TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGÔ THỊ THÚY AN
Chuyên ngành: Kế Toán Doanh Nghiệp
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Long Xuyên, 6/2008
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC HÌNH
CÁC TỪ VIẾT TẮC
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU...............................................................................................................1
1.1. Lý do chọn đề tài............................................................................................................1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu.......................................................................................................1
1.3. Phương pháp nghiên cứu..............................................................................................2
1.4. Phạm vị nghiên cứu........................................................................................................2
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN................................................................................................3
2.1. Khái quát về tín dụng....................................................................................................3
2.1.1. Khái niệm về tín dụng.............................................................................................3
2.1.2. Các nguyên tắc tín dụng..........................................................................................3
2.1.3. Chức năng của tín dụng..........................................................................................3
2.1.4. Vai trò tín dụng.......................................................................................................3
2.1.5. Đối tượng tín dụng..................................................................................................3
2.1.6. Điều kiện tín dụng...................................................................................................4
2.1.7. Các loại đảm bảo tín dụng......................................................................................4
2.1.8. Các phương thức tín dụng......................................................................................5
2.1.9. Quy trình tín dụng...................................................................................................6
2.2. Một số chỉ tiêu để đánh giá hiệu quả tín dụng............................................................8
2.2.1. Doanh số cho vay....................................................................................................8
2.2.2. Doanh số thu nợ......................................................................................................8
2.2.3. Dư nợ.......................................................................................................................8
4.2. Phân tích hiệu quả tín dụng phục vụ đời sống tại Sacombank AG.........................23
4.2.1. Đánh giá tình hình tổng nguồn vốn tại Chi nhánh.................................................23
4.2.2. Phân tích Doanh số cho vay phục vụ đời sống......................................................25
4.2.3. Phân tích doanh số thu nợ cho vay phục vụ đời sống............................................27
4.2.4. Phân tích dư nợ cho vay phục vụ đời sống............................................................29
4.2.5. Phân tích nợ quá hạn cho vay phục đời sống.........................................................31
4.3. Một số chỉ tiêu đánh giá chất lượng cho vay phục vụ đời sống................................33
4.3.1. Phân tích dư nợ cho vay trên vốn huy động...........................................................33
4.3.2. Phân tích hệ số thu nợ cho vay phục vụ đời sống..................................................34
4.3.3. Phân tích tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ.............................................................35
4.3.4. Tỷ lệ rủi ro tín dụng cho vay phục vụ đời sống.....................................................36
4.4. Thực trạng chung của tín dụng phục vụ đời sống......................................................37
4.5. Những thuận lợi và khó khăn trong hoạt động tín dụng phục vụ đời sống............38
CHƯƠNG 5: GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG PHỤC VỤ ĐỜI
SỐNG TẠI SACOMBANK AN GIANG..................................................................................40
5.1. Chiến lược Marketing....................................................................................................40
5.2. Đội ngũ nhân viên..........................................................................................................40
5.3. Tăng cường công tác thẩm định để giảm rủi ro tín dụng..........................................40
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ................................................................................42
6.1. Kết luận...........................................................................................................................42
6.2. Kiến nghị.........................................................................................................................42
TÀI LIỆU THAM KHẢO..........................................................................................................43
DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Sacombank An Giang.......................18
Bảng 4.1. Một số chỉ tiêu cơ bản............................................................................................20
Bảng 4.2. Cơ cấu nguồn vốn...................................................................................................23
Bảng 4.3. Doanh số cho vay theo từng sản phẩm phục vụ....................................................25
Bảng 4.4. Doanh số thu nợ theo từng sản phẩm.....................................................................27
Bảng 4.5.Dư nợ theo từng sản phẩm......................................................................................29
Bảng 4.6. Nợ quá hạn cho vay phục vụ đời sống...................................................................31
chiếm phần lớn thu nhập tại ngân hàng, đặc biệt là ngân hàng Thương Mại Cổ Phần đó là
các hoạt động tín dụng. Thông qua hoạt động này, Ngân hàng sẽ cung cấp cho nền kinh tế
những nguồn vốn kịp thời để tham gia vào thị trường, để tận dụng những cơ hội sản xuất
kinh doanh hay nhằm cung cấp thêm vốn cho nhu cầu cải thiện cuộc sống của người lao
động.
