chuỗi kiến thức mà chúng em đã đợc học tại trờng ,bớc đầu đi sát vào thực tế sản xuất ,làm quen với công việc tính toán thiết kế
ô tô.
Trong quá trình tính toán chúng em đã đợc sự quan tâm chỉ dẫn,sự giúp đỡ
nhiệt tình của giáo viên hớng dẫn và các thầy cô giáo trong khoa cơ khí động lực.
Tuy vậy nhng không thể tránh những hạn chế , thiếu sót trong quá trình tính toán.
Để hoàn thành tốt, khắc phục đợc những hạn chế và thiếu sót đó chúng em
rất mong đợc sự đóng góp ý kiến ,sự giúp đỡ của các thầy cô giáo và các bạn để
sau này ra trờng bắt tay vào công việc ,trong quá trình công tác chúng em hoàn
thành công việc một cách tốt nhất.
Vinh, ngy ...thỏng....nm 2015
Sinh viên thực hiện:

Phm Vn Tun
PHN I :TNH TON CHU TRèNH CễNG TC
TRONG NG C T TRONG

1.2 )Các thông số cần chọn :
1 )Áp suất môi trường :pk
Áp suất môi trường pk là áp suất khí quyển trước khi nạp vào đông cơ (với
đông cơ không tăng áp ta có áp suất khí quyển bằng áp suất trước khi nạp nên ta
chọn pk =po
Ở nước ta nên chọn pk =po = 0,1 (MPa)
2 )Nhiệt độ môi trường :Tk
Nhiệt độ môi trường được chọn lựa theo nhiệt độ bình quân của cả năm
Vì đây là động cơ không tăng áp nên ta có nhiệt độ môi trường bằng nhiệt
độ trước xupáp nạp nên : Tk =T0 =24ºC =297ºK

3 )Áp suất cuối quá trình nạp :pa
Áp suất Pa phụ thuộc vào rất nhiều thông số như chủng loại đông cơ ,tính
năng tốc độ n ,hệ số cản trên đường nạp ,tiết diện lưu thông… Vì vậy cần xem
xét đông cơ đang tính thuộc nhóm nào để lựa chọn Pa
Áp suất cuối quá trình nạp ta lấy pa =0,085 (MPa)
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Trang 2

Lớp

ĐHOTOK7


ĐẠI HỌC SPKT VINH
ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
4 )Áp suất khí thải P :
Áp suất khí thải cũng phụ thuộc giống như p
Áp suất khí thải có thể chọn trong phạm vi :
p= 0,1 (MPa)

thể chọn λ =1,02÷1,07 ; ta chọn λ =1,02
10 )Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z ξ :
Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z ξ phụ thuộc vào chu trình công tác của
động cơ.Với đây là đ/c điezen nên ta chọn ξ=0,78
11 )Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξ :
Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξ tùy thuộc vào loại động cơ xăng hay là
động cơ điezel .ξ bao giờ cũng lớn hơn ξ
Do đây là đ/c điezel ta chọn ξ=0,9
12 )Hệ số hiệu chỉnh đồ thị công φ :
Thể hiện sự sai lệch khi tính toán lý thuyết chu trình công tác của động cơ
với chu trình công tác thực tế .Sự sai lệch giửa chu trình thực tế với chu trình
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Trang 3

Lớp

ĐHOTOK7


ĐẠI HỌC SPKT VINH
ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
tính toán của động cơ xăng ít hơn của động cơ điezel vì vậy hệ số φ của đ/c xăng
thường chọn hệ số lớn.Nhưng đây là đ/c xăng nên ta chọn φ =0,934
II )Tính toán các quá trình công tác :
2.1 .Tính toán quá trình nạp :
1 )Hệ số khí sót γ :
Hệ số khí sót γ được tính theo công thức :
γ= . .
Trong đó m là chỉ số giãn nở đa biến trung bình của khí sót m =1,45÷1,5
Chọn m =1,45


= 350 o K

1 + 0, 038

3 )Hệ số nạp η :
η= . . .

