Hoàn thiện công tác kế toán tài sản cố định với việc nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản cố định tại Công ty Hoá chất mỏ (Micco) - Pdf 31

1
LI M U

L mt trong ba yu t sn xut kinh doanh c bn (TSC; nguyờn vt
liu, cụng c dng c; lao ng sng), TSC úng mt vai trũ ht sc quan
trng trong hot ng sn xut kinh doanh ca mt doanh nghip. Cỏc loi
TSC u cú giỏ tr ln, thi gian s dng lõu di, tham gia nhiu chu k sn
xut kinh doanh, nú cú nh hng trc tip ti vic tớnh giỏ thnh sn phm v
xỏc nh kt qu kinh doanh ca doanh nghip. Bi vy, ũi hi cụng tỏc t
chc hch toỏn k toỏn TSC ti doanh nghip phi ht sc khoa hc: TSC
phi c phõn loi v ỏnh giỏ mt cỏch ỳng n; vic theo dừi tỡnh hỡnh bin
ng v sa cha TSC phi c ghi chộp y , chớnh xỏc, kp thi; vic
tớnh khu hao phi phự hp vi c im riờng ca doanh nghip. Hn th na,
mt thc t t ra cho tt c cỏc doanh nghip hin nay l mun tn ti, phỏt
trin v ng vng trờn th trng thỡ ũi hi mi n v phi bit t chc tt
cỏc ngun lc sn xut ca mỡnh v s dng chỳng mt cỏch cú hiu qu nht.
L mt doanh nghip ln dn u c nc v lnh vc sn xut v cung
ng vt liu n cụng nghip cng nh cỏc dch v n cho cỏc ngnh cụng nghip
quan trng ca t nc nh ngnh than, in, xi mng, du khớ, Cụng ty Hoỏ
cht m cú mt khi lng TSC rt ln. ng thi do cú nhiu n v trc
thuc cụng ty nm phõn tỏn trờn c nc nờn ũi hi cụng tỏc t chc hch toỏn
TSC ti cụng ty cng t ra yờu cu cao hn cho k toỏn v õy l mt trong
nhng phn hnh quan trng trong cụng tỏc hch toỏn k toỏn ca doanh nghip.
Trong thi gian thc tp ti Cụng ty Hoỏ cht m, vi s hng dn nhit
tỡnh ca thy giỏo, cỏc cỏn b phũng K toỏn ti chớnh v ban lónh o cụng ty,
em c tỡm hiu thc t cụng tỏc t chc hch toỏn k toỏn ti cụng ty núi
chung v cụng tỏc t chc hch toỏn tng phn hnh núi riờng trong ú cú phn
hnh k toỏn TSC. Xut phỏt t v trớ quan trng ca cụng tỏc k toỏn TSC

là TSCĐ phải có thời gian sử dụng lớn hơn một năm và có giá trị từ 5 triệu đồng
trở lên. TSCĐ có các đặc điểm sau:

−−
− TSCĐ tham gia nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh. Nếu là TSCĐ hữu hình
thì tài sản khơng thay đổi hình thái vật chất ban đầu trong suốt q trình sử dụng
cho tới khi hư hỏng.

−−
− Trong q trình tham gia sản xuất kinh doanh, giá trị của TSCĐ bị hao
mòn dần và được dịch chuyển từng phần vào giá trị của sản phẩm mới sáng tạo
ra hoặc vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.
Chính những đặc điểm trên là cơ sở để phân biệt giữa hai nhóm tư liệu lao
động là TSCĐ và cơng cụ dụng cụ, đồng thời nó cũng đặt ra một u cầu cao về
quản lý sử dụng cũng như u cầu về tổ chức cơng tác hạch tốn TSCĐ trong
mỗi doanh nghiệp.
 u cầu về quản lý: cơng tác kế tốn TSCĐ trong doanh nghiệp phải quản
lý tốt TSCĐ trên hệ thống sổ sách và để phục vụ cho q trình quản lý, kế tốn
phải cung cấp đầy đủ, chính xác và kịp thời các thơng tin về:

−−
− Quản lý TSCĐ về chủng loại theo đặc trưng kỹ thuật và đặc trưng kinh tế

−−
− Ngun giá, giá trị hao mòn, giá trị còn lại, nguồn hình thành TSCĐ…

−−
− Các thơng tin về sử dụng và khấu hao TSCĐ như: thời gian sử dụng,
phương pháp thu hồi vốn, phương pháp khấu hao và phương pháp phân bổ chi
phí cho các đối tượng sử dụng.


Mỏy múc, thit b


Phng tin vn ti, thit b truyn dn


Thit b, dng c qun lý


Vn cõy lõu nm, sỳc vt lm vic v cho sn phm


TSC hu hỡnh khỏc.
TSC vụ hỡnh: l nhng TSC khụng cú hỡnh thỏi vt cht, th hin mt
lng giỏ tr ó c u t cú liờn quan trc tip n nhiu chu k kinh doanh
ca doanh nghip. TSC vụ hỡnh bao gm:


Quyn s dng t.


Chi phớ thnh lp doanh nghip.


Bng phỏt minh sỏng ch.


Chi phớ nghiờn cu, phỏt trin.


− TSCĐ thuê hoạt động: là những tài sản đi thuê không thoả mãn bất kỳ một
điều kiện nào trong các điều kiện của thuê tài chính.
2.1.3. Phân loại TSCĐ theo nguồn hình thành

−−
− TSCĐ do vốn Ngân sách (hoặc cấp trên) cấp.

−−
− TSCĐ được trang bị bằng nguồn vốn tự bổ sung.

−−
− TSCĐ được trang bị bằng nguồn vốn vay.

−−
− TSCĐ được trang bị bằng các nguồn khác như nhận góp vốn liên doanh,
liên kết của các đơn vị khác…
2.1.4. Phân loại TSCĐ theo công dụng và tình hình sử dụng

−−
− TSCĐ dùng cho sản xuất, kinh doanh.

−−
− TSCĐ sử dụng cho nhu cầu phúc lợi, cho hoạt động hành chính sự nghiệp
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

4


TSC ch x lý: l nhng TSC b h hng, ang tranh chp
2.2. ỏnh giỏ ti sn c nh

Nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh thuc s hu doanh nghip: l cỏc chi phớ thc
t phi tr khi thc hin nh phớ tn thnh lp doanh nghip, chi phớ cho cụng
tỏc nghiờn cu, phỏt trin
Nguyờn giỏ TSC thuờ ti chớnh: c phn ỏnh n v thuờ nh n v
ch s hu ti sn bao gm: giỏ mua thc t, cỏc chi phớ vn chuyn, bc d, cỏc
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

5
chi phớ sa cha tõn trang trc khi s dng, chi phớ lp t, chy th, thu v l
phớ trc b (nu cú)
2.2.2. Giỏ tr hao mũn ca ti sn c nh
Hao mũn TSC l s gim dn giỏ tr s dng v giỏ tr ca TSC do
tham gia vo hot ng kinh doanh, do bo mũn ca t nhiờn, do tin b k
thuttrong quỏ trỡnh hot ng ca TSC. thu hi li giỏ tr hao mũn ca
TSC tỏi sn xut li TSC, ngi ta tin hnh trớch khu hao bng cỏch
chuyn phn giỏ tr hao mũn ca ti sn ú vo giỏ tr sn phm to ra hoc vo
chi phớ sn xut, kinh doanh trong k. Hao mũn l mt hin tng khỏch quan,
cũn khu hao li l vic tớnh toỏn v phõn b cú h thng nguyờn giỏ ca TSC
vo chi phớ kinh doanh qua thi gian s dng ca TSC.
2.2.3. Giỏ tr cũn li ca ti sn c nh
Giỏ tr cũn li trờn s k toỏn ca TSC: c xỏc nh bng hiu s gia
nguyờn giỏ TSC v s khu hao lu k ca TSC ú tớnh n thi im xỏc
nh. Ch tiờu ny th hin phn giỏ tr TSC cha c chuyn dch vo giỏ tr
sn phm sỏng to ra hoc vo chi phớ kinh doanh ca doanh nghip.
Vic ỏnh giỏ ỳng giỏ tr ca TSC (trờn c 3 ch tiờu) l rt quan trng
vỡ nu ỏnh giỏ TSC mt cỏch ỳng n s phn ỏnh ỳng c giỏ tr TSC
hin cú ca doanh nghip trờn cỏc bỏo cỏo ti chớnh v chi phớ sn xut kinh
doanh trong k. T ú to iu kin cho vic phõn tớch hiu qu s dng vn
(trong ú cú hiu qu s dng vn c nh) ca doanh nghip v giỳp cho nh
qun lý cú cn c thc t ra cỏc quyt nh liờn quan n TSC (nh u t,

Sơ đồ 1: Quy trình tổ chức chứng từ TSCĐ
Khi có nhu cầu đầu tư đổi mới hoặc thanh lý, nhượng bán cũng như các
nghiệp vụ khác liên quan đến TSCĐ, chủ sở hữu sẽ ra các quyết định tăng, giảm,
đánh giá lại TSCĐ... Khi đó doanh nghiệp phải thành lập ban giao nhận TSCĐ
với trường hợp tăng tài sản (hoặc ban thanh lý với trường hợp giảm TSCĐ, ban
Chủ sở hữu Ban giao nhận
(ban thanh lý)

Kế tốn TSCĐ
Lập hoặc huỷ
thẻ TSCĐ, ghi
sổ chi tiết,
tổng hợp

Giao nhận
(hoặc thanh lý)
TSCĐ v lập
biên bản

Quyết định
tăng, giảm
TSCĐ

Nghiệp

tiêu giá trị. Bộ Tài chính đã đưa ra hai mẫu sổ chi tiết TSCĐ bao gồm:

−−
− Mẫu 1: sổ TSCĐ (dùng chung cho tồn doanh nghiệp). Sổ được mở cho cả
năm và phải phản ánh đầy đủ các thơng tin chủ yếu như các chỉ tiêu chung, các
chỉ tiêu tăng ngun giá, khấu hao và chỉ tiêu giảm ngun giá TSCĐ.

−−

Mẫu 2: Sổ tài sản theo đơn vị sử dụng. Sổ này dùng để theo dõi TSCĐ và
cơng cụ lao động nhỏ của từng bộ phận, từng đơn vị trong doanh nghiệp. Sơ đồ 2: Quy trình hạch tốn chi tiết TSCĐ
Từ các sổ chi tiết TSCĐ, cuối kỳ kế tốn sẽ căn cứ vào đây để lập bảng
tổng hợp chi tiết tăng giảm TSCĐ. Và dựa vào bảng tổng hợp chi tiết tăng giảm
TSCĐ này, kế tốn lập các báo cáo tài chính.
Chứng
từ ti
sản cố
định
Lập
hoặc huỷ
thẻ ti

D N : phn ỏnh nguyờn giỏ TSC hu hỡnh hin cú.
TK 211 c chi tit thnh cỏc ti khon cp 2:
TK 2112- Nh ca, vt kin trỳc.
TK 2113- Mỏy múc, thit b.
TK 2114- Phng tin vn ti truyn dn.
TK 2115- Thit b dng c qun lý.
TK 2116- Cõy lõu nm, sỳc vt lm vic v cho sn phm.
TK 2118- TSC hu hỡnh khỏc.


TK 212 TSC thuờ ti chớnh dựng theo dừi tỡnh hỡnh i thuờ TSC
di hn. Kt cu ca ti khon ny nh sau:
Bờn N: phn ỏnh nguyờn giỏ TSC thuờ ti chớnh tng trong k.
Bờn Cú: phn ỏnh nguyờn giỏ TSC thuờ ti chớnh gim trong k.
D N : nguyờn giỏ TSC ang thuờ di hn.


TK 213 TSC vụ hỡnh phn ỏnh giỏ tr hin cú v tỡnh hỡnh bin ng
TSC vụ hỡnh thuc quyn s hu ca doanh nghip theo ch tiờu nguyờn giỏ.
Bờn N: phn ỏnh nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh tng trong k.
Bờn Cú: phn ỏnh nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh gim trong k.
D N : phn ỏnh nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh hin cú.
TK 213 c chi tit thnh cỏc ti khon cp 2:
TK 2131: Quyn s dng t.
TK 2132: Chi phớ thnh lp doanh nghip.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

9
TK 2133: Bng phỏt minh sỏng ch.
TK 2134: Chi phớ nghiờn cu, phỏt trin.


TK 411

Nguyờn giỏ TSC tng do
mua sm
Nhn gúp vn, c cp,
c tng biu TSC
TSC xõy dng hoc qua
lp t hon thnh bn
TK 128, 222

Nhn li TSC gúp vn liờn
doanh ngn v di hn
TK 821

TK 214

Giỏ tr cũn li ca TSC
thanh lý hoc nhng bỏn
Tr vn gúp liờn doanh bng TSC
TK128,222

Gúp vn liờn doanh bng TSC
(ghi theo giỏ tr c ỏnh giỏ)
TK 412

Chờnh lch
tng
Chờnh lch
gim

gúp
vn
liờn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

10 S 3: Hch toỏn bin ng TSC
(trong doanh nghip tớnh thu GTGT theo phng phỏp khu tr)
Ghi chỳ: trong trng hp tng TSC do mua sm, ng thi vi bỳt toỏn ghi
tng TSC thỡ k toỏn cũn phi ghi cỏc bỳt toỏn kt chuyn ngun.


i vi doanh nghip tớnh thu GTGT theo phng phỏp trc tip thỡ trong
nguyờn giỏ TSC mua sm, u t bao gm ca thu GTGT u vo; cỏc khon
thu nhp t thanh lý, nhng bỏn bao gm c thu GTGT phi np.
Hch toỏn TSC i thuờ v cho thuờ
Hch toỏn TSC thuờ ti chớnh
Thu GTGT c
khu tr hng k
(2)
TK 212

Nguyờn giỏ
TSC thuờ
ti chớnh
(1a)
TK 2142

Khu hao
ó trớch
lp (7b)
Giỏ tr cũn li
ca TSC (7a)
Trớch
KHTSC
trong k (6)
Tr li
ti sn
khi kt
thỳc hp
ng (7)
TK 211,213

Chuyn quyn s
hu khi kt thỳc
hp ng (8a)
TK 811

ng thi, khi nhn TSC thuờ hot ng, k toỏn ghi n:
N TK 001: giỏ tr TSC thuờ hot ng


Hch toỏn TSC thuờ hot ng ti n v cho thuờ (trng hp doanh
nghip khụng phi l n v chuyờn kinh doanh cho thuờ).
TK 111,112,331

TK 142 (1421)

TK 241,627,641,642

Tr trc tin thuờ cho
nhiu k
Phõn b tin thuờ vo chi
phớ SXKD trong k
Tr tin thuờ theo tng k
S 5: Hch toỏn TSC i thuờ hot ng

Tin thu t cho thuờ ti
sn (nu tin nhn tng
TK 3387

Tin thuờ
nhn cho
nhiu k
Phõn b dn
tin thuờ vo
thu nhp trong
Thu GTGT phi np
(phng phỏp khu tr )
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

12
S 6: Hch toỏn TSC thuờ hot ng ti n v cho thuờ
3.2. Hch toỏn khu hao ti sn c nh
3.2.1. Phng phỏp tớnh khu hao
Nh ó trỡnh by, trong quỏ trỡnh s dng TSC cho hot ng sn xut,
kinh doanh giỏ tr ca TSC b gim dn do s hao mũn, bao gm:


Hao mũn hu hỡnh: l hao mũn v mt vt cht do TSC phc v cho sn
xut kinh doanh v do t nhiờn lm gim giỏ tr s dng.


Hao mũn vụ hỡnh: l s gim giỏ tr TSC do s tin b ca khoa hc k
thut lm TSC ca doanh nghip tr nờn lc hu.
thu hi li giỏ tr hao mũn ca TSC tỏi sn xut li TSC, ngi ta
tin hnh trớch khu hao bng cỏch chuyn phn giỏ tr hao mũn ca ti sn ú

S khu hao ca
nhng TSC gim
i trong thỏng trc
Trng hp thi gian s dng hoc nguyờn giỏ TSC thay i, doanh
nghip phi xỏc nh li mc trớch khu hao trung bỡnh ca TSC bng cỏch ly
giỏ tr cũn li trờn s k toỏn chia (:) cho thi gian s dng xỏc nh li hoc thi
gian s dng cũn li (c xỏc nh l chờnh lch gia thi gian s dng ó
ng ký tr thi gian ó s dng) ca TSC.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

13
3.2.2. Hạch tốn khấu hao tài sản cố định
 Tài khoản sử dụng
Để theo dõi tình hình hiện có, biến động tăng, giảm khấu hao, kế tốn sử
dụng TK 214 “Hao mòn TSCĐ”. Kết cấu của tài khoản này như sau:
Bên Nợ: phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ giảm trong kỳ.
Bên Có: phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ tăng trong kỳ.
Dư Có : phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ hiện có.
TK 214 được chi tiết thành các tài khoản cấp 2:
2141- Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142- Hao mòn TSCĐ th tài chính
2143- Hao mòn TSCĐ vơ hình
Ngồi ra, để theo dõi tình hình hình thành, sử dụng vốn khấu hao cơ bản
TSCĐ, kế tốn sử dụng tài khoản TK 009 “Nguồn vốn khấu hao cơ bản”:
Bên Nợ: phản ánh các nghiệp vụ tăng nguồn vốn khấu hao cơ bản
Bên Có: phản ánh các nghiệp vụ giảm nguồn vốn khấu hao cơ bản
Dư Nợ: phản ánh số khấu hao cơ bản hiện có tại doanh nghiệp.  Phương pháp hạch tốn khấu hao TSCĐ

điều chuyển (hạch tốn phụ
TK 211,213
TK 111,112,336
Nộp vốn KHCB lên cấp
trên hoặc điều chuyển cho
các đơn vị khác nội bộ
TK 136
TK 411
Được hon trả
Khơng được hon trả
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

14
Sơ đồ 7: Hạch tốn khấu hao TSCĐ

∗ Ghi chú: đồng thời với bút tốn trích khấu hao TSCĐ, kế tốn ghi đơn:
Nợ TK 009: số khấu hao trích trong kỳ
Trường hợp sử dụng vốn KHCB, nộp vốn KHCB lên cấp trên hoặc điều
chuyển nội bộ… kế tốn ghi đơn: Có TK 009: số khấu hao cơ bản giảm.
3.3. Hạch tốn sửa chữa tài sản cố định
Sửa chữa TSCĐ là một cơng việc hết sức cần thiết bởi trong q trình sử
dụng TSCĐ sẽ bị hao mòn và hư hỏng. Tuỳ theo quy mơ, tính chất của cơng
việc sửa chữa, kế tốn sẽ phản ánh vào các tài khoản thích hợp.
 Sửa chữa nhỏ mang tính bảo dưỡng: đây là cơng việc mang tính duy tu,
bảo dưỡng thường xun. Khối lượng sửa chữa khơng nhiều, vì vậy các chi phí
sửa chữa được hạch tốn trực tiếp vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.
 Sửa chữa lớn tài sản cố định bao gồm có hai loại:


3.4. T chc s k toỏn tng hp
Cỏc s k toỏn tng hp s dng trong hch toỏn TSC tu theo hỡnh
thc t chc s m doanh nghip hin ang ỏp dng, bao gm:
Hỡnh thc Nht ký- s cỏi
Hỡnh thc Nht ký chung.
Hỡnh thc Chng t ghi s.
Hỡnh thc Nht ký- chng t: c vn dng trong cỏc doanh nghip cú
quy mụ ln, loi hỡnh kinh doanh phc tp, cú trỡnh qun lý v trỡnh k
toỏn cao, doanh nghip thc hin k toỏn th cụng. Trong bi Lun vn tt
nghip ny, tụi xin trỡnh by c th v hỡnh thc Nht ký- chng t (m Cụng ty
Hoỏ cht m hin ang ỏp dng). Sau õy l quy trỡnh t chc s k toỏn:
Chng t tng, gim v khu hao TSC
NKCT s 9
Bng kờ 4, 5, 6