Mà trong nền kinh tế ngày càng phát triển hiện nay, nhu cầu về cuộc sống càng cao
vì vậy người dân cũng cần có thêm một nguồn vốn đúng lúc và phù hợp để trang trải cho
cuộc sống: mua nhà, sửa chữa nhà cửa, mua sắm thêm đồ dùng gia đình,…Hay những
người muốn kinh doanh sẽ có được một khoảng vốn để đầu tư sản xuất hay mở rộng hơn
nữa việc kinh doanh của doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị
trường. Trong khi đó người nông dân thì họ cần có thêm nguồn vốn để trang bị thêm
phương tiện, máy móc để phục vụ cho việc sản xuất nhằm nâng cao năng suất cũng như
chất lượng của các sản phẩm nông nghiệp,… từ đó nâng cao được mức sống cũng là đem
lại lợi thế cho nền kinh tế của đất nước.
Đặc biệt ở khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long được đánh giá là khu vực có nhiều
tiềm năng phát triền với nhiều ngành nghề chiếm tỷ trọng cao trong nền kinh tế: trồng lúa
nuôi trồng thủy sản,…..Cho thấy khi xã hội ngày càng phát triển sẽ kéo theo người dân
cũng có nhu cầu cao hơn trong cuộc sống, muốn cải thiện hơn nữa cuộc sống. Đây là lợi
thế để các ngân hàng giới thiệu các dịch vụ của mình đến với khách hàng vừa đáp ứng
được nhu cầu của của xã hội vừa mang lại lợi nhuận cho mình. Và trong những năm vừa
qua các ngân hàng, nhất là ngân hàng thương mại cổ phần đã hoạt động như thế nào để
tận dụng những lợi thế đó của khu vực ĐBSCL.
Để tìm hiểu sâu hơn về tình hình tín dụng tại khu vực này mà Tôi chọn đề tài:
“Phân tích hiệu quả tín dụng phục vụ đời sống của Ngân Hàng TMCP Sài Gòn
Thương Tín_Chi Nhánh An Giang”.
1.2. Mục tiêu nghiên cứu.
Nắm được:
- Tình hình tín dụng phục vụ đời sống tại ngân hàng trong những năm qua. Tình
hình dư nợ, nợ quá hạn, Doanh số cho vay, doanh số thu nợ về phục vụ đời sống của
ngân hàng.
+ Một, có sự chuyển giao quyền sử dụng một lượng giá trị từ người này sang
người khác.
+ Hai, sự chuyển giao này mang tính chất tạm thời.
+ Ba, khi hoàn lại lượng giá trị đã chuyển giao cho người sở hữu phải kèm theo
một lượng giá trị dôi thêm gọi là lợi tức
2.1.2. Các nguyên tắc tín dụng
Khách hàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo:
- Sử dụng vốn đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
- Hoàn trả cả gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín
dụng.
2.1.3. Chức năng của tín dụng.
- Tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ.
- Tiết kiệm được lượng tiền mặt và chi phí lưu thông cho xã hội.
- Phản ánh và kiểm soát đối với các hoạt động kinh tế.
2.1.4. Vai trò của tín dụng.
- Tín dụng góp phần thúc đẩy sản xuất lưu thông hàng hóa phát triển.
- Tín dụng góp phần ổn định tiền tệ, ổn định giá cả.
- Tín dụng góp phần ổn định đời sống, tạo công ăn việc làm và ổn định trật tự
xã hội.
- Tín dụng góp phần phát triển các mối quan hệ quốc tế.
2.1.5. Đối tượng khách hàng.
- Ngân hàng xem xét cấp tín dụng đối với khách hàng là tổ chức, cá nhân Việt
Nam và nước ngoài có nhu cầu cấp tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư, phương án
sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoặc dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống, ở trong
nước và nước ngoài.
- Việc cấp tín dụng để khách hàng thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất
kinh doanh, dịch vụ ở nước ngoài được thực hiện theo quy định riêng của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam.
2.1.6. Điều kiện cho vay.
Khách hàng muốn đựơc xem xét cho vay phải hội đủ các điều kiện sau đây: