* Chúng
Viếtlàm
(theo
bài
mẫu):
tập sau:
Bài 1 ta cùng
Nghì
n
Chục
nghì
n
Hàng
Trăm
Chục
Đơn
vị
6 3 4 5 7
Viết
số
đọc số
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy
emnêu
hãy5vận
đầu
từ hàng
lớn
nhất.
Chữ
số viết
5 đứng
ở hàng
chục.
Viết (theo mẫu):
Bài 1
Hàng
Chục
nghì
n
Nghì
n
Trăm
Chục
Đơn
vị
Viết
7
Ba mươi sáu nghìn năm trăm năm mươi bảy
Viết (theo mẫu):
Bài 1
Hàng
Chục
nghì
n
Nghì
n
Trăm
Chục
Đơn
vị
Viết
số
6 3 4 5 7 63 457
4 5 9 1 3 45 913
6 3 7 2 1 63 721
Hãy đọc số sau !
Ba mươi sáu nghìn
57 535
5 7 5 3 5 5
3 6 5 5 7 36 457
Chữ số 5 màu đỏ
đứng ở hàng nào ?
năm trăm năm mươi bảy
Chữ số 5 đứng ở
hàng chục nghìn
Bài 2
Viết số
31 912
97 145
27Viết
125
Viết (theo mẫu):
Mẫu
nêu
phải
cách
sang
viếttrái,
số bắt
có nhiều
đầu từchữ
hàng
số ?
lớn nhất.
Bài 3
Số ?
Điền
thích hợp
Bàisốtoán
Số có
đứnggìsau
lớn
hơn
Dãy số
đặc
biệt
??
chỗ
chấm
; ..48
185
48
Số
? . ; ...
Số186
? ;
48 187
48
; ...
48
Số188
? ; ...
Số189
? ;
c) 81 317
; 81
.
81
81
Số318
? ; ...
Số319
? ; ...
Số320
làm
tiếp
Chúc
dãy
sốcác
trên
có đạt
chỗ
nào
dãy
cách
đều
và
sốđược
liền
2sau
phần
còn
lớn
hơnlại
số của
liềnbài
điểm
10
nhé
! tập
giống
nhau
?trước
giúp
Điểm
Điểm
10
10
36 ?528
36 ?530
Bµi 5: ViÕt tiÕp sè thÝch hîp vµo díi mçi v¹ch
10 000 11 000 12 000 13 000 14 000 15 000 16 000 17 000 18 000 19 000
ViÕt sè12nµo
?000 vµo
®©y ?
Toán 3 - Luyện
142
A. Mục tiêu:
tập Trang
- Củng cố về cách đọc, viết số có năm chữ số.
-Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số.
-Làm quen với các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000)