− Nhật ký chứng từ:
+ Ghi tăng TSCĐ: căn cứ vào số phát sinh Có các TK thuộc các NKCT số
1, 2, 4, 5, 10… đối ứng với bên Nợ các TK 211, 212, 213.
+ Ghi giảm TSCĐ: được phản ánh tại NKCT số 9.
+ Khấu hao TSCĐ: phần khấu hao tăng được phản ánh tại NKCT số 7. Cơ
sở để ghi NKCT số 7 là các bảng kê 4, 5, 6. Phần khấu hao giảm được phản ánh
tại NKCT số 9 (cột ghi Có TK 211, 212, 213 đối ứng với bên Nợ TK 214).

−−
− Sổ cái TK 211, 212, 213, 214: được mở cho cả năm và riêng cho từng tài
khoản. Sổ cái được ghi từ số liệu tổng hợp tháng trên các NKCT liên quan. Sau
khi kiểm tra đối chiếu số liệu tổng hợp với bảng tổng hợp chi tiết tăng giảm
TSCĐ, số liệu trên các sổ này được dùng làm cơ sở để lập báo cáo tài chính.
III.
MỘT SỐ THAY ĐỔI VỀ KẾ TỐN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHI BỘ TÀI
CHÍNH CƠNG BỐ CÁC CHUẨN MỰC KẾ TỐN
Trong thời gian vừa qua, Bộ Tài chính đã ban hành và cơng bố 10 chuẩn
mực kế tốn Việt Nam tại các văn bản sau:

−−
− Quyết định 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 về việc ban hành và cơng
bố bốn (04) chuẩn mực kế tốn Việt Nam (đợt 1).
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

17
ng thi ban hnh Thụng t 89/2002/TT-BTC

ngy 9/10/2002 v vic
hng dn k toỏn thc hin bn (04) chun mc k toỏn ban hnh theo Quyt
nh s 149/2001/Q-BTC, ngy 31/12/2001 ca B trng B Ti chớnh.

Quyn s dng t.


Quyn phỏt hnh.


Bn quyn, bng sỏng ch.


Nhón hiu hng hoỏ.


Phn mm mỏy tớnh.


Giy phộp v giy phộp nhng quyn.


TSC vụ hỡnh khỏc.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

18
Li th thng mi, nhón hiu hng húa, quyn phỏt hnh, danh sỏch
khỏch hng v cỏc khon mc tng t c hỡnh thnh trong ni b doanh
nghip, chi phớ thnh lp doanh nghip khụng c ghi nhn l TSC vụ hỡnh
m c tớnh vo chi phớ sn xut kinh doanh.
2. Xỏc nh nguyờn giỏ ti sn c nh
2.1. Nguyờn giỏ TSC hu hỡnh



Thụng t 89/2002/TT-BTC ó sa i phng phỏp hch toỏn mt s
nghip v kinh t liờn quan n TSC. ng thi do cú s thay i, b sung
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

19
mt s ti khon cng ó nh hng ti vic hch toỏn TSC (mc dự bn cht
nghip v kinh t l khụng thay i). Sau õy l mt s thay i c th:
3.1. Hch toỏn bin ng TSC
Trng hp mua TSC theo phng thc tr chm, tr gúp:
TSC hu hỡnh tng do t ch (s dng sn phm do doanh nghip t ch
to chuyn thnh TSC hu hỡnh s dng cho hot ng SXKD):


TK 632 TK 155
Giỏ tr thnh phm (nu
xut kho ra s dng)
TK 154
Chi phớ SXKD d dang (SX
xong a ra s dng ngay)
Giỏ
vn
hng
bỏn
Chi phớ
khụng c
tớnh
TK 241
Tớnh vo giỏ vn
hng bỏn
TK 111,138,334
TK 211 TK 512
TK 111,112,331
Nguyờ
n giỏ
TSC
hu
hỡnh
t ch
Doanh thu ni b
(l giỏ thnh
thc t sn phm)
Chi phớ lp t,
chy th liờn quan