η

v

=

1
1
297.0, 0856 
0,11 1,45 
.
. 15,5.1, 02 − 1,1.(
)  = 0,82
15,5 − 1 (297 + 38).0,1 
0, 085


4 )Lượng khí nạp mới M :
Lượng khí nạp mới M được xác định theo công thức sau :
M=

(kmol/kg) nhiên liệu


C H O
+ − ) (kmol/kg) nhiên liệu
12 4 32

Vì đây là đ/c diesel nên ta chọn C=0,87 ; H=0,126; O=0,004
M= . (

0,87 0,126 0, 004
+

) = 0, 495 (kmol/kg) nhiên liệu
12
4
32

6 )Hệ số dư lượng không khí α
Vì đây là động cơ nên :
M

1,38

1
α = M = 0, 495 = 2, 79
o

2.2 )Tính toán quá trình nén :
1 )Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của không khí :
= 19,806+0,00209.T
(kJ/kmol.độ)

Trang 5

Lớp

ĐHOTOK7


ĐẠI HỌC SPKT VINH
ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Chỉ số nén đa biến trung bình phụ thuộc vào thong số kết cấu và thong số
vận hành như kích thước xy lanh ,loại buồng cháy,số vòng quay ,phụ tải,trạng
thái nhiệt độ của động cơ…Tuy nhiên n tăng hay giảm theo quy luật sau :
Tất cả những nhân tố làm cho môi chất mất nhiệt sẽ khiến cho n tăng.Chỉ số
nén đa biến trung bình n được xác bằng cách giải phương trình sau :
n-1 =
Chú ý : Thông thường để xác định được n ta chọn n trong khoảng
1,340÷1,390. Rất hiếm trường hợp đạt n trong khoảng 1,400 ÷ 1,410
→ (theo sách Nguyên Lý Động Cơ Đốt Trong - trang 128 )
Vì vậy ta chọn n theo điều kiện bài toán cho đến khi nao thõa mãn điều kiện
bài toán :thay n vào VT và VP của phương trình trên và so sánh,nếu sai số
giữa 2 vế của phương trình thõa mãn

ĐẠI HỌC SPKT VINH

ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

H O
0,126 0, 004
+
+
4
32
4
32 = 1, 0229
⇒ βO = 1 +
= 1+
α MO
2, 79.0, 495

2 )Hệ số thay đổi phân tư thưc tế β: ( Do có khí sót )
Ta có hệ số thay đổi phân tử thực tế β được xác đinh theo công thức :
β=

0, 038 + 1, 0229
= 1, 0221
1 + 0, 038

=

3 )Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại điểm z β : (Do cháy chưa hết )
Ta có hệ số thay đổi phân tư thực tế tại điểm z β được xác định theo công

ĐẠI HỌC SPKT VINH

mc

β mc

"
vz

γr

) + (1 − χ )mc
β
= a + b .T
γ
β ( χ + ) + (1 − χ )
β

0

=

"

v

+ (χ +

ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG


Hệ số tăng áp được chọn sơ bộ trong khoảng (1,5-2)
Giải (3),(4) ra ta được : T z =1287,213 ( o K )

p:
Áp suất tại điểm z p được xác định theo công thức:
p = λ. p (MPa)
1287, 213
T
Với : λ = β . = 1,37. 957 = 1,843 là hệ số tăng áp
T
+ p = 1,843.3, 607 = 6, 647 (MPa)

6. Áp suất tại điểm z

z

z

z

c

z

z

c

z


Trang 8

Lớp

ĐHOTOK7


ĐẠI HỌC SPKT VINH

ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

8,314
(0,9 − 0, 78).42500
0, 004
+ 19,95 +
.(1287, 213 + 13, 455)
1, 41.(1 + 0, 038).1,392.(187, 213 − 13, 455)
2
⇔ n2 = 1, 288

⇒ n2 = 1 +

4 )Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở T :
1287, 213

T= = 13, 4551,288−1 = 608,88 ( ºK )
5 )Áp suất cuối quá trình giãn nở p :
Áp suất cuối quá trình giãn nở P được xác định theo CT :
6, 647


ε
 n2 − 1

2

1

Qua tính toán thực nghiệm ta tính được p' = 0,597 (MPa)
2 )Áp suất chỉ thị trung bình thực tế p :
Do có sự sai khác giữa tính toán và thực tế do đó ta có áp suất chỉ thị trung
bình. Trong
thực tế được xác định theo công thức :
p= p' i .φ=0,597.0,934= 0,604 (MPa)
3 )Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị g :
432.103.0,82.0,1
= 139,819
g= =
1, 41.0, 604.297

(g/kW.h)

4 )Hiệu suất chỉ thi η:
3, 6.103
= 0, 001 %
η= =
139,819.42500

5 )Áp suất tổn thất cơ giới P :

SVTH : PHẠM VĂN TUẤN

0, 439

η = p = 0,557 = 0, 788 %
i
8 )Suất tiêu hao nhiên liệu g :
g= =

139,819
= 177, 401 (g/kW.h)
0, 788

9 )Hiệu suất có ích η :
η = η .η = 0,788.0.001 = 0,00078
10 )Kiểm nghiệm đường kính xy lanh D theo công thức :
D=

(mm )

3

Mặt khác V = =

111.10 .30.4
= 3,18
0, 439.6.1600

D=

(l)


ε −1

n1 =1,367
n2 =1,288
ε =15,5
ρ =1,152

3.1 ) Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén :
- Phương trình đường nén đa biến :

P.V = const
Khi đó x là điểm bất kỳ trên đường nén thì :
P. V = P .V
P = P. = P. =
n : Chỉ số nén đa biến trung bình n = 1,367
P : Áp suất cuối quá trình nén P = 3,607 ( MPa)
3.2 ) Xây dựng đường cong áp suất trên quá trình giãn nở :
- Phương trình của đường giãn nở đa biến :
P.V = const
Khi đó x là điểm bất kỳ trên đường giãn nở thì :
P. V = P. V → P = P.
β .T

z z
Ta có : ρ = λ.T = 1,152
c

V = ρ.V Vậy P = P. = = = P
n : Chỉ số giãn nở đa biến trung bình n = 1,288


15,5

0,2193
0,2523
0,438
0,657
0,876
1,095
1,314
1,533
1,752
1,972
2,19
2,409
2,628
2,847
3,066
3,285
3,3945

Giá trị biểu
diễn
15,4
17,7
30,7
46,0
61,3
76,7
92,0
107,3

13,7
0,2523
11,1
0,2102
9,2
0,1789
7,8
0,1549
6,8
0,136
6,0
0,1208
5,3
0,1082
4,7
0,0978
4,3
0,089
3,9
0,0851
3,7

Quá trình giãn nở
Giá trị
ρ
px = pz .( ) n biểu
i
diễn
7,9758
349,8

0,2337
10,3
2

3.3 ) Chọn tỷ lệ xích phù hợp và các điểm đặc biệt :
εVc − Vc 3,3945 − 0, 2913
=
= 0, 0141 dm3 /mm
220
220
p
6, 647
µp = z =
= 0, 0266
250
250

- Vẽ đồ thị P-V theo tỷ lệ xích : µv =

Ta có Vc =

Vh
3,18
=
= 0, 219 ( l )
ε − 1 15.5 − 1

V = V + V = 0,219 + 3,18 = 3,399 ( l )
Mặt khác ta có : V = ρ. V = 1,152.0,219 = 0,2523 ( l )
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN

2

Giá trị biểu diễn của OO’ trên đồ thị :
gtbd = =

12, 6563
= 18,975 ( mm )
0, 667

Ta có nửa hành trình của piton là :
R= =

180
= 90 ( mm )
2

Giá trị biểu diễn của R trên đồ thị :
90

gtbd = = 0, 667 = 134,93 ( mm )
3.5 ) Lần lượt hiệu định các điểm trên đồ thị :
1 ) Hiệu đính điểm bắt đầu quá trình nạp : (điểm a)
Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta xác định góc đóng muộn xupáp thải β , bán
kính này cắt đường tròn tại điểm a’ .Từ a’ gióng đường thẳng song song với trục
tung cắt đường P tại điểm a . Nối điểm r trên đường thải ( là giao điểm giữa
đường P và trục tung ) với a ta được đường chuyển tiếp từ quá trình thải sang
quá trình nạp.
2 ) Hiệu định áp suất cuối quá trình nén : ( điểm c’)
Áp suất cuối quá trình nén thực tế do hiện tượng phun sớm (động cơ điezel )
và hiện tượng đánh lửa sớm (động cơ xăng ) nên thường chọn áp suất cuối quá

thuộc miền vào khoảng 372° ÷ 375° ( tức là 12° ÷ 15° sau điểm chết trên của
quá trình cháy và giãn nở )
Hiệu định điểm z của động cơ diesel :
- Xác định điểm z từ góc 15º .Từ điểm O΄trên đồ thị Brick ta xác định góc
tương ứng với 375º góc quay truc khuỷu ,bán kính này cắt vòng tròn tại 1 điểm .
Từ điểm này ta gióng song song với trục tung cắt đường P tại điểm z .
- Dùng cung thích hợp nối c’ với z và lượn sát với đường giãn nở .
5 ) Hiệu định điểm bắt đầu quá trình thải thực tế : ( điểm b’ )
Do có hiện tượng mở sớm xupáp thải nên trong thực tế quá trình thải thực
sự diễn ra sớm hơn lý thuyết . Ta xác định điểm b bằng cách : Từ điểm O’trên đồ
thị Brick ta xác định góc mở sớm xupáp thải β,bán kính này cắt đường tròn Brick
tại 1 điểm.Từ điểm này ta gióng đường song song với trục tung cắt đường giãn
nở tại điểm b’.
6 ) Hiệu định điểm kết thúc quá trình giãn nở : ( điểm b’’ )
Áp suất cuối quá trình giãn nở thực tế Pb′′ thường thấp hơn áp suất cuối quá
trình giãn nở lý thuyết do xupáp thải mở sớm . Theo công thức kinh nghiệm ta có
thể xác định được :
1
1
Pb′′ = Pr + .( Pb − Pr ) = 0,11 + .(0, 234 − 0,11) = 0,172 (MPa)
2
2

Từ đó xác định tung độ của điểm b’’ là :
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Trang 14

Lớp

ĐHOTOK7

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn tốc độ của píton v = f(α). Theo phương
pháp đồ thị vòng .Tiến hành theo các bước cụ thể sau:
1.Vẻ nửa vòng tròn tâm O bán kính R ,phía dưới đồ thị x = f(α). Sát mép
dưới của bản vẽ
2. Vẽ vòng tròn tâm O bán kính là Rλ/2
3. Chia nửa vòng tròn tâm O bán kính R và vòng tròn tâm O bán kính là
Rλ/2 thành 18 phần theo chiều ngược nhau .
4. Từ các điểm chia trên nửa vòng tâm tròn bán kính là R kẻ các đường song
song với tung độ , các đường này sẽ cắt các đường song song với hoành độ xuất
phát từ các điểm chia tương ứng trên bán kính là Rλ/2 tại các điểm a,b,c,….
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Lớp
ĐHOTOK7
Trang 15


ĐẠI HỌC SPKT VINH
ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
5. Nối tại các điểm a,b,c,…. Tạo thành đường cong giới hạn trị số của tốc độ
piton thể hiện bằng các đoạn thẳng song song với tung độ từ các điểm cắt vòng
tròn bán kính R tạo với trục hoành góc α đến đường cong a,b,c….
Đồ thị này biểu diễn quan hệ v = f(α) trên tọa độ độc cực

Hinh 2.1: Dạng đồ thị v = f( α )
1.3 Đường biểu diễn gia tốc của piston j = f( x)
Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn gia tốc của piston theo phương pháp Tôlê ta
vẽ theo các bước sau :
1.Chọn tỉ lệ xích μ phù hợp trong khoảng 30 ÷ 80 (m/s .mm )
Ở đây ta chọn μ = 80 (m/ s 2 .mm )
2.Ta tính được các giá trị :

gtbd = =

1803,944
= 33 ( mm )
55

-Xác định vị trí của EF :
EF = –3.R.λ.ω = −3.0, 09.0, 2813.167 2 = −2118,1974 ( m/s )
Vậy giá trị biểu diễn EF là :
gtbd = =

−2118,1794
= −39 ( mm )
55

3. Từ điểm A tương ứng điểm chết trên lấy AC = j , từ điểm B tương ứng điểm
chết dưới lấy BD = j , nối CD cắt trục hoành ở E ; lấy EF = –3.R.λ.ω về phía BD
Nối CF với BD ,chia các đoạn này làm 8 phần , nối 11, 22, 33 …Vẽ đường bao
trong tiếp tuyến với 11, 22, 33 …ta được đường cong biểu diễn quan hệ j = ƒ(x
II )Tính toán động học :
2.1 )Các khối lượng chuyển động tịnh tiến :
- Khối lượng nhóm piton m = 2,37 Kg
- Khối lượng thanh truyền phân bố về tâm chốt piston
+ ) Khối lương thanh truyền phân bố về tâm chốt piston m có thể tra
trong các các sổ tay ,có thể cân các chi tiết của nhóm để lấy số liệu
hoặc có thể tính gần đúng theo bản vẽ .
+ ) Hoặc có thể tính theo công thức kinh nghiêm sau :
Đối với động cơ ô tô ta có :
m = ( 0, 275 ÷ 0, 285 ) m
Ta chọn m = 0,285. m = 0,285.5,26= 1,4991 (Kg )

( 85

2

m = π.

− 442 ) .70
4

.7,8.10−6 = 0, 7219

Khối lượng của má khuỷu quy dẫn về tâm chốt : m . Khối lượng này tính gần
đúng theo phương trình quy dẫn :
m =
Trong đó : m khối lượng của má khuỷu
r bán kính trọng tâm má khuỷu : 60
R :bán kính quay của khuỷu : R = S /2= 180/2 =90 (mm)
Ta có m = m = 0,105 ( kg )
2.3 ) Lực quán tính :
Lực quán tính chuyển động tịnh tiến :
P = - m.j = -m.R.ω.( cos α + λ.cos 2α ) = - 8,7.10.( cos α + λ.cos 2α )
Với thông số kết cấu λ ta co bảng tính P :

SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Trang 18

Lớp

ĐHOTOK7


0.69813
2
0.87266
5
1.04719
8
1.22173
1.396263
1.570796
1.745329
1.919862
2.094395
2.26892
8
2.443461
2.617994
2.792527
2.96706
3.141593

ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

A =cosα+λ.cos2α
=cosα+0,2669.cos2α
1.2669

Pj =-8,7.1000.(cosα+λ.cos2α )
= - 8,7.1000 . A
-11022.03


3692.733602
4754.353425
5511.015

-0.689134308
-0.719697744
-0.732575404
-0.735235359
-0.734003793
-0.7331

5995.468482
6261.370377
6373.406013
6396.547623
6385.832995
6377.97

2.4 ) Vẽ đường biểu diễn lực quán tính :
Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn lực quán tính theo pp Tolê nhưng hoành độ
đặt trùng với đường p ở đồ thị công và vẽ đường –p =ƒ(x) (tức cùng chiều với
j = ƒ(x))
Ta tiến hành theo bước sau :
1 ) Chọn tỷ lệ xích để của p là μ (cùng tỉ lệ xích với áp suất p ) (MPa/mm), tỉ
lệ xích μ cùng tỉ lệ xích với hoành độ của j = ƒ(x)
Chú ý :
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Trang 19

Lớp

-Lực quán tính chuyển động tịnh tiến cực tiểu :
1, 025.46.10−3.376, 42 (1 − 0, 2669)
P==
= 0,737. 106 ( N/m)
0, 00664

P = 0, 737 ( Mpa )
Vậy ta được giá trị biểu diễn P là :
0, 737

gtbd = = 0, 02296 = 32 ( mm )
-Ta xác định giá trị E’F’ là :
E’F’==

3.1, 025.46.10−3.0, 2669.376, 42
= 0,8357 ( Mpa )
0, 00664

Vậy ta được giá trị biểu diễn của E’F’ là :
0,8357

gtbd = = 0, 0227435 = 36,7 ( mm )
3 ) Từ điểm A tương ứng điểm chết trên lấy A’C’ = P từ điểm B tương ứng
với điểm chết dưới lấy B’D’ = P ; nối C’D’ cắt trục hoành ở E’ ; lấy E’F’ về phía
B’D’. Nối C’F’ và F’D’ ,chia các đoạn này ra làm 8 phần , nối 11, 22 , 33…
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Trang 20

Lớp


2.6 ) Khai triển đồ thị công P–V thành p =ƒ(α)
Để thuận tiện cho việc tính toán sau này ta tiến hành khai triển đồ thị công
P–V thành đồ thị p =ƒ(α).Khai triển đồ thị công theo trình tự sau :
1 ) Chọn tỷ lệ xích μ = 2°/ 1mm .Như vậy toàn bộ chu trình 720° sẽ ứng
với 360 mm .Đặt hoành độ α này cùng trên đường đậm biểu diễn P và cách điểm
chết dưới của đồ thị công khoảng 4÷5 cm
2 ) Chọn tỷ lệ xích μ đúng bằng tỷ lệ xích μ khi vẽ đồ thị công
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Lớp
ĐHOTOK7
Trang 21


ĐẠI HỌC SPKT VINH
(MN/mm)

ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

3 ) Từ các điểm chia trên đồ thị Brick ta xác định trị số cua P tương ứng với các
góc α rồi đặt các giá trị này trêb đồ thị P–α
Chú ý : + ) Cần xác định điểm p .Theo kinh nghiệm , điểm này thường
xuất hiện ở 372° ÷ 375°.
+ ) Khi khai triển cần cận thận 1 đoạn có độ dốc tăng trưởng và
đột biến lớn của p từ 330° ÷ 400° ,nên lấy thêm điểm ở đoạn này để vẽ được
chính xác.
4 ) Nối các điểm xác định theo 1 đường cong trơn ta thu được đồ thị biểu
diễn quan hệ P = ƒ(α)

pkt



ĐẠI HỌC SPKT VINH

ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

pkt=f()

P∑ = f ( α )
Pj = f ( α )

0

180

360

Đồ thị pkt = f ( α )

p∑ = f (α )

720

540

p j = (α )

2.8 ) Vẽ đồ thị P = ƒ(α).
Ta tiến hành vẽ đồ thị P = ƒ(α) bằng cách ta cộng 2 đồ thị là đồ thị là độ
thị P=ƒ(α) và đồ thị P = ƒ(α).
2.9 ) Vẽ đồ thị lực tiếp tuyến T = ƒ(α) và đồ thị lực pháp tuyến Z = ƒ(α)

80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
210
220
230
240
250
260
270
280
290
300

α( rad)
0.174
0.349
0.523
0.69
0.87

0.17
0.20
0.23
0.25
0.26
0.27
0.26
0.25
0.23
0.20
0.17
0.13
0.09
0.04
0
-0.04
-0.09
-0.13
-0.17
-0.20
-0.23
-0.25
-0.26
-0.27
-0.26
-0.25
-0.22

β+α
0.220

SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Trang 24

0.219
0.428
0.616
0.77
0.90
0.98
1.02
1.03
1
0.9
0.85
0.74
0.63
0.50
0.38
0.25
0.12
0
-0.12
-0.25
-0.38
-0.50
-0.63
-0.74
-0.85
-0.93
-1

-0.27
-0.09
0.098
0.294


-1.266
-1.17
-1.026
-0.83
-0.61
-0.38
-0.15
0.06
0.25
0.41
0.53
0.62
0.68
0.71
0.73
0.73
0.72
0.72
0.72
0.73
0.73
0.72
0.69
0.65

-0.44
-0.48
-0.49
-0.43
-0.33
-0.17
0.004
0.172
Lớp

gtbd T
-12.2
-22.08
-27.83
-28.57
-24.48
-16.70
-6.95
2.89
11.25
17.12
20.17
20.60
18.99
16.00
12.26
8.22
4.10
0
-4.10

380 6.632
0.091 6.72
390 6.806
0.133 6.940
400 6.981
0.172 7.153
410 7.155
0.205 7.361
420 7.330
0.233 7.563
430 7.504
0.253 7.758
440 7.679
0.265 7.945
450 7.853
0.27
8.124
460 8.028
0.265 8.294
470 8.203
0.253 8.456
480 8.377
0.233 8.610
490 8.552
0.205 8.758
500 8.726
0.172 8.899
510 8.901
0.133 9.035
520 9.075

660 11.51
-0.23 11.28
670 11.69
-0.20 11.48
680 11.86
-0.17 11.69
690 12.04
-0.13 11.90
700 12.21
-0.09 12.125
SVTH : PHẠM VĂN TUẤN
Trang 25

ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
-0.90
-0.77
-0.61
-0.42
-0.21
0
0.219
0.428
0.61
0.77
0.900
0.984
1.02
1.032
1
0.937

0.977
0.908
0.798
0.654
0.482
0.294
0.098
-0.094
-0.276
-0.441
-0.585
-0.705
-0.802
-0.877
-0.933
-0.971
-0.992
-1
-0.992
-0.94
-0.933
-0.877
-0.802
-0.70
-0.58
-0.441
-0.27
-0.094
0.098
0.294

0.766
0.752
0.73
0.708
0.651
0.563
0.440
0.28
0.08
-0.12
-0.36
-0.59
-0.81
-1.00
-1.14

0.28
12.6
0.319
14.03
0.26
11.61
0.15
6.87
0.03
1.354
0
0
0.56
24.84

0.131
5.78
0
0
-0.102 -4.509
-0.196 -8.62
-0.288 -12.67
-0.376 -16.55
-0.447 -19.6
-0.487 -21.41
-0.479 -21.09
-0.412 -18.13
-0.288 -12.33
-0.091 -4.00
0.132
5.842
0.35
15.63
0.534
23.51
0.630
27.73
0.618
27.17
0.49
21.62
Lớp
ĐHOTOK7



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status