* Nu TSC trao i vi mt TSC khỏc tng t thỡ k toỏn ghi:
N TK 211: nguyờn giỏ TSC nhn v (
ghi theo giỏ tr cũn li ca TSC a i i
)
TK 211,213-B
TK 811
TK 214
Giỏ tr cũn li ca
TSC em trao i
KH lu k ca
TSC em trao i
TK 211,213-A
TK 131
TK 133
Giỏ tr hp lý ca
TSC nhn c
Tng
giỏ
thanh
toỏn
Thu GTGT c
khu tr (nu cú)
TK 711
TK 3331
Giỏ tr hp lý ca
TSC em i i
Thu GTGT phi

Đối với TSCĐ vơ hình, vào cuối năm tài chính, nếu doanh nghiệp xem xét
lại thời gian trích khấu hao, phương pháp tính khấu hao, nếu có chênh lệch mức
khấu hao thì kế tốn cần phải điều chỉnh số khấu hao ghi trên sổ như sau:
Sơ đồ 14: Hạch tốn chênh lệch mức khấu hao
IV.
CÁC VẤN ĐỀ VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TRONG CHUẨN MỰC KẾ
TỐN QUỐC TẾ VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TỐN MỘT SỐ NƯỚC
1. Chuẩn mực kế tốn quốc tế
Nhìn chung các chuẩn mực kế tốn Việt Nam về TSCĐ mới ban hành đã
có nhiều thay đổi theo hướng hồn thiện các quy định về cơng tác hạch tốn
TSCĐ cho phù hợp với thơng lệ chung của quốc tế và phù hợp với đặc điểm
riêng của nước ta. Điều đó thể hiện rõ nhất qua các tiêu chuẩn và cách xác định
ngun giá TSCĐ mà đặc biệt là TSCĐ vơ hình.

−−
− Trong số 4 tiêu chuẩn để ghi nhận một tài sản là TSCĐ hữu hình (hoặc vơ
hình), ta thấy hai tiêu chuẩn đầu được kế thừa từ quan điểm của Chuẩn mực kế
tốn quốc tế về “Nhà xưởng, máy móc, thiết bị” (ISA 16) và chuẩn mực về
TK 627,641,642 TK 214 (2143)
Nếu chênh lệch khấu hao tăng
Nếu chênh lệch khấu hao giảm
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

22
“TSCĐ vơ hình” (ISA 38). Còn hai tiêu chuẩn về thời gian sử dụng và giá trị
của tài sản được quy định chi tiết riêng cho phù hợp với kế tốn Việt Nam.


những nét khác biệt. Ví dụ:

−−
− Theo quy định của chế độ kế tốn Pháp, đất đai được xếp vào nhóm thuộc
TSCĐ hữu hình, và nó thuộc sở hữu của doanh nghiệp một cách lâu dài. Song
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

23
tại Việt Nam, doanh nghiệp khơng có quyền sở hữu “đất đai” mà chỉ sở hữu
“quyền sử dụng đất” có thời hạn. Quyền sử dụng đất được xếp vào nhóm thuộc
TSCĐ vơ hình.

−−
− Tại Pháp quy định các doanh nghiệp có thể lựa chọn các phương pháp khấu
hao theo đường thẳng hoặc khấu hao giảm dần.
Khác với quy định của nước ta là khấu hao theo phương pháp đường
thẳng được tính theo ngun tắc tròn tháng, kế tốn Pháp quy định khấu hao
được tính theo ngày và khơng phải tất cả các loại bất động sản đều phải trích
khấu hao mặc dù tài sản đó tham gia vào hoạt động kinh doanh như đất đai (trừ
đất đai có hầm mỏ), nhãn hiệu hàng hố…Đồng thời chế độ kế tốn Pháp lại cho
phép lập dự phòng giảm giá đối với một số bất động sản có khả năng giảm giá
cho dù các tài sản này đã được trích khấu hao. Điều này sẽ giúp doanh nghiệp
được san sẻ bớt rủi ro.
V.
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
1. Phân tích tình hình biến động tài sản cố định
Để phân tích tình hình biến động TSCĐ của doanh nghiệp trong kỳ, kế
tốn sử dụng các chỉ tiêu sau:
(1) Hệ số tăng (giảm) TSCĐ =
Giá trị TSCĐ tăng (giảm) trong kỳ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status